Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:31:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,363,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10453685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2090737E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền đào đất, đào đá; Mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước ngang, thoát nước dọc, cầu bản (cống bản) KĐ ≥ 5,4m Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.154.506.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào bánh xích ≥ 350CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầu búa dùng cho máy đào, loại Đinh búa ≥ M150 x 1500; dùng để đào đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) Cải tạo, khắc phục tuyến đường giao thông từ bản Hạ, xã Sơn Hà đi bản Muống, xã Tam Lư, huyện Quan Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quan Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.590.258. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.590.558. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,72 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 566,93 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đá C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 268,04 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất C4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 939,2 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào cấp đất C4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6.398,49 | m3 |
| 6 | Đào phá đá nền đường, đá C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.550,88 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.859,78 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150,13 | m3 |
| 9 | Xáo xới nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.471,2 | m3 |
| 10 | Đầm lèn lại đạt độ chặt K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.471,2 | m3 |
| 11 | Luân chuyển đất đào sang đắp, cự ly TB 300m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.275,7 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.342,88 | m3 |
| 13 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6.103,99 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,79 | 100m2 |
| 15 | Móng đường + bù vênh CPDD L2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,16 | 100m3 |
| 16 | Bê tông rãnh dọc M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,69 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,84 | 100m2 |
| 19 | Bê tông rãnh dọc M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,04 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,37 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nắp rãnh M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,72 | m3 |
| 23 | Cốt thép d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,73 | tấn |
| 24 | Cốt thép d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,58 | tấn |
| 25 | Ván khuôn nắp rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,01 | 100m2 |
| 26 | Cẩu lắp cấu kiện nắp rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156 | 1 cấu kiện |
| 27 | Khơi thông cống cũ toàn tuyến ( NC 3,5/7 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 28 | Đào đất xây dựng tường chắn thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,37 | 1m3 |
| 29 | Đào đất xây dựng tường chắn bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4 | 100m3 |
| 30 | Đắp trả tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng tường chắn, M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,25 | m3 |
| 32 | Bê tông thân tường chắn, M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 35 | Đào đất xây dựng tường chắn thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,01 | 1m3 |
| 36 | Đào đất xây dựng tường chắn bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 37 | Đắp trả tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 38 | Bê tông tường chắn M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,61 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,64 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Đoạn sạt lở taluy | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,94 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,9 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,59 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,58 | 100m3 |
| 7 | Đầm lèn lại đạt độ chặt K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,58 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 dày 22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,2 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 428,18 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 11 | Móng đường CPDD L2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 12 | Đào đất xây dựng tường chắn thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,96 | 1m3 |
| 13 | Đào đất xây dựng tường chắn bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,74 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,74 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng tường chắn, M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,9 | m3 |
| 16 | Bê tông thân tường chắn, M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,9 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,53 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa HDPE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,4 | m |
| 20 | Đắp đất sét thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,95 | m3 |
| 21 | Đắp đá dăm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 22 | Đắp vật liệu cát hạt to | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, sân cống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 24 | Bê tông thân, tường cánh cống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,32 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ mố M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 27 | Cốt thép mũ mố d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm bản, khớp nối M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 29 | Bê tông phủ mặt cống M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 30 | Cốt thép d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 31 | Cốt thép d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Cẩu lắp cấu kiện dầm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 36 | Đào đất xây dựng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,77 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông móng, sân cống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,55 | m3 |
| 2 | Bê tông thân, tường cánh cống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,14 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,43 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,66 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm bản, khớp nối M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,07 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ mặt cống M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m3 |
| 9 | Cốt thép d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 10 | Cốt thép d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,99 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Cẩu lắp cấu kiện dầm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 14 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1013 | 100m3 |
| 15 | Đào đất xây dựng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 324,23 | m3 |
| 16 | Đào móng cống đá C3 bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1519 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,85 | 100m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ trên bê tông D12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4 | 10 tấn/1km |
| D | Hạng mục 4: Cầu bản | |||
| 1 | Bê tông mố cầu M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91,64 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố d> 18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,76 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chân khay, gia cố lòng cầu M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98,96 | m3 |
| 8 | Bê tông thân, tường cánh, thanh chống M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,65 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,62 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,96 | m3 |
| 12 | Cốt thép d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 13 | Cốt thép d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,78 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,09 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 16 | Cẩu lắp cấu kiện dầm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Bê tông phủ mặt cầu M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 18 | Bê tông lan can M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 19 | Cốt thép lan can d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,38 | tấn |
| 20 | Cốt thép mặt cầu d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 21 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm bản M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 23 | Cốt thép d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 24 | Cốt thép d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,67 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 26 | Cẩu lắp cấu kiện dầm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 27 | Đào đất xây dựng cầu thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,27 | 1m3 |
| 28 | Đào đất xây dựng cầu bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,14 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cầu đá C3 bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,83 | 1m3 |
| 30 | Đào rãnh đá C3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,92 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 32 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,2 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,72 | m3 |
| 34 | Bê tông chân khay M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 35 | Bê tông gia cố mái M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 37 | Đá dăm đệm bãi đúc dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m3 |
| 38 | Láng vữa bãi đúc dầm, VXM M100 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,87 | 10 tấn/1km |
| 44 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,65 | 1m3 |
| 45 | Đào nền đường, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,11 | 100m3 |
| 47 | Mặt đường tạm CPDD L2 dày 30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 48 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | 1 rọ |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 50 | Tháo dỡ ống cống tạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 51 | Thanh lý đường tránh, rọ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,75 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10453685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2090737E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền đào đất, đào đá; Mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước ngang, thoát nước dọc, cầu bản (cống bản) KĐ ≥ 5,4m Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.154.506.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào bánh xích ≥ 350CV | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy Đào bánh xích | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy Lu bánh thép ≥ 10T | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 12T | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Đầu búa dùng cho máy đào, loại Đinh búa ≥ M150 x 1500; dùng để đào đá | Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 3 |
| 14 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 3 |
| 15 | Máy uốn thép | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 3 |
| 16 | Máy cắt thép | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 3 |
| 17 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi