Gói thầu: Thi công Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Thi công Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:36:00 đến ngày 2022-06-21 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,070,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng nhận an toàn lao động`.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành điện.- Đã từng phụ trách thi công phần điện: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành nước.- Đã từng phụ trách thi công phần nước: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cốp pha + cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | (m2); Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ=44 khung); Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn, máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu); Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Di Linh Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Di Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan): 1. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) Tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 3. Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. 6. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật doanh nghiệp. 7. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 Trần Phú thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822 311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | IV./ PHẦN ỐP LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công. | 2.286,43 | m2 | |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 216,64 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 tầng lầu | 111,96 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 91,81 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 809,184 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 tầng lầu | 973,63 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch WC tiết diện gạch 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | 49,736 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch WC tiết diện gạch 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 Tầng lầu | 33,47 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 68,593 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo | 68,593 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 68,593 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn | 68,593 | m3 | |
| C | VI./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 16 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 16 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | 5 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen) | 43 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt van xả tiểu | 5 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| E | I. CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,201 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | 2,615 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,038 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,045 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,464 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,093 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,088 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,839 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,041 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,108 | tấn | |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,219 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,84 | m3 | |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm chiều dày >10cm, chiều cao | 0,971 | m3 | |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thép | 0,469 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40 | 40,18 | m2 | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,337 | tấn | |
| 19 | Ốp tôn cổng dày 1mm | 0,026 | 100 m2 | |
| 20 | Lắp dựng CỔNG | 23,94 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,633 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 67,152 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,25 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 67,152 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | 16,25 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,402 | m2 | |
| 27 | Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàng | 3,24 | m2 | |
| 28 | Miết mạch trụ gạch, loại lõm | 72 | m2 | |
| 29 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 22,944 | m2 | |
| F | II. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng bó nền bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,035 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | 0,69 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2,3 | m3 | |
| 4 | Trát thành bó nền có đánh màu, chiều dày 1.5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,6 | m2 | |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | 0,555 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,555 | 100 m3 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 2,777 | 100 m2 | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 2,777 | 100 m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 7,966 | 100 m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 7,966 | 100 m2 | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | 1,324 | 100 tấn | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | 1,324 | 100 tấn | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,812 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,812 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| G | III. THÁO DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 4,752 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | 4,823 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào + cổng | 45,28 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 22,8 | m2 | |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | 518,9 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 7,739 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 7,739 | m3 | |
| H | IV, THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | 3,948 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 2,706 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 9 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,42 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,178 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 4m | 15,96 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 6,654 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 6,654 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỀ XE - NHÀ BẢO VỆ | |||
| J | I. NHÀ ĐỂ XE 1+2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 1,632 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,226 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp II | 0,66 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 2,652 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,239 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,447 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,848 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,632 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,215 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,276 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,185 | 100 m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,202 | 100 m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,143 | 100 m3 | |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,242 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,481 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,242 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 1,481 | tấn | |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,73 | 100 m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,368 | m2 | |
| 20 | SXLD MÁNG XỐI TOLE | 34,6 | M | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,52 | 100 m | |
| 22 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | 39 | cái | |
| 23 | Cầu chắn rác | 13 | cái | |
| K | II. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,069 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,984 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,768 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,68 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,768 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,407 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,128 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,032 | 100 m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,074 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,066 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,372 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,116 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,021 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | 0,162 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,04 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,538 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,706 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 43,16 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,2 | m2 | |
| 22 | Trát cạnh cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,1 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | 66,46 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,16 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,3 | m2 | |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X400 | 1 | m2 | |
| 27 | Đóng trần thạch cao khung nổi | 7,84 | m2 | |
| 28 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép | 1,84 | m2 | |
| 29 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép | 5,04 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,178 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,178 | tấn | |
| 32 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,16 | 100 m2 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,081 | 100 m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,9 | m3 | |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 10,5 | m2 | |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,5 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,16 | 100 m | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm | 12 | cái | |
| 40 | Cầu chắn rác INOX | 4 | cái | |
| 41 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,6 | m | |
| L | VII. ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 0.6m chóa bán nguyệt (1x20W) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2 | 45 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | 260 | m | |
| 8 | Lắp đặt MCB 32A/2P | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 40A/2P | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt CB 16A/1P | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | 110 | m | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng nhận an toàn lao động`.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành điện.- Đã từng phụ trách thi công phần điện: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành nước.- Đã từng phụ trách thi công phần nước: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 6 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 7 | Cốp pha + cây chống | (m2); Còn sử dụng tốt. | 300 |
| 8 | Dàn giáo | (1 bộ=44 khung); Còn sử dụng tốt. | 50 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 10 | Máy uốn, máy duỗi sắt | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ, thủy bình | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 13 | Máy đào, xúc | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 14 | Ô tô vận chuyển | (Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu); Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi