Gói thầu: TX3-22: Cung cấp vật dụng vệ sinh cho toàn Đài năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552077-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu TX3-22: Cung cấp vật dụng vệ sinh cho toàn Đài năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220546266
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:21:00 đến ngày 2022-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 736,766,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, vật tư, vật dụng vệ sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 516.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 TX3-22: Cung cấp vật dụng vệ sinh cho toàn Đài năm 2022-2023
TX3-22: Cung cấp vật dụng vệ sinh cho toàn Đài năm 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM ĐT: 028 3 8292737 Fax: 028 3 9103082
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Đài truyền hình thành phố Hồ Chí Minh (tự thực hiện); + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đài truyền hình thành phố Hồ Chí Minh (tự thực hiện);


- Bên mời thầu: Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 14 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đài Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM ĐT: 028 3 8292737 Fax: 028 3 9103082


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này; - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - Về chất lượng hàng hóa: Nhà thầu cam kết hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường; - Liên quan đến phần mềm (nếu có): Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm và chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa theo yêu cầu trong HSMT.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM ĐT: 028 3 8292737 Fax: 028 3 9103082
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Đài, số 14 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Dự án, Đài Truyền hình TP.HCM, số 14 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, Tp.HCM. Điện thoại : 028 38297714, Fax: 028 39103082
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xịt côn trùng hương chanh 600ml130ChaiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
2Xịt phòng hương charming 400ml230ChaiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
3Xịt phòng hương lavender 280ml150ChaiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
4Nước tẩy rửa nhà tắm, bồn cầu 900ml160ChaiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
5Nước lau sàn hương diên vỹ 1kg175ChaiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
6Sáp thơm hương chanh 180g220CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
7Bột giặt tay 800g170GóiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
8Cây lau nhà tròn cán Inox 130cm5CâyTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
9Nước rửa tay hương táo 510g1.600ChaiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
10Nước lau kính 580ml6ChaiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
11Nước tẩy rửa đa năng 700g6ChaiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
12Dung dịch vệ sinh kim loại 600g6ChaiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
13Dung dịch thông cống 1 lít220ChaiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
14Cây gắp rác bằng sắt 60cm10CâyTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
15Thùng rác Inox lớn Ø38x70cm4CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
16Thùng rác Inox nhỏ Ø25x60cm8CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
17Chổi quét mạng nhện cán nhôm có tăng giảm chiều dài 3m5CâyTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 10%
18Giấy vệ sinh 2 lớp3.680CâyTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
19Túi rác nylon 65x80cm3.600CuộnTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
20Túi rác nylon 53x63cm2.000CuộnTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
21Thảm san hô 3 lớp chống trượt 40x60cm70TấmTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
22Chổi cỏ cán nhựa cao khoảng 90-100cm15CâyTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
23Chùi xoong 2 lớp 10x7,6x3cm30CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
24Cọ toilet cán dài 30-40cm20CâyTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
25Găng tay cao su 2cai 40x21,6cm20ĐôiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
26Ky rác nhựa dài 70cm20CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
27Xô nhựa không nắp 20 lít10CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
28Giẻ lau vuông 36x36cm50KgTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
29Cây lau nhà không vắt 130cm3CâyTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
30Nùi lau chỉ (lau nhà)20CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
31Chổi chà 100cm15CâyTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
32Thảm nhựa lớn 90x120cm10CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
33Thảm nhựa trung 60x90cm10CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
34Thảm nhựa nhỏ 40x60cm25CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
35Bàn chải sàn bằng nhựa 5x10cm10CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
36Cây bơm thụt cầu 40-45 push10CâyTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
37Thùng rác nhựa đạp 25x23,5x29,5cm20CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
38Thùng rác nhựa đạp 25x32x45cm8CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
39Thùng rác nhựa đạp 34.5x34x44cm10CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
40Sọt rác nhựa 40x40x44cm30CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
41Sọt rác nhựa 27x27x30cm30CáiTheo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
42Giấy lau tay vuông 20x20cm10.800Bịch (100 tờ)Theo mô tả mục tương ứng trong phần II chương VVAT 8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, vật tư, vật dụng vệ sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 516.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->