Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 02 và lớp 6 năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 02 và lớp 6 năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615002 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 18:30:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,324,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,244,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.486E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97303E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng mua sắm trang thiết bị có quy mô tính chất tương tự (ti vi, máy vi tính, thiết bị giáo dục Tiểu học và THCS, tranh ảnh phục vụ giảng dạy) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.627.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.881.120.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn phòng/chi nhánh/đại lý tại Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cận để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn huyện Hiệp Đức. Nếu là chi nhánh hoặc đại lý thì phải có hồ sơ, hóa đơn, chứng từ chứng minh chi nhánh hoặc đại lý đó đã từng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì thiết bị tại Quảng Nam, số lượng và chủng loại thiết bị bảo hành, bảo trì ở các hợp đồng đã thực hiện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý trong lĩnh vực kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Tin học hoặc Điện tử viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tương tự. Đính kèm các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự ở vị trí tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt và hướng dẫn sử dụng và bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên : 02 chuyên ngành Điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin; 01 sư phạm. Đính kèm các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 02 và lớp 6 năm học 2021-2022 Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 02 và lớp 6 năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh, mã nghề được phép hoạt động phù hợp với gói thầu tham dự - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Bảo lãnh dự thầu (*) - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ; HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. – Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalog,…. Của từng loại hàng hóa. – Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng. – Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. – Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại các đơn vị trường học bao gồm: chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ, chi phí bảo hiểm nội địa, lắp đặt ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phục lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản nghiệm thu hàng hóa; (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng, (iv) Hóa đơn tài chính. Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm cảu nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. – Nhà thầu có cung cấp 01 bản cứng E- HSDT gửi Chủ đầu tư để đối chiếu hồ sơ và lưu trữ khi được mời thương thảo và ký kết hợp đồng. – Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: có áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.244.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức
Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
Số điện thoại: 02353.603.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Hiệp Đức, Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Phòng; Điện thoại: 02353.603.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Phòng GD&ĐT huyện Hiệp Đức; - Điện thoại: 02353.603.221 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Phòng GD&ĐT huyện Hiệp Đức; - Điện thoại: 02353.603.221; 0976348407 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây kéo co (Thiết bị tối thiểu lớp 2) | 13 | Cuộn | - Dây kết bằng các sợi đay (hoặc sợi nilon) có đường kính 21-25mm, chiều dài 27m. * Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyện, vui chơi | ||
| 2 | Thước dây | 9 | Chiếc | - Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 10m. * Mục đích sử dụng: Dùng để luyện tập, bổ trợ thể lực, vui chơi. | ||
| 3 | Dây nhảy cá nhân | 80 | Chiếc | - Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc chất liệu khác phù hợp, có lò xo chống bào mòn, dài tối thiểu 2500mm, có cán cầm bằng gỗ hoặc nhựa. * Mục đích sử dụng: Dùng để luyện tập, bổ trợ thể lực, vui chơi. | ||
| 4 | Nấm thể thao | 100 | Chiếc | - Hình nón, chất liệu bằng nhựa PVC hoặc tương đương; chiều cao 80mm, đường kính đế 200mm. * Mục đích sử dụng: Xác định các vị trí trong hoạt động dạy, học. | ||
| 5 | Thảm xốp | 129 | Tấm | - Hình vuông, chất liệu bằng xốp mút hoặc tương đương, có độ đàn hồi. Kích thước 1000mmx1000mmx25mm có thể gắn kết vào nhau, mặt nhám, không ngấm nước, không trơn trượt. * Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ năng quỳ, ngồi, lăn, lộn của HS. | ||
| 6 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 35 | Bộ | - Bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ; * Mục đích sử dụng: Giúp học sinh trải nghiệm với lao động | ||
| 7 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 18 | Bộ | - Bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; * Mục đích sử dụng: Giúp học sinh trải nghiệm với lao động | ||
| 8 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 30 | Bộ | - Bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. * Mục đích sử dụng: Giúp học sinh trải nghiệm với lao động. | ||
| 9 | Thanh phách | 140 | Cặp | - Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai thanh phách làm bằng tre hoặc gỗ. * Mục đích sử dụng: Học sinh luyện tập tiết tấu | ||
| 10 | Song loan | 80 | Cái | - Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai mảnh gỗ hình tròn (có kích thước khác nhau) được nối với nhau bằng một thanh mỏng. * Mục đích sử dụng: Học sinh luyện tập tiết tấu | ||
| 11 | Triangle (tam giác chuông) | 51 | Bộ | - Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm triangle và thanh gõ đều bằng kim loại. Loại phổ biến có chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 180mm. * Mục đích sử dụng: Học sinh luyện tập tiết tấu. | ||
| 12 | Bells Instrument | 36 | Cái | - Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng (loại chuông không có cao độ), gồm tối thiểu 5 quả chuông nhỏ được làm từ kim loại, gắn với nhau bằng dây hoặc giá đỡ. * Mục đích sử dụng: Học sinh luyện tập tiết tấu. | ||
| 13 | Bảng vẽ cá nhân | 245 | Cái | - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. - Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. * Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. | ||
| 14 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 245 | Cái | - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. - Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. * Mục đích sử dụng: Đặt bảng vẽ cá nhân. | ||
| 15 | Bục đặt mẫu | 28 | Cái | - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. - Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x600)mm, dày tối thiểu 7mm; - Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. * Mục đích sử dụng: Đặt mẫu - Học sinh trưng bày sản phẩm. | ||
| 16 | Bảng pha màu (Palet) | 140 | Cái | - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa, bề mặt phẳng, không cong, vênh, không thấm nước, an toàn trong sử dụng. - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa, bề mặt phẳng, không cong, vênh, không thấm nước, an toàn trong sử dụng. * Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. | ||
| 17 | Màu goát (Gouache colour) | 48 | Bộ | Bộ màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại. Gồm 12 màu, đóng gói riêng cho từng màu: - Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời; - Mỗi loại màu có dung tích tối thiểu 200ml, các màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng. * Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. | ||
| 18 | Đất nặn | 36 | Hộp | - Loại thông dụng, số lượng 12 màu: - Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời. - Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam. - Mỗi màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại. * Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. | ||
| 19 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 120 | Cái | - Bộ thiết bị dạy khối lượng gồm: + 1 cân đĩa loại 5kg; + 1 hộp quả cân loại: 10g, 20g, 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg; 2kg (mỗi loại 2 quả). * Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành cân. | ||
| 20 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 92 | Bộ | - Bộ thiết bị dạy dung tích gồm: + 01 chai 1 lít, có 10 vạch chia ghi các số 100; 200; 300;...; 1.000; + 01 ca 1 lít, có 10 vạch chia ghi các số 100; 200; 300; ...; 1.000. * Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành đo dung tích. | ||
| 21 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 31 | Bộ | Gồm: - 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm;. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. - 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các góc ngã tư trên sa bàn. - Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. - Mô hình một số phương tiện giao thông (ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. - Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. * Mục đích sử dụng: Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. | ||
| 22 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 8 | Bộ | - Chất dẻo PVC hoặc tương đương. - Tháo lắp được để nhận biết: não; tim, động mạch, tĩnh mạch; 2 lá phổi; dạ dày, gan, ruột; 2 quả thận. - Kích thước tối thiểu: 42 cm. * Mục đích sử dụng: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng người. | ||
| 23 | Bảng nhóm | 21 | Chiếc | - Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xóa được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. * Mục đích sử dụng: Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục. | ||
| 24 | Bảng phụ | 17 | Chiếc | - Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xóa được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 25 | Tủ đựng thiết bị | 31 | Cái | - Kích thước W1380 x D450 x H1830 mm; - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện; Tay nắm bằng nhôm. - Kiểu Dáng: + Tủ thiết kế 6 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp; + Bên trên là 3 cánh kính; + Bên dưới 3 cánh sắt. * Mục đích sử dụng: Bảo quản sản phẩm, đồ dùng, công cụ học tập. (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Giá treo tranh | 14 | Chiếc | - Loại thông dụng có kích thước đảm bảo treo tranh phục vụ cho cấp tiểu học. | ||
| 27 | Ti vi | 11 | Chiếc | * Màn hình TIVI led 55 inch (Cao hơn hoặc tương đương); - Đạt tiêu chuẩn Hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001:2015; - ISO 14001:2015; - ISO IEC 27001: 2017; - Kích thước màn hình: 55”; - Công nghệ màn hình: LED Direct; - Độ phân giải: 3840x2160 (4K); - Độ sáng: 400 nit; - Kĩ thuật số DVB -T2/C. - Video: Hình ảnh: HDR (10 Pro/HLG): Có. SoC (System On Chip): Quad Core. - Âm thanh đầu ra/ Hệ thống loa: 10W + 10W / 2.0 ch;- Chế độ âm thanh: Có. Đầu ra âm thanh: 20W (L:10W, R:10W). Loại loa: 2 CH. - Pro: Centric (Smart, V, Direct), Quick Menu 3.0;- Tích hợp set top box chạy IPTV: Có; - Data streaming: RF/IP.- Cài đặt nhanh bằng USB: Có. - Bật màn Hình qua mạng LAN: Có; - Hỗ trợ HDMI-CEC 1.4: Có. - Hỗ trợ ngõ ra IR: Có (RS-232C , HDMI); - Chế độ khóa một số tính năng TV: Có. - Hệ thống chống trộm; - Loại TV: Smart TV chuyên dụng. - Hệ điều hành: WebOS 5.0; - Chia sẻ dữ liệu từ thiết bị di động lên TV: Có. hỗ trợ Magic Remote: Có. hỗ trợ Chia sẻ Wifi: Có; - Có lớp phủ bo mạch, tăng độ bền TV; * Cổng kết nối: + Mặt bên cạnh: HDMI In (2.0), USB 2 (2.0), Khe cắm CI; + Mặt sau: HDMI In2 (HDCP, 2.0), Ra tai nghe, Vào RF, Đường ra âm thanh số (Quang), RS-232C (D-Sub 9 chân), Giao tiếp đồng hồ (RJ12), RJ45 2 (Ethernet, Aux), Đường ra loa ngoài (Giắc điện thoại 3,5 mm) 2 (Spk-out 1, 4W (Stereo, R: 2,0W, L: 2,0W, 8Ω)Đ; - Có hỗ trợ chia sẻ mạng LAN; - Dây HDMI: 15m kết nới với CPU. * Kích thướcVesa : 300 x 300 mm; W x H x D/weight(With Stand) : 1,244 × 786 × 231 mm/14.5 kg; W x H x D/weight(Packing) : 1,360 × 835 × 175 mm /19.5 kg; * POWER (Unit : Watts) Voltage Hz : 100~240V, 50 / 60 Hz. | ||
| 28 | Khung bảo vệ Tivi | 11 | Cái | - Hàng gia công; - Khung sắt hình hộp, có lắp kính cường lực 8 ly mặt trước. Bố trí bi treo trượt theo máng trượt 3 mét được lắp trên bản viết phòng học. Có thể trượt qua lại trong quá trình sử dụng. Sơn thẩm mỹ, đảm bảo an toàn. | ||
| 29 | Bộ CPU | 11 | Bộ | - Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam (Cấu hình Cao hơn hoặc tương đương).- Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; QCVN 118:2018); - Bộ vi xử lý (CPU) Intel® Celeron® Processor G6900 (3.40Ghz /4MB Intel® SmartCache/2C/2T). - Bo mạch chủ (Mainboard): + Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 x DIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666MHz support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thương hiệu). + Chế độ EZ Debug LED Đèn báo hiệu lỗi tích hợp sẵn trên bo mạch chủ chỉ rõ nguồn gốc của sự cố hoạt động của CPU/Memory/VGA/BOOT mỗi lần khởi động hệ thống (không cần sử dụng bản tra cứu lỗi).- Bộ nhớ RAM: DDR4 4GB Bus; - Ổ cứng (SSD): SSD 240GB SATA3; - Thùng máy và nguồn (Case & PSU) mATX front USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu); - Chuột (Mouse) Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu); - Bàn phím (Keyboard) Standard (đồng bộ thương hiệu); - Tích hợp tính năng bảo mật (Security); 1. Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 2. Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB 3. Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút. | ||
| 30 | Máy tính bàn (Thiết bị tối thiểu lớp 6) | 69 | Bộ | - Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam (Cấu hình Cao hơn hoặc tương đương).- Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; QCVN 118:2018); - Bo mạch chủ (Mainboard) Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 x DIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666MHz support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector ), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thương hiệu). - Bộ vi xử lý (CPU) Intel® Celeron® Processor G6900 (3.40Ghz /4MB Intel® SmartCache/2C/2T). - Bộ nhớ (RAM) DDR4 4GB bus 2666Mhz;- Ổ cứng (SSD) SSD 240GB SATA3; - Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1. Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 2. Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB. 3. Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút. - Màn hình (Monitor) LED 21.5"; - Thùng máy và nguồn (Case & PSU) mATX front USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu); - Chuột (Mouse) Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu); - Bàn phím (Keyboard) Standard (đồng bộ thương hiệu) | ||
| 31 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (môn ngoại ngữ) | 9 | Bộ | - Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm ưa,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. - Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: + Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; + Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; + Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh ,...); + Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; + Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá. * Mục đích sử dụng: Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình. - Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thanh...) vào giáo án điện tử; - Chức năng tạo câu hỏi, bài tập; - Chức năng kiểm tra đánh giá. * Bộ học liệu điện tử gồm các bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện: nghe, nói cho học sinh. Các nội dung phải phù hợp với chương trình và sách giáo khoa. * Mục đích sử dụng: Hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học, giáo án (điện tử), bài giảng (điện tử), học liệu (điện tử), bài tập, bài kiểm tra đánh giá. | ||
| 32 | Kèn phím | 50 | Cái | - Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 32 phím. (Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica, melodeon, bloworgan, key harmonica, free-reed clarinet, melodyhom,...). * Mục đích sử dụng: Học sinh luyện tập giai điệu, hoà âm | ||
| 33 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 9 | Tờ | - Tranh/ảnh mô tả các yếu tố và nguyên lí tạo hình; nên được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng hòn giao nhau. + Cột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian. + Cột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hoà. * Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các yếu tố và nguyên lí tạo hình. | ||
| 34 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 9 | Bộ | Bộ tranh/ảnh gồm có 04 tờ: - Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang Đồng Nội, Hòa Bình. - Tờ 2 phiên bản hình ảnh trống đồng Đông Sơn cụ thể như sau: Hình ảnh Trống đồng Đông Sơn hoàn chỉnh; chi tiết mặt trống, hình vẽ họa tiết; chi tiết thân trống hình vẽ họa tiết. - Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Sa Huỳnh gồm có: Hình ảnh tháp Chăm; Tượng chim thần Garuda nuốt rắn Naga; Phù điêu nữ thần Sarasvati; đồ gốm. - Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Óc Eo gồm có: Hình ảnh khu di tích Ba Thê Thoại Sơn An Giang; tượng thần Vishnu; đồ trang sức; đồ gốm. * Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | ||
| 35 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 9 | Bộ | Bộ tranh/ảnh gồm có 05 tờ: - Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang động Altamira, Lascaux Tây Ba Nha. - Tờ 2 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ai Cập gồm có: Kim tự tháp, phù điêu, bích họa trong kim tự tháp, tượng Pharaon, đồ gốm. - Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Hy Lạp gồm có: Đền Parthenon; tượng thần vệ nữ thành Milos; đồ gốm. - Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Trung Quốc gồm có: Điêu khắc hang Mogao; tranh Quốc họa; đồ gốm. - Tờ 5 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ấn Độ gồm có: Điêu khắc, bích họa chùa hang Ajanta ở bang Maharasta, Ấn Độ. * Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | ||
| 36 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 18 | Cái | - Giá có nhiều ngăn, bằng vật liệu cứng dễ tháo lắp và an toàn trong sử dụng. - Kích thước: Phù hợp với diện tích phòng học bộ môn và chiều cao trung bình của học sinh. * Mục đích sử dụng: Bảo quản mẫu vẽ, dụng cụ và sản phẩm học tập. | ||
| 37 | Mẫu vẽ | 9 | Bộ | - Bộ mẫu vẽ gồm có 6 khối: + Khối cơ bản 3 khối: 0 khối lập phương kích thước: (250 x 250)mm. 0 khối cầu đường kính 200mm. 0 khối hình chóp tam giác cân, đáy hình vuông, kích thước: các cạnh đáy (200 x 200)mm; cao 400mm. + Khối biến thể 3 khối: 0 khối hộp chữ nhật kích thước: dài 300 mm, rộng 150 mm; cao 100mm. 0 khối trụ kích thước: cao 300mm; đường kính 150mm. 0 khối chóp nón kích thước; chiều cao 350mm, đường kính đáy 250mm. - Vật liệu: Bằng gỗ, (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Màu trắng hoặc ghi sáng. * Mục đích sử dụng: Làm mẫu vẽ cho học sinh. | ||
| 38 | Màu oát (Gouache colour) | 140 | Hộp | - Hộp màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại. - Số lượng gồm có 12 màu như sau: Nâu, đỏ, cam, vàng chanh, vàng đất, xanh cô ban, xanh da trời, xanh lá cây, xanh nõn chuối, tím, trắng, đen. - Mỗi màu đựng trong 1 hộp riêng, có nắp kín, 12 màu được đặt trong 1 hộp, có nắp đậy. * Mục đích sử dụng: Dùng cho học sinh vẽ, in, thiết kế. | ||
| 39 | Lô đồ họa (tranh in) | 45 | Cái | - Lô có tay cầm (cán gỗ), lõi thép (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) bọc cao su; kích thước bề mặt lô: 150 mm, đường kính 30 mm. * Mục đích sử dụng: Dùng để lăn mực, in tranh. | ||
| 40 | Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 9 | Bộ | - 01 tờ tranh thể hiện ảnh chụp một tờ lịch bloc in trên tấm nhựa PVC khổ (210x297)mm có đầy đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. (Các thông tin phải chi tiết, rõ ràng, có hướng dẫn HS khai thác thông tin; cần loại bỏ các thông tin không liên quan, như thông tin quảng cáo, các câu danh ngôn, ngày kỷ niệm). * Mục đích sử dụng: tìm hiểu được một số khái niệm và cách tính thời gian trong lịch sử. | ||
| 41 | Lược đồ một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 9 | Bộ | - 02 lược đồ khảo cổ học gồm:- 01 lược đồ đánh dấu những địa điểm có di chỉ của người nguyên thủy ở Đông Nam Á (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí);- 01 lược đồ đánh dấu những di chỉ khảo cổ học tiêu biểu trên đất nước Việt Nam (từ thời Đá cũ, Đá mái đến thời Kim khí).- Kích thước (720x1020)mm.* Mục đích sử dụng: Học sinh xác định được một số địa điểm có dấu tích của người nguyên thủy ở Đông Nam Á và trên đất nước Việt Nam. | ||
| 42 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 9 | Bộ | - Một đoạn phim ngắn mô phỏng về đời sống con người thời nguyên thủy;- Phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.* Mục đích sử dụng: Học sinh hình dung được sơ lược đời sống người nguyên thuỷ | ||
| 43 | Lược đồ thế giới cổ đại | 9 | Bộ | - Bộ lược đồ thế giới cổ đại, vị trí địa lý của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn, như Trung Quốc, An Độ, La Mã, Hy Lạp, Lưỡng Hà, Ai Cập.- Mỗi quốc gia cổ đại có một bản đồ.Kích thước (720x1020)mm.Có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.- Mục đích sử dụng Giúp HS biết được vị trí địa lý của các quốc gia cổ đại. | ||
| 44 | Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á | 9 | Bộ | - Lược đồ các vương quốc cổ ở Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X;- Lược đồ thể hiện rõ vị trí, phạm vi của các vương quốc cổ;- Kích thước (720x1020)mm,có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.* Mục đích sử dụng: HS biết được sơ lược về vị trí của khu vực Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở khu vực từ đầu công nguyên đến thế kỷ X Phục hưng.. | ||
| 45 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 9 | Bộ | Bộ phim thể hiện đời sống cư dân, xã hội thời Văn Lang, Âu Lạc gồm 3 phim:- 01 phim ngắn giới thiệu về đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc;- 01 phim tài liệu giới thiệu hiện vật lịch sử liên quan đến Văn Lang, Âu lạc: Trống đồng và hiện vật khảo cổ học thuộc các văn hóa Xóm Rền và Đông Sơn; Thành cổ Loa;- 01 phim về đời sống cư dân Văn Lang, Âu Lạc cách xác định thời gian của người Việt cổ, tổ chức nhà nước Văn Lang, phong tục, truyền thống (có thể dựa trên chất liệu của các truyền thuyết) công cuộc trị thủy, tục xăm mình của người Việt cổ, tín ngưỡng tổ- Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt.* Mục đích sử dụng: Học sinh làm việc nhóm: tự phân tích, mô tả, so sánh, đánh giá. | ||
| 46 | Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 9 | Bộ | - 01 tờ lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.* Mục đích sử dụng: Giúp Học sinh có được hiểu biết cụ thể, sinh động hơn về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | ||
| 47 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (môn lịch sử) | 9 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh,...);- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;- Chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra, đánh giá;* Mục đích sử dụng: Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình. | ||
| 48 | Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch | 9 | Tờ | - Trích mảnh bản đồ (thuộc lãnh thổ Việt Nam): Bản đồ địa hình tỉ lệ 1:50.000 đến 1:100.000. Bản đồ hành chính, bản đồ giao thông và bản đồ du lịch tỉ lệ 1: 200.000.- Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.* Mục đích sử dụng: Học sinh phân biệt được các ký hiệu bản đồ, thao tác được một số bài tập: xác định độ cao tuyệt đối và độ cao tương đối, do khoảng cách, xác định phương hướng, tìm đường đi,… | ||
| 49 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 9 | Bộ | - Mô phỏng về:+ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời;+ Ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.- Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt.* Mục đích sử dụng: Học sinh mô tả hệ quả chuyển động của Trái Đất. | ||
| 50 | Cấu tạo bên trong Trái đất | 9 | Tờ | - Tranh thể hiện các nội dung:+ Cấu tạo bên trong Trái đất gồm lõi (lõi trong, lõi ngoài, lớp manti (manti dưới và manti trên), thạch quyển (manti trên cùng và vỏ Trái đất).+ Sơ đồ thạch quyển thể hiện độ dày mỏng khác nhau giữa lục địa và đại dương.+ Sơ đồ hai mảng xô vào nhau.+ Sơ đồ hai mảng tách xa nhau.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán opp mờ.* Mục đích sử dụng: Học sinh trình bày cấu tạo bên trong Trái Đất; cấu tạo của thạch quyển; các mảng kiến tạo xô vào nhau và tách ra xa nhau. | ||
| 51 | Hiện tượng tạo núi | 9 | Tờ | - Tranh thể hiện các nội dung:+ Sơ đồ khối (3D) mô tả các quá trình nội sinh: uốn nếp và đứt gãy.+ Các hình ảnh mô tả các quá trình ngoại sinh, thành tạo địa hình do gió, do nước chảy, do hòa tan (karst), do sóng biển,…- Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.* Mục đích sử dụng: trình bày các quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh trong tạo núi. | ||
| 52 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 9 | Bộ | - Mô tả về sự chuyển động của dòng vật chất bên trong manti, làm cho các mảng đại dương và lục địa xô vào nhau. Kết quả là tạo núi, hiện tượng núi lửa phun, bình thành trũng đại dương.* Mục đích sử dụng: biết hệ quả các mảng kiến tạo xô vào nhau. | ||
| 53 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 9 | Bộ | - Video/clip về sự nóng lên toàn cầu từ cuối thế kỷ XIX đến nay.- Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt.* Mục đích sử dụng: biết nhiệt độ Trái Đất đang nóng lên.. | ||
| 54 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 9 | Bộ | - Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến đồng bằng sông Cửu Long, nội dung dựa trên kịch bản biến đổi khí hậu mới nhất mà Chính phủ Việt Nam công bố.- Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt.* Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu Việt Nam là nước chịu tác động mạnh của biến đổi khí hậu. | ||
| 55 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 9 | Bộ | - Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam, lựa chọn các thiên tai có liên quan đến thời tiết, khí hậu như bão, lụt, lũ quét, lũ ống, sạt lở đất ở miền núi, sạt lở bờ sông, xâm nhập mặn, hạn hán.- Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt.* Mục đích sử dụng: Học sinh có nhận thức đúng và hành động đúng trong ứng phó với thiên tai. | ||
| 56 | Sơ đồ tuần hoàn lớn của nước | 9 | Tờ | - Tranh thể hiện Sơ đồ khối, trên đó thể hiện sự tuần hoàn của nước từ đại dương, ngưng kết (mây), chuyển vận do gió, giáng thủy (tuyết và mưa), các nguồn trữ nước (băng tuyết vĩnh viễn, nước ngầm, sông hồ, thực vật,.. .kể cả các công trình thủy lợi) và trở lại biển.- Biểu đồ thành phần thủy quyển.+ Kích thước (720x1020)mm.dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.* Mục đích sử dụng: Học sinh mô tả vòng tuần hoàn lớn của nước trên Trái đất (còn gọi là chu trình thủy văn); kể tên các thành phần của thủy quyển. | ||
| 57 | Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương | 9 | Bộ | - Video/clip chọn giới thiệu một số loài sinh vật ở trên lục địa và đại dương. Trên lục địa, sinh vật có sự thay đổi theo vĩ độ từ xích đạo về hai cực; dưới đại dương có sự thay đổi theo độ sâu.- Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt.* Mục đích sử dụng: biết sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương. | ||
| 58 | Bản đồ các khu vực giờ trên Trái Đất | 9 | Tập | - Bản đồ treo tường thể hiện các khu vực giờ trên Trái Đất.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.* Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu hệ quả địa lý do Trái Đất quay quanh trục. | ||
| 59 | Lược đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa trên Trái Đất | 9 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nền lục địa nên có vòm bóng địa hình, nhất là các mạch núi chính (Himalaya, Andes, Rockie, Alps). Thể hiện rõ các mảng kiến tạo, hướng dịch chuyển (xô vào nhau, tách xa nhau), các khu vực có động đất, núi lửa.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.* Mục đích sử dụng: Học sinh xác định trên lược đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa trên thế giới. | ||
| 60 | Lược đồ treo tường | 9 | Tờ | - Lược đồ treo tường, thể hiện phân tầng màu phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất. Trên đại dương có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ven bờ.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.* Mục đích sử dụng: Học sinh trình bày sự phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất. | ||
| 61 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 9 | Tờ | - Bản đồ treo tường, thể hiện 7 đới: đới khí hậu xích đạo, đới khí hậu cận xích đạo, đới khí hậu nhiệt đới, đới khí hậu cận nhiệt đới, đới khí hậu ôn đới, đới khí hậu cận cực, đới khí hậu cực. Có các biểu đồ nhiệt, mưa ở một số địa điểm đại diện cho các đới khí hậu.- Kích thước (720x1020)mm* Mục đích sử dụng: Học sinh chỉ ra được sự phân bố các đới khí hậu trên Trái đất ở hai bán cầu. | ||
| 62 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 9 | Tờ | - Bản đồ heo tường. Thể hiện các loại đất chính của các đới cảnh quan thiên nhiên trên Trái đất.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.* Mục đích sử dụng: c sinh kể tên và xác định một số nhóm đất điển hình, và sự phân bố trên Trái Đất. | ||
| 63 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 9 | Tờ | - Bản đồ treo tường. Thể hiện các đới thiên nhiên. Ngoài khung bản đồ có một số ảnh minh họa về các đới thiên nhiên này.- Kích thước (720 x 1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.* Mục đích sử dụng: Học sinh nắm được sự phân bố các đới thiên nhiên, các đặc điểm chính của các đới thiên nhiên này. | ||
| 64 | Bản đồ phần bố dân cư và đô thị trên thế giới | 9 | Tập | - Bản đồ treo tường, thể hiện: mật độ dân số theo khu vực; các thành phố lớn trên thế giới có quy mô dân số từ 10 triệu người trở lên.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ.* Mục đích sử dụng: Học sinh trình bày đặc điểm phân bố dân cư và đô thị trên thế giới. | ||
| 65 | Địa bàn | 9 | Chiếc | - La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng.* Mục đích sử dụng: Học sinh xác định phương hướng | ||
| 66 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 9 | Chiếc | - Đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng.- Mục đích sử dụng: Học sinh đo nhiệt độ và độ ẩm trong phòng. | ||
| 67 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (môn địa lý) | 9 | Bộ | - Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm ưa,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet.- Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:+ Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;+ Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;+ Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh ,...);+ Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;+ Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá.* Mục đích sử dụng: Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình. | ||
| 68 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 9 | Bộ | - Bộ tranh gồm 3 tờ Minh họa:+ Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đường.+ Hình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình trong dịp Tết cổ truyền.+ Hình ảnh về truyền thống hiếu học của dòng họ.- Tranh có kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.* Mục đích sử dụng: Học sinh nhận biết được một số biểu hiện truyền thống gia đình dòng họ. | ||
| 69 | Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 9 | Bộ | - Bộ tranh gồm 03 tờ, mô tả kĩ năng, các bước hoặc sơ đồ/quI trình về:- Hướng dẫn kĩ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn trong nhà.- Hướng dẫn về phòng, chống đuối nước và kĩ năng sơ cấp cứu nạn nhân.- Hướng dẫn kĩ năng phòng chống thiên tai (bão, lũ, sạt lỡ đất).- Tranh có kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.* Mục đích sử dụng: Học sinh biết thực hiện một số bước đơn giản và phù hợp để phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm. | ||
| 70 | Bộ tranh thể hiện các nhóm quyền trẻ em | 9 | Bộ | - Bộ tranh gồm 04 tờ. Nội dung tranh thể hiện các quyền trẻ em gồm:+ Quyền được sống;+ Quyền được phát triển;+ Quyền được bảo vệ;+ Hướng dẫn về kĩ năng phòng, tránh thiên tai.+ Quyền được tham gia.- Tranh có kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ* Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận diện được các quyền của mình… | ||
| 71 | Video/clip về tôn trọng sự thật | 9 | Bộ | - Thể hiện tình huống thực tế về việc trung thực với thầy giáo, trung thực với bạn bè.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720) hình ành và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt;* Mục đích sử dụng: Giáo dục học sinh đức tính trung thực, tôn trọng sự thật… | ||
| 72 | Video/clip về đăng kí khai sinh | 9 | Bộ | - Thể hiện ngắn gọn qui trình các bước đăng kí khai sinh cho trẻ em tại Việt Nam.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720) hình ành và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt;* Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận biết được các điều kiện để trở thành công dân nước Việt Nam. | ||
| 73 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản | 9 | Bộ | - Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện: mô hình cốt truyện và các thành tố của truyện đề tài, chủ đề, chi tiết, nhân vật); mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); mô hình lời người kể chuyện (kể theo ngôi thứ nhất và kể theo ngôi thứ ba) và lời nhân vật.- Bộ tranh gồm 03 tờ:+ 01 tranh vẽ các thành phần của một cốt truyện thông thường;+ 01 tranh vẽ mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ);+ 01 tranh minh họa ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ 3; lời nhân vật và lời người kể chuyện.* Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu. | ||
| 74 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 9 | Bộ | - Bộ tranh dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (số tiếng, số dòng, vần, nhịp của thơ lục bát). ranh ảnh có kích thước (540x790) mm dung sai l0 mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:- 01 tranh mô hình hóa các yếu tố tạo nên bài thơ nói chung: số tiếng, vần, nhịp, khổ, dòng thơ;- 01 tranh minh họa cho mô hình bài thơ lục bát và bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (có thể tích hợp tranh đấu luôn cho 1 trong 2 loại bài thơ này).* Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại thơ. | ||
| 75 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 9 | Bộ | - Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng. Tranh ảnh có kích thước (540x790) mm dung sai l0 mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Bộ tranh gồm 02 tờ:+ 01 tranh minh họa bố cục bài văn nghị luận (mở bài, thân bài, kết bài, các ý lớn);+ 01 tranh minh họa cho ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối quan hệ của các yếu tố đó.* Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại nghị luận. | ||
| 76 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 9 | Bộ | - Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- Bộ tranh gồm 02 tờ:+ 01 tranh minh họa một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng;+ 01 tranh minh họa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin như: nhan đề, sa pô, đề mục, chữ đậm, số thứ tự và dấu đầu dòng trong văn bản.* Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại nghị luận. * Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại nghị luận. | ||
| 77 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 9 | Tờ | - 01 tranh minh họa về:+ Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản: chuẩn bị trước khi viết; tìm ý và lập dàn ý; viết bài; xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệm;+ Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng Sơ đồ tư duy.* Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy viết. | ||
| 78 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 9 | Cái | - Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp. - Bộ tranh gồm 5 tờ: + 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn tự sự kể lại một trải nghiệm hoặc kể lại một truyện truyền thuyết, cổ tích; + 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn miêu tả một cảnh sinh hoạt; + 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng; + 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện; + 01 tranh minh họa mô hình bố cục một biên bản cuộc họp. * Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy viết. | ||
| 79 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 9 | Bộ | - Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm:- 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm;- 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng;- 1 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa;- 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm.- Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.* Mục đích sử dụng: Giúp Giáo viên sử dụng để vẽ bảng trong dạy học Toán. | ||
| 80 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 36 | Bộ | - Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm:+ 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).+ 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc)- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).* Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng). | ||
| 81 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 18 | Bộ | - Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm:- Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm;- Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ;- 04 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng (2x5x100mm), ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ).- Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng.* Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá, thực hành, nhận dạng, luyện tập hình phẳng. | ||
| 82 | Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu | 9 | Bộ | - Bộ 16 thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.- Mỗi thẻ minh họa một nội dung: Mưa bão; Mưa đá; Giông lốc, gió xoáy; Mây đen đằng Đông; Mây đen đằng Tây; Lũ lụt; Đất sạt lở ở vùng núi; Sạt lở ven sông; Băng tan; Tuyết lở; Động đất; Sóng thần; Vòi rồng; Núi lửa phun trào; Hạn hán; Ngập mặn.* Mục đích sử dụng: Học sinh nhận diện về dấu hiệu của thiên tai để có thể tự bảo vệ bản thân. | ||
| 83 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 36 | Bộ | - Bộ 20 thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.- Mỗi tranh/thẻ minh họa:+ Làng Gốm sứ Bát Tràng (Hà nội)+ Làng nghề khảm trai Chuôn Ngọ (Hà nội)+ Làng Lụa Vạn Phúc (Hà Đông - Hà Nội)+ Làng tranh dân gian đông Hồ (Bắc Ninh)+ Làng Trống Đọi Tam (Hà Nam)+ Làng đá mỹ nghệ Non Nước (Đà Nẵng)+ Làng Thúng chai Phú Yên+ Làng nghề làm muối Tuyết Diêm+ Làng Cói kim Sơn+ Làng nghề đồ gỗ mĩ nghệ La Xuyên (Nam Định)+ Làng Gốm Chu Đậu (Hải Dương)+ Nghề Thêu ren văn Lâm (Ninh Bình)+ Làng Chạm bạc đồng Xâm (Thái Bình)+ Làng nghề Kim hoàn Kế Môn (Thừa Thiên - Huế)+ Làng Nón tây Hồ - Phú Vang (Thừa thiên Huế)+ Làng nghề đúc đồng Phước Kiều (Quảng Nam)+ Làng nghề Gốm Bàu Trúc (Ninh Thuận)+ Làng nghề Gốm sứ Lái Thiêu (Bình Dương)+ Làng tranh Sơn mài Tương Bình Hiệp (Bình Dương)+ Làng Dệt thổ cẩm Châu Giang (An Giang).* Mục đích sử dụng: Học sinh nhận biết và làm quen với các nghề truyền thống. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.486E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97303E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng mua sắm trang thiết bị có quy mô tính chất tương tự (ti vi, máy vi tính, thiết bị giáo dục Tiểu học và THCS, tranh ảnh phục vụ giảng dạy) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.627.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.881.120.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn phòng/chi nhánh/đại lý tại Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cận để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn huyện Hiệp Đức. Nếu là chi nhánh hoặc đại lý thì phải có hồ sơ, hóa đơn, chứng từ chứng minh chi nhánh hoặc đại lý đó đã từng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì thiết bị tại Quảng Nam, số lượng và chủng loại thiết bị bảo hành, bảo trì ở các hợp đồng đã thực hiện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý trong lĩnh vực kinh doanh | 1 | Đại học Tin học hoặc Điện tử viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tương tự. Đính kèm các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự ở vị trí tương ứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt và hướng dẫn sử dụng và bảo hành bảo trì | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên : 02 chuyên ngành Điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin; 01 sư phạm. Đính kèm các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi