Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:34:00 đến ngày 2022-06-24 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,847,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng lắp dựng nhà để xe bằng kết cấu thép tối thiểu 02 tầng đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,92 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,76 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp.b.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khíb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ thuật hạ tầng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | 06 công nhân nề;03 công nhân cốp pha;03 công nhân cốt thép hoặc cơ khí;03 công nhân hàn;02 công nhân sơn;02 công nhân điện;02 công nhân vận hành máyLập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc bê tông với tải trọng ép ≥120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc bê tông với tải trọng ép ≥120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel – công suất ≥ 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel – công suất ≥ 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện - sức kéo ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện - sức kéo ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà để xe đạp, xe máy - Trường Đại học Hà Nội 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hà Nội, Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Trào, Hiệu trưởng Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; 024.38544338; Fax: 024.38544550. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; 024.38544338; Fax: 024.38544550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tỉa cành lá cây xanh hiện trạng | 6 | 1 cây/lần | |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | 3,4426 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cột thép | 0,7026 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ xà, dầm, giằng | 3,567 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng, ống PVC D60 | 1,2848 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 6,7584 | m³ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 2,2853 | m³ | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 1,3367 | m³ | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 1.086,9156 | m² | |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch xi măng tự chèn bằng thủ công | 1.308,79 | m² | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,4554 | m³ | |
| 12 | Đào đường ống, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,3212 | 100m³ | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,426 | 100m³ | |
| 14 | Tháo dỡ lưới chắn rác composite và tập kết theo quy định | 8 | cái | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | 100,3632 | m³ | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 Km, bằng ô tô 5 tấn | 100,3632 | m³ | |
| B | Phần cải tạo làm mới | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 200x200 mác 250 thép chủ lực D14 | 1.530 | m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 150 tấn, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | 15,3 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 150 tấn, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II, ép âm | 1,02 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | 204 | mối nối | |
| 5 | Chi phí cọc dẫn phục vụ thi công ép âm | 1 | gói | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 1,632 | m³ | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4521 | 100m³ | |
| 8 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng | 1,2931 | 100m³ | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,368 | m³ | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 27,246 | m³ | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,6242 | m³ | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m² | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,9787 | 100m² | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | 0,5447 | 100m² | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,451 | 100m² | |
| 16 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 250 | 65,3615 | m³ | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,3394 | 100m² | |
| 18 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 4,4625 | m³ | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1681 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,8972 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | 0,6983 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | 4,3106 | tấn | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,2774 | 100m³ | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7791 | 100m³ | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,7791 | 100m³ | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,7791 | 100m³ | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4397 | 100m³ | |
| 28 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 174,4216 | m³ | |
| 29 | Nilong lót trước khi đổ bê tông | 1.091,012 | m2 | |
| 30 | Đánh mặt, xoa nhẵn bề mặt nền nhà xe | 3.065,976 | m2 | |
| 31 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 182,7112 | m³ | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,241 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng tấm sàn Deck dày 0,95mm mạ kẽm H50W1000 | 18,112 | 100m² | |
| 34 | Diềm tôn ke sàn deck | 393,43 | md | |
| 35 | Cung cấp đinh chống cắt D16x100 | 3.758 | cái | |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | 12,5939 | tấn | |
| 37 | Gia công giằng mái thép | 6,7421 | tấn | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 4,9229 | tấn | |
| 39 | Gia công dầm mái | 59,701 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cột thép | 12,5939 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 6,7421 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,9229 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 59,701 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 3.197,9 | m² |
| 45 | Bu lông liên kết chân cột M20x600 | 128 | bộ | |
| 46 | Bu lông hóa chất M20x220 | 8 | bộ | |
| 47 | Thi công vữa tự chảy không co Sika grout 214-11 hoặc tương đương | 498,75 | kg | |
| C | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 6 sóng PU 3 lớp dày 18mm | 10,729 | 100m² | |
| 2 | Tôn diềm mái | 60,27 | md | |
| 3 | Tôn úp nóc | 39,59 | md | |
| 4 | Máng tôn thu nước | 79,17 | md | |
| 5 | Ống xối | 100,8 | md | |
| 6 | Lợp mái nhựa polycacbonnate dày 4mm | 0,112 | 100m² | |
| D | Phần lan can | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng lan can thép sơn tĩnh điện | 511,6316 | m2 | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng lan can thép sơn tĩnh điện, lan can phân luông giao thông đường dốc | 31,16 | m2 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm tường cemboard 2 mặt dày 12mm (đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện) | 158,418 | m2 | |
| E | Hoàn thiện nền, sàn | |||
| 1 | Cắt khe co giãn nền, sàn | 29,145 | 100m | |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn (gạch tận dụng) | 84,5 | m² | |
| F | Hố ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2254 | 100m³ | |
| 2 | Đào đường ống, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,4047 | 100m³ | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,9805 | m³ | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | 8,4252 | m³ | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,328 | m² | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 11,4308 | m² | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,8574 | m³ | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1276 | 100m² | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1652 | tấn | |
| 10 | Đắp đất sau khi đào hố ga | 42,0602 | m³ | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh, tấm đan nắp hố ga | 84 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt cống BTCT bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính ≤600mm | 14 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D400 | 15 | cái | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2095 | 100m³ | |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | 0,2095 | 100m³ | |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | 0,2095 | 100m³ | |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,2289 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 6,65 | m² | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | 30,1789 | m² | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 34,1897 | m³ | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,8309 | m³ | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | 9,72 | m² | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,8781 | 100m³ | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8781 | 100m³ | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | 0,3917 | 100m³ | |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,3917 | 100m³ | |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,3917 | 100m³ | |
| 12 | Vận chuyển hoa sắt tháo dỡ về nơi tập kết | 5 | công | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, vữa bê tông mác 100 | 4,8309 | m³ | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | 28,0007 | m³ | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 2,52 | m³ | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,669 | m³ | |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,2446 | 100m² | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | 0,0533 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | 0,2453 | tấn | |
| 20 | Trát xà tường, giằng chân hàng rào, vữa XM mác 75 | 67,265 | m² | |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 43,32 | m² | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 92,24 | m² | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 53,7579 | m² |
| 24 | Gia công hoa sắt | 0,6395 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt | 77,945 | m² | |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | 6,65 | m² | |
| H | PHẦN MEP | |||
| 1 | Tủ điện tổng: Tủ thép ngoài trời KT 300x 200x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 1P-2C 40A | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat 1P C16 | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat 1P C20 | 6 | cái | |
| 5 | Cầu dao đảo chiều | 1 | bộ | |
| 6 | Phụ kiện đấu nối tủ tổng: Thanh cài át, cầu chì, đế, … | 1 | Tgoi | |
| 7 | Công tắc điều khiển chiếu sáng 10A, công tắc 5 | 2 | cái | |
| 8 | Công tắc điều khiển chiếu sáng 10A, công tắc 4 | 3 | cái | |
| 9 | Công tắc điều khiển chiếu sáng 10A, công tắc 3 | 1 | cái | |
| 10 | Đế âm | 11 | hộp | |
| 11 | Ổ cắm đơn 3 chấu | 5 | cái | |
| 12 | Dây điện PVC 1 x 10mm | 160 | m | |
| 13 | Dây điện PVC 1 x 6mm | 140 | m | |
| 14 | Dây điện PVC 1 x 2,5mm | 600 | m | |
| 15 | Dây điện PVC 1 x 1,5mm | 9.120 | m | |
| 16 | Dây điện tiếp địa sọc xanh vàng PVC 1 x 6mm | 80 | m | |
| 17 | Dây điện tiếp địa sọc xanh vàng PVC 1 x 2,5mm | 70 | m | |
| 18 | Dây điện tiếp địa sọc xanh vàng PVC 1 x1,5mm | 300 | m | |
| 19 | Ống ghen cứng SP D16 | 1.314 | m | |
| 20 | Phụ kiện ống ghen (măng xông, cút, hộp đấu nối, kẹp đỡ ống, T) | 1 | Tgoi | |
| 21 | Đèn hộp 2 bóng 1,2m | 114 | bộ | |
| 22 | Đèn rọi biển lối ra vào: Đèn pha LED 30W | 2 | bộ | |
| 23 | Bảng Nội quy PCCC: Bảng in Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 24 | Bình chữa cháy ABC 4KG | 18 | bình | |
| 25 | Đèn Exit | 8 | bộ | |
| 26 | Đèn sự cố | 16 | bộ | |
| 27 | Ống nhựa PVC D125 class 1 | 1,44 | 100m | |
| 28 | Măng xông nhựa PVC D125 | 16 | cái | |
| 29 | Cút nhựa PVC D125 | 8 | cái | |
| 30 | Cầu chắn rác D140 Inox 304 | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng lắp dựng nhà để xe bằng kết cấu thép tối thiểu 02 tầng đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,92 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,76 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp.b.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khíb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ thuật hạ tầng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình nhà để xe cấp III trở lên trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 7 | Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm | 21 | 06 công nhân nề;03 công nhân cốp pha;03 công nhân cốt thép hoặc cơ khí;03 công nhân hàn;02 công nhân sơn;02 công nhân điện;02 công nhân vận hành máyLập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc bê tông với tải trọng ép ≥120 tấn | Máy ép cọc bê tông với tải trọng ép ≥120 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 10,0 T | Cần cẩu ≥ 10,0 T | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 5 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12 CV | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12 CV | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel – công suất ≥ 360,00 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel – công suất ≥ 360,00 m3/h | 1 |
| 14 | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | 1 |
| 15 | Tời điện - sức kéo ≥ 5,0 T | Tời điện - sức kéo ≥ 5,0 T | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi