Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639765-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220621301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung Ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:31:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,037,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây (tại phần ghi chú) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) hoặc nhà thầu quản lý(6) trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 66.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 132.000.000.000 VNĐ. - Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đính kèm bảng phụ lục xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng và Hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp, độ phức tạp công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền.+ Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm Hợp đồng tương tự trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥132.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người, phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu 05 năm là chỉ huy trưởng công trình và đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;- Có xác nhận của Chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng: Tối thiểu 02 người, và đáp ứng các nội dung sau:- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu 03 năm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình công trình giao thông và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác thi công hạng mục thoát nước;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc bộ kỹ thuật phụ Cán trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc và quan trắc ;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên thí nghiệm vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thí nghiệm vật liệu chuyên ngành công trình đường hoặc cầu đường(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có tối thiểu 01 năm phụ trách thanh toán công trình xây dựng(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơkhí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật xe máy, thiết bị thi công.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn cháy nổ công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn cháy nổ công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách môi trường công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 20 người.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >0.6m3 (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào >1,2m3 (bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào >1.60m3 (bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất: ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san- công suất: ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy xúc lật >=2.3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥110T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bánh hơi - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 7
10-Máy lu tĩnh bánh thép trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 10
12-Ô tô chuyển trộn: ≥ 10.7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nhựa >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe cẩu 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 4
19-Xe cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông xi măng 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông nhựa 70T/h
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã đoạn đi qua khu Trung tâm đô thị Nam Dong; Hạng mục: Nền, mặt đường hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung Ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Sở xây dựng tỉnh Đắk Nông + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hợp Nhất + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh: Năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bao gồm: Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, giấy kiểm định của máy móc (nếu có) mà nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu cảu E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh trong đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu: Vật tư, vật liệu cung cấp cho gói thầu; các yêu cầu về biện pháp thi công; tiến độ thi công… - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) trong vòng 02 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành đóng bảo hiểm xã hội với người lao động trong vòng 02 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. - Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 0501 3.544.278; Fax: 0501.3 544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hợp Nhất
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ, ĐẬP PHÁ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ, tận dụng, gia công và lắp đặt lại cổng chàoTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
2Tháo dỡ để di dời đường ống cấp nước nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6.424m
3Lắp đặt lại đường ống cấp nước, bổ sung đường ốngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6.424m
4Đào rãnh đường ống cấp nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (kt rãnh (0,3x0,5)m)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT963,6m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT578,16m3
6Đắp đất phạm vi đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT385,44m3
7Cắt mặt đường nhựa cũ - thi công dải phân cách giữa, cắt mặt đường nhựa cũ thi công cống ngangTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7.681,12m
8Cắt mặt đường BTXM tiếp giáp đường dân sinh, cống ngangTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT414,99m
9Tháo dỡ tấm đan cống bản cũ bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT106cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT59,36m3
11Vận chuyển phế thải ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT77,17m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,67m3
B NỀN ĐƯỜNG (TRỤC 1 - 3074M + TRỤC 2 - 1145M)
1Đào nền đường trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT539,21m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.175,08m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.175,08m3
4Đào khuôn đường trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9.266,94m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8.285,81m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT245,49m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8.040,32m3
8Đào khuôn dải phân cách, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.809,73m3
9Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.809,73m3
10Đào nền đường nhựa cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT377,59m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT377,59m3
12Đắp đất nền đường + vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9.943,61m3
13Đào vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.428,48m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.099,2m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.329,28m3
16Lu xử lý nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12.642,13m2
17Lu xử lý nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47.233,37m2
C MÓNG, MẶT ĐƯỜNG:MẶT ĐƯỜNG BTN MỞ RỘNG TRỤC 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32.290,92m2
2Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5.479,769tấn
3Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 12 tấnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5.479,769tấn
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32.710,92m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 14cm, K>=0.98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.797,07m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0.98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10.896,71m3
D MẶT ĐƯỜNG BTN HIỆN HỮU TRỤC 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13.180,65m2
2Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.236,756tấn
3Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 12 tấnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.236,756tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13.180,65m2
5Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn épTB 6cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13.180,65m2
6Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.876,925tấn
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 12 tấnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.876,925tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11.548,55m2
E MẶT ĐƯỜNG BTXM MỞ RỘNG TRỤC 2
1Bê tông đá 1x2, mác 300 mặt đường dày 24cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.732,52m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.800,833m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT810,91m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11.383,23m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 18cm, K>=0.98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.400,11m3
6Cắt khe (để thi công khe co và khe dọc)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.288,65m
7Thi công khe dọc có bố trí thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.174,71m
8Thi công khe co giả không có thanh truyền lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT639,72m
9Thi công khe co có bố trí thanh truyền lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT474,22m
10Thi công khe giãn có bố trí thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT93,16m
11Cốt thép gia cường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,001tấn
12Cốt thép gia cường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,011tấn
F MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN HỮU TRỤC 2
1Bê tông đá 1x2, mác 300 dày TB 12cm, tăng cường trên mặt đường BTXM cũTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT660,12m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT676,623m3
3Cắt khe (để thi công khe co)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.377,44m
4Thi công khe co giả không có thanh truyền lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.377,44m
5Cốt thép gia cường mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,579tấn
G XỬ LÝ HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU TRỤC 1
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.212,1m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 14cm, K>=0.98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT181,82m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0.98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT363,63m3
H BÓ VỈA - 8214M
1Bê tông đá 1x2, mác 250 làm bó vỉaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT928,18m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6.571,2m2
3Ván khuôn thép thi côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.860,58m2
I DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐỖ TẠI CHỖ (7328M)
1Bê tông đá 1x2, mác 250 làm bó vỉa dải phân cáchTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.149,22m3
2Ván khuôn thép thi côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19.410,58m2
3Đá dăm cát đệm dải phân cáchTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT133,88m3
4Đắp đất giải phân cách lớp dưới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.242,1m3
5Sơn bề mặt bê tông (dải phân cách) bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.030,4m2
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6.577lỗ khoan
7Gia công, lắp đặt thép neo D12, L=0.3mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,752tấn
8Vữa XM mác 150 chèn lỗ thép neoTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,37m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC QUA DẢI PHÂN CÁCH (ĐOẠN CONG SIÊU CAO) - 7 CÁI
1Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm đan kt(149x82x10)cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,84m3
2Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,066tấn
3Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,22m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cấu kiện
6Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cấu kiện
8Bê tông đá 1x2, mác 250 thân và đáy rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,43m3
9Đá dăm + cát đệmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,98m3
K PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM (VUỐT NỐI VÀO ĐƯỜNG NGANG)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT301,46m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT71,49m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT220,676m3
4Cắt mặt đường BTXM cũTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT57,15m
5Bê tông đá 1x2, mác 300 mặt đườngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT172,26m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT149,34m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT861,3m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm, K>=0.98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT152,5m3
9Lu xử lý nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT732,11m2
L VỈA HÈ LÁT GẠCH
1Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9.362,95m2
2Đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT936,295m3
M HỆ THỐNG ATGT:Biển báo mới
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30cái
4Biển báo vuông 60x60cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31cái
5Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31cái
6Biển báo tròn D70cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60cái
7Trụ đỡ biển báo D76mm, cao 3mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT62cái
8Trụ đỡ biển báo D76mm, cao 3,65mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30cái
N HỆ THỐNG ATGT: Biển báo tận dụng
1Di dời và trồng lại cột biển báoTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cột
2Cạo rỉ cột, biển báo cũTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,424m2
3Sơn lại cột, biển báo bằng thép - 3 nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,424m2
4Dán màng phản quang biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,395m2
O HỆ THỐNG ATGT: Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.158,18m2
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:ĐÀO ĐẮP CỐNG DỌC (4471M)
1Đào đất dọc cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16.705,98m3
2Đắp đất phạm vi dọc cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10.831,81m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.281,395m3
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:CỐNG DỌC (4471M)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=1mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=2mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=3mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=4mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT787đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H30, L=4mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H10, L=4mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H30, L=1mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H30, L=2mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H30, L=4mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT172đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D120-H30, L=3mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT96đoạn ống
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.139cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.139cấu kiện
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT639mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT191mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT90mối nối
20Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống, K>=0.95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.070,98m3
R CỬA THU (97 CÁI)
1Bê tông đá 1x2, mác 250 móng cửa thuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22,94m3
2Bê tông đá 1x2, mác 250 thân cửa thuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33,3m3
3Đá dăm + cát đệm móngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,22m3
4Ván khuôn thép cửa thuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT405,07m2
5Đào đất phạm vi cửa thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT174,6m3
6Đắp đất phạm vi cửa thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT86,6m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT76,742m3
8Gia công lưới chắn rác mạ kẽm kt(80x35x4,5)cm-194 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,988tấn
9Bản lềTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT776bộ
10Lắp dựng lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT54,32m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,069tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,069tấn
13Cốt thép dầm cửa thu, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,414tấn
S HỐ THU (96 CÁI)
1Bê tông đá 1x2, mác 250 móng hố thuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,68m3
2Bê tông đá 1x2, mác 250 thân hố thuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT89,42m3
3Đá dăm + cát đệm móngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,67m3
4Ván khuôn hố thuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT846,29m2
5Đào đất phạm vi hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT572,16m3
6Đắp đất phạm vi hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT388,42m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT133,245m3
8Gia công lưới chắn rác mạ kẽm kt(80x35x4,5)cm-192 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,885tấn
9Bản lềTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT768bộ
10Lắp dựng lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT53,76m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,068tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,068tấn
T GIẾNG THĂM (LOẠI 1, 1a, 2, 3, 4)
1Bê tông đá 1x2, mác 200 móng giếng thămTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT49,59m3
2Bê tông đá 1x2, mác 200 thân giếng thămTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT181,52m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,68m3
4Đá dăm + cát đệm móngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,24m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giếng thămTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.953,65m2
6Đào đất phạm vi giếng thăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT791,06m3
7Đắp đất phạm vi giếng thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT263,69m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT493,09m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,179tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,179tấn
11Cốt thép dầm giếng thăm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,384tấn
12Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm đan loại 1 kt(120x69x7)cm-174 tấm, loại 1a kt(120x69x16)cm-20 tấm, loại 2 kt(140x56x7)cm-25 tấmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,08m3
13Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT65,02m2
14Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,402tấn
15Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,966tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,194tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,194tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT219cấu kiện
19Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,2tấn
20Vận chuyển tấm đan bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,2tấn
21Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,2tấn
U GIẾNG THĂM (LOẠI 5, 6, 7)
1Bê tông đá 1x2, mác 250 móng giếng thămTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5m3
2Bê tông đá 1x2, mác 250 thân giếng thămTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,41m3
3Đá dăm + cát đệm móngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,41m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giếng thămTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT227,85m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,007tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,244tấn
7Gia công lưới chắn rác mạ kẽm kt(80x35x4,5)cm-14 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,721tấn
8Bản lềTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT56bộ
9Lắp dựng lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,92m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,005tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,005tấn
12Lắp nắp hố ga gangTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
13Đào đất phạm vi giếng thăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT92,77m3
14Đắp đất phạm vi giếng thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,92m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT57,83m3
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,099tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,099tấn
V CỐNG NGANG ĐƯỜNG D40 - 96 CÁI (1576.5M)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=4mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT379đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=2,7mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=1mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=0,5mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT86đoạn ống
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT90cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT90cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT384cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT384cấu kiện
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT378mối nối
10Đào đất phạm vi cống ngang, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.867,11m3
11Đắp đất hai bên và trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.139,9m3
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.449,023m3
13Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống, K>=0.95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT458,55m3
W CỐNG NGANG D100 - (27M)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H30, L=4mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H30, L=3mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1đoạn ống
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cấu kiện
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5mối nối
6Đào đất phạm vi cống ngang, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT65,78m3
7Đắp đất hai bên và trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36,4m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,648m3
9Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống, K>=0.95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,56m3
X HỆ THỐNG DẪN XẢ, CỬA XẢ:RÃNH HCN
1Bê tông đá 1x2, mác 200 thân, móng rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT434,71m3
2Bê tông đá 1x2, mác 200 gờ chắnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,84m3
3Ván khuôn thép thi công rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.532,54m2
4Đá dăm + cát đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT79,98m3
5Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm đan đậy rãnh D1 kt(120x100x12)cm-52 tấmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,33m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,46m2
7Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,131tấn
8Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,444tấn
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52cấu kiện
11Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,325tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52cấu kiện
13Bê tông đá 1x2, mác 250 thanh giằng kt(20x20)cm chống rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,3m3
14Ván khuôn gỗ thanh giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75,6m2
15Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,229tấn
16Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,515tấn
Y TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, GIA CỐ HẠ LƯU CỬA XẢ
1Bê tông đá 1x2, mác 250 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m3
2Bê tông đá 1x2, mác 200 chân khay, móng tường đầuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,22m3
3Bê tông đá 2x4, mác 200 gia cố hạ lưuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,55m3
4Bê tông đá 1x2, mác 250 gờ giảm tốcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,08m3
5Cốt thép gờ giảm tốc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,004tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, gờ giảm tốc, gia cố hạ lưu cửa xảTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT70,8m2
7Đá dăm + cát đệmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,84m3
8Vữa XM mác 75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,94m2
Z ĐÀO ĐẮP PHẠM VI HẠ LƯU CỬA XẢ
1Đào đất thi công hạ lưu cửa xả, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT64,6m3
2Đắp đất hoàn trả phạm vi hạ lưu cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40,27m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,095m3
AA CỐNG BẢN Lo=100CM (TUYẾN DẪN XẢ 2 - TRỤC 1) -15M
1Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm bảnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,11m3
2Ván khuôn thép tấm bảnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,68m2
3Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,09tấn
4Cốt thép tấm bản, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,301tấn
5Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cấu kiện
7Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,275tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cấu kiện
9Bê tông đá 2x4, mác 150 móng cống, móng hố thuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,71m3
10Bê tông đá 2x4, mác 150 tường cánh, thân cốngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,34m3
11Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm đan đậy hố thu kt(140x74x7)cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,17m3
12Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,81m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,021tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,075tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,075tấn
16Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cấu kiện
17Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,14m3
18Bê tông đá 0,5x1, mác 300 rải mặt dày (6-14cm)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,13m3
19Vữa XM mác 100 đệm chèn cống dày 1cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,11m3
20Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT68,91m3
21Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,47m3
22Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT48,039m3
23Bê tông đá 0,5x1, mác 250 mối nối bảnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,15m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công cốngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT95,76m2
25Phá bỏ cống cũ, mặt đường BTXM thi công cống bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2m3
AB CỐNG BẢN Lo=3.2M - TRỤC 2:BT LƯỚI THÉP MẶT CỐNG
1Bê tông đá 1x2, mác 350 mặt cống dày 10cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,98m3
2Cốt thép đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,642tấn
AC XÀ MŨ CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay: đục phá một phần bê tông để tạo nhám mối nốiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,94m3
2Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,96m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT84lỗ khoan
4Cốt thép cấy vào thân cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,03tấn
5Bê tông đá 1x2, mác 250 xà mũ cốngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,72m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thi công xà mũTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT55,64m2
7Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,147tấn
8Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,008tấn
AD DẦM BẢN - 22 CÁI
1Bê tông đá 1x2, mác 300 dầm bảnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,22m3
2Cốt thép dầm bản, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,443tấn
3Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bảnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,85m2
4Lắp dựng dầm bản LTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22dầm
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22cấu kiện
6Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,55tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22cấu kiện
8Bê tông đá 0,5x1, mác 350 mối nối bảnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2m3
AE BẢN ĐỠ LAN CAN
1Bê tông đá 1x2, mác 250 bản đỡ lan canTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,7m3
2Cốt thép bản đỡ lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,016tấn
3Cốt thép bản đỡ lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,107tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đỡ lan canTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,36m2
AF BẢN GIẢM TẢI - 28 CÁI
1Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng đệm bản giảm tải, K>=0.95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32,13m3
2Bê tông đá 1x2, mác 300 đúc tấm bản giảm tảiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21m3
3Cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,484tấn
4Cốt thép tấm bản, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,779tấn
5Ván khuôn thép đúc tấm bảnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22,34m2
6Lắp đặt tấm bản giảm tải bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28cấu kiện
8Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52,5tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28cấu kiện
AG LAN CAN
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,301tấn
2Bu lông neo U - M22x660Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16bộ
3Lắp dựng kết cấu thép lan canTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,301tấn
AH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng cột bằng máy; đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT124,3m3
2Đắp đất móng cột bằng máy đầm 70kg; độ đầm chặt 0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT76,388m3
3Vận chuyển đất bằng Ôtô 7 tấn đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT439,308m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,232m3
5Đúc móng cột M.150, Đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40,68m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT271,2m2
7Cốt thép móng cột có Đường kính D>18 (đường kính Ø22)thép khung móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,379tấn
8Thép định vị khung móng cột + đai ốcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,479tấn
9Lắp đặt Ống nhựa PVC Ø60; có đường kinh 50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT271,2m
10Lắp đặt Ống nhựa HDPE 50/40 ; có đường kinh 34=Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.659,76m
11Lắp đặt Măng sông ống nhựa 50/40Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT71,92cái
12Lắp đặt Ống thép tráng kẽm Ø 49Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT432m
13Lắp đặt Ống thép tráng kẽm Ø 34Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
14Đào đất mương cáp bằng máy; đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.436,16m3
15Đắp đất mương cáp bằng máy đầm 70kg; độ đầm chặt 0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.044,764m3
16Cát lót mương cápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT391,396m3
17Gạch thẻ lót mương cápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT647,28m2
18Bitum nóng quét mối hàn tiếp địaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,011m2
19Khoan đặt ống thép qua đường cáp 1 mạchTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT432m
20Đào đất hố kích ống qua đường bằng máy; đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT148,2m3
21Đắp đất kích ống qua đường bằng máy đầm 70kg; độ đầm chặt 0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT148,2m3
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép Ø12Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.160,58m
23Lắp đặt Aptomat 1 pha Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113cái
24Đomino đấu nối cửa cột, dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113cái
25Cột thép 9 mét (chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113cột
26Lắp đặt Cần đèn CĐL-2, chiều dài Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT96bộ
27Lắp đặt Cần đèn CĐL-3, chiều dài Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17bộ
28Lắp đặt Choá đèn Led 120W; chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT243bộ
29Lắp đặt tiếp địa LR-1 cho lưới cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT116cọc
30Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT116bộ
31Đai thép cáp ABCTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18cái
32Kẹp xuyên cách điện cáp ABCTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
33Kéo, rải trên lưới Cáp nhôm xoắn ABC(4x35)mm² ;tiếtdiện >25Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
34Rải Cáp ngầm Cu/CVV/DSTA(3x16+1x10)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.657,58m
35Làm đầu cáp khô; tiết diện 16Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT232đầu
36Đầu Cosse đồng; tiết diện 16mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cái
37Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113đầu cáp
38Đánh số thứ tự cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,17m2
39Lắp Bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113bảng
40Lắp Cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113cửa
41Luồn Cáp CVV(2x2,5)mm² từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.159m
42Lắp Giá đỡ tủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
43Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng; chiều cao>2métTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3tủ
AI TÍN HIỆU GIAO THÔNG:Phần móng, mương cáp
1Móng trụ đỡ tủ điều khiển (4 bu lông)-MTĐ-1, (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1móng
2Móng trụ THGT giao thông (4 bu lông-MTH-3,7), (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2móng
3Móng trụ THGT giao thông (6 bu lông)-MTH-5,5), (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2móng
4Mương cáp vỉa hè, (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT99mét
5Ép thủy lực ống thép luồn cáp qua đường, (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38mét
6Đào đất ép thủy lực ống thép D60-3 (1 vị trí), (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3vị trí
7Lắp đặt ống thép D34 luồn cáp lên trụ lấy nguồn, (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3mét
AJ Phần trụ, cáp ngầm, tủ điện
1Trụ đèn THGT trụ thép tròn côn cao 3,7m (sử dụng lại trụ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2trụ
2Trụ đèn THGT trụ nhôm cao 5,5mét (sử dụng lại trụ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2trụ
3Cáp ngầm khô; Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x10)mm²(lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20mét
4Đầu cáp khô ĐC.10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4đầu cáp
5Đầu cáp khô ĐC.1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8đầu cáp
6Cáp tín hiệu Cu/PVC/DSTA/PVC (12x1,5)mm²(lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT231,5mét
7Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
8Trụ đỡ tủ điều khiển THGT (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1trụ
9Lắp đặt tiếp địa LR-1 cho lưới cáp ngầm (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5bộ
10Làm tiếp địa cho cột điện (lắp mới)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5bộ
AK THÁO DỞ ĐƯỜNG DÂY:ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP - Tháo dỡ dây dẫn các loại
1Tháo và lắp đặt lại cáp Duplex (2x10)mm²; bằng TC, ĐMx1,15Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,45km
2Tháo và lắp đặt lại cáp ABC(4x25)mm²; bằng TC; ĐMx1,15Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1km
3Tháo dỡ và lắp đặt lại dây đồng CVV2x6mm²; ĐMx1,15Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT630m
4Tháo dỡ và lắp đặt lại dây đồng CVV4x6mm²; ĐMx1,15Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT231m
5Tháo dây AV 70mm2, t.diệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,936km
6Tháo cáp ABC(4x95)mm²; bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,625km
7Tháo cáp trung áp AC-185mm²; bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,478km
8Tháo cáp trung áp AlWB-185mm²; bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,187km
9Tháo và lắp đặt lại cáp trung áp AXV-95mm², bằng TC; ĐMx1,15Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,168km
10Tháo dây buột sứ, t.diệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,128km
AL Phần tháo dỡ cột BTLT
1Tháo cột BTLT 8,4m; bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cột
2Tháo cột BTLT 10,5m; bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37cột
3Tháo cột BTLT 12m; bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cột
AM Tháo dỡ xà, sứ, chuỗi néo, dây néo
1Tháo X.đỡ cáp AV, Đ-AV, TL xà 15kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13bộ
2Thaó X.néo cáp AV, N-AV,TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bộ
3Tháo xà đỡ thẳng ĐTT, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27bộ
4Tháo xà đỡ thẳng ĐVT-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo xà đỡ thẳng ĐTL2-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5bộ
6Tháo xà néo XNL-7, TL xà 100kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
7Tháo xà néo NGT-10, TL xà 100kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
8Tháo xà néo hình II, NIIT-10, TL xà 100kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
9Tháo chụp đầu cột 2 mét, CĐC-2M, TL chụp 100kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5bộ
10Tháo xà chống sét 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
11Tháo sứ đứng trung thế 22kV; trên cột BTLT; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT124bộ
12Tháo chuỗi sứ đơn 22kV; số bát Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT42chuỗi
13Tháo dây néo trung áp TK-50; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5bộ
14Tháo kẹp cáp xuyên cách điện-TA; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cái
15Tháo dỡ lắp đặt lại dao cách ly 3 pha cấp điện áp Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
16Tháo kẹp cáp TA-185; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
17Tháo cổ dề néo CDG-300; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
AN Tháo dỡ phụ kiện cáp ABC hạ áp
1Tháo bulong móc M14x300, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT128cái
2Tháo kẹp xuyên cách điện 1P-Duplex+3P-HA; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT214cái
3Tháo kẹp xuyên cách điện 1P-Duplex+3P-HA; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT156cái
4Tháo khóa néo cáp Duplex 1P+ABA 3P (công tơ); tiết diện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT458cái
5Tháo khóa néo cáp HA, ABC-3P; tiết diện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78cái
6Tháo khóa đỡ cáp HA, ABC-3P; tiết diện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT56cái
AO Phần công tơ
1Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 1 công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10hộp
2Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 4 công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT102hộp
3Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 1 công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40hộp
AP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-DI DỜI 1 TBA - T66 30kVA (ĐD481CJU)
1Tháo dỡ lắp đặt lại máy biến áp 30kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1máy
2Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van, 1 bộ 3 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ lắp đặt lại tủ bù coss phiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
5Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ áp 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
6Tháo dây cáp tổng CVV(3x50+1x25)mm², tổng t.diện ≤240mm²; ĐMx0,4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m
7Tháo dây cáp tụ bù CVV(3x25+1x16)mm², tổng t.diện ≤95mm²; ĐMx0,4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
8Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
9Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
10Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04m
11Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
12Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
13Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
14Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
15Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
16Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
AQ DI DỜI 1 TBA - T172 160kVA (ĐD481CJU)
1Tháo dỡ lắp đặt lại máy biến áp 160kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1máy
2Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van, 1 bộ 3 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ lắp đặt lại tủ bù coss phiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
5Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ áp 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
6Tháo dây cáp tổng CVV(3x120+1x70)mm², tổng t.diện ≤800mm²; ĐMx0,4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m
7Tháo dây cáp tụ bù CVV(3x70+1x35)mm², tổng t.diện ≤800mm²; ĐMx0,4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
8Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
9Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
10Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04m
11Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
12Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
13Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
14Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
15Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
16Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
AR DI DỜI 1 TBA - T15 250kVA (ĐD481CJU)
1Tháo dỡ lắp đặt lại máy biến áp 250kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1máy
2Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van, 1 bộ 3 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ lắp đặt lại tủ bù coss phiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
5Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ áp 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
6Tháo dây cáp tổng CVV(3x150+1x95)mm², tổng t.diện ≤800mm²; ĐMx0,4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m
7Tháo dây cáp tụ bù CVV(3x95+1x70)mm², tổng t.diện ≤800mm²; ĐMx0,4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
8Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
9Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
10Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04m
11Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
12Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
13Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
14Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
15Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
16Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
AS DI DỜI 1 TBA - T11 VÀ T24 400kVA (ĐD481CJU)
1Tháo dỡ lắp đặt lại máy biến áp 400kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2máy
2Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van, 1 bộ 3 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cáiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ lắp đặt lại tủ bù coss phiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2tủ
5Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ áp 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2tủ
6Tháo dây cáp tổng CVV(3x240+1x120)mm², tổng t.diện >800mm²; ĐMx0,4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20m
7Tháo dây cáp tụ bù CVV(3x120+1x70)mm², tổng t.diện ≤800mm²; ĐMx0,4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8m
8Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
9Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT48m
10Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,08m
11Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
12Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
13Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
14Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
15Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
16Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
AT XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY
1Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT355,52
2Bê tông lót móng chiều rộngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,46
3Bê tông đúc móng chiều rộngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT91,97
4Bê tông chèn móng; M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,96
5Đào đất móng cột; rộng>1m;sâu>1m;đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT527,18
6Đắp đất đầm chặt móng cột; K=0,95, Knc x 1,07Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT412,79
7Đào đất mương tiếp địa Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT499,68
8Đắp đất mương tiếp địa với dung trọng; Y≤1,55Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT499,68
9Vận chuyển đất bằng Ô tô 7 tấn; đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT114,39
10Cốt thép móng cột có Đường kính DTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT395,39kg
11Cốt thép móng cột có Đường kính DTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT492,82kg
12Cốt thép móng cột có Đường kính DTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT86,62kg
13Gia công thép móng cột PL-12 mạ kẽm; thép có D>18Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT304,79kg
14Cột BTLT PC.I 10-190-3,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18cột
15Cột BTLT PC.I 10-190-4,3Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cột
16Cột BTLT PC.I 14-190-6,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14cột
17Cột BTLT PC.I 14-190-8,5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30cột
18Cột thép PL-12 métTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tấn
19Phân loại cột thép hình 12m phạm vi ≤ 30mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tấn/cột
20Lắp ráp cột thép hình 12m ≤ 5 tấnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cột
21Xà néo ĐTL-7Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14bộ
22Xà đỡ NGL2-7NTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7bộ
23Xà cột đúp NGL2-7DTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7bộ
24Xà cột đúp NGT2-10DTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
25Xà đỡ ĐTT-7Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
26Xà cột đúp ĐGL2-7NTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
27Xà cột đúp Xà chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
28Xà néo XNC-CT12MTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
29Sứ đứng có cấp điện áp 22kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130sứ
30Chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV+ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT108chuỗi
31Kẹp cáp dây dẫn KC-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
32Kẹp cáp dây dẫn IPC-24kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
33Ống nối dây dẫn ON-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33cái
34Ống nối dây dẫn ON-95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
35Dây nhôm trần Ø3mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT76mét
36Dây buộc cổ sứ giáp níuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT126mét
37Lắp đặt biển cấmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT87bộ
38Đai thép cáp ABCTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT548cái
39Móc đỡ và ngừng cáp ABCTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT123bộ
40Kẹp đỡ cáp ABC 4x95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47bộ
41Kẹp ngừng cáp ABC 4x95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT76bộ
42Kẹp ngừng cáp sau công tơTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT458bộ
43Kẹp xuyên cách điện cáp ABC 4x95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT96bộ
44Kẹp xuyên cách điện cáp ABC 4x25Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT160bộ
45Kẹp xuyên cách điện 1 pha cáp DuplexTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT384bộ
46Cọc tiếp địa; chiều dài 2,5m; thép L63x63x6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT152cọc
47Kéo rải tiếp địa thép tròn Ø12Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT465m
48Chi tiết tiếp đất gốc và ngọn trung hạ áp đi chungTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25vị trí
49Chi tiết tiếp đất gốc và ngọn hạ áp đi riêngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13vị trí
50Dây nhôm AC-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.322m
51Dây nhôm AC-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT813m
52Dây nhôm AlWB-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT711m
53Dây nhôm AlWB-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.569m
54Dây nhôm A/XLPE-95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT159m
55Dây nhôm A/XLPE-95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT198m
56Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x95)mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.182m
57Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x95)mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.239m
58Đầu cốt đồng có tiết diện 95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
59Kéo dây vượt đường ôtô 5m Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4vị trí
60Kéo dây qua vị trí bẻ góc; tiết diện ≤ 240Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6vị trí
AU XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP- Trạm biến áp 3 pha 30kVA-22/0.4kV - Phần lắp đặt
1Cáp lực tổng CVV(3x35+1x16)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
2Cáp lực nhánh rẽ CVV(3x16+1x10)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
3Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
4Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 35mm², cáp tổngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4đầu
5Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 35mm²cáp xuất tuyếnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6đầu
6Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
7Đầu cốt có tiết diện 35mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
8Đầu cốt có tiết diện 16mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
9Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cái
10Sứ đứng có cấp điện áp 22kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6sứ
11Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử (thuê bao)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
12Kẹp cáp IPC-24kV-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
13Dây nhôm As/XLPE-24kV/95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45m
14Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
15Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
16Xà đỡ FCO-24kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
17Xà đỡ chống sét van LA-21kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
18Xà giằng máy biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
19Xà đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
20Xà đỡ tủ điện 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
21Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
22Bảng báo an toànTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
23Bảng tên trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
24Côliê luồn cáp lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12bộ
25Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
26Thép tròn Ø12, mạ kẽm, liên kết các cọcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT198,9m
27Cọc tiếp địa; chiều dài 2,5m; thép L63x63x6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40cọc
28Chi tiết TĐG, thép tròn Ø12, mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1vị trí
29Chi tiết đấu nối thiết bị vào hệ thống tiếp địa vào TBATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1vị trí
AV Trạm biến áp 3 pha 160kVA-22/0.4kV -Phần lắp đặt
1Cáp lực dây pha CVV(1x120)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36m
2Cáp lực dây trung tính CVV(1x70)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
3Cáp lực tụ bù CVV(3x70+1x35)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
4Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
5Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 120mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4đầu
6Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 70mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6đầu
7Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
8Đầu cốt có tiết diện 120mm²; dầu cốt cáp tổngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
9Đầu cốt có tiết diện 70mm²; dầu cốt xuất tuyếnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16cái
10Đầu cốt có tiết diện 35mm²; dầu cốt xuất tuyếnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
11Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cái
12Sứ đứng có cấp điện áp 22kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6sứ
13Công tơ hữu công + công tơ vô công 3 pha, 3 phần tửTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
14Kẹp cáp IPC-24kV-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
15Dây nhôm As/XLPE-24kV/95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45m
16Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
17Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
18Xà đỡ FCO-24kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
19Xà đỡ chống sét van LA-21kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
20Xà đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
21Xà đỡ tủ điện 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
22Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
23Bảng báo an toànTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
24Bảng tên trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
25Côliê luồn cáp lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12bộ
26Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
27Thép tròn Ø12, mạ kẽm, liên kết các cọcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT198,9m
28Cọc tiếp địa; chiều dài 2,5m; thép L63x63x6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40cọc
29Chi tiết tiếp đất gốc trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1vị trí
30Chi tiết đấu nối thiết bị vào hệ thống tiếp địa vào TBATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1vị trí
AW Trạm biến áp 3 pha 250kVA-22/0.4kV -Phần lắp đặt
1Cáp lực dây pha CVV(1x185)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36m
2Cáp lực dây trung tính CVV(1x95)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
3Cáp lực tụ bù CVV(3x95+1x50)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
4Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
5Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 185mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4đầu
6Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 120mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6đầu
7Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
8Đầu cốt có tiết diện 185mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
9Đầu cốt có tiết diện 95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16cái
10Đầu cốt có tiết diện 50mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
11Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cái
12Sứ đứng có cấp điện áp 22kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6sứ
13Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử (thuê bao)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
14Kẹp cáp IPC-24kV-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
15Dây nhôm As/XLPE-24kV/95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45m
16Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
17Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
18Xà đỡ FCO-24kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
19Xà đỡ chống sét van LA-21kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
20Xà đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
21Xà đỡ tủ điện 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
22Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
23Bảng báo an toànTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
24Bảng tên trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
25Côliê luồn cáp lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12bộ
26Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
27Thép tròn Ø12, mạ kẽm, liên kết các cọcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT198,9m
28Cọc tiếp địa; chiều dài 2,5m; thép L63x63x6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40cọc
29Chi tiết TĐG, thép tròn Ø12, mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1vị trí
30Chi tiết đấu nối thiết bị vào hệ thống tiếp địa vào TBATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1vị trí
AX Trạm biến áp 3 pha 400kVA-22/0.4kV -Phần lắp đặt
1Cáp lực dây pha CVV2(1x150)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT72m
2Cáp lực dây trung tính CVV(1x150)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
3Cáp lực tụ bù CVV3(1x150)+1x95mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
4Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
5Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 185mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16đầu
6Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 120mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4đầu
7Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
8Đầu cốt có tiết diện 150mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26cái
9Đầu cốt có tiết diện 95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
10Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cái
11Sứ đứng có cấp điện áp 22kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6sứ
12Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử (thuê bao)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
13Kẹp cáp IPC-24kV-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
14Dây nhôm As/XLPE-24kV/95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45m
15Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
16Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
17Xà đỡ FCO-24kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
18Xà đỡ chống sét van LA-21kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
19Xà đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
20Xà đỡ tủ điện 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
21Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
22Bảng báo an toànTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
23Bảng tên trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
24Côliê luồn cáp lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12bộ
25Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
26Thép tròn Ø12, mạ kẽm, liên kết các cọcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT198,9m
27Cọc tiếp địa; chiều dài 2,5m; thép L63x63x6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40cọc
28Chi tiết TĐG, thép tròn Ø12, mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1vị trí
29Chi tiết đấu nối thiết bị vào hệ thống tiếp địa vào TBATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1vị trí
AY Trạm biến áp 3 pha 400kVA-22/0.4kV -Phần lắp đặt
1Cáp lực dây pha CVV2(1x150)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT72m
2Cáp lực dây trung tính CVV(1x150)mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
3Cáp lực tụ bù CVV3(1x150)+1x95mm²/1kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
4Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
5Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 185mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16đầu
6Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 120mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4đầu
7Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
8Đầu cốt có tiết diện 150mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26cái
9Đầu cốt có tiết diện 95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
10Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cái
11Sứ đứng có cấp điện áp 22kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6sứ
12Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử (thuê bao)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
13Kẹp cáp IPC-24kV-185Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
14Dây nhôm As/XLPE-24kV/95mm²Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45m
15Xà đỡ chống sét van LA-21kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
16Xà đỡ tủ điện 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
17Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
18Bảng báo an toànTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
19Bảng tên trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
20Côliê luồn cáp lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12bộ
21Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
22Chi tiết TĐG, thép tròn Ø12, mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1vị trí
23Chi tiết đấu nối thiết bị vào hệ thống tiếp địa vào TBATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1vị trí
AZ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Chi phí lắp đặt, thí nghiêm hiệu chỉnh trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1khoản
BA CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí thuê bãi chứa cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1khoản
BB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5,544%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,456%
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5,54%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,46%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây (tại phần ghi chú) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) hoặc nhà thầu quản lý(6) trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 66.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 132.000.000.000 VNĐ. - Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đính kèm bảng phụ lục xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng và Hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp, độ phức tạp công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền.+ Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm Hợp đồng tương tự trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥132.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng: 01 người, phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu 05 năm là chỉ huy trưởng công trình và đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;- Có xác nhận của Chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)88
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Số lượng: Tối thiểu 02 người, và đáp ứng các nội dung sau:- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu 03 năm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình công trình giao thông và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác thi công hạng mục thoát nước;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)33
4 bộ kỹ thuật phụ Cán trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc và quan trắc ;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)33
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Số lượng: 01 người.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên thí nghiệm vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thí nghiệm vật liệu chuyên ngành công trình đường hoặc cầu đường(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)33
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Số lượng: 01- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có tối thiểu 01 năm phụ trách thanh toán công trình xây dựng(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)33
7 Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công 1 Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơkhí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật xe máy, thiết bị thi công.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn cháy nổ công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn cháy nổ công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách môi trường công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)33
11 Công nhân kỹ thuật 1 Số lượng: 20 người.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >0.6m3 (bánh lốp) Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).4
2 Máy đào >1,2m3 (bánh xích) Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
3 Máy đào >1.60m3 (bánh xích) Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
4 Máy ủi - công suất: ≥ 110CV Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
5 Máy san- công suất: ≥ 108 CV Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).3
6 Máy xúc lật >=2.3m3 Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥110T/h Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).1
8 Máy đầm bánh hơi - trọng lượng: 16 T - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
9 Máy lu rung - trọng lượng: 25 T - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).7
10 Máy lu tĩnh bánh thép trọng lượng: 10 T - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).3
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10T - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).10
12 Ô tô chuyển trộn: ≥ 10.7m3 Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).3
13 Ô tô tưới nước >=5m3 Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
14 Ô tô tưới nhựa >=5T Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
15 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo).10
16 Máy nén khí 600m3/h - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo).1
17 Máy rải 50-60m3/h Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).1
18 Xe cẩu 12T Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).4
19 Xe cẩu 25T Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).1
20 Trạm trộn bê tông xi măng 50 m3/h Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo).1
21 Trạm trộn bê tông nhựa 70T/h - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->