Gói thầu: Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị tại Viện Y sinh học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị tại Viện Y sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:49:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,004,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.506105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01221E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các mặt hàng nội thất văn phòng hoặc nội thất phòng thí nghiệm(Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. (Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.405.698.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nêu rõ tên đại lý, đại diện ,địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu bảo dưỡng sủa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên (cung cấp bảng sao y công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề mộc hoặc điện nước hoặc cơ khí (cung cấp bảng sao y công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị tại Viện Y sinh học Đầu tư cơ sở vật chất,trang thiết bị tại Viện Y sinh học thuộc Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp chứng nhận CO/CQ của các loại vật tư khi lắp đặt (trường hợp các mặt hàng phải gia công), đối với các mặt hàng đã lưu hành trên thị trường nhà thầu cung cấp CQ khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm tất cả các loại thuế, phí theo quy định của pháp luật hiện hành như: chi phí sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT), thuế nhập khẩu, lệ phí hải quản (nếu có),… -Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển. |
| E-CDNT 14.3 | 8 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế Số 03 Lê Lợi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC-CSVC, Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Số 06 Ngô Quyền, TP Huế SĐT: 02343822173 Fax: 0234.3826269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173, Fax: 0234.3826269 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thí nghiệm trung tâm; Kích thước (DxRxC): 3600x1500x803 mm, chia 4 modul 1800mm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị ở phòng thực hành | |
| 2 | Chậu rửa inox loại đôi KT: 1250x600x700/900 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị ở phòng thực hành | |
| 3 | Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trang bị ở phòng thực hành | |
| 4 | Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 6000x700x803 mm. Chia 5 module 1200 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nhận và xử lý mẫu | |
| 5 | Bàn thí nghiệm sát tường 1 chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 2900x700x803 mm. Chia 2 module 1150mm và 1 module 600mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nhận và xử lý mẫu | |
| 6 | Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nhận và xử lý mẫu | |
| 7 | Bàn thí nghiệm trung tâm. Kích thước (DxRxC): 3600x1500x803 mm. Chia 4 module 1800mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng thí nghiệm vi sinh và ký sinh trùng | |
| 8 | Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 3200x700x803 mm. Chia 4 modul 1300mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng thí nghiệm vi sinh và ký sinh trùng | |
| 9 | Bàn thí nghiệm sát tường 1 chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 5900x700x803 mm. Chia 4 module 1325mm và 1 module 600mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng thí nghiệm vi sinh và ký sinh trùng | |
| 10 | Chậu rửa inox loại đôi Kích thước 1250x600x700/900mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng thí nghiệm vi sinh và ký sinh trùng | |
| 11 | Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng thí nghiệm vi sinh và ký sinh trùng | |
| 12 | Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 1300x700x803 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nuôi cấy tế bào | |
| 13 | Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 3500x700x803 mm, chia làm 2 modul 1750mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nuôi cấy tế bào | |
| 14 | Bàn thí nghiệm sát tường 1 chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 4500x700x803 mm. Chia làm 3 module 1300mm và 1 module 600mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nuôi cấy tế bào | |
| 15 | Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng nuôi cấy tế bào | |
| 16 | Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 1800x700x803 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng mix và tách chiết | |
| 17 | Chậu rửa inox loại đơn, Kích thước bàn (WxDxH): 700x600x700/900 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng mix và tách chiết | |
| 18 | Passbox - Kích thước ngoài (DxRxC) ≥ 785x600x690 mm- Kích thước trong (DxRxC) ≥ 600x600x600 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng mix và tách chiết | |
| 19 | Bàn thí nghiệm trung tâm, Kích thước (DxRxC): 2600x1400x803mm. Chia 4 module 1300mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng PCR và RT PCR | |
| 20 | Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 4800x700x803 mm. Chia 4 modul 1200mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng PCR và RT PCR | |
| 21 | Chậu rửa inox loại đơn, Kích thước bàn (WxDxH): 700x600x700/900 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng PCR và RT PCR | |
| 22 | Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng PCR và RT PCR | |
| 23 | Bàn thí nghiệm trung tâm, Kích thước (DxRxC): 2600x1400x803mm. Chia 4 module 1300mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng OMICS | |
| 24 | Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 5800x700x803 mm. Chia 4 module 1450mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng OMICS | |
| 25 | Bàn thí nghiệm sát tường 1 chậu rửa. Kích thước (DxRxC): 2000x700x803 mm. Chia 1 module 1400 và 1 module 600mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng OMICS | |
| 26 | Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng OMICS | |
| 27 | Chậu rửa inox loại đơn, Kích thước bàn (WxDxH): 700x600x700/900 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng Lưu mẫu | |
| 28 | Giá treo dụng cụ thí nghiệm bằng inox, Kích thước: 450x550x50mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng Lưu mẫu | |
| 29 | Chậu rửa inox loại đơn, Kích thước bàn (WxDxH): 700x600x700/900 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hấp sấy và kho | |
| 30 | Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hấp sấy và kho | |
| 31 | Bộ rửa mắt và tắm khẩn cấp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hấp sấy và kho | |
| 32 | Ghế thí nghiệm inox chân đặc có bánh xe | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hấp sấy và kho | |
| 33 | Bàn lãnh đạo Kích thước: W1600 x D850 x H750 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hành chính | |
| 34 | Ghế lãnh đạo, Kích thước: W575 x D670 x H(1000-1125) mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hành chính | |
| 35 | Bàn làm việc, kích thước: W1200 x D700 x H750 mm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hành chính | |
| 36 | Ghế làm việc, Kích thước: W590 x D595 x H960 -1040 mm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hành chính | |
| 37 | Bàn họp Oval, Kích thước: W1800 x D1000 x H750 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hành chính | |
| 38 | Ghế họp chân quỳ | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hành chính | |
| 39 | Ghế sofa, Kích thước: W3300 x D1620 x H850 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hành chính | |
| 40 | Bàn sofa kích thước: W1300 x D700 x H420mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hành chính | |
| 41 | Bàn giáo viên, kích thước: W1200 x D700 x H750 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng y sinh tin | |
| 42 | Ghế giáo viên, Kích thước: W590 x D595 x H960 -1040 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng y sinh tin | |
| 43 | Bàn vi tính, kích thước: W1200 x D700 x H750 mm | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng y sinh tin | |
| 44 | Ghế bàn vi tính, kích thước:W590xD595xH960-1040 mm | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng y sinh tin | |
| 45 | Bộ bàn ghế sinh viên, kích thước bàn: W1200 x D500 x H750 mm (01 bàn +02 ghế) | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng dạy lý thuyết | |
| 46 | Bàn giáo viên, kích thước: W1200 x D700 x H750 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng dạy lý thuyết | |
| 47 | Ghế giáo viên, kích thước: W590 x D595 x H960 -1040 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng dạy lý thuyết | |
| 48 | Bàn giáo viên, Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng dạy thực hành | |
| 49 | Ghế giáo viên, kích thước: W590 x D595 x H960 -1040 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng dạy thực hành | |
| 50 | Ghế đôn học sinh làm bằng inox có bánh xe | 52 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng dạy thực hành | |
| 51 | Bàn làm việc, kích thước: W1200 x D700 x H750 mm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng chuyên gia | |
| 52 | Ghế làm việc, kích thước: W590 x D595 x H960 -1040 mm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng chuyên gia | |
| 53 | Bàn họp, kích thước: W1800 x D1000 x H750 mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng chuyên gia | |
| 54 | Ghế họp kích thước: W590 x D595 x H960 - 1040 mm | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng chuyên gia | |
| 55 | Tủ tài liệu kích thước: W1200 x D400 x H1960 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng chuyên gia |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.506105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01221E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các mặt hàng nội thất văn phòng hoặc nội thất phòng thí nghiệm(Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. (Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.405.698.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nêu rõ tên đại lý, đại diện ,địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu bảo dưỡng sủa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành | 2 | Có bằng Đại học trở lên (cung cấp bảng sao y công chứng bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân lắp đặt | 5 | Có chứng chỉ nghề mộc hoặc điện nước hoặc cơ khí (cung cấp bảng sao y công chứng bằng cấp) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi