Gói thầu: Thi công di dời hoàn trả hạ tầng điện và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công di dời hoàn trả hạ tầng điện và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối từ cầu Lạng Am, xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo đến đường bộ ven biển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:26:00 đến ngày 2022-06-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,376,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.363.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.726.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường dây, TBA), cấp IV; di chuyển hạ tầng điện phục vụ giải phóng mặt bằng các dự án Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.726.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm:- 02 kỹ sư điện,- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay trọng lương ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Tời ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công di dời hoàn trả hạ tầng điện và thiết bị Di dời hoàn trả hạ tầng điện phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối từ cầu Lạng Am, xã Lý Học huyện Vĩnh Bảo đến đường bộ ven biển 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối từ cầu Lạng Am, xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo đến đường bộ ven biển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu 11. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD, thí nghiệm điện. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thí nghiệm phần đường dây 35KV điện lực (Nhánh Lý Học và đoạn từ cột 22, từ cột 30-32) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V/E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V/E-HSMT | 6 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V/E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| B | Hạng mục: Phần xây lắp đường dây 35KV điện lực (Nhánh Lý Học và đoạn từ cột 22, từ cột 30-32) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 12,546 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,2927 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,3132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,105 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,6368 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 10,428 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,2433 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,2693 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0783 | 100m3/1km |
| 19 | Sắt các loại | Chương V/E-HSMT | 34,04 | kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V/E-HSMT | 0,1726 | 100kg |
| 22 | Đào đất tiếp địa, rộng | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 23 | Đắp đất tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 24 | Sắt các loại | Chương V/E-HSMT | 37,84 | kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V/E-HSMT | 0,1726 | 100kg |
| 27 | Đào đất tiếp địa, rộng | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 28 | Đắp đất tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 29 | Cột BTLT PC.I.16-190-13 | Chương V/E-HSMT | 6 | cột |
| 30 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 6 | cột |
| 31 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V/E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 32 | Phần xà đường dây | Chương V/E-HSMT | 718,66 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Sứ đứng Polymer 35kV | Chương V/E-HSMT | 18 | quả |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V/E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 37 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + Phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 38 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 35kV | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 39 | Dây AC95mm2 | Chương V/E-HSMT | 219,39 | m |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 0,2194 | 1km/1 dây |
| 41 | Dây M35 | Chương V/E-HSMT | 76 | m |
| 42 | Ghíp A95 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Đầu cốt AM95, M95 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt M35 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 48 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 49 | Tháo, lắp lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 0,816 | 1km / 1dây |
| 50 | Tháo, lắp đầu cáp 35kV | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Tháo, lắp cáp ngầm 35kV | Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 52 | Thay chống sét van | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| C | Hạng mục: Thí nghiệm phần đường dây 35KV điện lực (Nhánh TBA Tam Cường 3) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V/E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V/E-HSMT | 9 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| D | Hạng mục: Phần xây lắp đường dây 35KV điện lực (Nhánh TBA Tam Cường 3) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 12,546 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,2927 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,3234 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0948 | 100m3/1km |
| 10 | Sắt các loại | Chương V/E-HSMT | 35,94 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V/E-HSMT | 0,1726 | 100kg |
| 13 | Đào đất tiếp địa, rộng | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 14 | Đắp đất tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 15 | Cột BTLT PC.I.16-190-13 | Chương V/E-HSMT | 4 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 4 | cột |
| 17 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V/E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 18 | Phần xà đường dây | Chương V/E-HSMT | 469,36 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Sứ đứng Polymer 35kV | Chương V/E-HSMT | 9 | quả |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V/E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 22 | Sứ chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 35kV | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ chuỗi cách điện |
| 24 | Dây AC70mm2 | Chương V/E-HSMT | 24,72 | m |
| 25 | Dây AC70-XLPE4,3/HDPE | Chương V/E-HSMT | 200,85 | m |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 0,2256 | 1km/1 dây |
| 27 | Ghíp A70 | Chương V/E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 29 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| E | Hạng mục: Thí nghiệm phần đường cáp ngầm 35KV điện lực ( Từ cột 32-TBA Trấn Dương bãi 16) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V/E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| F | Hạng mục: Phần xây lắp đường cáp ngầm 35KV điện lực (Từ cột 32-TBA Trấn Dương bãi 16) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 115,83 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,7027 | 100m3 |
| 3 | Cát đen | Chương V/E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V/E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V/E-HSMT | 780 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V/E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 7 | Tấm đan bảo vệ cáp | Chương V/E-HSMT | 1.560 | tấm |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V/E-HSMT | 31,2 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 2,808 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,053 | 100m3/1km |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V/E-HSMT | 39 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0021 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 12,546 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,2927 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,3234 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0948 | 100m3/1km |
| 26 | Sắt các loại | Chương V/E-HSMT | 41,64 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V/E-HSMT | 0,1726 | 100kg |
| 29 | Đào đất tiếp địa, rộng | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 30 | Đắp đất tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 31 | Cột BTLT PC.I.16-190-13 | Chương V/E-HSMT | 4 | cột |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 4 | cột |
| 33 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V/E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 34 | Phần xà | Chương V/E-HSMT | 1.337,384 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Sứ đứng 35kV | Chương V/E-HSMT | 8 | quả |
| 40 | Sứ đứng Polymer 35kV | Chương V/E-HSMT | 13 | quả |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V/E-HSMT | 2,1 | 10 sứ |
| 42 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + Phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 43 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Chương V/E-HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| 44 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V/E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt chống sét van | Chương V/E-HSMT | 3 | 3 pha |
| 46 | Cảnh báo sự cố | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V/E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 48 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240-35kV | Chương V/E-HSMT | 876,53 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V/E-HSMT | 8,7653 | 100m |
| 50 | Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ AC95/16 làm lèo | Chương V/E-HSMT | 88 | m |
| 51 | Dây đồng M35 | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC F42 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 54 | Ống nhựa HDPE F195/150 | Chương V/E-HSMT | 796 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V/E-HSMT | 7,96 | 100m |
| 56 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240 - ngoài trời | Chương V/E-HSMT | 4 | đầu |
| 57 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 58 | Hộp nối cáp 3x240mm2-35kV | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 60 | Ghíp A95 | Chương V/E-HSMT | 27 | cái |
| 61 | Đầu cốt M35 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt M95, AM95 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đai thép + khóa đai | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 66 | Thanh đồng 40x4 | Chương V/E-HSMT | 3 | m |
| 67 | Biển báo | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Tháo dây 50mm2 | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 1km / 1dây |
| 69 | Tháo dây 70mm2 | Chương V/E-HSMT | 2,373 | 1km / 1dây |
| 70 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V/E-HSMT | 10,2 | 10 cách điện |
| 71 | Tháo sứ chuỗi 35kV | Chương V/E-HSMT | 16 | 1 chuỗi cách điện |
| 72 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V/E-HSMT | 37 | 1 bộ |
| 73 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 74 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 75 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 76 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| G | Hạng mục: Thí nghiệm phần đường cáp ngầm 35KV điện lực (đoạn từ TBA Trấn Dương bãi 16 đến cột 34) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V/E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| H | Hạng mục: Phần xây lắp đường cáp ngầm 35KV điện lực (đoạn từ TBA Trấn Dương bãi 16 đến cột 34) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 95,634 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,2315 | 100m3 |
| 3 | Cát đen | Chương V/E-HSMT | 90,16 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V/E-HSMT | 90,16 | m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V/E-HSMT | 644 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V/E-HSMT | 2,576 | 100m2 |
| 7 | Tấm đan bảo vệ cáp | Chương V/E-HSMT | 1.288 | tấm |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V/E-HSMT | 25,76 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 2,3184 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,8694 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,8694 | 100m3/1km |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V/E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0021 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 6,273 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0474 | 100m3/1km |
| 26 | Sắt các loại | Chương V/E-HSMT | 20,82 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V/E-HSMT | 0,0863 | 100kg |
| 29 | Đào đất tiếp địa, rộng | Chương V/E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 30 | Đắp đất tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 31 | Cột BTLT PC.I.16-190-13 | Chương V/E-HSMT | 2 | cột |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 2 | cột |
| 33 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 34 | Phần xà | Chương V/E-HSMT | 685,762 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Sứ đứng 35kV | Chương V/E-HSMT | 4 | quả |
| 40 | Sứ đứng Polymer 35kV | Chương V/E-HSMT | 7 | quả |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V/E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 42 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + Phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 43 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Chương V/E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 44 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt chống sét van | Chương V/E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 46 | Cảnh báo sự cố | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 48 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240-35kV | Chương V/E-HSMT | 710,7 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V/E-HSMT | 7,107 | 100m |
| 50 | Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ AC95/16 làm lèo | Chương V/E-HSMT | 52 | m |
| 51 | Dây đồng M35 | Chương V/E-HSMT | 65 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC F42 | Chương V/E-HSMT | 11 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 54 | Ống nhựa HDPE F195/150 | Chương V/E-HSMT | 652 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V/E-HSMT | 6,52 | 100m |
| 56 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240 - ngoài trời | Chương V/E-HSMT | 2 | đầu |
| 57 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 58 | Hộp nối cáp 3x240mm2-35kV | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 60 | Ghíp A95 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Đầu cốt M35 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt M95, AM95 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đai thép + khóa đai | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Thanh đồng 40x4 | Chương V/E-HSMT | 1,5 | m |
| 67 | Biển báo | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Tháo dây 70mm2 | Chương V/E-HSMT | 1,806 | 1km / 1dây |
| 69 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V/E-HSMT | 6 | 10 cách điện |
| 70 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V/E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 71 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 9 | 1 cột |
| I | Hạng mục: Thí nghiệm phần đường cáp ngầm 35KV nhánh Lợi Sóng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V/E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| J | Hạng mục: Phần xây lắp đường cáp ngầm 35KV nhánh Lợi Sóng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 10,395 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,2426 | 100m3 |
| 3 | Cát đen | Chương V/E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V/E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V/E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Tấm đan bảo vệ cáp | Chương V/E-HSMT | 140 | tấm |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V/E-HSMT | 2,8 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0946 | 100m3/1km |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 7,248 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,1691 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1655 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0761 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0761 | 100m3/1km |
| 22 | Sắt các loại | Chương V/E-HSMT | 37,84 | kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V/E-HSMT | 0,1726 | 100kg |
| 25 | Đào đất tiếp địa, rộng | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 26 | Đắp đất tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 27 | Cột BTLT PC.I.12-190-10 | Chương V/E-HSMT | 4 | cột |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 4 | cột |
| 29 | Phần xà | Chương V/E-HSMT | 770,102 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Sứ đứng 35kV | Chương V/E-HSMT | 4 | quả |
| 34 | Sứ đứng Polymer 35kV | Chương V/E-HSMT | 18 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V/E-HSMT | 2,2 | 10 sứ |
| 36 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + Phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 37 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Chương V/E-HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| 38 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt chống sét van | Chương V/E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 40 | Cảnh báo sự cố | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150-35kV | Chương V/E-HSMT | 107,12 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V/E-HSMT | 1,0712 | 100m |
| 44 | Dây đồng M35 | Chương V/E-HSMT | 54 | m |
| 45 | Dây AC95 | Chương V/E-HSMT | 42 | m |
| 46 | Ống nhựa HDPE F195/150 | Chương V/E-HSMT | 78 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 48 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x150 - ngoài trời | Chương V/E-HSMT | 2 | đầu |
| 49 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 50 | Ghíp A50 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Đầu cốt M95, AM95 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt AM50 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Đầu cốt M35 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 56 | Biển báo | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 0,27 | 1km / 1dây |
| 58 | Tháo dây 70mm2 | Chương V/E-HSMT | 0,171 | 1km / 1dây |
| 59 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 10 cách điện |
| 60 | Tháo sứ chuỗi 35kV | Chương V/E-HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 61 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V/E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 62 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 cột |
| K | Hạng mục: Phần thí nghiệm trám biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V/E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V/E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V/E-HSMT | 22 | cái |
| L | Hạng mục: Phần xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0972 | 100m3/1km |
| 10 | Sắt các loại | Chương V/E-HSMT | 129,56 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 12 | Dây đồng Cu/PVC1x95 | Chương V/E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Dây đồng Cu/PVC1x35 | Chương V/E-HSMT | 25,5 | m |
| 14 | Rải dây thép địa | Chương V/E-HSMT | 2,95 | 10 m |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ống nhựa F42 | Chương V/E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 23 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 24 | Thay chống sét van | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 25 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Cột BTLT PC.I.12-190-10 | Chương V/E-HSMT | 2 | cột |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 2 | cột |
| 28 | Phần xà, giá đỡ | Chương V/E-HSMT | 599,4 | kg |
| 29 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V/E-HSMT | 0,5994 | tấn |
| 30 | Bản lề M10x10 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ống nhựa F42 | Chương V/E-HSMT | 2 | m |
| 32 | Khóa sắt | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Sứ đứng 35kV | Chương V/E-HSMT | 4 | quả |
| 34 | Sứ đứng Polymer 35kV | Chương V/E-HSMT | 18 | quả |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V/E-HSMT | 22 | 1 cái |
| 36 | Dây bọc AC70mm2 | Chương V/E-HSMT | 24 | m |
| 37 | Dây bọc CuPVC1x50 | Chương V/E-HSMT | 18 | m |
| 38 | Cáp mặt máy 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V/E-HSMT | 12 | m |
| 39 | Cáp mặt máy 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V/E-HSMT | 36 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 36 | 1 m |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 12 | 1 m |
| 42 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt AM70 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Biển báo các loại | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Hộp chống tổn thất | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp chống tổn thất | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 53 | Cáp 2x4 bọc kim | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 4,071 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 65 | Cát đen tôn nền trạm | Chương V/E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 69 | Tháo hạ cột LT12m | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 70 | Tháo sứ đứng 35kV | Chương V/E-HSMT | 1,2 | 10 cách điện |
| 71 | Tháo xà trạm các loại | Chương V/E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 72 | Tháo tủ điện hạ thế | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 3,5838 | m3 |
| M | Hạng mục: Thí nghiệm phần hạ thế diện lực | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V/E-HSMT | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V/E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| N | Hạng mục: Phần xây dựng hạ thế điện lực | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 8,001 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,1867 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0875 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 22,656 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,5286 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 27,52 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,4496 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,3056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,3056 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0266 | 100m3/1km |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 124 | 1 cấu kiện |
| 26 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 49,6 | m |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 16,864 | m3 |
| 28 | Phá dỡ bê tông móng lót | Chương V/E-HSMT | 8,215 | m3 |
| 29 | Phá dỡ đá dăm đệm | Chương V/E-HSMT | 6,014 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà mũ rãnh, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 9,2752 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Chương V/E-HSMT | 1,054 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,4659 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 16,864 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 82,8971 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 44,02 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,3299 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,81 | 100m3/1km |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 3,2 | m |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 44 | Phá dỡ bê tông móng lót | Chương V/E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 45 | Phá dỡ đá dăm đệm | Chương V/E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông xà mũ rãnh, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 6,292 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0883 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0883 | 100m3/1km |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 3,516 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0592 | 100m3/1km |
| 65 | Sắt thép các loại mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 204,5 | kg |
| 66 | Ghíp A35 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Ghíp AM35 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Dây AL35 bọc PVC | Chương V/E-HSMT | 5 | m |
| 69 | Ống nhựa PVC F21 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Đai thép+khóa đai | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V/E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 72 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V/E-HSMT | 0,615 | 100kg |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 74 | Cột BTLT PC.I.8-160-3.5 | Chương V/E-HSMT | 7 | cột |
| 75 | Cột BTLT PC.I.10-190-4.3 | Chương V/E-HSMT | 53 | cột |
| 76 | Cột BTLT PC.I.12-190-9 | Chương V/E-HSMT | 4 | cột |
| 77 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 7 | cột |
| 78 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 53 | cột |
| 79 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 4 | cột |
| 80 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương V/E-HSMT | 168,92 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,1689 | km/dây |
| 82 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Chương V/E-HSMT | 433,63 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,4336 | km/dây |
| 84 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V/E-HSMT | 793,1 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,7931 | km/dây |
| 86 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Chương V/E-HSMT | 165,83 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,1658 | km/dây |
| 88 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 | Chương V/E-HSMT | 404,79 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,4048 | km/dây |
| 90 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 427,45 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,4275 | km/dây |
| 92 | Kẹp hãm 25-50 | Chương V/E-HSMT | 43 | cái |
| 93 | Kẹp hãm 70-95 | Chương V/E-HSMT | 72 | cái |
| 94 | Kẹp hãm 120 | Chương V/E-HSMT | 46 | cái |
| 95 | Ghíp A120 + hộp bọc ghíp | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 96 | Ghíp A95 + hộp bọc ghíp | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 97 | Ghíp A70 + hộp bọc ghíp | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Tấm ốp F20 | Chương V/E-HSMT | 121 | cái |
| 99 | Tấm ốp F16 | Chương V/E-HSMT | 43 | cái |
| 100 | Ghíp IPC | Chương V/E-HSMT | 376 | cái |
| 101 | Kẹp bổ trợ | Chương V/E-HSMT | 118 | cái |
| 102 | Vòng treo ABC | Chương V/E-HSMT | 56 | cái |
| 103 | Đai thép + khóa đai | Chương V/E-HSMT | 728 | cái |
| 104 | Bịt đầu cáp 120 | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 105 | Bịt đầu cáp 95 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Bịt đầu cáp 70 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 107 | Bịt đầu cáp 35 | Chương V/E-HSMT | 22 | cái |
| 108 | Đầu cốt AM120 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 110 | Đầu cốt AM70 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 112 | Đầu cốt AM35 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 114 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 10 | 1 vị trí vượt |
| 115 | Dây ra SCT Cu/XLPE/PVC 2x4 | Chương V/E-HSMT | 474 | m |
| 116 | Kéo dây ra SCT | Chương V/E-HSMT | 0,474 | 1 km dây |
| 117 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V/E-HSMT | 73 | 1 hộp |
| 118 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V/E-HSMT | 82 | 1 hộp |
| 119 | Đấu chuyển công tơ | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 120 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,815 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 121 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,098 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 122 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,126 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 123 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,035 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 124 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 125 | Tháo hạ cột. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 65 | 1 cột |
| 126 | Tháo hạ cột. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 127 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 128 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,218 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 129 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,166 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 130 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,6345 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 131 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,437 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 132 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35 | Chương V/E-HSMT | 0,094 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 133 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25 | Chương V/E-HSMT | 0,279 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 134 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x16 | Chương V/E-HSMT | 0,188 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| O | Hạng mục: Thí nghiệm phần hạ thế điện nước lắp máy (TBA Vĩnh Tiến 1, Vĩnh Tiến 4) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V/E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V/E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| P | Hạng mục: Phần xây dựng hạ thế điện nước lắp máy (TBA Vĩnh Tiến 1, Vĩnh Tiến 4) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 4,572 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0484 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0194 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 18 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 20,8 | m |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông móng lót | Chương V/E-HSMT | 3,445 | m3 |
| 21 | Phá dỡ đá dăm đệm | Chương V/E-HSMT | 2,522 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà mũ rãnh, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,8896 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Chương V/E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 34,7633 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 18,46 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1383 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,3397 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,3397 | 100m3/1km |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 34 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 4,8 | m |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 36 | Phá dỡ bê tông móng lót | Chương V/E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 37 | Phá dỡ đá dăm đệm | Chương V/E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà mũ rãnh, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 9,438 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0912 | 100m3/1km |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 5,274 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0888 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0888 | 100m3/1km |
| 57 | Sắt thép các loại mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 81,8 | kg |
| 58 | Ghíp A35 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Ghíp AM35 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Dây AL35 bọc PVC | Chương V/E-HSMT | 2 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC F21 | Chương V/E-HSMT | 12 | m |
| 62 | Đai thép+khóa đai | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 64 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V/E-HSMT | 0,246 | 100kg |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Cột BTLT PC.I.8-160-3.5 | Chương V/E-HSMT | 6 | cột |
| 67 | Cột BTLT PC.I.10-190-4.3 | Chương V/E-HSMT | 19 | cột |
| 68 | Cột BTLT PC.I.12-190-9 | Chương V/E-HSMT | 6 | cột |
| 69 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 6 | cột |
| 70 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 19 | cột |
| 71 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 6 | cột |
| 72 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương V/E-HSMT | 268,83 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,2688 | km/dây |
| 74 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Chương V/E-HSMT | 217,33 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,2173 | km/dây |
| 76 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V/E-HSMT | 881,68 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,8817 | km/dây |
| 78 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 564,44 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,5644 | km/dây |
| 80 | Kẹp hãm 16 | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 81 | Kẹp hãm 25-50 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Kẹp hãm 70-95 | Chương V/E-HSMT | 63 | cái |
| 83 | Kẹp hãm 120 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Ghíp A120 + hộp bọc ghíp | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Ghíp A95 + hộp bọc ghíp | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Ghíp A70 + hộp bọc ghíp | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 87 | Tấm ốp F20 | Chương V/E-HSMT | 78 | cái |
| 88 | Tấm ốp F16 | Chương V/E-HSMT | 41 | cái |
| 89 | Ghíp IPC | Chương V/E-HSMT | 110 | cái |
| 90 | Kẹp bổ trợ | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 91 | Vòng treo ABC | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Đai thép + khóa đai | Chương V/E-HSMT | 348 | cái |
| 93 | Bịt đầu cáp 120 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Bịt đầu cáp 95 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Bịt đầu cáp 70 | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 96 | Bịt đầu cáp 35 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đầu cốt AM120 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 99 | Đầu cốt AM95 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 101 | Đầu cốt AM70 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 103 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 6 | 1 vị trí vượt |
| 104 | Dây ra SCT Cu/XLPE/PVC 2x4 | Chương V/E-HSMT | 129 | m |
| 105 | Kéo dây ra SCT | Chương V/E-HSMT | 0,129 | 1 km dây |
| 106 | Xà - XKL hạ thế | Chương V/E-HSMT | 65,4 | kg |
| 107 | Lắp đặt xà - XKL hạ thế | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V/E-HSMT | 7 | 1 hộp |
| 109 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V/E-HSMT | 28 | 1 hộp |
| 110 | Đấu chuyển công tơ | Chương V/E-HSMT | 6 | 1 hộp |
| 111 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,032 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 112 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,044 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 113 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,012 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 114 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,032 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 115 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,027 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 116 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,101 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 117 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 118 | Tháo hạ cột. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 119 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 120 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,228 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 121 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,188 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 122 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,676 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 123 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25 | Chương V/E-HSMT | 0,061 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| Q | Hạng mục: Thí nghiệm phần hạ thế điện nước lắp máy (TBA Vĩnh Tiến 3, bãi 15, Dương Tiên, Trấn Dương bãi 16) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V/E-HSMT | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V/E-HSMT | 11 | 1 vị trí |
| R | Hạng mục: Phần xây dựng hạ thế điện nước lắp máy (TBA Vĩnh Tiến 3, bãi 15, Dương Tiên, Trấn Dương bãi 16) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 46,728 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 1,0903 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 56,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,9273 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,6303 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,6303 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0658 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,1848 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 160 | 1 cấu kiện |
| 18 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 64 | m |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông móng lót | Chương V/E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 21 | Phá dỡ đá dăm đệm | Chương V/E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà mũ rãnh, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 11,968 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Chương V/E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,6011 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 106,964 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 56,8 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,4256 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,0452 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,0452 | 100m3/1km |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 10,548 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,2461 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,1776 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,1776 | 100m3/1km |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0244 | 100m3/1km |
| 49 | Sắt thép các loại mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 224,95 | kg |
| 50 | Ghíp A35 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Ghíp AM35 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Dây AL35 bọc PVC | Chương V/E-HSMT | 5,5 | m |
| 53 | Ống nhựa PVC F21 | Chương V/E-HSMT | 33 | m |
| 54 | Đai thép+khóa đai | Chương V/E-HSMT | 33 | cái |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V/E-HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| 56 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V/E-HSMT | 0,6765 | 100kg |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 58 | Cột BTLT PC.I.10-190-4.3 | Chương V/E-HSMT | 77 | cột |
| 59 | Cột BTLT PC.I.12-190-9 | Chương V/E-HSMT | 13 | cột |
| 60 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 77 | cột |
| 61 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 13 | cột |
| 62 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Chương V/E-HSMT | 662,29 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,6623 | km/dây |
| 64 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V/E-HSMT | 1.239,09 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 1,2391 | km/dây |
| 66 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Chương V/E-HSMT | 1.772,63 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 1,7726 | km/dây |
| 68 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2 | Chương V/E-HSMT | 145,23 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,1452 | km/dây |
| 70 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x35mm2 | Chương V/E-HSMT | 182,31 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,1823 | km/dây |
| 72 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2 | Chương V/E-HSMT | 63,86 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,0639 | km/dây |
| 74 | Kẹp hãm 25-50 | Chương V/E-HSMT | 142 | cái |
| 75 | Kẹp hãm 70-95 | Chương V/E-HSMT | 119 | cái |
| 76 | Ghíp A95 + hộp bọc ghíp | Chương V/E-HSMT | 20 | bộ |
| 77 | Ghíp A70 + hộp bọc ghíp | Chương V/E-HSMT | 30 | bộ |
| 78 | Ghíp A50 + hộp bọc ghíp | Chương V/E-HSMT | 74 | bộ |
| 79 | Tấm ốp F20 | Chương V/E-HSMT | 116 | cái |
| 80 | Tấm ốp F16 | Chương V/E-HSMT | 142 | cái |
| 81 | Ghíp IPC | Chương V/E-HSMT | 232 | cái |
| 82 | Kẹp bổ trợ | Chương V/E-HSMT | 88 | cái |
| 83 | Vòng treo ABC | Chương V/E-HSMT | 67 | cái |
| 84 | Đai thép + khóa đai | Chương V/E-HSMT | 840 | cái |
| 85 | Bịt đầu cáp 95 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Bịt đầu cáp 70 | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 87 | Bịt đầu cáp 50 | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 88 | Bịt đầu cáp 35 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Đầu cốt AM95 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 91 | Đầu cốt AM70 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 93 | Đầu cốt AM50 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 95 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Chương V/E-HSMT | 24 | 1 vị trí vượt |
| 96 | Dây ra SCT Cu/XLPE/PVC 2x4 | Chương V/E-HSMT | 381 | m |
| 97 | Kéo dây ra SCT | Chương V/E-HSMT | 0,381 | 1 km dây |
| 98 | Xà - XKL hạ thế | Chương V/E-HSMT | 81,75 | kg |
| 99 | Lắp đặt xà - XKL hạ thế | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V/E-HSMT | 39 | 1 hộp |
| 101 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V/E-HSMT | 59 | 1 hộp |
| 102 | Đấu chuyển công tơ | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 103 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,167 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 104 | Tháo,kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,185 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 105 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,155 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 106 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,044 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 107 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,026 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 108 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,043 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 109 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,989 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 110 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,025 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 111 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Tháo hạ cột. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 75 | 1 cột |
| 113 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 114 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,375 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 115 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 1,0245 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 116 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 1,7165 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 117 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,137 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 118 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V/E-HSMT | 0,176 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 119 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25 | Chương V/E-HSMT | 0,061 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 120 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x16 | Chương V/E-HSMT | 0,086 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| S | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (Điện lực) | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV (Điện lực) | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (Điện lực) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (Khách hàng) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV (Điện lực) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV (Khách hàng) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.363.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.726.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường dây, TBA), cấp IV; di chuyển hạ tầng điện phục vụ giải phóng mặt bằng các dự án Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.726.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm:- 02 kỹ sư điện,- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay trọng lương ≥ 70kg | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Máy Tời ≥ 1,5KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 8 | Máy rải dây | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi