Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thái Thụy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 18:05:00 đến ngày 2022-06-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,571,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2857E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Nội thất bàn ghế, phông rèm; Hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình LED; Thang máy chở người, máy phát điện dự phòng; …..+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa được công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế hoặc cử nhân quản trị kinh doanh, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt tại hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau:- 01 Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- 01 Là kỹ sư lâm nghiệp, có chứng chỉ (chứng nhận) phòng chống mối;- 01 Là kỹ sư điện tử viễn thông hoặc khoa học máy tính, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- 01 là kỹ sư điện tự động hóa hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- 01 Là kỹ sư chuyên ngành thiết kế nội thất, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất Trung tâm văn hóa thể thao huyện Thái Thụy (Điều chỉnh, bổ sung phần Thiết bị nội thất và TBA) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự (kèm theo Phụ lục Hợp đồng) đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Catalogue của nhà sản xuất để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, nếu trong catalogue của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung tài liệu cho những thông số kỹ thuật còn thiếu để Bên mời thầu có căn cứ đánh giá (Các tài liệu này phải được dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài). - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), packing list (nếu cần) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Tất cả các loại hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng nêu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Đối với phần đơn giá thi công lắp đặt: Là đơn giá bao gồm đầy đủ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế theo quy định hiện hành và lãi định mức của nhà thầu; các chi phí khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm đối với các mặt hàng điện tử, 10 năm đối với thiết bị nội thất bàn ghế. |
| E-CDNT 15.2 | Theo các quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án xây dựng cở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299 899) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Loa siêu trầm Sub Bass | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Loa kiểm tra để trên sân khấu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn trộn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cục công suất cho loa kiểm tra | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cục công suất cho loa toàn dải | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cục công suất đánh cho loa SUB | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ sử lý tin hiệu kỹ thuật số (bộ chia tần số Driverack) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ micro không dây (1 bộ thu 02 mic) | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ khuếch đại sóng Micro | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Micro phát biểu cổ ngỗng | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Micro không dây Cài ve | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Loa họp hội nghị | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Âm Ly hội nghị | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Gíá treo loa Line array | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ chia auto nguồn điện (1 vào 8 ra) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ thiết bị | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ đựng bàn Mixer M32R chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dây tín hiệu loa Sommer (2 * 2,5mm) | 300 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây tín hiệu loa Sommer (2 * 1,5mm) | 200 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây tín hiệu âm thanh Poli | 100 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ba lăng xích treo loa toàn dải | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Rắc canon XLR Neutrik (Đực, cái) | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Rắc loa neutrick | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống âm thanh (zắc kết nối, zắc tín hiệu, băng keo, ốc vít nở….) | 1 | HT | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đèn Beam 230 | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đèn PARLED 54*3W | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Đèn far LED ánh sáng nắng 54*3W | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đèn LED chiếu tỏa 400W | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đèn LED chiếu tỏa 200W | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Máy tạo khói FOG1500 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ chia tín hiệu và khuếch đại tin hiệu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn ĐK ánh sáng SVT Kingkong 256 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Card Sunlite ĐK Moving | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Dung dịch tạo khói có mùi dễ chịu, không độc hại | 2 | Can | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ thiết bị 16U | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dây tín hiệu đèn LED | 400 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dây nguồn (2 * 2,5mm) + ổ cắm + phích cắm | 200 | HT | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Thiết bị biên tập chương trình kết nối âm thanh, ánh sáng màn hình Led | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Mô tơ sào đèn | 3 | Sào | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống ánh sáng ( Phụ kiện dây kết nối, móc treo, ti treo sao đèn, dây điện 3 pha, át điện, lập là ... ) | 1 | HT | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Phông hội trường, rèm lửng phía trên sân khấu hội trường và 2 bên cánh gà bằng vải nhung nỉ, may chun theo yêu cầu | 480 | M2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Biển 2 bên hội trường | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Biển trích nghị quyết 2 bên hội trường | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Gói phụ kiện lắp đặt phông rèm (Sào đỡ, ốc vít, dây thép, ….) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Máy phát điện 3 pha Diesel | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dây cáp điện nguồn đầu nối | 20 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tấm led phun mầu P2.5 | 1.156 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ nguồn dùng cho tấm Led | 578 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cáp kết nối tín hiệu hình ảnh tấm Led | 2.312 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cáp tín hiệu nguồn tấm Led | 1.156 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ điều khiển tín hiệu HD | 578 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ xử lý hình ảnh | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ chia HDMI | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ khung màn hình Led | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Cáp điện đấu nối trần phú 2 x 2,5 ly | 350 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Thang máy cho người khuyết tật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Camera Ip Trong nhà Kbvision | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Camera Ip Ngoài trời Kbvision | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đầu ghi hình Camera IP Kbvision | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Nguồn cấp cho Camera | 19 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Ổ cứng lưu trữ Camera chuyên dụng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cáp UTP CAT5e | 5.300 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Dây tín hiệu nguồn cho Camera | 5.300 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Màn hình giám sát Camera | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ chia tín hiệu mạng Lan ECO - SW08P2 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ chia tín hiệu mạng Lan Tenda S108 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Hạt đấu nối tín hiệu mạng Lan RJ 45 | 200 | Hạt | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Hộp kỹ thuật 11 x 11 | 19 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Ống ruột gà bảo vệ Cáp mạng Phi 20 đi trên trần thạch cao | 5.300 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Hạt ổ cắm 2 chẩu cắm nguồn camera | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Giá treo tivi | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cáp kết nối HDMI | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Cáp điện nguồn trần phú 2 x 2,5 Ly | 300 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ Rack 10U | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, ốc vít nở, đai bắt trên trần…) | 2 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Ghế hội trường | 504 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Bàn hội trường | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Tủ kính trưng bầy văn hóa loại 1 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Kệ gỗ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Tủ kính trưng bầy văn hóa loại 2 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Tủ kính trưng bầy văn hóa loại 3 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera trong nhà. | 12 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera ngoài trời. | 7 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | 250 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng | 6 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc(2*0.75)mm2 (Vcm-D 2x0.75, Trần Phú hoặc tương đương) | 2.500 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột ga) | 2.500 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Kt : 110*110 (Sino hoặc tương đương) | 19 | hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực cắm nguồn cho camera (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc(2*2.5)mm2 (Vcm-D 2x2.5, Trần Phú hoặc tương đương) | 300 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Lắp đặt tủ Rack 10U | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | 65 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-T, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | 65 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Lắp đặt quạt thông gió nối ống gió Q=470m3/h-P42W(Blauberg TURBO-E-150, Germany hoặc tương đương) | 12 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Lắp đặt ống thông gió tròn bằng p/p ghép mí dán keo, ĐK 150mm (ống gió mềm 2 lớp bạc không bảo ôn) | 18 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | 0,036 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | 0,036 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Cửa gió nhựa vuông gắn trần, tường, kt : 250x250 (DECOR 250*250s, Blauberg - Germany hoặc tương đương): | 24 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Silicon làm kín ống gió | 2 | tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Loa toàn dải | 8 | 1 loa | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Loa siêu trầm Sub Bass | 2 | 1 loa | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Loa kiểm tra | 2 | 1 loa | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Cục công suất cho loa kiểm tra | 1 | 1 loa | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Cục công suất cho loa toàn dải | 2 | 1 loa | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Cục công suất cho loa SUB | 1 | 1 loa | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát | 1 | 1bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Lắp đặt thiết bị chuyên dụng khác, Bộ micro không dây ( 1 bộ thu 02 mic ) | 4 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Lắp đặt bộ khuếch đại sóng micro | 3 | 1bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Lắp đặt thiết bị chuyên dụng khác, Micro cổ ngỗng để bục phát biểu | 6 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Lắp đặt thiết bị chuyên dụng khác,Micro không dây Cài ve | 3 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, loa hội nghị | 8 | 1 loa | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ khuếch đại âm thanh (Âm ly hội nghị) | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Lắp đặt khung giá treo loa Line array | 2 | 1 khung giá | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Lắp đặt bộ chia auto nguồn điện | 2 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Lắp đặt tủ thiết bị | 1 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Lắp đặt tủ thiết bị | 1 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Lắp đặt dây tín hiệu loa, tiết diện dây (2*2.5)mm2 (Sommer, Đức hoặc tương đương) | 30 | 10m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Lắp đặt dây tín hiệu loa, tiết diện dây (2*1.5)mm2 (Sommer, Đức hoặc tương đương) | 20 | 10m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh Poli (China hoặc tương đương) | 10 | 10m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, Đèn Beam : 350W; 90-240 V.AC; 50-60Hz | 7 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, Đèn PARLED :90V-245V.AC/ 50-60HzFuse: 3A | 24 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, Đèn far LED ánh sáng nắng;Điện áp: AC 100~240V | 18 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, Đèn LED chiếu tỏa 400W; Điện áp AC 220V / 50HZ | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, Đèn LED chiếu tỏa 200W; Điện áp AC 220V / 50HZ | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Lắp đặt bàn điều khiển ánh | 1 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Lắp đặt tủ thiết bị | 1 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Lắp đặt cáp nguồn, Dây tín hiệu đèn LED | 40 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Tời chạy điện | 0,15 | 1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Nhân công lắp đặt màn hình Led, khung thép màn hình | 1 | HT | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc(2*2.5)mm2 | 350 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Nhân công kê tủ vào vị trí, sơn dặm.... | 1 | HT | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Lắp đặt thang máy | 0,63 | tán | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Lắp đặt tổ máy phát điện - Máy có khối lượng ≤5T | 2,26 | tán | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc(4*50)mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2857E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Nội thất bàn ghế, phông rèm; Hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình LED; Thang máy chở người, máy phát điện dự phòng; …..+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa được công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ quản lý chung | 1 | Là cử nhân kinh tế hoặc cử nhân quản trị kinh doanh, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt tại hiện trường | 5 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau:- 01 Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- 01 Là kỹ sư lâm nghiệp, có chứng chỉ (chứng nhận) phòng chống mối;- 01 Là kỹ sư điện tử viễn thông hoặc khoa học máy tính, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- 01 là kỹ sư điện tự động hóa hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- 01 Là kỹ sư chuyên ngành thiết kế nội thất, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi