Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINH HÀ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 5151/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Bảo Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:34:00 đến ngày 2022-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359873318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 3,359 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô cấp B miền núi trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 6,719 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 3,359 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng sau đó ≥ 6,719 tỷ VNĐ. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 3,359 tỷ VNĐ có 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 6,719 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô cấp B miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 3,359 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng sau đó ≥ 6,719 tỷ VNĐ. (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình đường giao thông nông thôn loại B Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường giao thông nông thôn loại B trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng mỗi hợp đồng >=3,359 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: 01 xây dựng cầu đường bộ,01 thủy lợi. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ đại học. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng nhận ATLĐ và VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng nhận bồ dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có giấy chứng nhận nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ phù hợp kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu rung 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu tỉnh 8T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0.7m3 -1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tòan đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINH HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng Đường giao thông vào khu sản xuất thôn 4 xã Lộc Bắc 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 5151/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 2021; - Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/5/2021 không còn nợ đọng thuế; - Xác nhận của cơ quan BHXH đến thời điểm 31/5/2021 không còn nợ đọng BHXH; - Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; - Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; - Bảo đảm dự thầu; - QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lộc Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm Số 02 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm số 07 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm số 07 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 819,344 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1262 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4957 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,2625 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,0306 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9372 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,7535 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,9762 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,3412 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4398 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,2159 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,2159 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,3689 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,3689 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,3689 | 100m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Chiếc |
| 18 | Biển báo tam giác D=700 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 19 | Cột treo biển báo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,42 | cái |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,52 | m |
| 21 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 22 | Tấm sóng (2320x310x30)mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | tấm |
| 23 | Trụ đỡ tôn lượn sóng (D141x2,1x4,5)mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | trụ |
| 24 | Tấm thép đệm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tấm |
| 25 | Bu lông M16 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 230 | cái |
| 26 | Bu lông M20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 27 | Tiêu phản quang | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 28 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3105 | 100 m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,797 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,105 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39 | đoạn ống |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,738 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,132 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8565 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,405 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9306 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1705 | 100 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172,537 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,246 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,275 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0176 | 100 m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH HCN | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,856 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2933 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5866 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9627 | 100 m2 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100 m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 347,093 | m3 |
| E | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,56 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1884 | 100 m |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7694 | 100 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3101 | 100 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359873318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 3,359 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô cấp B miền núi trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 6,719 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 3,359 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng sau đó ≥ 6,719 tỷ VNĐ. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 3,359 tỷ VNĐ có 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 6,719 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô cấp B miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 3,359 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng sau đó ≥ 6,719 tỷ VNĐ. (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình đường giao thông nông thôn loại B Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường giao thông nông thôn loại B trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng mỗi hợp đồng >=3,359 tỷ đồng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: 01 xây dựng cầu đường bộ,01 thủy lợi. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT | 1 | Là kỹ sư có trình độ đại học. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng nhận ATLĐ và VSMT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng nhận bồ dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có giấy chứng nhận nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ phù hợp kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu rung 16T-25T | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Xe lu tỉnh 8T-10T | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào 0.7m3 -1,6m3 | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy xúc lật | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=10T | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy tòan đạc điện tử | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 4 |
| 11 | Máy phát điện | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5KW | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông tự hành | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi