Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị CNTT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TÌNH THƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị CNTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205073 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của TYM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 18:04:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,923,506,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa chính của gói thầu đang xét gồm có các thiết bị sau sẽ được tính (Thiết bị chuyển mạch Core, Thiết bị cân bằng tải, Thiết bị tường lửa, Máy chủ, Thiết bị lưu trữ SAN, Thiết bị KVM, Tủ rack, Bộ lưu điện UPS, Hệ điều hành máy chủ, thiết bị phòng cháy chữa cháy, phần mềm thương mại)- Hợp đồng tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.946.454.658 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.892.909.316 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tên, địa chỉ, số điện thoại cố định/số điện thoại di động của cơ sở bảo hành của nhà thầu hoặc đại lý/đơn vị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Số lượng cơ sở bảo hành của nhà thầu hoặc đại lý/đơn vị có khả năng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu: Tối thiểu 01 cơ sở ở Hà Nội. (Đối với nhà thầu liên danh thì phải có tối thiểu 1 thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu này). Nhà thầu cung cấp cam kết của đơn vị nhận bảo hành, hoặc quyết định thành lập trung tâm bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết đề xuất thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Công Nghệ Thông Tin/Điện tử Viễn Thông hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Công Nghệ Thông Tin/Điện tử Viễn Thông hoặc điện tử.Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ cài đặt máy chủTối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ cài đặt mạng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Công Nghệ Thông Tin/Điện tử Viễn Thông hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TÌNH THƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị CNTT Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin cho hệ thống Corebanking 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của TYM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản scan bảo đảm dự thầu (*). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo Mẫu số 03, Mẫu số 04 (Webform trên Hệ thống) chương IV; các tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (theo Mục 3 Chương III của E-HSMT). Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cung cấp bằng văn bản các cam kết sau đây của chính nhà thầu: + Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực xác nhận về xuất xứ (C/O) và xác nhận về chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. + Cam kết cung cấp toàn bộ hàng hoá mới nguyên 100% và được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây. + Cam kết toàn bộ hàng hoá có bản quyền sở hữu trí tuệ hợp pháp cho Chủ đầu tư và hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại do việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ gây ra. + Tài liệu kỹ thuật: cung cấp tất cả tài liệu kỹ thuật đi kèm thể hiện rõ các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa phục vụ công tác đánh giá. - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue, hướng dẫn sử dụng của sản phẩm chào thầu đi kèm E-HSDT (nêu rõ mục nào, trang nào). Trong trường hợp bất kỳ thông số kỹ thuật nào mà nhà thầu chào nhưng không có trong catalogue của sản phẩm đính kèm, nhà thầu phải đính kèm văn bản/tài liệu xác nhận của nhà sản xuất cho các thông số kỹ thuật đó của sản phẩm nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản công chứng); - Các giấy tờ liên quan đến chứng nhận bản quyền, sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận của cơ quan chức năng nếu có; - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu, gồm: thiết bị Switch, Máy chủ, Hệ thống phòng cháy chữa cháy. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổ chức tài chính vi mô TNHH MTV Tình Thương - Số 20 đường Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 84-24.37281003
Fax: 84-24.37281071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Số 68 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 84-24.39713437 Fax: 84-24.39713143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Số 68 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP.. Điện thoại: 84-24.39713437. Fax: 84-24.39713143. - Báo đấu thầu: Đường dây nóng 0243.7686611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tường lửa (Fire Wall) | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 2 | Thiết bị cân bằng tải (cho vùng WAN) | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch lõi (Core switch) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 4 | Máy chủ ứng dụng (Application Server) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 5 | Máy chủ ứng dụng báo cáo và tiện ích (Report, Utilities Application Server) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 6 | Máy chủ cơ sở dữ liệu báo cáo và tiện ích (Report, Utilities Database Server) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 7 | Máy chủ cơ sở dữ liệu (Database Server) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 8 | Máy chủ ứng dụng kiểm thử ứng dụng (UAT - Application Server) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 9 | Máy chủ cơ sở dữ liệu kiểm thử ứng dụng (UAT - Database Server) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch kết nối (SAN Switch) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 11 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu (SAN) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 12 | Hệ điều hành máy chủ 16 core | 6 | Bộ | Bản quyền Windows Server Standard 2019 16 core hoặc cao hơn (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Hệ điều hành máy chủ 24 core | 2 | Bộ | Bản quyền Windows Server Standard 2019 24 core hoặc cao hơn (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 1 | Bộ | Phần mềm Oracle Database Enterprise Edition 25 quyền truy cập quản trị hoặc tương đương | ||
| 15 | Phần mềm Antivirus cho các máy chủ | 8 | License | Phần mềm Virus ESET Endpoint Protection Advanced hoặc tương đương | ||
| 16 | Vách kính chống cháy | 34,8 | m2 | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 17 | Sàn nâng | 13,2 | m2 | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 18 | Xây dựng, sửa chữa chỗ đặt máy phát điện | 10 | m2 | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 19 | Hệ thống cửa kiểm soát vân tay | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 20 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 21 | Bộ lưu điện (UPS) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 22 | Hệ thống ghép nối 02 UPS | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 23 | Thiết bị chống sét | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 24 | Hệ thống Camera giám sát | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 25 | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 26 | Hệ thống giám sát nhiệt độ và độ ẩm | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 27 | Điều hòa | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 28 | Tủ rack 42U | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 29 | Tủ điện tổng | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 30 | Thiết bị KVM switch | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 31 | Máng cáp | 10 | mét | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 32 | Thanh quản lý nguồn PDU 24 chấu | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 33 | Khay cố định cho tủ mạng | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 34 | Thanh quản lý cáp 1U | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 35 | Dây nhảy quang LC-LC (sợi đôi), đa mốt OM3, loại 5m | 20 | Sợi | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 36 | Dây nhảy CAT6 loại 5m | 20 | Sợi | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 37 | Patch panel 24 cổng CAT6 | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 38 | Thiết bị chuyển mạch hẹn giờ tự động nguồn cho điều hoà | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 39 | Cáp điện | 150 | Mét | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 40 | Thiết bị tường lửa (Fire Wall) | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 41 | Thiết bị cân bằng tải (cho vùng WAN) | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 42 | Thiết bị chuyển mạch lõi (Core switch) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 43 | Máy chủ ứng dụng DR (DR - Application Server) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 44 | Máy chủ báo cáo và tiện ích DR (DR-Report, Utilities Server) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 45 | Máy chủ cơ sở dữ liệu DR (DR-Database Server) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 46 | Thiết bị chuyển mạch kết nối (SAN Switch) | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 47 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu (SAN) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 48 | Hệ điều hành máy chủ 16 core | 3 | License | Windows Server 2019 Std 16 core hoặc tương đương | ||
| 49 | Phần mềm Antivirus cho các máy chủ | 3 | License | Phần mềm Virus ESET Endpoint Protection Advanced hoặc tương đương | ||
| 50 | Thiết bị tường lửa (Fire Wall) cho các chi nhánh | 32 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 51 | Khởi tạo đường truyền tại Trung tâm dữ liệu chính (DC) | 1 | Đường truyền | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 52 | Khởi tạo đường truyền tại các chi nhánh | 26 | Đường truyền | Chi tiết theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa chính của gói thầu đang xét gồm có các thiết bị sau sẽ được tính (Thiết bị chuyển mạch Core, Thiết bị cân bằng tải, Thiết bị tường lửa, Máy chủ, Thiết bị lưu trữ SAN, Thiết bị KVM, Tủ rack, Bộ lưu điện UPS, Hệ điều hành máy chủ, thiết bị phòng cháy chữa cháy, phần mềm thương mại)- Hợp đồng tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.946.454.658 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.892.909.316 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tên, địa chỉ, số điện thoại cố định/số điện thoại di động của cơ sở bảo hành của nhà thầu hoặc đại lý/đơn vị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Số lượng cơ sở bảo hành của nhà thầu hoặc đại lý/đơn vị có khả năng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu: Tối thiểu 01 cơ sở ở Hà Nội. (Đối với nhà thầu liên danh thì phải có tối thiểu 1 thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu này). Nhà thầu cung cấp cam kết của đơn vị nhận bảo hành, hoặc quyết định thành lập trung tâm bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh.- Nhà thầu phải có bản cam kết đề xuất thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành | 1 | Kỹ sư Công Nghệ Thông Tin/Điện tử Viễn Thông hoặc điện tử | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Kỹ sư Công Nghệ Thông Tin/Điện tử Viễn Thông hoặc điện tử.Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ cài đặt máy chủTối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ cài đặt mạng | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ đào tạo | 1 | Kỹ sư Công Nghệ Thông Tin/Điện tử Viễn Thông hoặc điện tử | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi