Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung Ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:31:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,037,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây (tại phần ghi chú) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) hoặc nhà thầu quản lý(6) trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 66.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 132.000.000.000 VNĐ. - Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đính kèm bảng phụ lục xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng và Hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp, độ phức tạp công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền.+ Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm Hợp đồng tương tự trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥132.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người, phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu 05 năm là chỉ huy trưởng công trình và đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;- Có xác nhận của Chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: Tối thiểu 02 người, và đáp ứng các nội dung sau:- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu 03 năm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình công trình giao thông và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác thi công hạng mục thoát nước;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | bộ kỹ thuật phụ Cán trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc và quan trắc ;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên thí nghiệm vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thí nghiệm vật liệu chuyên ngành công trình đường hoặc cầu đường(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có tối thiểu 01 năm phụ trách thanh toán công trình xây dựng(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơkhí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật xe máy, thiết bị thi công.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn cháy nổ công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn cháy nổ công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách môi trường công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 20 người.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >0.6m3 (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào >1,2m3 (bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào >1.60m3 (bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - công suất: ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san- công suất: ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy xúc lật >=2.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥110T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bánh hơi - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung - trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Máy lu tĩnh bánh thép trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Ô tô chuyển trộn: ≥ 10.7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nhựa >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe cẩu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Xe cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông xi măng 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông nhựa 70T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã đoạn đi qua khu Trung tâm đô thị Nam Dong; Hạng mục: Nền, mặt đường hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung Ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh: Năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bao gồm: Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, giấy kiểm định của máy móc (nếu có) mà nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu cảu E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh trong đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu: Vật tư, vật liệu cung cấp cho gói thầu; các yêu cầu về biện pháp thi công; tiến độ thi công… - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) trong vòng 02 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành đóng bảo hiểm xã hội với người lao động trong vòng 02 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. - Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 0501 3.544.278; Fax: 0501.3 544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hợp Nhất |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ, ĐẬP PHÁ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ, tận dụng, gia công và lắp đặt lại cổng chào | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Tháo dỡ để di dời đường ống cấp nước nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6.424 | m |
| 3 | Lắp đặt lại đường ống cấp nước, bổ sung đường ống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6.424 | m |
| 4 | Đào rãnh đường ống cấp nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (kt rãnh (0,3x0,5)m) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 963,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 578,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất phạm vi đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 385,44 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường nhựa cũ - thi công dải phân cách giữa, cắt mặt đường nhựa cũ thi công cống ngang | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7.681,12 | m |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM tiếp giáp đường dân sinh, cống ngang | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 414,99 | m |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan cống bản cũ bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 106 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 59,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 77,17 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,67 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG (TRỤC 1 - 3074M + TRỤC 2 - 1145M) | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 539,21 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.175,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.175,08 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9.266,94 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8.285,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 245,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8.040,32 | m3 |
| 8 | Đào khuôn dải phân cách, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.809,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.809,73 | m3 |
| 10 | Đào nền đường nhựa cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 377,59 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 377,59 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường + vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9.943,61 | m3 |
| 13 | Đào vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.428,48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.099,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.329,28 | m3 |
| 16 | Lu xử lý nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12.642,13 | m2 |
| 17 | Lu xử lý nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47.233,37 | m2 |
| C | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG:MẶT ĐƯỜNG BTN MỞ RỘNG TRỤC 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32.290,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5.479,769 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5.479,769 | tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32.710,92 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 14cm, K>=0.98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.797,07 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0.98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10.896,71 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG BTN HIỆN HỮU TRỤC 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13.180,65 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.236,756 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.236,756 | tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13.180,65 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn épTB 6cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13.180,65 | m2 |
| 6 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.876,925 | tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.876,925 | tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11.548,55 | m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG BTXM MỞ RỘNG TRỤC 2 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 300 mặt đường dày 24cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.732,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.800,833 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 810,91 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11.383,23 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 18cm, K>=0.98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.400,11 | m3 |
| 6 | Cắt khe (để thi công khe co và khe dọc) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.288,65 | m |
| 7 | Thi công khe dọc có bố trí thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.174,71 | m |
| 8 | Thi công khe co giả không có thanh truyền lực | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 639,72 | m |
| 9 | Thi công khe co có bố trí thanh truyền lực | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 474,22 | m |
| 10 | Thi công khe giãn có bố trí thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 93,16 | m |
| 11 | Cốt thép gia cường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 12 | Cốt thép gia cường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| F | MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN HỮU TRỤC 2 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 300 dày TB 12cm, tăng cường trên mặt đường BTXM cũ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 660,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 676,623 | m3 |
| 3 | Cắt khe (để thi công khe co) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.377,44 | m |
| 4 | Thi công khe co giả không có thanh truyền lực | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.377,44 | m |
| 5 | Cốt thép gia cường mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,579 | tấn |
| G | XỬ LÝ HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU TRỤC 1 | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.212,1 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 14cm, K>=0.98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 181,82 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0.98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 363,63 | m3 |
| H | BÓ VỈA - 8214M | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 làm bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 928,18 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6.571,2 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép thi công | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.860,58 | m2 |
| I | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐỖ TẠI CHỖ (7328M) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 làm bó vỉa dải phân cách | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.149,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thi công | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19.410,58 | m2 |
| 3 | Đá dăm cát đệm dải phân cách | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 133,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất giải phân cách lớp dưới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.242,1 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông (dải phân cách) bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.030,4 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6.577 | lỗ khoan |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép neo D12, L=0.3m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,752 | tấn |
| 8 | Vữa XM mác 150 chèn lỗ thép neo | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,37 | m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC QUA DẢI PHÂN CÁCH (ĐOẠN CONG SIÊU CAO) - 7 CÁI | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm đan kt(149x82x10)cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông đá 1x2, mác 250 thân và đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 9 | Đá dăm + cát đệm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| K | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM (VUỐT NỐI VÀO ĐƯỜNG NGANG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 301,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 71,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 220,676 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 57,15 | m |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 300 mặt đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 172,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 149,34 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 861,3 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm, K>=0.98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 152,5 | m3 |
| 9 | Lu xử lý nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 732,11 | m2 |
| L | VỈA HÈ LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9.362,95 | m2 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 936,295 | m3 |
| M | HỆ THỐNG ATGT:Biển báo mới | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Biển báo vuông 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 6 | Biển báo tròn D70cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Trụ đỡ biển báo D76mm, cao 3m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 8 | Trụ đỡ biển báo D76mm, cao 3,65m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| N | HỆ THỐNG ATGT: Biển báo tận dụng | |||
| 1 | Di dời và trồng lại cột biển báo | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Cạo rỉ cột, biển báo cũ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,424 | m2 |
| 3 | Sơn lại cột, biển báo bằng thép - 3 nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,424 | m2 |
| 4 | Dán màng phản quang biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,395 | m2 |
| O | HỆ THỐNG ATGT: Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.158,18 | m2 |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:ĐÀO ĐẮP CỐNG DỌC (4471M) | |||
| 1 | Đào đất dọc cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16.705,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi dọc cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10.831,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.281,395 | m3 |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:CỐNG DỌC (4471M) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=1m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=2m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=3m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=4m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 787 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H30, L=4m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H10, L=4m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H30, L=1m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H30, L=2m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H30, L=4m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 172 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D120-H30, L=3m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 96 | đoạn ống |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.139 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.139 | cấu kiện |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 639 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 191 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 90 | mối nối |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống, K>=0.95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.070,98 | m3 |
| R | CỬA THU (97 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 móng cửa thu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,94 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 250 thân cửa thu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 33,3 | m3 |
| 3 | Đá dăm + cát đệm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cửa thu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 405,07 | m2 |
| 5 | Đào đất phạm vi cửa thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 174,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất phạm vi cửa thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 86,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76,742 | m3 |
| 8 | Gia công lưới chắn rác mạ kẽm kt(80x35x4,5)cm-194 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,988 | tấn |
| 9 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 776 | bộ |
| 10 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 54,32 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm cửa thu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| S | HỐ THU (96 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 móng hố thu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 250 thân hố thu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 89,42 | m3 |
| 3 | Đá dăm + cát đệm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 846,29 | m2 |
| 5 | Đào đất phạm vi hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 572,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất phạm vi hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 388,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 133,245 | m3 |
| 8 | Gia công lưới chắn rác mạ kẽm kt(80x35x4,5)cm-192 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,885 | tấn |
| 9 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 768 | bộ |
| 10 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| T | GIẾNG THĂM (LOẠI 1, 1a, 2, 3, 4) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 móng giếng thăm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 49,59 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 thân giếng thăm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 181,52 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 4 | Đá dăm + cát đệm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giếng thăm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.953,65 | m2 |
| 6 | Đào đất phạm vi giếng thăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 791,06 | m3 |
| 7 | Đắp đất phạm vi giếng thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 263,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 493,09 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,179 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,179 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm giếng thăm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm đan loại 1 kt(120x69x7)cm-174 tấm, loại 1a kt(120x69x16)cm-20 tấm, loại 2 kt(140x56x7)cm-25 tấm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65,02 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,402 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,966 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,194 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,194 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 219 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,2 | tấn |
| 20 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,2 | tấn |
| 21 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,2 | tấn |
| U | GIẾNG THĂM (LOẠI 5, 6, 7) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 móng giếng thăm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 250 thân giếng thăm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,41 | m3 |
| 3 | Đá dăm + cát đệm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giếng thăm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 227,85 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,007 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 7 | Gia công lưới chắn rác mạ kẽm kt(80x35x4,5)cm-14 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 8 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 9 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp nắp hố ga gang | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào đất phạm vi giếng thăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 92,77 | m3 |
| 14 | Đắp đất phạm vi giếng thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30,92 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 57,83 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| V | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D40 - 96 CÁI (1576.5M) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=4m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 379 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=2,7m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=1m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=0,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 86 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 90 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 90 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 384 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 384 | cấu kiện |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 378 | mối nối |
| 10 | Đào đất phạm vi cống ngang, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.867,11 | m3 |
| 11 | Đắp đất hai bên và trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.139,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.449,023 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống, K>=0.95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 458,55 | m3 |
| W | CỐNG NGANG D100 - (27M) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H30, L=4m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D100-H30, L=3m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 6 | Đào đất phạm vi cống ngang, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất hai bên và trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,648 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống, K>=0.95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,56 | m3 |
| X | HỆ THỐNG DẪN XẢ, CỬA XẢ:RÃNH HCN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 thân, móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 434,71 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 gờ chắn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thi công rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.532,54 | m2 |
| 4 | Đá dăm + cát đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 79,98 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm đan đậy rãnh D1 kt(120x100x12)cm-52 tấm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,46 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,325 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông đá 1x2, mác 250 thanh giằng kt(20x20)cm chống rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 15 | Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 16 | Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,515 | tấn |
| Y | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, GIA CỐ HẠ LƯU CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 chân khay, móng tường đầu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 200 gia cố hạ lưu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,55 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 250 gờ giảm tốc | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Cốt thép gờ giảm tốc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, gờ giảm tốc, gia cố hạ lưu cửa xả | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 7 | Đá dăm + cát đệm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 8 | Vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| Z | ĐÀO ĐẮP PHẠM VI HẠ LƯU CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất thi công hạ lưu cửa xả, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 64,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả phạm vi hạ lưu cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,095 | m3 |
| AA | CỐNG BẢN Lo=100CM (TUYẾN DẪN XẢ 2 - TRỤC 1) -15M | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm bản | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,275 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông đá 2x4, mác 150 móng cống, móng hố thu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 2x4, mác 150 tường cánh, thân cống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,34 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm đan đậy hố thu kt(140x74x7)cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 17 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 0,5x1, mác 300 rải mặt dày (6-14cm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 19 | Vữa XM mác 100 đệm chèn cống dày 1cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 20 | Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 68,91 | m3 |
| 21 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,47 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48,039 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 0,5x1, mác 250 mối nối bản | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công cống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 95,76 | m2 |
| 25 | Phá bỏ cống cũ, mặt đường BTXM thi công cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| AB | CỐNG BẢN Lo=3.2M - TRỤC 2:BT LƯỚI THÉP MẶT CỐNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 350 mặt cống dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,642 | tấn |
| AC | XÀ MŨ CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay: đục phá một phần bê tông để tạo nhám mối nối | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 84 | lỗ khoan |
| 4 | Cốt thép cấy vào thân cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 250 xà mũ cống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thi công xà mũ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 55,64 | m2 |
| 7 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| AD | DẦM BẢN - 22 CÁI | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 300 dầm bản | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm bản, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,443 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,85 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dầm bản L | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | dầm |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45,55 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông đá 0,5x1, mác 350 mối nối bản | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| AE | BẢN ĐỠ LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 bản đỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản đỡ lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản đỡ lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| AF | BẢN GIẢM TẢI - 28 CÁI | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng đệm bản giảm tải, K>=0.95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32,13 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 300 đúc tấm bản giảm tải | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,779 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép đúc tấm bản | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,34 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm bản giảm tải bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 52,5 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| AG | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 2 | Bu lông neo U - M22x660 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| AH | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng máy; đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 124,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm 70kg; độ đầm chặt 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76,388 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ôtô 7 tấn đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 439,308 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,232 | m3 |
| 5 | Đúc móng cột M.150, Đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 271,2 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng cột có Đường kính D>18 (đường kính Ø22)thép khung móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,379 | tấn |
| 8 | Thép định vị khung móng cột + đai ốc | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Ø60; có đường kinh 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 271,2 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE 50/40 ; có đường kinh 34= | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.659,76 | m |
| 11 | Lắp đặt Măng sông ống nhựa 50/40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 71,92 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm Ø 49 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm Ø 34 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Đào đất mương cáp bằng máy; đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.436,16 | m3 |
| 15 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm 70kg; độ đầm chặt 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.044,764 | m3 |
| 16 | Cát lót mương cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 391,396 | m3 |
| 17 | Gạch thẻ lót mương cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 647,28 | m2 |
| 18 | Bitum nóng quét mối hàn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,011 | m2 |
| 19 | Khoan đặt ống thép qua đường cáp 1 mạch | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 20 | Đào đất hố kích ống qua đường bằng máy; đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 148,2 | m3 |
| 21 | Đắp đất kích ống qua đường bằng máy đầm 70kg; độ đầm chặt 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 148,2 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép Ø12 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.160,58 | m |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 1 pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 24 | Đomino đấu nối cửa cột, dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 25 | Cột thép 9 mét (chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 113 | cột |
| 26 | Lắp đặt Cần đèn CĐL-2, chiều dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Cần đèn CĐL-3, chiều dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Choá đèn Led 120W; chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 243 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa LR-1 cho lưới cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 116 | cọc |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 116 | bộ |
| 31 | Đai thép cáp ABC | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Kẹp xuyên cách điện cáp ABC | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Kéo, rải trên lưới Cáp nhôm xoắn ABC(4x35)mm² ;tiếtdiện >25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Rải Cáp ngầm Cu/CVV/DSTA(3x16+1x10)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.657,58 | m |
| 35 | Làm đầu cáp khô; tiết diện 16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 232 | đầu |
| 36 | Đầu Cosse đồng; tiết diện 16mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 113 | đầu cáp |
| 38 | Đánh số thứ tự cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 39 | Lắp Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 113 | bảng |
| 40 | Lắp Cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 113 | cửa |
| 41 | Luồn Cáp CVV(2x2,5)mm² từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.159 | m |
| 42 | Lắp Giá đỡ tủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng; chiều cao>2mét | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| AI | TÍN HIỆU GIAO THÔNG:Phần móng, mương cáp | |||
| 1 | Móng trụ đỡ tủ điều khiển (4 bu lông)-MTĐ-1, (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ THGT giao thông (4 bu lông-MTH-3,7), (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng trụ THGT giao thông (6 bu lông)-MTH-5,5), (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Mương cáp vỉa hè, (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 99 | mét |
| 5 | Ép thủy lực ống thép luồn cáp qua đường, (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38 | mét |
| 6 | Đào đất ép thủy lực ống thép D60-3 (1 vị trí), (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 7 | Lắp đặt ống thép D34 luồn cáp lên trụ lấy nguồn, (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | mét |
| AJ | Phần trụ, cáp ngầm, tủ điện | |||
| 1 | Trụ đèn THGT trụ thép tròn côn cao 3,7m (sử dụng lại trụ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Trụ đèn THGT trụ nhôm cao 5,5mét (sử dụng lại trụ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Cáp ngầm khô; Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x10)mm²(lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 4 | Đầu cáp khô ĐC.10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 5 | Đầu cáp khô ĐC.1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 6 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/DSTA/PVC (12x1,5)mm²(lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 231,5 | mét |
| 7 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Trụ đỡ tủ điều khiển THGT (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa LR-1 cho lưới cáp ngầm (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| AK | THÁO DỞ ĐƯỜNG DÂY:ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP - Tháo dỡ dây dẫn các loại | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại cáp Duplex (2x10)mm²; bằng TC, ĐMx1,15 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,45 | km |
| 2 | Tháo và lắp đặt lại cáp ABC(4x25)mm²; bằng TC; ĐMx1,15 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | km |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây đồng CVV2x6mm²; ĐMx1,15 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây đồng CVV4x6mm²; ĐMx1,15 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 231 | m |
| 5 | Tháo dây AV 70mm2, t.diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,936 | km |
| 6 | Tháo cáp ABC(4x95)mm²; bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,625 | km |
| 7 | Tháo cáp trung áp AC-185mm²; bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,478 | km |
| 8 | Tháo cáp trung áp AlWB-185mm²; bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,187 | km |
| 9 | Tháo và lắp đặt lại cáp trung áp AXV-95mm², bằng TC; ĐMx1,15 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,168 | km |
| 10 | Tháo dây buột sứ, t.diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,128 | km |
| AL | Phần tháo dỡ cột BTLT | |||
| 1 | Tháo cột BTLT 8,4m; bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36 | cột |
| 2 | Tháo cột BTLT 10,5m; bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37 | cột |
| 3 | Tháo cột BTLT 12m; bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| AM | Tháo dỡ xà, sứ, chuỗi néo, dây néo | |||
| 1 | Tháo X.đỡ cáp AV, Đ-AV, TL xà 15kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Thaó X.néo cáp AV, N-AV,TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ thẳng ĐTT, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ thẳng ĐVT-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ thẳng ĐTL2-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo xà néo XNL-7, TL xà 100kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo xà néo NGT-10, TL xà 100kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo xà néo hình II, NIIT-10, TL xà 100kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo chụp đầu cột 2 mét, CĐC-2M, TL chụp 100kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tháo xà chống sét 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV; trên cột BTLT; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 124 | bộ |
| 12 | Tháo chuỗi sứ đơn 22kV; số bát | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 13 | Tháo dây néo trung áp TK-50; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Tháo kẹp cáp xuyên cách điện-TA; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tháo dỡ lắp đặt lại dao cách ly 3 pha cấp điện áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo kẹp cáp TA-185; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tháo cổ dề néo CDG-300; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| AN | Tháo dỡ phụ kiện cáp ABC hạ áp | |||
| 1 | Tháo bulong móc M14x300, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 2 | Tháo kẹp xuyên cách điện 1P-Duplex+3P-HA; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 214 | cái |
| 3 | Tháo kẹp xuyên cách điện 1P-Duplex+3P-HA; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 4 | Tháo khóa néo cáp Duplex 1P+ABA 3P (công tơ); tiết diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 458 | cái |
| 5 | Tháo khóa néo cáp HA, ABC-3P; tiết diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 6 | Tháo khóa đỡ cáp HA, ABC-3P; tiết diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| AO | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 1 công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 4 công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 102 | hộp |
| 3 | Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 1 công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| AP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-DI DỜI 1 TBA - T66 30kVA (ĐD481CJU) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại máy biến áp 30kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van, 1 bộ 3 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ bù coss phi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ áp 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tháo dây cáp tổng CVV(3x50+1x25)mm², tổng t.diện ≤240mm²; ĐMx0,4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Tháo dây cáp tụ bù CVV(3x25+1x16)mm², tổng t.diện ≤95mm²; ĐMx0,4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | m |
| 11 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | DI DỜI 1 TBA - T172 160kVA (ĐD481CJU) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại máy biến áp 160kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van, 1 bộ 3 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ bù coss phi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ áp 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tháo dây cáp tổng CVV(3x120+1x70)mm², tổng t.diện ≤800mm²; ĐMx0,4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Tháo dây cáp tụ bù CVV(3x70+1x35)mm², tổng t.diện ≤800mm²; ĐMx0,4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | m |
| 11 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AR | DI DỜI 1 TBA - T15 250kVA (ĐD481CJU) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại máy biến áp 250kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van, 1 bộ 3 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ bù coss phi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ áp 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tháo dây cáp tổng CVV(3x150+1x95)mm², tổng t.diện ≤800mm²; ĐMx0,4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Tháo dây cáp tụ bù CVV(3x95+1x70)mm², tổng t.diện ≤800mm²; ĐMx0,4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | m |
| 11 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AS | DI DỜI 1 TBA - T11 VÀ T24 400kVA (ĐD481CJU) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại máy biến áp 400kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van, 1 bộ 3 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cái | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ bù coss phi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ áp 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tháo dây cáp tổng CVV(3x240+1x120)mm², tổng t.diện >800mm²; ĐMx0,4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Tháo dây cáp tụ bù CVV(3x120+1x70)mm², tổng t.diện ≤800mm²; ĐMx0,4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 10 | Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,08 | m |
| 11 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AT | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 355,52 | m² |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,46 | m³ |
| 3 | Bê tông đúc móng chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 91,97 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn móng; M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,96 | m³ |
| 5 | Đào đất móng cột; rộng>1m;sâu>1m;đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 527,18 | m³ |
| 6 | Đắp đất đầm chặt móng cột; K=0,95, Knc x 1,07 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 412,79 | m³ |
| 7 | Đào đất mương tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 499,68 | m³ |
| 8 | Đắp đất mương tiếp địa với dung trọng; Y≤1,55 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 499,68 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng Ô tô 7 tấn; đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 114,39 | m³ |
| 10 | Cốt thép móng cột có Đường kính D | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 395,39 | kg |
| 11 | Cốt thép móng cột có Đường kính D | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 492,82 | kg |
| 12 | Cốt thép móng cột có Đường kính D | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 86,62 | kg |
| 13 | Gia công thép móng cột PL-12 mạ kẽm; thép có D>18 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 304,79 | kg |
| 14 | Cột BTLT PC.I 10-190-3,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 15 | Cột BTLT PC.I 10-190-4,3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | cột |
| 16 | Cột BTLT PC.I 14-190-6,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 17 | Cột BTLT PC.I 14-190-8,5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | cột |
| 18 | Cột thép PL-12 mét | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 19 | Phân loại cột thép hình 12m phạm vi ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tấn/cột |
| 20 | Lắp ráp cột thép hình 12m ≤ 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 21 | Xà néo ĐTL-7 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Xà đỡ NGL2-7N | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Xà cột đúp NGL2-7D | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Xà cột đúp NGT2-10D | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ ĐTT-7 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà cột đúp ĐGL2-7N | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà cột đúp Xà chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà néo XNC-CT12M | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Sứ đứng có cấp điện áp 22kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 130 | sứ |
| 30 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV+ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 108 | chuỗi |
| 31 | Kẹp cáp dây dẫn KC-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Kẹp cáp dây dẫn IPC-24kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Ống nối dây dẫn ON-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 34 | Ống nối dây dẫn ON-95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Dây nhôm trần Ø3mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76 | mét |
| 36 | Dây buộc cổ sứ giáp níu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 126 | mét |
| 37 | Lắp đặt biển cấm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 38 | Đai thép cáp ABC | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 548 | cái |
| 39 | Móc đỡ và ngừng cáp ABC | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 123 | bộ |
| 40 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 41 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 42 | Kẹp ngừng cáp sau công tơ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 458 | bộ |
| 43 | Kẹp xuyên cách điện cáp ABC 4x95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 44 | Kẹp xuyên cách điện cáp ABC 4x25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| 45 | Kẹp xuyên cách điện 1 pha cáp Duplex | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 384 | bộ |
| 46 | Cọc tiếp địa; chiều dài 2,5m; thép L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 152 | cọc |
| 47 | Kéo rải tiếp địa thép tròn Ø12 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 465 | m |
| 48 | Chi tiết tiếp đất gốc và ngọn trung hạ áp đi chung | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25 | vị trí |
| 49 | Chi tiết tiếp đất gốc và ngọn hạ áp đi riêng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | vị trí |
| 50 | Dây nhôm AC-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.322 | m |
| 51 | Dây nhôm AC-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 813 | m |
| 52 | Dây nhôm AlWB-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 711 | m |
| 53 | Dây nhôm AlWB-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.569 | m |
| 54 | Dây nhôm A/XLPE-95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 159 | m |
| 55 | Dây nhôm A/XLPE-95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 198 | m |
| 56 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x95)mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.182 | m |
| 57 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x95)mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.239 | m |
| 58 | Đầu cốt đồng có tiết diện 95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 59 | Kéo dây vượt đường ôtô 5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 60 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc; tiết diện ≤ 240 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | vị trí |
| AU | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP- Trạm biến áp 3 pha 30kVA-22/0.4kV - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp lực tổng CVV(3x35+1x16)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Cáp lực nhánh rẽ CVV(3x16+1x10)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 35mm², cáp tổng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 35mm²cáp xuất tuyến | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 6 | Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt có tiết diện 35mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt có tiết diện 16mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Sứ đứng có cấp điện áp 22kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | sứ |
| 11 | Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử (thuê bao) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kẹp cáp IPC-24kV-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Dây nhôm As/XLPE-24kV/95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ FCO-24kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ chống sét van LA-21kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà giằng máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ tủ điện 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bảng báo an toàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bảng tên trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Côliê luồn cáp lực | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 26 | Thép tròn Ø12, mạ kẽm, liên kết các cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 198,9 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa; chiều dài 2,5m; thép L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cọc |
| 28 | Chi tiết TĐG, thép tròn Ø12, mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 29 | Chi tiết đấu nối thiết bị vào hệ thống tiếp địa vào TBA | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| AV | Trạm biến áp 3 pha 160kVA-22/0.4kV -Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp lực dây pha CVV(1x120)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 2 | Cáp lực dây trung tính CVV(1x70)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp lực tụ bù CVV(3x70+1x35)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 120mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 70mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 7 | Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt có tiết diện 120mm²; dầu cốt cáp tổng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt có tiết diện 70mm²; dầu cốt xuất tuyến | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Đầu cốt có tiết diện 35mm²; dầu cốt xuất tuyến | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Sứ đứng có cấp điện áp 22kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | sứ |
| 13 | Công tơ hữu công + công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kẹp cáp IPC-24kV-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Dây nhôm As/XLPE-24kV/95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 16 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ FCO-24kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ chống sét van LA-21kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tủ điện 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bảng báo an toàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bảng tên trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Côliê luồn cáp lực | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Thép tròn Ø12, mạ kẽm, liên kết các cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 198,9 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa; chiều dài 2,5m; thép L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cọc |
| 29 | Chi tiết tiếp đất gốc trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 30 | Chi tiết đấu nối thiết bị vào hệ thống tiếp địa vào TBA | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| AW | Trạm biến áp 3 pha 250kVA-22/0.4kV -Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp lực dây pha CVV(1x185)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 2 | Cáp lực dây trung tính CVV(1x95)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp lực tụ bù CVV(3x95+1x50)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 185mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 120mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 7 | Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt có tiết diện 185mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt có tiết diện 95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Đầu cốt có tiết diện 50mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Sứ đứng có cấp điện áp 22kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | sứ |
| 13 | Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử (thuê bao) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kẹp cáp IPC-24kV-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Dây nhôm As/XLPE-24kV/95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 16 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ FCO-24kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ chống sét van LA-21kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tủ điện 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bảng báo an toàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bảng tên trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Côliê luồn cáp lực | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Thép tròn Ø12, mạ kẽm, liên kết các cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 198,9 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa; chiều dài 2,5m; thép L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cọc |
| 29 | Chi tiết TĐG, thép tròn Ø12, mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 30 | Chi tiết đấu nối thiết bị vào hệ thống tiếp địa vào TBA | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| AX | Trạm biến áp 3 pha 400kVA-22/0.4kV -Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp lực dây pha CVV2(1x150)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 2 | Cáp lực dây trung tính CVV(1x150)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp lực tụ bù CVV3(1x150)+1x95mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 185mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 120mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 7 | Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt có tiết diện 150mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Đầu cốt có tiết diện 95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Sứ đứng có cấp điện áp 22kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | sứ |
| 12 | Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử (thuê bao) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kẹp cáp IPC-24kV-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Dây nhôm As/XLPE-24kV/95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ FCO-24kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ chống sét van LA-21kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ tủ điện 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bảng báo an toàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bảng tên trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Côliê luồn cáp lực | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 26 | Thép tròn Ø12, mạ kẽm, liên kết các cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 198,9 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa; chiều dài 2,5m; thép L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cọc |
| 28 | Chi tiết TĐG, thép tròn Ø12, mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 29 | Chi tiết đấu nối thiết bị vào hệ thống tiếp địa vào TBA | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| AY | Trạm biến áp 3 pha 400kVA-22/0.4kV -Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp lực dây pha CVV2(1x150)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 2 | Cáp lực dây trung tính CVV(1x150)mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp lực tụ bù CVV3(1x150)+1x95mm²/1kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 185mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV; tiết diện≤ 120mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 7 | Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt có tiết diện 150mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Đầu cốt có tiết diện 95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Sứ đứng có cấp điện áp 22kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | sứ |
| 12 | Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử (thuê bao) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kẹp cáp IPC-24kV-185 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Dây nhôm As/XLPE-24kV/95mm² | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Xà đỡ chống sét van LA-21kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ tủ điện 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bảng báo an toàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Bảng tên trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Côliê luồn cáp lực | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 22 | Chi tiết TĐG, thép tròn Ø12, mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 23 | Chi tiết đấu nối thiết bị vào hệ thống tiếp địa vào TBA | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| AZ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt, thí nghiêm hiệu chỉnh trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| BA | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuê bãi chứa cấp phối đá dăm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| BB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5,544 | % | |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,456 | % | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5,54% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,46% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây (tại phần ghi chú) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) hoặc nhà thầu quản lý(6) trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 66.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 132.000.000.000 VNĐ. - Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đính kèm bảng phụ lục xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng và Hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp, độ phức tạp công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền.+ Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm Hợp đồng tương tự trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥132.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng: 01 người, phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu 05 năm là chỉ huy trưởng công trình và đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;- Có xác nhận của Chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 8 | 8 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Số lượng: Tối thiểu 02 người, và đáp ứng các nội dung sau:- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu 03 năm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình công trình giao thông và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác thi công hạng mục thoát nước;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 3 |
| 4 | bộ kỹ thuật phụ Cán trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc và quan trắc ;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Số lượng: 01 người.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên thí nghiệm vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thí nghiệm vật liệu chuyên ngành công trình đường hoặc cầu đường(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Số lượng: 01- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có tối thiểu 01 năm phụ trách thanh toán công trình xây dựng(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công | 1 | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơkhí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật xe máy, thiết bị thi công.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn cháy nổ công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn cháy nổ công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách môi trường công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Số lượng: 20 người.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >0.6m3 (bánh lốp) | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 4 |
| 2 | Máy đào >1,2m3 (bánh xích) | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 3 | Máy đào >1.60m3 (bánh xích) | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 4 | Máy ủi - công suất: ≥ 110CV | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 5 | Máy san- công suất: ≥ 108 CV | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 3 |
| 6 | Máy xúc lật >=2.3m3 | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥110T/h | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 8 | Máy đầm bánh hơi - trọng lượng: 16 T | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 9 | Máy lu rung - trọng lượng: 25 T | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 7 |
| 10 | Máy lu tĩnh bánh thép trọng lượng: 10 T | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10T | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 10 |
| 12 | Ô tô chuyển trộn: ≥ 10.7m3 | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nhựa >=5T | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo). | 10 |
| 16 | Máy nén khí 600m3/h | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo). | 1 |
| 17 | Máy rải 50-60m3/h | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 18 | Xe cẩu 12T | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 4 |
| 19 | Xe cẩu 25T | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông xi măng 50 m3/h | Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo). | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông nhựa 70T/h | - Hoạt động tốt (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/ thuê), phô tô công chứng kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi