Gói thầu: Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị tại Viện Y sinh học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534672-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị tại Viện Y sinh học
Số hiệu KHLCNT 20220468337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:49:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,004,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.506105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01221E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các mặt hàng nội thất văn phòng hoặc nội thất phòng thí nghiệm(Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. (Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.405.698.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nêu rõ tên đại lý, đại diện ,địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu bảo dưỡng sủa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, điều hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên (cung cấp bảng sao y công chứng bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề mộc hoặc điện nước hoặc cơ khí (cung cấp bảng sao y công chứng bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
E-CDNT 1.2 Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị tại Viện Y sinh học
Đầu tư cơ sở vật chất,trang thiết bị tại Viện Y sinh học thuộc Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế , địa chỉ: 06 Ngô Quyền, Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp chứng nhận CO/CQ của các loại vật tư khi lắp đặt (trường hợp các mặt hàng phải gia công), đối với các mặt hàng đã lưu hành trên thị trường nhà thầu cung cấp CQ khi giao hàng
E-CDNT 12.2
Bao gồm tất cả các loại thuế, phí theo quy định của pháp luật hiện hành như: chi phí sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT), thuế nhập khẩu, lệ phí hải quản (nếu có),… -Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển.
E-CDNT 14.3 8 năm
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế Số 03 Lê Lợi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC-CSVC, Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Số 06 Ngô Quyền, TP Huế SĐT: 02343822173 Fax: 0234.3826269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173, Fax: 0234.3826269
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn thí nghiệm trung tâm; Kích thước (DxRxC): 3600x1500x803 mm, chia 4 modul 1800mm4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtTrang bị ở phòng thực hành
2Chậu rửa inox loại đôi KT: 1250x600x700/900 mm2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtTrang bị ở phòng thực hành
3Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtTrang bị ở phòng thực hành
4Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 6000x700x803 mm. Chia 5 module 12002CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng nhận và xử lý mẫu
5Bàn thí nghiệm sát tường 1 chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 2900x700x803 mm. Chia 2 module 1150mm và 1 module 600mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng nhận và xử lý mẫu
6Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng nhận và xử lý mẫu
7Bàn thí nghiệm trung tâm. Kích thước (DxRxC): 3600x1500x803 mm. Chia 4 module 1800mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng thí nghiệm vi sinh và ký sinh trùng
8Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 3200x700x803 mm. Chia 4 modul 1300mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng thí nghiệm vi sinh và ký sinh trùng
9Bàn thí nghiệm sát tường 1 chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 5900x700x803 mm. Chia 4 module 1325mm và 1 module 600mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng thí nghiệm vi sinh và ký sinh trùng
10Chậu rửa inox loại đôi Kích thước 1250x600x700/900mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng thí nghiệm vi sinh và ký sinh trùng
11Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng thí nghiệm vi sinh và ký sinh trùng
12Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 1300x700x803 mm2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng nuôi cấy tế bào
13Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 3500x700x803 mm, chia làm 2 modul 1750mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng nuôi cấy tế bào
14Bàn thí nghiệm sát tường 1 chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 4500x700x803 mm. Chia làm 3 module 1300mm và 1 module 600mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng nuôi cấy tế bào
15Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng nuôi cấy tế bào
16Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 1800x700x803 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng mix và tách chiết
17Chậu rửa inox loại đơn, Kích thước bàn (WxDxH): 700x600x700/900 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng mix và tách chiết
18Passbox - Kích thước ngoài (DxRxC) ≥ 785x600x690 mm- Kích thước trong (DxRxC) ≥ 600x600x600 mm2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng mix và tách chiết
19Bàn thí nghiệm trung tâm, Kích thước (DxRxC): 2600x1400x803mm. Chia 4 module 1300mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng PCR và RT PCR
20Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 4800x700x803 mm. Chia 4 modul 1200mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng PCR và RT PCR
21Chậu rửa inox loại đơn, Kích thước bàn (WxDxH): 700x600x700/900 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng PCR và RT PCR
22Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng PCR và RT PCR
23Bàn thí nghiệm trung tâm, Kích thước (DxRxC): 2600x1400x803mm. Chia 4 module 1300mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng OMICS
24Bàn thí nghiệm sát tường không chậu rửa, Kích thước (DxRxC): 5800x700x803 mm. Chia 4 module 1450mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng OMICS
25Bàn thí nghiệm sát tường 1 chậu rửa. Kích thước (DxRxC): 2000x700x803 mm. Chia 1 module 1400 và 1 module 600mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng OMICS
26Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng OMICS
27Chậu rửa inox loại đơn, Kích thước bàn (WxDxH): 700x600x700/900 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng Lưu mẫu
28Giá treo dụng cụ thí nghiệm bằng inox, Kích thước: 450x550x50mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng Lưu mẫu
29Chậu rửa inox loại đơn, Kích thước bàn (WxDxH): 700x600x700/900 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hấp sấy và kho
30Giá treo dụng cụ thủy tinh Inox1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hấp sấy và kho
31Bộ rửa mắt và tắm khẩn cấp2BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hấp sấy và kho
32Ghế thí nghiệm inox chân đặc có bánh xe40CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hấp sấy và kho
33Bàn lãnh đạo Kích thước: W1600 x D850 x H750 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hành chính
34Ghế lãnh đạo, Kích thước: W575 x D670 x H(1000-1125) mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hành chính
35Bàn làm việc, kích thước: W1200 x D700 x H750 mm4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hành chính
36Ghế làm việc, Kích thước: W590 x D595 x H960 -1040 mm4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hành chính
37Bàn họp Oval, Kích thước: W1800 x D1000 x H750 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hành chính
38Ghế họp chân quỳ8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hành chính
39Ghế sofa, Kích thước:  W3300 x D1620 x H850 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hành chính
40Bàn sofa kích thước: W1300 x D700 x H420mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng hành chính
41Bàn giáo viên, kích thước: W1200 x D700 x H750 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng y sinh tin
42Ghế giáo viên, Kích thước: W590 x D595 x H960 -1040 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng y sinh tin
43Bàn vi tính, kích thước: W1200 x D700 x H750 mm8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng y sinh tin
44Ghế bàn vi tính, kích thước:W590xD595xH960-1040 mm8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng y sinh tin
45Bộ bàn ghế sinh viên, kích thước bàn: W1200 x D500 x H750 mm (01 bàn +02 ghế)24BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng dạy lý thuyết
46Bàn giáo viên, kích thước: W1200 x D700 x H750 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng dạy lý thuyết
47Ghế giáo viên, kích thước: W590 x D595 x H960 -1040 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng dạy lý thuyết
48Bàn giáo viên, Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng dạy thực hành
49Ghế giáo viên, kích thước: W590 x D595 x H960 -1040 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng dạy thực hành
50Ghế đôn học sinh làm bằng inox có bánh xe52CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng dạy thực hành
51Bàn làm việc, kích thước: W1200 x D700 x H750 mm4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng chuyên gia
52Ghế làm việc, kích thước: W590 x D595 x H960 -1040 mm4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng chuyên gia
53Bàn họp, kích thước: W1800 x D1000 x H750 mm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng chuyên gia
54Ghế họp kích thước: W590 x D595 x H960 - 1040 mm8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng chuyên gia
55Tủ tài liệu kích thước: W1200 x D400 x H1960 mm2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng chuyên gia
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.506105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01221E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các mặt hàng nội thất văn phòng hoặc nội thất phòng thí nghiệm(Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. (Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.405.698.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nêu rõ tên đại lý, đại diện ,địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu bảo dưỡng sủa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, điều hành 2 Có bằng Đại học trở lên (cung cấp bảng sao y công chứng bằng cấp)53
2 Công nhân lắp đặt 5 Có chứng chỉ nghề mộc hoặc điện nước hoặc cơ khí (cung cấp bảng sao y công chứng bằng cấp)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->