Gói thầu: mua sắm vật tư Chuyên dụng sản xuất cáp đồng bộ TBKT cpA1-30pc và sửa chữa TBKT rpc-170E; rpc-470um ngành VKHK năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642406-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
Tên gói thầu mua sắm vật tư Chuyên dụng sản xuất cáp đồng bộ TBKT cpA1-30pc và sửa chữa TBKT rpc-170E; rpc-470um ngành VKHK năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220640307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 18:09:00 đến ngày 2022-06-24 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 870,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,320,000 VNĐ ((Mười một triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3059825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611965E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.458.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.828.375.500 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.458.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.828.375.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuân thủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
E-CDNT 1.2 mua sắm vật tư Chuyên dụng sản xuất cáp đồng bộ TBKT cpA1-30pc và sửa chữa TBKT rpc-170E; rpc-470um ngành VKHK năm 2022
mua sắm vật tư Chuyên dụng sản xuất cáp đồng bộ TBKT cpA1-30pc và sửa chữa TBKT rpc-170E; rpc-470um ngành VKHK năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ , địa chỉ: Số 117 đường Trần Cung - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT. * Ghi chú: Bản gốc các tài liệu chứng minh sẽ được yêu cầu xuất trình để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.320.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội Điện thoại: 0.24.7542435
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Hải Ninh – Chức vụ:Trưởng phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0904514219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quang Quỳnh – Chức vụ: Phó phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0393965695 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cắm PПКМ3-67/67Г1-B36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Đầu cắm CНЦ23-32/27B-Б-В10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Đầu cắm CНЦ23-32/27B-6-В4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Đầu cắm CНЦ23-32/27P-6-В4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Đầu cắm CНЦ23-61/36B-6-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Đầu cắm CНЦ23-61/36B-Б-A-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Đầu cắm CНЦ23-19/22P-Б-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Đầu cắm 2РМДТ18KПH4Ш1B1B2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Đầu cắm 2РМДТ18KПH4 Г1B1B2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Đầu cắm 0604 PC 4TB8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Đầu cắm CНЦ23-55/33B-Г-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Đầu cắm CНЦ23-19/22P-Г-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Điện trở ОМЛТ-2-150 Ом ±2,5%20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Điốt Д223Б20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Phích cắm 27 V4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Phích cắm 115 V4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Công tắc KM1-1B2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Điốt quang 3Л341Б10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Biến áp TP115-115-400B2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cầu chì 5A2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Mạch in FR-4 2 mặt2TấmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Hộp nguồn Nhôm sơn tĩnh điện in laze mặt máy(400x150x100) mm2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Hòm đựng cáp Nhôm sơn tĩnh điện(600x500x100) mm2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Mác đầu cắm20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Thiếc hàn 80% thiếc1,4KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Hộp đầu cắm sắt sơn tĩnh điện in laze mặt máy 150x50 mm36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Dây điện chống nhiễu nhiều sợi 1 x 0,35 mm250métChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Dây điện chống nhiễu nhiều sợi 1 x 0,5 mm250métChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây điện mềm, nhiều sợi 1x 0,35 mm1.400métChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Dây điện mềm, nhiều sợi 1x 0,5 mm1.200métChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bán dẫn 2T 608 Б48CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bán dẫn 2T208A8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bán dẫn 2T3048CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bán dẫn 2T608A7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bán dẫn 2T6198B12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bán dẫn 2T6308CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bán dẫn 2T803A6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bán dẫn 2T808A5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Biến thế TP 545-115-400B2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Biến trở ПП3-43 K10K± 5 %4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Biến trở ПП3-43-10 kΩ ± 5 %5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Biến trở ПП3-43-20 kΩ ± 5 %4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Biến trở СП5-2-1,5 kΩ ± 5 %8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Biến trở СП5-2-1,5 kΩ ± 5 %8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Biến trở СП5-2-2,2 kΩ ± 5 %6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Biến trở СП5-2-3,9 kΩ ± 5 %6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Biến trở СП5-2-6,8 kΩ ± 5 %6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Biến trở СП5-2-680 kΩ ± 5 %6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Biến trở СП5-3-2,2 kΩ ± 5 %7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Cầu chì BП2Б-1B 250 B1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Cầu chì ПЦ-30-55CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Công tắc MТД16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Công tắc MТД36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Công tắc tơ ТKД 103 ДOД Б2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Công tắc ТКД 103 ДОД Б10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Cuộn chặn ДM-2,4-4 MKГH ± 10 %6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Chân cắm ГЧ, ОЧ4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Chuyển mạch 2П2H, П2Г-32CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Chuyển mạch П2T-14CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Chuyển mạch П2Г-3, II П2Н6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Dây điện mềm nhiều sợi 1x0,3 mm300CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Dây điện chống nhiễu 1x 0,3 mm150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Dây điện mềm nhiều sợi 1 x0,4 mm300CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Dây điện chống nhiễu 1x0,4 mm150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Dây điện mềm nhiều sợi 1x1,0 mm30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Đầu cắm 2PMДТ18БПН4Ш 5В1B1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Đầu cắm 2PMДТ33БПН32Г5В1B1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Đầu cắm 2PMДТ33БПН7Ш9В1B1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Đầu cắm 2PMДТ45БПН50Г8В1B1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Đầu cắm 2PMДТ45БПН50Ш8В1B1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Đầu cắm 2PMТ14БПН4Г1В1В1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Đầu cắm 2PMТ22БПН10Г1В11CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Đầu cắm 2РМДT18Б4Ш5В11CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Đầu cắm 2РМДT27Б7Ш5В11CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Đầu cắm 2РМДT42Б45ГВ1B1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Đầu cắm 2РМДT42Б4Ш5В11CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Đầu cắm 2РМДТ18КПH45Г5В1В1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Đầu cắm 2РМДТ18КПЛ7ГВ11CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Đầu cắm 2РМДТ27КПH7Ш5В1В1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Đầu cắm 2РМДТ42КПH45Г5В1В1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Đầu cắm 2РМДТ42КПH45Ш5В1В1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Đầu cắm 2РП 15-23 ГВ3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Đầu cắm: 2РМДТ27КПЛ7Г5В1В1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Đèn CMH10-55-220CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Đèn tín hiệu СМН10-55-215CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Điện trở ОМЛТ-2-360 Ω ± 5%60CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Điện trở C2-10-0,5-47 Ω ± 1 %17CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Điện trở C2-10-0,5-68 Ω ± 1 %18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Điện trở C2-29H-2-5,1 Ω ± 0,1%-A-Д-B21CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Điện trở C2-29H-2-6,8Ω ± 0,1%-A-Д-B15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Điện trở C2-33H-2-12,1 Ω ± 0,1%-A-Д-B60CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Điện trở C5-35B25-610 Ω ±1 %14CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Điện trở C5-35B25-910 Ω ±1 %20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Điện trở МЛТ-1-1,5KΩ ±5%120CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Điện trở МЛТ-1-6,0KΩ ±5%120CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Điện trở МЛТ-1-6,8KΩ ±5%120CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Điện trở МЛТ-2-20KΩ ±5%120CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Điện trở ОМЛТ- 0,5- 56 kΩ ± 10 %10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Điện trở ОМЛТ-0,25-B-1 kΩ ± 10 %40CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Điện trở ОМЛТ-0,25-B-100 Ω ± 5 %30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Điện trở ОМЛТ-0,5-0,7 kΩ± 5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Điện trở ОМЛТ-0,5-5,2 kΩ ± 5 %10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Điện trở ОМЛТ-2-360 Ω ± 5 %40CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Điện trở ОМЛТ-0,25-B-62 Ω ± 5 %25CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Điốt 2Д202B8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Điốt 2Д212Б30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Điốt 2Д2138CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Điốt 2Д522Б159CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Điốt ổn áp 2C139A4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Điốt ổn áp 2C156A4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Điốt ổn áp 2C168A4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Điốt ổn áp Д8144CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Điốt ổn áp Д8184CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Điốt Д237A25CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Mạch in FR-4 2 mặt9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Nút ấn KM1-19TấmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Rơ le РВЭ1 РС4.544.000-062CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Rơ le РЭH-346CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Rơ le РЭС-46Б6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Rơ le РЭС-48Б8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Rơ le РЭС54А (ХП4.500.001-02)6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Rơ le РЭС54А ХП4.500.011-0220CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Rơ le РЭС-64A5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Tụ điện 100p-50V ± 5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Tụ điện 103-50V ± 5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Tụ điện 108 -50V± 5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Tụ điện 10n-50V ± 5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Tụ điện K50-15B-47 µF± 5%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Tụ điện K50-20-10 µF± 5%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Tụ điện K50-20-100 µF± 5%6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Tụ điện K50-20-5 µF± 5%6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Tụ điện K50-29-63B-100 μF± 5%30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Tụ điện K53-1A-100 ± 10 % - 32 B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Tụ điện K53-1A-2200 µF ± 10 %-32B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Tụ điện K53-1A-47 ± 10 % - 32 B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Tụ điện K53-1A-470 µF ± 10 %-32 B6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Tụ điện K53-1A-68 ± 10 %-16 B7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Tụ điện K73-16B-0,015 µF± 5%6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Tụ điện K73-16B-0,015 µF± 5%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Vi mạch Ổn áp - 5 V2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Vi mạch 133ИР16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Vi mạch 133ИР135CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Vi mạch 133ЛА106CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Vi mạch 133ЛА27CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Vi mạch 133ЛА37CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Vi mạch 133ЛА45CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Vi mạch 134ЛP45CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Vi mạch 140УД66CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Vi mạch 142EH2A5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Vi mạch 1HT2518CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Vi mạch 521CA14CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3059825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611965E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.458.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.828.375.500 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.458.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.828.375.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuân thủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai gói thầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin53
2 Nhân viên kỹ thật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->