Gói thầu: MS01-Hàng quân trang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| Tên gói thầu | MS01-Hàng quân trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quân nhu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:39:00 đến ngày 2022-06-24 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,120,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tối thiểu 70% danh mục các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2. Chương V thuộc E-HSMT, cụ thể như sau:+ Hàng thường xuyên: phải đáp ứng 24/34 danh mục;+ Hàng nhiệm vụ C: phải đáp ứng 11/16 danh mục;+ Hàng quy tập mộ liệt sỹ: phải đáp ứng 10/15 danh mục;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn phòng đại diện và Trung tâm bảo hành tại Việt Nam hoặc nhà thầu tự thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của Văn phòng đại diện hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thiết kế |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành công nghệ may trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành công nghệ may trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
MS01-Hàng quân trang Khai thác, tạo nguồn, mua sắm hàng quân nhu năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quân nhu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm hết 2021. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 - Mẫu số 3: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Quân khu 5, địa chỉ: 01 Duy Tân, TP Đà Nẵng; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm, địa chỉ: 137 đường 2/9, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 5, cùng tại địa chỉ01 Duy Tân, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân khu 5, địa chỉ: 01 Duy Tân, TP Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thông báo sau. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QP NV canh gác HSQ-BS nam mùa hè K12 | 80 | Bộ | Ban hành theo Quyết định số 909/QĐ-HC ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cầnTCQS 191:2016/TCHC/QS - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Kiểu áo chít gấu dài tay, cổ đứng. Đai áo bên sườn có bo chun. Thân trước trên ngực áo có 2 túi nổi, giữa túi có xúp, đáy túi, nắp túi nguýt tròn, nắm túi có gắn nhám dính, phía dưới có 2 túi chéo bổ cơi. Nẹp áo đính 5 cúc và 1 cúc chân cổ. Thân sau có cầu vai xếp 2 ly. Tay dài có măng séc cài cúc. Cúc áo bằng nhựa nhiệt rắn đường kính 15 mm. Cổ áo, nắp túi và măng séc được ép max. Vai áo có bật vai. Ngực bên phải có gắn biển tên. Ngực bên trái gắn biển báo thông tin. Trên cánh tay bên trái gắn túi ốp nổi. Trên cánh tay bên phải gắn phù hiệu tay áo- Quần kiểu âu dài, có túi chéo ốp nổi miệng túi gắn ké dính, cửa quần gắn khóa fecmơtuya. Thân sau chiết 1 ly, hai bên có túi hậu may ốp, nắp túi vuông, gắn nhám dính. Dọc quần có 2 túi ốp đùi nắp túi vuông, gắn nhám dính. Cạp quần có móc cài, có 6 dây để luồn day lưng - Màu sắc: Màu cỏ úa sẫm (Theo mẫu phê duyệt) - Vải may Gabadin Peco K08 có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 225:2014/TCHC/QN - Vải lót túi bằng Vải Kate cùng màu với nguyên liệu chính. có các Chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 227:2014/TCHC/QN - Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính. | ||
| 2 | Quần áo nghiệp vụ thông tin Nam K12 | 120 | Bộ | Ban hành theo Quyết định số 909/QĐ-HC ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 387:2016/TCHC/QS - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Kiểu áo chít gấu dài tay, cổ đứng. Đai áo bên sườn có bo chun. Thân trước trên ngực áo có 1 túi nổi, , phía dưới có 2 túi chéo bổ cơi. Nẹp áo đính 5 cúc và 1 cúc chân cổ. Thân sau có cầu vai xếp 2 ly. Tay dài có măng séc cài cúc. Cúc áo bằng nhựa nhiệt rắn đường kính 15 mm. Cổ áo, nắp túi và măng séc được ép max. - Quần kiểu âu dài, có túi chéo ốp nổi miệng túi gắn ké dính, cửa quần gắn khóa fecmơtuya. Thân sau chiết 1 ly, hai bên có túi hậu may ốp, nắp túi vuông, gắn nhám dính. Dọc quần có 2 túi ốp đùi nắp túi vuông, gắn nhám dính. Cạp quần có móc cài, có 6 dây để luồn day lưng - Màu sắc: (Theo mẫu phê duyệt) - Vải may Gabadin Peco K08 có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 225:2014/TCHC/QN - Vải lót túi bằng Vải Kate cùng màu với nguyên liệu chính. có các Chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 227:2014/TCHC/QN | ||
| 3 | Áo ấm nghiệp vụ thông tin nam K12 | 60 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2021/2022- Kiểu áo ghi lê 3 lớp cổ vuông, liền trong may liền khóa nẹp. - Đầu cổ lớp ngoài mỗi bên thùa 2 khuyết đeo nền phù hiệu. - Thân trước gắn khóa fecmơtuya có đáp che nẹp. - Cúc cài ngầm, nẹp thùa 4 khuyết, 2 túi trên ốp nổi ở giửa túi cos đố, đáy túi vuông, nắp- Màu sắc: Màu cỏ úa sẫm( Theo mẫu phê duyệt) - Vải may Gabadin Peco K08 có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 225:2014/TCHC/QN - Vải lót túi bằng vải Kate cùng màu với nguyên liệu chính. có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 227:2014/TCHC/QN - Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính. | ||
| 4 | Tạp dề cấp dưỡng K12+mũ cấp dưỡng | 4.340 | Đôi | Tạp dề cấp dưỡng K12: Quyết định số 1211/QĐ-HC ngày 17/12/20124 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần: TCQS 174:2012/TCHC/QN.Mũ cấp dưỡng: Ban hành theo Quyết định số 811/QĐ-HC ngày 28/11/2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 211: 2014 /TCHC/QS.- Xuất xứ: Việt Nam.- Năm sản xuất: 2021/2022.- Tạp dề cấp dưỡng. Màu sắc: xanh Chất liệu: Vải Kaki. - Mũ cấp dưỡng Size: Free size, phía sau có thun may ẩn bên trong.Màu sắc: xanh | ||
| 5 | Quần áo mưa nghiệp vụ thông tin | 60 | Bộ | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở. Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần: 211:2014/TCHC/QN- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Chất liệu: PVC, PE (tráng PU) - Kích thước: theo yêu cầu của khách hàng- Màu sắc: Màu in loang (Theo mẫu phê duyệt) | ||
| 6 | Quần áo mưa công tác tầu | 23 | Bộ | Ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-HC ngày 30/9/2015 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cầnTCQS 331:2015/TCHC/QS - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: PVC, PE (tráng PU) - Kích thước: theo yêu cầu của khách hàng- Màu sắc: Màu in loang (Theo mẫu phê duyệt) | ||
| 7 | Quần áo mưa gác K13 | 80 | Bộ | Ban hành theo Quyết định số 36/QĐ-HC ngày 17/01/2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cầnTCQS 185:2013/TCHC/QS - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: PVC, PE (tráng PU) - Kích thước: theo yêu cầu của khách hàng- Màu sắc: Màu in loang (Theo mẫu phê duyệt) | ||
| 8 | Mũ tai bèo | 678 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu vải bố dày, 2 lớp- Vành nón rộng che nắng tốt- Màu xanh lá cây | ||
| 9 | Mũ nhựa nhân viên thông tin K12 | 60 | Cái | Ban hành theo Quyết định số 909/QĐ-HC ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cầnTCQS 388:2016/TCHC/QN - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Mũ nhựa có lót xốp.- Màu sắc: màu trắng.- Chất liệu: Nhựa PE lót xốp.- Kích cỡ: điều chỉnh phía sau mũ- Tác dụng: bảo vệ đầu khỏi va đập từ bên ngoài, chống nóng với lớp xốp bên trong mũ. | ||
| 10 | Ga trải giường (tàu biển mặt nước) | 23 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Theo TCQS 204:2014/TCHC/QN- Ga bọc đệm nằm có kiểu dáng hình chữ nhật, bốn góc may chiết vuông góc với mặt đệm nằm tạo thành hình hộp chữ nhật, được may bọc chun viền xung quanh chân ga.- Chiều dài: 193±2 cm, Chiều rộng : 116±1 cm. - Chiều cao Ga bọc đệm nằm 15±1 cm.- Bản to chun 1 cm.- Chiều dài chun thành phẩm Cỡ 1: 310±3. cm, cỡ 2: 315±3 cm, cỡ 3: 325±3 cm, Đường may bọc chun xung quanh 1,1±0,5 | ||
| 11 | Giầy vải nhân viên Thông tin K12 | 240 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Giày vải; Chất liệu: vải bố tổng hợp; Màu sắc: Xanh hoặc trắng; Đế giày: Cao su; Kiểu giày: Có cột dây; | ||
| 12 | Giầy vải thấp cổ công tác tàu;Nhân viên Thông tin | 190 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 159/2013/TT-BQP ngày 04/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng – TCVN/QS 1670:2013- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Giày vải; Chất liệu: vải bố tổng hợp; - Màu sắc: Xanh hoặc trắng; Đế giày: Cao su; - Kiểu giày: Có cột dây; | ||
| 13 | Găng tay cao su (NQ) | 10.375 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 743/QĐ-HC ngày 10/10/2013 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần – TCQS 187:2013/TCHC/QS - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN; - Chất liệu: cao su; - Màu sắc: màu xanh; - Kích cỡ: Tiêu chuẩn; - Kiểu dáng: Công nghiệp; - Công dụng: bảo vệ tay | ||
| 14 | Găng tay bạt K16 (Nuôi quân, Thông tin, Trinh sát, bốc hàng) | 10.855 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 1090/QĐ-HC ngày 30/12/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần – TCQS 431:2016/TCHC/QN - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN; - Chất liệu: Vải bạt dày cotton; - Màu sắc: màu xanh; - Kích cỡ: Tiêu chuẩn; - Kiểu dáng: Công nghiệp; - Công dụng: bảo vệ tay | ||
| 15 | Đệm vai | 140 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Đệm vai có hình lá sen, xung quanh bọc viền. Mặt trên có 3 ốp may múi được nhồi bông. Có 8 dây may bằng nguyên liệu chính, được sắp xếp 4 dây dài mặt trên và 4 dây ngắn mặt dưới- Kích thước: (Dài:550 Rộng: 50) cm- Bằng vải bạt pêcô 3x3 in loang- Ruột gối: In loang 4 màu den, olive, cỏ ú, nâu (Theo mẫu đã duyệt) - Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 16 | Gối cá nhân (gối tàu) | 23 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Kích thước: (Dài: 60 Rộng: 40) cm- Gối mút hơi có hình chữ nhật gồm vỏ gối và ruột gối. Vỏ gối may bằng vải pôpơlinpêvi, miệng mở ngang có đính cúc 15 mm. Vỏ gối có lỗ khuyết để chứa van hơi. Ruột gối bằng vải vinilon in loang loáng tráng nhựa VPC. Màng mỏng PVC dán 4 cạnh, mút xốp, góc có van tự hút hơi- Vỏ gối: Màu xanh olive đồng nhất- Ruột gối: In loang 4 màu den, olive, cỏ ú, nâu (Theo mẫu đã duyệt) | ||
| 17 | Khẩu trang than hoạt tính | 12.070 | Cái | Ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-HC ngày 30/9/2015 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cầnTCQS 306:2015/TCHC/QS - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Kích thước: (Dài:13x Rộng: 8) cm- Vỏ ngoài: Khẩu trang chống độc kiểu 4 mảng may 2 lớp, lần lót có chổ để mở để luồn tấm than hoạt tính vào bên trong. Hai đầu bên có 2 dây vải để buộc vòng phía sau.- Tấm than hoạt tính: Được ghép 4 màng lọc với nhau, hình dáng tương tự lần vỏ ngoài- Màu xanh cốm, vải Kate K14 có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 306:2015/TCHC/QS | ||
| 18 | Khẩu trang | 870 | Cái | Theo TCQS 306:2015/TCHC/QN - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Kích thước: (Dài:13x Rộng: 8) cm- Vỏ ngoài: Khẩu trang chống độc kiểu 4 mảng may 2 lớp, lần lót có chổ để mở để luồn tấm than hoạt tính vào bên trong. Hai đầu bên có 2 dây vải để buộc vòng phía sau. - Màu xám.- vải Kate K14 có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 306:2015/TCHC/QN | ||
| 19 | Chiếu tàu biển mặt nước | 23 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCQS 156:2012/TCHC/QN - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Kích thước: (Dài:190x Rộng: 90) cm- Chiếu nhựa có hình chữ nhật được dệt từ các sợi ngang là các ống nhựa mỏng, sợi dọc là chỉ pecô chập đôi. Xung quanh mép chiếu may bọc viền băng dệt chuyên dùng. Ở 4 góc mặt dưới của chiếu có các băng chun bản rộng 3 cm may cheos góc để cố định với đệp nằm- Màu olive đồng nhất | ||
| 20 | Dây lưng dệt nhân viên thông tin màu cỏ úa | 60 | Cái | Ban hành theo Quyết định số 626/QĐ-HC ngày 14/11/2019 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: Da bò- Kích thước: 130cm x 3.5cm- Màu sắc: Màu cỏ úa. | ||
| 21 | Dây lưng to có choàng vai+b.súng màu da bò | 27 | Cái | Ban hành theo Thông tư số 124/2014/TT-BQP ngày 23/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: Da bò- Kích thước: 130cm x 5.5cm, Có dây choàng 150 cm x 3 cm- Màu sắc: Màu nâu. | ||
| 22 | Biểu tượng đeo ngực áo | 40 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN- Chất liệu: Sắt xi- Màu sắc: theo quy cách TCQS 250 :2015 / TCHC /QN - Kích cỡ: 20x100 | ||
| 23 | Biển tên | 40 | Cái | Theo quy định tại Quyết định số 12/2005/NĐCP ngày 12/01/2005 của Bộ Quốc phòng - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN- Chất liệu: Nhựa cứng- Màu sắc: theo quy cách TCQS 227:2014/TCHC/QN- Kích cỡ: 20x100 | ||
| 24 | Ủng nhựa K17 màu đen (gác, NVTT) | 200 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cầnQui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm TCHC) - Cỡ 38,39,40 đến 44- Có dáng boot lững, mũi có viền phủ, phần thân ống có hoa văn trang trí. Mặt ngoài có đế hoa văn chống trơn, trượt bung đế đúc cỡ số năm sản xuất và cơ sở sản xuất - Ủng làm bằng nựa PVC nguyên chất, phụ gia, bột màu. - Màu xanh olive đen | ||
| 25 | Ủng nhựa K17 màu xanh (Nuôi quân) | 4.819 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cầnQui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm TCHC) - Cỡ 38,39,40 đến 44 - Có dáng boot lững, mũi có viền phủ, phần thân ống có hoa văn trang trí. Mặt ngoài có đế hoa văn chống trơn, trượt bung đế đúc cỡ số năm sản xuất và cơ sở sản xuất - Ủng làm bằng nựa PVC nguyên chất, phụ gia, bột màu. - Màu xanh olive xanh | ||
| 26 | Găng tay nilong | 264.017 | Đôi | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở. Găng tay đóng hộp dùng chia đồ ăn theo TCVN - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: nhựa PE, Nilon có độ bền chắc sử dụng tiện ích trong cuộc sống.- Đặc tính: Bảo vệ da tay, dùng một lần. | ||
| 27 | Túi xách đựng tư trang | 443 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: Vải tổng hợp + da- Màu sắc: đen- Kích cỡ: 350x1000 | ||
| 28 | Áo lót dân sự | 2.400 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Màu sắc: Màu cỏ úa sẫm (Theo mẫu phê duyệt) - Vải may Gabadin Peco K08 có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 225:2014/TCHC/QN- Vải lót túi bằng vải Kate cùng màu với nguyên liệu chính. có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 227:2014/TCHC/QN- Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính | ||
| 29 | Khăn mặt dân sự | 1.200 | Cái | TCVN/QS 1772:2014 ban hành theo thông tư 156/2014/TT-BQP ngày 29/10/2014- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN- Chất liệu: Vải sợi- Màu sắc: màu trắng có hoa văn- Kích cỡ: 600x400- Công dụng: lau mặt | ||
| 30 | Dép nhựa dân sự | 1.200 | Đôi | Tiêu chuẩn TCVN/QS 1701:2014 ban hành theo thông tư 157/2014/TT-BQP ngày 29/10/2014- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: nhựa tổng hợp- Màu sắt: màu đen.- Đế dép: Nhựa | ||
| 31 | Mũ vải dân sự | 1.200 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: Vải bố- Màu sắc: màu đen- Kích cỡ: Đk 22 cm -24 cm | ||
| 32 | Xi đánh giày | 160 | Hộp | - Xuất xứ: Indonesia- Năm sản xuất: 2021/2022- Xi KIWI- Trọng lượng : 36 g- Màu sắc: Đen- Thành phần: Sáp parafin, chất thơm | ||
| 33 | Quần lót dân sự | 2.400 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Màu sắc: Màu cỏ úa sẫm( Theo mẫu phê duyệt)- Vải may Gabadin Peco K08 có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 225:2014/TCHC/QN- Vải lót túi bằng vải Kate cùng màu với nguyên liệu chính. có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 227:2014/TCHC/QN- Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính | ||
| 34 | Quần áo thường phục | 1.200 | Bộ | Quần áo thường phục | ||
| 35 | Áo ấm dân sự | 46 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Kiểu áo ghi lê 3 lớp cổ vuông, liền trong may liền khóa nẹp. Thân trước gắn khóa fecmơtuya có đáp che nẹp. Cúc cài ngầm, nẹp thùa 4 khuyết, 2 túi trên ốp nổi ở giửa túi cos đố, đáy túi vuông, nắp túi có sòi nhọn cài cúc áo; phía dưới có 2 túi bôt cơi chéo. Thân sau có đề cúp liền vải, vai áo có bật sườn, hai bên sườn có gắn cá sườn. nẹp áo đính cúc đường kính 20 mm; Lần lót bên trong được chần các đường song song với bông FE phun keo ở giữa.Túi áo, cá sườn, bật vai đính cúc đường kính 15 mm. - Màu sắc: Màu đen (Theomẫu phê duyệt)- Vải may : Vải Cotton + Bông - Vải lót túi bằng vải Kate cùng màu với nguyên liệu chính. - Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính | ||
| 36 | Ruột chăn xơ POP và túi đựng (2kg) | 46 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Ruột chăn xơ POP: làm từ xơ Polyester (PET) 100% loại: 2 kg.- Kích thước: (Dài:220x Rộng: 160) cm- Túi đựng: Vải tráng nhựa PP làm từ sợi Polyester tráng nhựa PP (Polypropylene). Kích thước: (Cao: 55x Rộng: 60x dày 23) cm- Sản xuất tại Việt Nam theo TCVN/QS 1770:2014 | ||
| 37 | Vỏ chăn dân sự | 46 | Cái | Vỏ chăn dân sự- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Màu sắc: Màu trắng (Theo mẫu phê duyệt)- Vải may : Vải Cotton + Bông - Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính | ||
| 38 | Màn tuyn cá nhân | 46 | Cái | Ban hành theo Thông tư số 159/2014/TT-BQP ngày 29/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòngTCQS/QS 1699:2014- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Kích thước: (Dài:180x Rộng: 80x Cao: 150) cm- Thành phẩm, bảo đảm hình dáng cân đối, các góc phải vuông, các cạnh song song, đều nhau, đường may thẳng đều. Màu cỏ úa, làm từ sợi Polyester 100% dạng filamăng, dệt lưới. Vải được xử lý nhuộm màu | ||
| 39 | Mũ dân sự | 140 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: Vải bố- Màu sắc: màu đen- Kích cỡ: Đường kính 22 cm-24 cm- Công dụng: Đội đầu | ||
| 40 | Quần áo mưa SQ K08 | 140 | Bộ | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở . Sản xuất đúng theo TCCL: TCHC: 1392-2007/TCHC/QN - Mã sản phẩm: Z76-901- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: PVC, PE (tráng PU) - Kích thước: theo yêu cầu của khách hàng- Màu sắc: Màu in loang (Theo mẫu phê duyệt) | ||
| 41 | Tăng vinilon | 46 | Cái | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở . Sản xuất đúng theo TCCL: TCQS 202-2005/TCHC/QN - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2021/2022 - Chất liệu: PVC, PE (tráng PU) - Kích thước: (Dài:380x Rộng: 280) cm - Màu sắc: Màu in loang (Theo mẫu phê duyệt) | ||
| 42 | Võng đơn | 46 | Cái | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở . Sản xuất đúng theo TCCL: TCQS 1008-2004/TCHC/QN - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Kích thước: 1.4*2.2m; Chất liệu: vải dù polieste ; Số lớp: 2 lớp; Màu sắc: rằn ri; 05 mét dây dù - Chất liệu: vải dù polyeste Bền Chắc, Thoáng Mát.; Võng được may bằng chất liệu vải dù 2 lớp bền, chắc, đặc biệt mang lại cảm giác mát mẻ khi nằm. Hai đầu võng được may chắc chắn, có thể ngồi được 02 người sức nặng chịu được khoảng 150. | ||
| 43 | Dây võng | 733 | m | TCVN/QS 1767:2014 ban hành theo thông tư 122/2014/TT-BQP ngày 23/9/2014- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- 05 m dây dù | ||
| 44 | Giày da thường phục | 140 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Giày da; Chất liệu: da tổng hợp; - Màu sắc: đen; - Đế giày: Cao su; - Kiểu giày: Có cột dây; | ||
| 45 | Giày vải thường phục | 280 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Giày vải; Chất liệu: vải bố tổng hợp; - Màu sắc: Xanh hoặc trắng; - Đế giày: Cao su; - Kiểu giày: Có cột day | ||
| 46 | Ủng nhựa K17 màu xanh | 140 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm TCHC) - Cỡ 38,39,40 đến 44- Có dáng boot lững, mũi có viền phủ, phần thân ống có hoa văn trang trí. Mặt ngoài có đế hoa văn chống trơn, trượt bung đế đúc cỡ số năm sản xuất và cơ sở sản xuất- Ủng làm bằng nựa PVC nguyên chất, phụ gia, bột màu. - Màu xanh olive xanh | ||
| 47 | Bít tất K17 (màu oliver) | 280 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: vải cotton tổng hợp; - Màu sắc: màu oliver. | ||
| 48 | Túi xách đựng tư trang | 46 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Chất liệu: Vải tổng hợp + da - Màu sắc: đen - Kích cỡ: 350x1000 | ||
| 49 | Khăn tắm | 280 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN - Chất liệu: Vải sợi - Màu sắc: màu trắng có hoa văn - Kích cỡ: 600x400 - Công dụng: lau mặt, tắm | ||
| 50 | Đèn pin | 140 | Cái | - Mã sản phẩm: TT-682- Xuất xứ: Trung Quốc- Năm sản xuất: 2021/2022- Đèn pin sạc điện Tiross TT-682; Chiếu xa: 250 m; Hai chế độ sáng (Mạnh và yếu); Pin 2000 mAh. - Tuổi thọ 100.000 giờ, - Công suất: 3w; - Trọng lương: 830 g | ||
| 51 | Áo ấm dân sự | MLS | 170 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Kiểu áo ghi lê 3 lớp cổ vuông, liền trong may liền khóa nẹp. Thân trước gắn khóa fecmơtuya có đáp che nẹp. Cúc cài ngầm, nẹp thùa 4 khuyết, 2 túi trên ốp nổi ở giửa túi cos đố, đáy túi vuông, nắp túi có sòi nhọn cài cúc áo; phía dưới có 2 túi bôt cơi chéo. Thân sau có đề cúp liền vải, vai áo có bật sườn, hai bên sườn có gắn cá sườn. nẹp áo đính cúc đường kính 20 mm; Lần lót bên trong được chần các đường song song với bông FE phun keo ở giữa.Túi áo, cá sườn, bật vai đính cúc đường kính 15 mm. - Màu sắc: Màu đen (Theo mẫu phê duyệt) - Vải may: Vải Cotton + Bông - Vải lót túi bằng vải Kate cùng màu với nguyên liệu chính. - Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính | |
| 52 | Giày da thường phục | MLS | 339 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Giày da; Chất liệu: da tổng hợp; - Màu sắc: đen; - Đế giày: Cao su; - Kiểu giày: Có cột day | |
| 53 | Giày vải thường phục | MLS | 678 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Giày vải; - Chất liệu: vải bố tổng hợp; - Màu sắc: Xanh hoặc trắng; - Đế giày: Cao su; - Kiểu giày: Có cột day | |
| 54 | Ủng nhựa K17 màu xanh | 339 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm TCHC) - Cỡ 38,39,40 đến 44 - Có dáng boot lững, mũi có viền phủ, phần thân ống có hoa văn trang trí. Mặt ngoài có đế hoa văn chống trơn, trượt bung đế đúc cỡ số năm sản xuất và cơ sở sản xuất - Ủng làm bằng nhựa PVC nguyên chất, phụ gia, bột màu. - Màu xanh olive xanh | ||
| 55 | Dép nhựa dân sự | MLS | 339 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: nhựa tổng hợp- Màu sắc: màu đen.- Đế dép: Nhựa | |
| 56 | Mũ tai bèo | MLS | 678 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu vải bố dày, 2 lớp- Vành nón rộng che nắng tốt- Màu xanh lá cây | |
| 57 | Tất dân sự | MLS | 678 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: vải cotton tổng hợp; - Màu sắc: màu xanh | |
| 58 | Găng tay vải bạt | MLS | 1.695 | Đôi | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022; - Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN; - Chất liệu: Vải bạt dày cotton; - Màu sắc: màu xanh; - Kích cỡ: Tiêu chuẩn; - Kiểu dáng: Công nghiệp; - Công dụng: bảo vệ tay | |
| 59 | Găng tay cao su | MLS | 1.695 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022; - Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN; - Chất liệu: cao su; Màu sắc: màu xanh; - Kích cỡ: Tiêu chuẩn; - Kiểu dáng: Công nghiệp; Công dụng: bảo vệ tay | |
| 60 | Khẩu trang than hoạt tính | MLS | 3.390 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Kích thước: (Dài: 13x Rộng: 8) cm - Vỏ ngoài: Khẩu trang chống độc kiểu 4 mảng may 2 lớp, lần lót có chổ để mở để luồn tấm than hoạt tính vào bên trong. Hai đầu bên có 2 dây vải để buộc vòng phía sau. - Tấm than hoạt tính: Được ghép 4 màng lọc với nhau, hình dáng tương tự lần vỏ ngoài - Màu xanh cốm, vải Kate K14 có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 306:2015/TCHC/QS- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: PVC, PE (tráng PU)- Kích thước: (Dài:380x Rộng: 280) cm- Màu sắc: Màu in loang (Theo mẫu phê duyệt) | |
| 61 | Tăng vinilon | MLS | 339 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: PVC, PE (tráng PU)- Kích thước: (Dài:380x Rộng: 280) cm- Màu sắc: Màu in loang (Theo mẫu phê duyệt) | |
| 62 | Võng đơn | MLS | 112 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022 - Kích thước: 1.4*2.2m; Chất liệu: vải dù polieste; Số lớp: 2 lớp; Màu sắc: rằn ri; 05 mét dây dù - Chất liệu: vải dù polyeste bền chắc, thoáng mát.; Võng được may bằng chất liệu vải dù 2 lớp bền, chắc, đặc biệt mang lại cảm giác mát mẻ khi nằm. Hai đầu võng được may chắc chắn, có thể ngồi được 02 người sức nặng chịu được khoảng 150. | |
| 63 | Dây võng | MLS | 1.794 | m | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- 05 m dây dù | |
| 64 | Quần áo mưa SQ K08 | MLS | 339 | Bộ | - Mã sản phẩm: Z76-901- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022;- Chất liệu: PVC, PE (tráng PU); - Kích thước: theo yêu cầu của khách hàng; - Màu sắc: Màu in loang (Theo mẫu phê duyệt) | |
| 65 | Túi du lịch (ba lô) QTMLS | MLS | 170 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021/2022- Chất liệu: vải bố tổng hợp; - Màu sắc: màu xanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tối thiểu 70% danh mục các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2. Chương V thuộc E-HSMT, cụ thể như sau:+ Hàng thường xuyên: phải đáp ứng 24/34 danh mục;+ Hàng nhiệm vụ C: phải đáp ứng 11/16 danh mục;+ Hàng quy tập mộ liệt sỹ: phải đáp ứng 10/15 danh mục;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn phòng đại diện và Trung tâm bảo hành tại Việt Nam hoặc nhà thầu tự thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của Văn phòng đại diện hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh | 5 | 1 |
| 2 | Thiết kế | 5 | Cao đẳng chuyên ngành công nghệ may trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật | 3 | Cao đẳng chuyên ngành công nghệ may trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi