Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616571-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220616553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 11:21:00 đến ngày 2022-06-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,164,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường cấp cao A1 ( bê tông nhựa hoặc Bê tông xi măng), có tối thiểu 1 hợp đồng bảo dưỡng đường bê tông xi măng. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.620.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư giao thông cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).-(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; giầy tờ chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người có trình độ kỹ sư giao thông cầu đường trở lên.+ 01 người có trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50Kg; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10 Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25 Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp các hạng mục công trình
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đường Tuần tra biên giới
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phú Việt; Công ty Cổ phần Đồng Tâm RBD Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Việt; Công ty TNHH MTV TV-XD-TM Đại Nguyên Gia Lai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định KQ LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Việt; Công ty TNHH MTV TV-XD-TM Đại Nguyên Gia Lai.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 89 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai: Địa chỉ: 02 Trần Phú TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 824 404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG PHÂN ĐOẠN TỪ NGÃ BA SÔNG SÊ SAN ĐẾN CKQT LỆ THANH
1Cắt cỏ bằng máy - miền núi (6 lần/năm, thực hiện 3 lần/6 tháng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT84,3km/ lần
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi (2 lần/năm, thực hiện 1 lần/6tháng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT28,1km/ lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) (1 lần/năm, thực hiện bằng máy 70% khối lượng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT28010m
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (1 lần/năm, thực hiện bằng thủ công 30% khối lượng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT12010m
5Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m (1 lần/năm)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT600m dài cống
6Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (6lần/ năm, thực hiện 3 lần/6 tháng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT84,3lần/km
7Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT350cọc
B HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG PHÂN ĐOẠN TỪ NAM SÔNG IA ĐRĂNG - NAM ĐIỂM CAO 383
1Cắt cỏ bằng máy - miền núi (6 lần/năm, thực hiện 3 lần/6 tháng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT66,9km/ lần
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi (2 lần/năm, thực hiện 1 lần/6tháng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT22,3km/ lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) (1 lần/năm, thực hiện bằng máy 70% khối lượng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT17510m
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (1 lần/năm, thực hiện bằng thủ công 30% khối lượng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT7510m
5Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m (1 lần/năm)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT690m dài cống
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT1.000m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT1.000m3
8Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (6lần/ năm, thực hiện 3 lần/6 tháng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT66,9lần/km
9Bạt lề đường bằng thủ côngTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT20100 m dài
10Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT400cọc
C HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG PHÂN ĐOẠN TỪ NAM ĐIỂM CAO 383 - BẮC SÔNG IA LỐP
1Cắt cỏ bằng máy - miền núi (6 lần/năm, thực hiện 3 lần/6 tháng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT72,6km/ lần
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi (2 lần/năm, thực hiện 1 lần/6tháng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT24,2km/ lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) (1 lần/năm, thực hiện bằng máy 70% khối lượng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT14010m
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (1 lần/năm, thực hiện bằng thủ công 30% khối lượng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT6010m
5Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m (Tính 1 lần/năm)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT330m dài cống
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT600m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT600m3
8Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (6lần/ năm, thực hiện 3 lần/6 tháng)Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT72,6lần/km
9Bạt lề đường bằng thủ côngTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT20100 m dài
10Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT200cọc
D HẠNG MỤC: DUY TU SỬA CHỮA PHÂN ĐOẠN TỪ NGÃ BA SÔNG SÊ SAN ĐẾN CKQT LỆ THANH
1Cắt mép mặt đường BTXM cũ dày 18cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT7m
2Đào kết mặt đường cũ bằng máyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT25,41m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT14,52m3
4Lu xử lý khuôn đường từ k>=95 lên k>=98 lớp dày 20cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT24,2m3
5Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 37.5 dày 15cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT18,15m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT121m2
7Cốt thép khe nối mặt đường d20 CB300Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,037tấn
8Cốt thép khe nối mặt đường d12Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,014tấn
9Matit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT19,4kg
10Quét nhựa đườngTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,64m2
11Gỗ đệm khe co giãn, gỗ nhóm VTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,02m3
12Cắt khe thi công khe co, khe dọcTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT38,5m
13Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT11,88m2
14Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 18cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT21,78m3
15Vận chuyển xà bần đi đổ phạm vi 1kmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT25,41m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT77,62m3
17Lu xử lý khuôn đường từ k>=95 lên k>=98 lớp dày 20cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT47,04m3
18Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 37.5 dày 15cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT35,28m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT235,2m2
20Cốt thép khe nối mặt đường d20 CB300Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,0529tấn
21Matit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT106,7kg
22Quét nhựa đườngTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,81m2
23Mùn cưa trộn nhựaTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,005m3
24Ống nhựa PV d42mm, L=100Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,4m
25Gỗ đệm khe co giãn, gỗ nhóm VTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,068m3
26Cắt khe thi công khe co, khe dọcTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT274,2m
27Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT42,34m2
28Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 18cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT42,19m3
29Đào chân khay, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT106,21m3
30Đắp trả chân khay mái taluyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT68,51m3
31Vận chuyển đất về đắp cự ly 1kmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT40,9625m3
32Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly 2,3kmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT40,9625m3
33Đắp mái taluy lu lèn k>=95Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT133,5m3
34Đệm đá 4x6 chân khay dày 10cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT1,96m3
35Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT65,43m2
36Bê tông chân khay đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT19,63m3
37Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT394,24m2
38Bê tông mái taluy đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT59,14m3
39Cắt khe mái taluyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT1,05m
40Matit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,291kg
41Ván khuôn gân bê tôngTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT26,9m2
42Gia công cốt thép d6Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,0396tấn
43Gia công cốt thép d12Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,2359tấn
44Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT12,05m2
45Bê tông gân đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT2,57m3
46Đào rãnh xây và chân khay, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT1.252,183m3
47Xây rãnh xây và chân khay bằng đá hộc VXM M100 dày 25cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT772,112m3
48Ván khuôn gối đanTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT19,2m2
49Bê tông đối đan, BT đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT2,072m3
50Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT14m2
51Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT4,2m3
52Gia công cốt thép tấm đan d6Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,0978tấn
53Gia công cốt thép tấm đan d14Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,4318tấn
54Lắp đặt tấm đan trọng lượng 525kg/tấmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT201 cấu kiện
55Chèn VXM M100 khi lắp đan dày 1cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,056m3
56Đào đất hố móng chôn cọc tiêu đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,875m3
57Cốt thép cọc tiêu d6,d8Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,0817tấn
58Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT11,813m2
59Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,826m3
60Trồng cọc tiêu 15x15x110cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT35cái
61Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớpTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT14,665m2
62Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 1kmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT1.222,26m3
E HẠNG MỤC: DUY TU SỬA CHỮA PHÂN ĐOẠN TỪ NAM SÔNG IA ĐRĂNG - NAM ĐIỂM CAO 383
1Cắt mép mặt đường BTXM cũ dày 18cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT21m
2Đào kết mặt đường cũ bằng máyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT115,5m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT66m3
4Lu xử lý khuôn đường từ k>=95 lên k>=98 lớp dày 20cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT110m3
5Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 37.5 dày 15cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT82,5m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT550m2
7Cốt thép khe nối mặt đường d20 CB300Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,2466tấn
8Cốt thép khe nối mặt đường d12Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,0586tấn
9Matit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT96,03kg
10Quét nhựa đườngTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT3,303m2
11Gỗ đệm khe co giãnTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,071m3
12Cắt khe thi công khe co, khe dọcTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT210m
13Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT57,78m2
14Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 18cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT98,842m3
15Vận chuyển xà bần đi đổ phạm vi 1kmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT115,5m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT23,612m3
17Lu xử lý khuôn đường từ k>=95 lên k>=98 lớp dày 20cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT14,31m3
18Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 37.5 dày 15cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT10,733m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT71,55m2
20Cốt thép khe nối mặt đường d20 CB300Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,016tấn
21Matit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT32,98kg
22Quét nhựa đườngTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,244m2
23Cắt khe thi công khe co, khe dọcTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT84,55m
24Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT12,879m2
25Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 18cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT12,879m3
26Đào chân khay, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT86,751m3
27Đắp trả chân khay mái taluyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT65,961m3
28Đắp mái taluy lu lèn k>=95Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT14,191m3
29Đệm đá 4x6 chân khay dày 10cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT1,89m3
30Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT63m2
31Bê tông chân khay đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT18,9m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT166,777m2
33Bê tông mái taluy đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT25,017m3
34Cắt khe mái taluyTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT28,848m
35Matit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,873kg
36Đào rãnh xây và chân khay, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT1.001,048m3
37Xây rãnh xây và chân khay bằng đá hộc VXM M100 dày 25cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT613,848m3
38Đào đất hố móng chôn cọc tiêu đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,975m3
39Cốt thép cọc tiêu d6,d8Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,091tấn
40Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT13,163m2
41Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT0,92m3
42Trồng cọc tiêu 15x15x110cmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT39cái
43Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớpTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT16,341m2
44Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 1kmTheo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT1.086,839m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường cấp cao A1 ( bê tông nhựa hoặc Bê tông xi măng), có tối thiểu 1 hợp đồng bảo dưỡng đường bê tông xi măng. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.620.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư giao thông cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).-(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; giầy tờ chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người có trình độ kỹ sư giao thông cầu đường trở lên.+ 01 người có trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên;32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Công suất ≥50Kg; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
4 Máy cắt bê tông Công suất ≥7,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy lu bánh thép Công suất ≥10 Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn Công suất ≥23KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
10 Máy lu rung Công suất ≥25 Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy ủi Công suất ≥110 CV; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m3; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->