Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642495-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20220446634
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thái Thụy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 18:05:00 đến ngày 2022-06-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,571,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2857E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Nội thất bàn ghế, phông rèm; Hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình LED; Thang máy chở người, máy phát điện dự phòng; …..+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa được công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế hoặc cử nhân quản trị kinh doanh, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt tại hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau:- 01 Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- 01 Là kỹ sư lâm nghiệp, có chứng chỉ (chứng nhận) phòng chống mối;- 01 Là kỹ sư điện tử viễn thông hoặc khoa học máy tính, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- 01 là kỹ sư điện tự động hóa hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- 01 Là kỹ sư chuyên ngành thiết kế nội thất, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Thái Thụy (Điều chỉnh, bổ sung phần Thiết bị nội thất và TBA)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Thái Thụy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án xây dựng cở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299 899)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư kiến trúc AHC (Địa chỉ: Số 75, đường Trần Bình Trọng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm tra thiết kế+dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội-Chi nhánh Thái Bình (Địa chỉ: Lô 7/9, phố Phạm Thế Hiển, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH định giá Châu Á (Địa chỉ: Số 59B, ngách 132/63, tổ 25, đường Khương Trung, phương Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án xây dựng cở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299 899). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106, đường Hùng Vương. Phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án xây dựng cở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299 899)


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự (kèm theo Phụ lục Hợp đồng) đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Catalogue của nhà sản xuất để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, nếu trong catalogue của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung tài liệu cho những thông số kỹ thuật còn thiếu để Bên mời thầu có căn cứ đánh giá (Các tài liệu này phải được dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài). - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), packing list (nếu cần) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Tất cả các loại hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng nêu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Đối với phần đơn giá thi công lắp đặt: Là đơn giá bao gồm đầy đủ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế theo quy định hiện hành và lãi định mức của nhà thầu; các chi phí khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm đối với các mặt hàng điện tử, 10 năm đối với thiết bị nội thất bàn ghế.
E-CDNT 15.2
Theo các quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án xây dựng cở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299 899)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Loa toàn dải8ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Loa siêu trầm Sub Bass2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Loa kiểm tra để trên sân khấu2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Bàn trộn1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Cục công suất cho loa kiểm tra1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Cục công suất cho loa toàn dải2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Cục công suất đánh cho loa SUB1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Bộ sử lý tin hiệu kỹ thuật số (bộ chia tần số Driverack)1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Bộ micro không dây (1 bộ thu 02 mic)4ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Bộ khuếch đại sóng Micro3ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Micro phát biểu cổ ngỗng6ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Micro không dây Cài ve3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Loa họp hội nghị8ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Âm Ly hội nghị2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Gíá treo loa Line array2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Bộ chia auto nguồn điện (1 vào 8 ra)2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Tủ thiết bị1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Tủ đựng bàn Mixer M32R chuyên dụng1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Dây tín hiệu loa Sommer (2 * 2,5mm)300MétTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Dây tín hiệu loa Sommer (2 * 1,5mm)200MétTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Dây tín hiệu âm thanh Poli100MétTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Ba lăng xích treo loa toàn dải2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Rắc canon XLR Neutrik (Đực, cái)16ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Rắc loa neutrick24ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống âm thanh (zắc kết nối, zắc tín hiệu, băng keo, ốc vít nở….)1HTTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Đèn Beam 2307ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Đèn PARLED 54*3W24ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Đèn far LED ánh sáng nắng 54*3W18ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Đèn LED chiếu tỏa 400W6ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Đèn LED chiếu tỏa 200W4ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Máy tạo khói FOG15002ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Bộ chia tín hiệu và khuếch đại tin hiệu2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Bàn ĐK ánh sáng SVT Kingkong 2561ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Card Sunlite ĐK Moving1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Dung dịch tạo khói có mùi dễ chịu, không độc hại2CanTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Tủ thiết bị 16U1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Dây tín hiệu đèn LED400MétTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Dây nguồn (2 * 2,5mm) + ổ cắm + phích cắm200HTTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Thiết bị biên tập chương trình kết nối âm thanh, ánh sáng màn hình Led1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Mô tơ sào đèn3SàoTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Phụ kiện lắp đặt hệ thống ánh sáng ( Phụ kiện dây kết nối, móc treo, ti treo sao đèn, dây điện 3 pha, át điện, lập là ... )1HTTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Phông hội trường, rèm lửng phía trên sân khấu hội trường và 2 bên cánh gà bằng vải nhung nỉ, may chun theo yêu cầu480M2Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Biển Đảng cộng sản Việt Nam1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Biển 2 bên hội trường2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Biển trích nghị quyết 2 bên hội trường2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Gói phụ kiện lắp đặt phông rèm (Sào đỡ, ốc vít, dây thép, ….)1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Máy phát điện 3 pha Diesel1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Dây cáp điện nguồn đầu nối20métTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Tấm led phun mầu P2.51.156TấmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Bộ nguồn dùng cho tấm Led578BộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Cáp kết nối tín hiệu hình ảnh tấm Led2.312CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Cáp tín hiệu nguồn tấm Led1.156CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Bộ điều khiển tín hiệu HD578CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Bộ xử lý hình ảnh2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Bộ chia HDMI1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Bộ khung màn hình Led1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Cáp điện đấu nối trần phú 2 x 2,5 ly350MétTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Thang máy cho người khuyết tật1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Camera Ip Trong nhà Kbvision12CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Camera Ip Ngoài trời Kbvision7CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Đầu ghi hình Camera IP Kbvision1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Nguồn cấp cho Camera19CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Ổ cứng lưu trữ Camera chuyên dụng2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Cáp UTP CAT5e5.300MétTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Dây tín hiệu nguồn cho Camera5.300MétTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Màn hình giám sát Camera1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Bộ chia tín hiệu mạng Lan ECO - SW08P26CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Bộ chia tín hiệu mạng Lan Tenda S1086CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Hạt đấu nối tín hiệu mạng Lan RJ 45200HạtTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Hộp kỹ thuật 11 x 1119CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Ống ruột gà bảo vệ Cáp mạng Phi 20 đi trên trần thạch cao5.300MétTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Hạt ổ cắm 2 chẩu cắm nguồn camera30CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Giá treo tivi1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Cáp kết nối HDMI1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Cáp điện nguồn trần phú 2 x 2,5 Ly300MétTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Tủ Rack 10U1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, ốc vít nở, đai bắt trên trần…)2GóiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Ghế hội trường504ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Bàn hội trường24ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Tủ kính trưng bầy văn hóa loại 11CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Kệ gỗ1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Tủ kính trưng bầy văn hóa loại 23CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Tủ kính trưng bầy văn hóa loại 31CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Lắp đặt quạt thông gió12CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera trong nhà.121 thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera ngoài trời.71 thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E 25010 mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng6Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc(2*0.75)mm2 (Vcm-D 2x0.75, Trần Phú hoặc tương đương)2.500mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột ga)2.500mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Kt : 110*110 (Sino hoặc tương đương)19hộpTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor11 thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực cắm nguồn cho camera (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)30cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc(2*2.5)mm2 (Vcm-D 2x2.5, Trần Phú hoặc tương đương)300mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Lắp đặt tủ Rack 10U11 ngăn, hộp (subrackTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)65mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-T, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)65mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)2hộpTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Lắp đặt quạt thông gió nối ống gió Q=470m3/h-P42W(Blauberg TURBO-E-150, Germany hoặc tương đương)12cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Lắp đặt ống thông gió tròn bằng p/p ghép mí dán keo, ĐK 150mm (ống gió mềm 2 lớp bạc không bảo ôn)18mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm0,036100mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm0,036100mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104Cửa gió nhựa vuông gắn trần, tường, kt : 250x250 (DECOR 250*250s, Blauberg - Germany hoặc tương đương):24cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Silicon làm kín ống gió2tuýpTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Băng dính cách điện1cuộnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Loa toàn dải81 loaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Loa siêu trầm Sub Bass21 loaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Loa kiểm tra21 loaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số11 thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Cục công suất cho loa kiểm tra11 loaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Cục công suất cho loa toàn dải21 loaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Cục công suất cho loa SUB11 loaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát11bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115Lắp đặt thiết bị chuyên dụng khác, Bộ micro không dây ( 1 bộ thu 02 mic )4Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116Lắp đặt bộ khuếch đại sóng micro31bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117Lắp đặt thiết bị chuyên dụng khác, Micro cổ ngỗng để bục phát biểu6Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118Lắp đặt thiết bị chuyên dụng khác,Micro không dây Cài ve3Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119Lắp đặt hiệu chỉnh loa, loa hội nghị81 loaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ khuếch đại âm thanh (Âm ly hội nghị)21 thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
121Lắp đặt khung giá treo loa Line array21 khung giáTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
122Lắp đặt bộ chia auto nguồn điện21 tủTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
123Lắp đặt tủ thiết bị11 tủTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
124Lắp đặt tủ thiết bị11 tủTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
125Lắp đặt dây tín hiệu loa, tiết diện dây (2*2.5)mm2 (Sommer, Đức hoặc tương đương)3010mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
126Lắp đặt dây tín hiệu loa, tiết diện dây (2*1.5)mm2 (Sommer, Đức hoặc tương đương)2010mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
127Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh Poli (China hoặc tương đương)1010mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
128Lắp đặt đèn trang trí nổi, Đèn Beam : 350W; 90-240 V.AC; 50-60Hz7bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
129Lắp đặt đèn trang trí nổi, Đèn PARLED :90V-245V.AC/ 50-60HzFuse: 3A24bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
130Lắp đặt đèn trang trí nổi, Đèn far LED ánh sáng nắng;Điện áp: AC 100~240V18bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
131Lắp đặt đèn trang trí nổi, Đèn LED chiếu tỏa 400W; Điện áp AC 220V / 50HZ6bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
132Lắp đặt đèn trang trí nổi, Đèn LED chiếu tỏa 200W; Điện áp AC 220V / 50HZ4bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
133Lắp đặt bàn điều khiển ánh11 tủTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
134Lắp đặt tủ thiết bị11 tủTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
135Lắp đặt cáp nguồn, Dây tín hiệu đèn LED4010 mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
136Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị giao tiếp người máy, thiết bị quản lý mạng. Thiết bị mạng11 thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
137Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Tời chạy điện0,151 tấnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
138Nhân công lắp đặt màn hình Led, khung thép màn hình1HTTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc(2*2.5)mm2350mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
140Nhân công kê tủ vào vị trí, sơn dặm....1HTTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
141Lắp đặt thang máy0,63tánTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
142Lắp đặt tổ máy phát điện - Máy có khối lượng ≤5T2,26tánTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc(4*50)mm220mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2857E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Nội thất bàn ghế, phông rèm; Hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình LED; Thang máy chở người, máy phát điện dự phòng; …..+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa được công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ quản lý chung 1 Là cử nhân kinh tế hoặc cử nhân quản trị kinh doanh, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt tại hiện trường 5 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau:- 01 Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- 01 Là kỹ sư lâm nghiệp, có chứng chỉ (chứng nhận) phòng chống mối;- 01 Là kỹ sư điện tử viễn thông hoặc khoa học máy tính, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- 01 là kỹ sư điện tự động hóa hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- 01 Là kỹ sư chuyên ngành thiết kế nội thất, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ PCCC.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->