Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640237-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220560607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:31:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,363,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10453685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2090737E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền đào đất, đào đá; Mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước ngang, thoát nước dọc, cầu bản (cống bản) KĐ ≥ 5,4m
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.154.506.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào bánh xích ≥ 350CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầu búa dùng cho máy đào, loại Đinh búa ≥ M150 x 1500; dùng để đào đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Cải tạo, khắc phục tuyến đường giao thông từ bản Hạ, xã Sơn Hà đi bản Muống, xã Tam Lư, huyện Quan Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quan Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.590.258.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Đào vét bùnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,72m3
2Đào rãnh đất C4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt566,93m3
3Đào rãnh đá C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt268,04m3
4Đào khuôn đường, đất C4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt939,2m3
5Đào nền đường, đào cấp đất C4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6.398,49m3
6Đào phá đá nền đường, đá C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.550,88m3
7Đắp đất nền đường độ chặt K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.859,78m3
8Đắp nền đường độ chặt K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150,13m3
9Xáo xới nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.471,2m3
10Đầm lèn lại đạt độ chặt K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.471,2m3
11Luân chuyển đất đào sang đắp, cự ly TB 300mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.275,7m3
12Bê tông mặt đường M300 dày 22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.342,88m3
13Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6.103,99m2
14Ván khuôn mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,79100m2
15Móng đường + bù vênh CPDD L2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,16100m3
16Bê tông rãnh dọc M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,69m3
17Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,86m3
18Ván khuôn rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,84100m2
19Bê tông rãnh dọc M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,04m3
20Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,48m3
21Ván khuôn rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,37100m2
22Bê tông nắp rãnh M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,72m3
23Cốt thép dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,73tấn
24Cốt thép dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,58tấn
25Ván khuôn nắp rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,01100m2
26Cẩu lắp cấu kiện nắp rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1561 cấu kiện
27Khơi thông cống cũ toàn tuyến ( NC 3,5/7 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10công
28Đào đất xây dựng tường chắn thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,371m3
29Đào đất xây dựng tường chắn bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4100m3
30Đắp trả tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,75100m3
31Bê tông móng tường chắn, M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,25m3
32Bê tông thân tường chắn, M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m3
33Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,25m3
34Ván khuôn tường chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6100m2
35Đào đất xây dựng tường chắn thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,011m3
36Đào đất xây dựng tường chắn bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,19100m3
37Đắp trả tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m3
38Bê tông tường chắn M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,61m3
39Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,71m3
40Ván khuôn tường chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,64100m2
B Hạng mục 2: Đoạn sạt lở taluy
1Đào rãnh đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,941m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,91m3
3Đào nền đường, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,59100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m3
5Đắp nền đường độ chặt K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,13100m3
6Xáo xới nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,58100m3
7Đầm lèn lại đạt độ chặt K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,58100m3
8Bê tông mặt đường M250 dày 22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,2m3
9Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt428,18m2
10Ván khuôn mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,62100m2
11Móng đường CPDD L2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,64100m3
12Đào đất xây dựng tường chắn thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,961m3
13Đào đất xây dựng tường chắn bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,74100m3
14Đắp trả tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,74100m3
15Bê tông móng tường chắn, M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,9m3
16Bê tông thân tường chắn, M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96,9m3
17Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,53m3
18Ván khuôn tường chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7100m2
19Ống nhựa HDPETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,4m
20Đắp đất sét thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,95m3
21Đắp đá dămTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,13m3
22Đắp vật liệu cát hạt toTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,78100m3
23Bê tông móng, sân cống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,76m3
24Bê tông thân, tường cánh cống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,32m3
25Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,77m3
26Bê tông mũ mố M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56m3
27Cốt thép mũ mố dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01tấn
28Bê tông dầm bản, khớp nối M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,58m3
29Bê tông phủ mặt cống M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,19m3
30Cốt thép dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02tấn
31Cốt thép dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04tấn
32Ván khuôn cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26100m2
33Ván khuôn bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100m2
34Cẩu lắp cấu kiện dầm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
35Thanh lý cống cũ bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,89m3
36Đào đất xây dựng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,77m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m3
C Hạng mục 3: Cống thoát nước ngang
1Bê tông móng, sân cống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,55m3
2Bê tông thân, tường cánh cống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,14m3
3Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,43m3
4Bê tông mũ mố M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,66m3
5Cốt thép mũ mố dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,11tấn
6Cốt thép mũ mố dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01tấn
7Bê tông dầm bản, khớp nối M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,07m3
8Bê tông phủ mặt cống M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m3
9Cốt thép dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,17tấn
10Cốt thép dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4tấn
11Ván khuôn cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,99100m2
12Ván khuôn bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22100m2
13Cẩu lắp cấu kiện dầm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23cái
14Thanh lý cống cũ bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1013100m3
15Đào đất xây dựng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt324,23m3
16Đào móng cống đá C3 bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1519100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85100m3
18Khoan tạo lỗ trên bê tông D12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt361 lỗ khoan
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt231 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt231 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,410 tấn/1km
D Hạng mục 4: Cầu bản
1Bê tông mố cầu M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91,64m3
2Bê tông mũ mố M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,72m3
3Cốt thép mũ mố dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27tấn
4Cốt thép mũ mố d> 18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06tấn
5Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1m3
6Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,76100m2
7Bê tông móng, chân khay, gia cố lòng cầu M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98,96m3
8Bê tông thân, tường cánh, thanh chống M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,65m3
9Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,92m3
10Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,62100m2
11Bê tông bản M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,96m3
12Cốt thép dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2tấn
13Cốt thép dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,78tấn
14Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,09m3
15Ván khuôn bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,51100m2
16Cẩu lắp cấu kiện dầm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
17Bê tông phủ mặt cầu M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,32m3
18Bê tông lan can M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
19Cốt thép lan can dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,38tấn
20Cốt thép mặt cầu dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24tấn
21Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,17100m2
22Bê tông dầm bản M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5m3
23Cốt thép dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,49tấn
24Cốt thép dTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,67tấn
25Ván khuôn bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32100m2
26Cẩu lắp cấu kiện dầm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
27Đào đất xây dựng cầu thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,271m3
28Đào đất xây dựng cầu bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,14100m3
29Đào móng cầu đá C3 bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,831m3
30Đào rãnh đá C3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,92100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54100m3
32Thanh lý cống cũ bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,2m3
33Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,72m3
34Bê tông chân khay M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6m3
35Bê tông gia cố mái M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6m3
36Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,58100m2
37Đá dăm đệm bãi đúc dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4m3
38Láng vữa bãi đúc dầm, VXM M100 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8710 tấn/1km
44Đào khuôn đường, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,651m3
45Đào nền đường, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m3
46Đắp đất nền đường độ chặt K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,11100m3
47Mặt đường tạm CPDD L2 dày 30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2100m2
48Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt161 rọ
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151 đoạn ống
50Tháo dỡ ống cống tạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
51Thanh lý đường tránh, rọ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,75100m3
E Hạng mục 5: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10453685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2090737E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền đào đất, đào đá; Mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước ngang, thoát nước dọc, cầu bản (cống bản) KĐ ≥ 5,4m
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.154.506.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào bánh xích ≥ 350CV Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy Đào bánh xích Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào bánh lốp ≥ 110CV Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi ≥ 110CV Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy Lu bánh thép ≥ 10T Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy lu rung ≥ 12T Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực2
9 Đầu búa dùng cho máy đào, loại Đinh búa ≥ M150 x 1500; dùng để đào đá Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực2
10 Máy hàn 23KW Sẵn sàng huy động cho công trình này1
11 Máy trộn bê tông ≥250L Sẵn sàng huy động cho công trình này3
12 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động cho công trình này3
13 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động cho công trình này3
14 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động cho công trình này3
15 Máy uốn thép Sẵn sàng huy động cho công trình này3
16 Máy cắt thép Sẵn sàng huy động cho công trình này3
17 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động cho công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->