Gói thầu: Thi công Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640815-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Thi công Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20220623385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:36:00 đến ngày 2022-06-21 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,070,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng nhận an toàn lao động`.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành điện.- Đã từng phụ trách thi công phần điện: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành nước.- Đã từng phụ trách thi công phần nước: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cốp pha + cây chống
- Đặc điểm thiết bị (m2); Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 300
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ=44 khung); Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 50
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn, máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu); Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Thi công Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Di Linh
Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Di Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 192 đường Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 0263 382 2439.


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 01 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan): 1. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) Tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 3. Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. 6. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật doanh nghiệp. 7. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 Trần Phú thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822 311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC
B IV./ PHẦN ỐP LÁT GẠCH
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công.2.286,43m2
2Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40216,64m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 tầng lầu111,96m2
4Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x60091,81m2
5Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40809,184m2
6Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 tầng lầu973,63m2
7Lát nền, sàn, gạch WC tiết diện gạch 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB4049,736m2
8Lát nền, sàn, gạch WC tiết diện gạch 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 Tầng lầu33,47m2
9Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm68,593m3
10Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo68,593m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn68,593m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn68,593m3
C VI./ PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí16bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa16bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen)43bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen6bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt16bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi16bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
10Lắp đặt vòi rửa Lavabo16bộ
11Lắp đặt van xả tiểu5cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO
E I. CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,201100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x62,615m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,038100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,045tấn
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,464m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,093100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,011tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,088tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,839m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,041100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,108tấn
13Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB4012,219m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB405,84m3
15Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm chiều dày >10cm, chiều cao 0,971m3
16Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thép0,469tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB4040,18m2
18Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt0,337tấn
19Ốp tôn cổng dày 1mm0,026100 m2
20Lắp dựng CỔNG23,94m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ58,633m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4067,152m2
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4016,25m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần67,152m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường16,25m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ83,402m2
27Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàng3,24m2
28Miết mạch trụ gạch, loại lõm72m2
29Miết mạch tường đá, loại lõm22,944m2
F II. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng bó nền bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,035100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x60,69m3
3Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC402,3m3
4Trát thành bó nền có đánh màu, chiều dày 1.5cm vữa XM Mác 75 PCB404,6m2
5Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II0,555100 m3 đất nguyên thổ
6San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,555100 m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm2,777100 m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm2,777100 m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m27,966100 m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm7,966100 m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn1,324100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn1,324100 tấn
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,812100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,812100 m3 đất nguyên thổ/1km
G III. THÁO DỠ HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá4,752m3
2Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm4,823m3
3Tháo dỡ hàng rào + cổng45,28m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại22,8m2
5Đục nhám mặt bê tông518,9m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn7,739m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn7,739m3
H IV, THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép3,948m3
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm2,706m3
3Tháo dỡ trần9m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,42m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m0,178tấn
6Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 4m15,96m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn6,654m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn6,654m3
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỀ XE - NHÀ BẢO VỆ
J I. NHÀ ĐỂ XE 1+2
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép1,632m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,226100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng đất cấp II0,66m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x62,652m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x25,239m3
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,447m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,848m3
8Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,632m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,215tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,276tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,185100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,202100 m2
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,143100 m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình0,242tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,481tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại0,242tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép1,481tấn
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,73100 m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ155,368m2
20SXLD MÁNG XỐI TOLE34,6M
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,52100 m
22Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm39cái
23Cầu chắn rác13cái
K II. NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,069100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,576m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,984m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,768m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,68m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,768m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,407100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,128100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,032100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,074100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,066tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,372tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,116tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,021tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,01tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm0,162tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,04tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 751,538m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,706m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4043,16m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4021,2m2
22Trát cạnh cửa vữa XM Mác 75 PCB402,1m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường66,46m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ43,16m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ23,3m2
26Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X4001m2
27Đóng trần thạch cao khung nổi7,84m2
28SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép1,84m2
29SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép5,04m2
30Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,178tấn
31Lắp dựng xà gồ thép0,178tấn
32Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB400,16100 m2
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,081100 m3
34Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,9m3
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB407,84m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng10,5m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4010,5m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,16100 m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm12cái
40Cầu chắn rác INOX4cái
41Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB4017,6m
L VII. ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)12bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 0.6m chóa bán nguyệt (1x20W)1bộ
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A2cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt6cái
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm245m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm220m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2260m
8Lắp đặt MCB 32A/2P1cái
9Lắp đặt MCB 40A/2P1cái
10Lắp đặt CB 16A/1P1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21110m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao 1tủ
13Lắp bảng điện cửa cột2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng nhận an toàn lao động`.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành điện.- Đã từng phụ trách thi công phần điện: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành nước.- Đã từng phụ trách thi công phần nước: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.33
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt.3
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt.2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt.2
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt.2
5 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt.2
6 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt.2
7 Cốp pha + cây chống (m2); Còn sử dụng tốt.300
8 Dàn giáo (1 bộ=44 khung); Còn sử dụng tốt.50
9 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt.1
10 Máy uốn, máy duỗi sắt Còn sử dụng tốt.2
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt.2
12 Máy kinh vĩ, thủy bình Còn sử dụng tốt.1
13 Máy đào, xúc Còn sử dụng tốt.1
14 Ô tô vận chuyển (Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu); Còn sử dụng tốt.1
15 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt.1
16 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->