Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616571-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 11:21:00 đến ngày 2022-06-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,164,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường cấp cao A1 ( bê tông nhựa hoặc Bê tông xi măng), có tối thiểu 1 hợp đồng bảo dưỡng đường bê tông xi măng. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.620.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư giao thông cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).-(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; giầy tờ chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có trình độ kỹ sư giao thông cầu đường trở lên.+ 01 người có trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50Kg; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10 Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25 Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110 CV; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp các hạng mục công trình Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đường Tuần tra biên giới 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai: Địa chỉ: 02 Trần Phú TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 824 404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG PHÂN ĐOẠN TỪ NGÃ BA SÔNG SÊ SAN ĐẾN CKQT LỆ THANH | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi (6 lần/năm, thực hiện 3 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 84,3 | km/ lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi (2 lần/năm, thực hiện 1 lần/6tháng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 28,1 | km/ lần |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) (1 lần/năm, thực hiện bằng máy 70% khối lượng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 280 | 10m |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (1 lần/năm, thực hiện bằng thủ công 30% khối lượng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 120 | 10m |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m (1 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 600 | m dài cống |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (6lần/ năm, thực hiện 3 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 84,3 | lần/km |
| 7 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 350 | cọc |
| B | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG PHÂN ĐOẠN TỪ NAM SÔNG IA ĐRĂNG - NAM ĐIỂM CAO 383 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi (6 lần/năm, thực hiện 3 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 66,9 | km/ lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi (2 lần/năm, thực hiện 1 lần/6tháng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 22,3 | km/ lần |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) (1 lần/năm, thực hiện bằng máy 70% khối lượng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 175 | 10m |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (1 lần/năm, thực hiện bằng thủ công 30% khối lượng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 75 | 10m |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m (1 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 690 | m dài cống |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1.000 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1.000 | m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (6lần/ năm, thực hiện 3 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 66,9 | lần/km |
| 9 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 20 | 100 m dài |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 400 | cọc |
| C | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG PHÂN ĐOẠN TỪ NAM ĐIỂM CAO 383 - BẮC SÔNG IA LỐP | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi (6 lần/năm, thực hiện 3 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 72,6 | km/ lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi (2 lần/năm, thực hiện 1 lần/6tháng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 24,2 | km/ lần |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) (1 lần/năm, thực hiện bằng máy 70% khối lượng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 140 | 10m |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (1 lần/năm, thực hiện bằng thủ công 30% khối lượng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 60 | 10m |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m (Tính 1 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 330 | m dài cống |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 600 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 600 | m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (6lần/ năm, thực hiện 3 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 72,6 | lần/km |
| 9 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 20 | 100 m dài |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 200 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: DUY TU SỬA CHỮA PHÂN ĐOẠN TỪ NGÃ BA SÔNG SÊ SAN ĐẾN CKQT LỆ THANH | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường BTXM cũ dày 18cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Đào kết mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 25,41 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 4 | Lu xử lý khuôn đường từ k>=95 lên k>=98 lớp dày 20cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 37.5 dày 15cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 18,15 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 121 | m2 |
| 7 | Cốt thép khe nối mặt đường d20 CB300 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 8 | Cốt thép khe nối mặt đường d12 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 9 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 19,4 | kg |
| 10 | Quét nhựa đường | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 11 | Gỗ đệm khe co giãn, gỗ nhóm V | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 12 | Cắt khe thi công khe co, khe dọc | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 38,5 | m |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 18cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 21,78 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ phạm vi 1km | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 25,41 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 77,62 | m3 |
| 17 | Lu xử lý khuôn đường từ k>=95 lên k>=98 lớp dày 20cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 47,04 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 37.5 dày 15cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 235,2 | m2 |
| 20 | Cốt thép khe nối mặt đường d20 CB300 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 21 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 106,7 | kg |
| 22 | Quét nhựa đường | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 23 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,005 | m3 |
| 24 | Ống nhựa PV d42mm, L=100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,4 | m |
| 25 | Gỗ đệm khe co giãn, gỗ nhóm V | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 26 | Cắt khe thi công khe co, khe dọc | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 274,2 | m |
| 27 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 42,34 | m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 18cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 42,19 | m3 |
| 29 | Đào chân khay, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 106,21 | m3 |
| 30 | Đắp trả chân khay mái taluy | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 68,51 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1km | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 40,9625 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly 2,3km | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 40,9625 | m3 |
| 33 | Đắp mái taluy lu lèn k>=95 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 133,5 | m3 |
| 34 | Đệm đá 4x6 chân khay dày 10cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 35 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 65,43 | m2 |
| 36 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 19,63 | m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 394,24 | m2 |
| 38 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 59,14 | m3 |
| 39 | Cắt khe mái taluy | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1,05 | m |
| 40 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,291 | kg |
| 41 | Ván khuôn gân bê tông | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 26,9 | m2 |
| 42 | Gia công cốt thép d6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 43 | Gia công cốt thép d12 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,2359 | tấn |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 12,05 | m2 |
| 45 | Bê tông gân đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 46 | Đào rãnh xây và chân khay, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1.252,183 | m3 |
| 47 | Xây rãnh xây và chân khay bằng đá hộc VXM M100 dày 25cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 772,112 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gối đan | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 49 | Bê tông đối đan, BT đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 52 | Gia công cốt thép tấm đan d6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 53 | Gia công cốt thép tấm đan d14 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,4318 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 525kg/tấm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 55 | Chèn VXM M100 khi lắp đan dày 1cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 56 | Đào đất hố móng chôn cọc tiêu đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 57 | Cốt thép cọc tiêu d6,d8 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 11,813 | m2 |
| 59 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,826 | m3 |
| 60 | Trồng cọc tiêu 15x15x110cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 61 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớp | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 14,665 | m2 |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 1km | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1.222,26 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: DUY TU SỬA CHỮA PHÂN ĐOẠN TỪ NAM SÔNG IA ĐRĂNG - NAM ĐIỂM CAO 383 | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường BTXM cũ dày 18cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Đào kết mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 115,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 66 | m3 |
| 4 | Lu xử lý khuôn đường từ k>=95 lên k>=98 lớp dày 20cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 110 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 37.5 dày 15cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 82,5 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 550 | m2 |
| 7 | Cốt thép khe nối mặt đường d20 CB300 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,2466 | tấn |
| 8 | Cốt thép khe nối mặt đường d12 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 9 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 96,03 | kg |
| 10 | Quét nhựa đường | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 3,303 | m2 |
| 11 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,071 | m3 |
| 12 | Cắt khe thi công khe co, khe dọc | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 210 | m |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 57,78 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 18cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 98,842 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ phạm vi 1km | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 115,5 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 23,612 | m3 |
| 17 | Lu xử lý khuôn đường từ k>=95 lên k>=98 lớp dày 20cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 14,31 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 37.5 dày 15cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 10,733 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 71,55 | m2 |
| 20 | Cốt thép khe nối mặt đường d20 CB300 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 32,98 | kg |
| 22 | Quét nhựa đường | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,244 | m2 |
| 23 | Cắt khe thi công khe co, khe dọc | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 84,55 | m |
| 24 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 12,879 | m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 18cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 12,879 | m3 |
| 26 | Đào chân khay, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 86,751 | m3 |
| 27 | Đắp trả chân khay mái taluy | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 65,961 | m3 |
| 28 | Đắp mái taluy lu lèn k>=95 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 14,191 | m3 |
| 29 | Đệm đá 4x6 chân khay dày 10cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 30 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 63 | m2 |
| 31 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 166,777 | m2 |
| 33 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 25,017 | m3 |
| 34 | Cắt khe mái taluy | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 28,848 | m |
| 35 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,873 | kg |
| 36 | Đào rãnh xây và chân khay, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1.001,048 | m3 |
| 37 | Xây rãnh xây và chân khay bằng đá hộc VXM M100 dày 25cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 613,848 | m3 |
| 38 | Đào đất hố móng chôn cọc tiêu đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 39 | Cốt thép cọc tiêu d6,d8 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 13,163 | m2 |
| 41 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 42 | Trồng cọc tiêu 15x15x110cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 43 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớp | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 16,341 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 1km | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1.086,839 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường cấp cao A1 ( bê tông nhựa hoặc Bê tông xi măng), có tối thiểu 1 hợp đồng bảo dưỡng đường bê tông xi măng. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.620.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ kỹ sư giao thông cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).-(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; giầy tờ chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người có trình độ kỹ sư giao thông cầu đường trở lên.+ 01 người có trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥1KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Công suất ≥50Kg; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥7,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥10 Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 10 | Máy lu rung | Công suất ≥25 Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥110 CV; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥10Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥5m3; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi