Gói thầu: Thi công di dời hoàn trả hạ tầng điện và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640601-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công di dời hoàn trả hạ tầng điện và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220629250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối từ cầu Lạng Am, xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo đến đường bộ ven biển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:26:00 đến ngày 2022-06-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,376,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.363.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.726.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường dây, TBA), cấp IV; di chuyển hạ tầng điện phục vụ giải phóng mặt bằng các dự án
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm:- 02 kỹ sư điện,- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay trọng lương ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Tời ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công di dời hoàn trả hạ tầng điện và thiết bị
Di dời hoàn trả hạ tầng điện phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối từ cầu Lạng Am, xã Lý Học huyện Vĩnh Bảo đến đường bộ ven biển
40 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối từ cầu Lạng Am, xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo đến đường bộ ven biển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư Dung Cường + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển điện lực Miền Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu 11. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD, thí nghiệm điện. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thí nghiệm phần đường dây 35KV điện lực (Nhánh Lý Học và đoạn từ cột 22, từ cột 30-32)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V/E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V/E-HSMT18cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V/E-HSMT6bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V/E-HSMT41 vị trí
B Hạng mục: Phần xây lắp đường dây 35KV điện lực (Nhánh Lý Học và đoạn từ cột 22, từ cột 30-32)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT7,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,04m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,208100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT12,546m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,2927100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,3132100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,105100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,105100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,864m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT6,78m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,18m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,6368100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT10,428m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,2433100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,2693100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0783100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0783100m3/1km
19Sắt các loạiChương V/E-HSMT34,04kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V/E-HSMT0,210 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V/E-HSMT0,1726100kg
22Đào đất tiếp địa, rộng Chương V/E-HSMT0,63m3
23Đắp đất tiếp địaChương V/E-HSMT0,63m3
24Sắt các loạiChương V/E-HSMT37,84kg
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V/E-HSMT0,210 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V/E-HSMT0,1726100kg
27Đào đất tiếp địa, rộng Chương V/E-HSMT0,63m3
28Đắp đất tiếp địaChương V/E-HSMT0,63m3
29Cột BTLT PC.I.16-190-13Chương V/E-HSMT6cột
30Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT6cột
31Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V/E-HSMT61 mối nối
32Phần xà đường dâyChương V/E-HSMT718,66kg
33Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V/E-HSMT10bộ
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V/E-HSMT2bộ
35Sứ đứng Polymer 35kVChương V/E-HSMT18quả
36Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V/E-HSMT1,810 sứ
37Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + Phụ kiệnChương V/E-HSMT6chuỗi
38Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 35kVChương V/E-HSMT6bộ chuỗi cách điện
39Dây AC95mm2Chương V/E-HSMT219,39m
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V/E-HSMT0,21941km/1 dây
41Dây M35Chương V/E-HSMT76m
42Ghíp A95Chương V/E-HSMT18cái
43Đầu cốt AM95, M95Chương V/E-HSMT6cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,610 đầu cốt
45Đầu cốt M35Chương V/E-HSMT24cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT2,410 đầu cốt
47Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Chương V/E-HSMT11 vị trí vượt
48Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Chương V/E-HSMT11 vị trí vượt
49Tháo, lắp lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V/E-HSMT0,8161km / 1dây
50Tháo, lắp đầu cáp 35kVChương V/E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
51Tháo, lắp cáp ngầm 35kVChương V/E-HSMT0,24100m
52Thay chống sét van Chương V/E-HSMT21 bộ (3 pha)
C Hạng mục: Thí nghiệm phần đường dây 35KV điện lực (Nhánh TBA Tam Cường 3)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V/E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V/E-HSMT9cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V/E-HSMT9bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V/E-HSMT21 vị trí
D Hạng mục: Phần xây lắp đường dây 35KV điện lực (Nhánh TBA Tam Cường 3)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT7,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,02m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,208100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT12,546m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,2927100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,3234100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0948100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0948100m3/1km
10Sắt các loạiChương V/E-HSMT35,94kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V/E-HSMT0,210 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V/E-HSMT0,1726100kg
13Đào đất tiếp địa, rộng Chương V/E-HSMT0,63m3
14Đắp đất tiếp địaChương V/E-HSMT0,63m3
15Cột BTLT PC.I.16-190-13Chương V/E-HSMT4cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT4cột
17Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V/E-HSMT41 mối nối
18Phần xà đường dâyChương V/E-HSMT469,36kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V/E-HSMT6bộ
20Sứ đứng Polymer 35kVChương V/E-HSMT9quả
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V/E-HSMT0,910 sứ
22Sứ chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiệnChương V/E-HSMT9chuỗi
23Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 35kVChương V/E-HSMT9bộ chuỗi cách điện
24Dây AC70mm2Chương V/E-HSMT24,72m
25Dây AC70-XLPE4,3/HDPEChương V/E-HSMT200,85m
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V/E-HSMT0,22561km/1 dây
27Ghíp A70Chương V/E-HSMT36cái
28Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Chương V/E-HSMT11 vị trí vượt
29Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Chương V/E-HSMT11 vị trí vượt
E Hạng mục: Thí nghiệm phần đường cáp ngầm 35KV điện lực ( Từ cột 32-TBA Trấn Dương bãi 16)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V/E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V/E-HSMT3bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V/E-HSMT9bộ
4Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệuChương V/E-HSMT3cái
F Hạng mục: Phần xây lắp đường cáp ngầm 35KV điện lực (Từ cột 32-TBA Trấn Dương bãi 16)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT115,83m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,7027100m3
3Cát đenChương V/E-HSMT109,2m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V/E-HSMT109,2m3
5Lưới ni lông báo cápChương V/E-HSMT780m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V/E-HSMT3,12100m2
7Tấm đan bảo vệ cápChương V/E-HSMT1.560tấm
8Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V/E-HSMT31,2kg
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT2,808100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,053100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,053100m3/1km
12Mốc báo hiệu cápChương V/E-HSMT39cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,035m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,003tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,0021100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V/E-HSMT1cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,12m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT7,34m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,02m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,208100m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT12,546m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,2927100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,3234100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0948100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0948100m3/1km
26Sắt các loạiChương V/E-HSMT41,64kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V/E-HSMT0,210 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V/E-HSMT0,1726100kg
29Đào đất tiếp địa, rộng Chương V/E-HSMT0,63m3
30Đắp đất tiếp địaChương V/E-HSMT0,63m3
31Cột BTLT PC.I.16-190-13Chương V/E-HSMT4cột
32Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT4cột
33Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V/E-HSMT41 mối nối
34Phần xàChương V/E-HSMT1.337,384kg
35Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V/E-HSMT16bộ
36Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V/E-HSMT6bộ
37Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V/E-HSMT1bộ
38Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V/E-HSMT3bộ
39Sứ đứng 35kVChương V/E-HSMT8quả
40Sứ đứng Polymer 35kVChương V/E-HSMT13quả
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V/E-HSMT2,110 sứ
42Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + Phụ kiệnChương V/E-HSMT6chuỗi
43Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Chương V/E-HSMT61 bộ cách điện
44Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V/E-HSMT31 bộ
45Lắp đặt chống sét van Chương V/E-HSMT33 pha
46Cảnh báo sự cốChương V/E-HSMT3bộ
47Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Chương V/E-HSMT31 bộ
48Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240-35kVChương V/E-HSMT876,53m
49Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V/E-HSMT8,7653100m
50Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ AC95/16 làm lèoChương V/E-HSMT88m
51Dây đồng M35Chương V/E-HSMT100m
52Ống nhựa PVC F42Chương V/E-HSMT15m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V/E-HSMT0,15100m
54Ống nhựa HDPE F195/150Chương V/E-HSMT796m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V/E-HSMT7,96100m
56Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240 - ngoài trờiChương V/E-HSMT4đầu
57Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V/E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
58Hộp nối cáp 3x240mm2-35kVChương V/E-HSMT1hộp
59Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Chương V/E-HSMT11 hộp nối (3 pha)
60Ghíp A95Chương V/E-HSMT27cái
61Đầu cốt M35Chương V/E-HSMT30cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,310 đầu cốt
63Đầu cốt M95, AM95Chương V/E-HSMT15cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT1,510 đầu cốt
65Đai thép + khóa đaiChương V/E-HSMT9cái
66Thanh đồng 40x4Chương V/E-HSMT3m
67Biển báoChương V/E-HSMT10cái
68Tháo dây 50mm2Chương V/E-HSMT0,151km / 1dây
69Tháo dây 70mm2Chương V/E-HSMT2,3731km / 1dây
70Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V/E-HSMT10,210 cách điện
71Tháo sứ chuỗi 35kVChương V/E-HSMT161 chuỗi cách điện
72Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V/E-HSMT371 bộ
73Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT91 cột
74Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT21 cột
75Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT101 cột
76Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V/E-HSMT11 bộ (3 pha)
G Hạng mục: Thí nghiệm phần đường cáp ngầm 35KV điện lực (đoạn từ TBA Trấn Dương bãi 16 đến cột 34)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V/E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V/E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V/E-HSMT6bộ
4Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệuChương V/E-HSMT2cái
H Hạng mục: Phần xây lắp đường cáp ngầm 35KV điện lực (đoạn từ TBA Trấn Dương bãi 16 đến cột 34)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT95,634m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,2315100m3
3Cát đenChương V/E-HSMT90,16m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V/E-HSMT90,16m3
5Lưới ni lông báo cápChương V/E-HSMT644m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V/E-HSMT2,576100m2
7Tấm đan bảo vệ cápChương V/E-HSMT1.288tấm
8Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V/E-HSMT25,76kg
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT2,3184100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,8694100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,8694100m3/1km
12Mốc báo hiệu cápChương V/E-HSMT33cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,07m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0059tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,0021100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V/E-HSMT2cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,56m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT3,67m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,51m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,104100m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT6,273m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,1464100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,1617100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0474100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0474100m3/1km
26Sắt các loạiChương V/E-HSMT20,82kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V/E-HSMT0,110 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V/E-HSMT0,0863100kg
29Đào đất tiếp địa, rộng Chương V/E-HSMT0,315m3
30Đắp đất tiếp địaChương V/E-HSMT0,315m3
31Cột BTLT PC.I.16-190-13Chương V/E-HSMT2cột
32Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT2cột
33Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V/E-HSMT21 mối nối
34Phần xàChương V/E-HSMT685,762kg
35Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V/E-HSMT8bộ
36Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V/E-HSMT3bộ
37Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V/E-HSMT1bộ
38Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V/E-HSMT2bộ
39Sứ đứng 35kVChương V/E-HSMT4quả
40Sứ đứng Polymer 35kVChương V/E-HSMT7quả
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V/E-HSMT1,110 sứ
42Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + Phụ kiệnChương V/E-HSMT3chuỗi
43Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Chương V/E-HSMT31 bộ cách điện
44Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V/E-HSMT21 bộ
45Lắp đặt chống sét van Chương V/E-HSMT23 pha
46Cảnh báo sự cốChương V/E-HSMT2bộ
47Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Chương V/E-HSMT21 bộ
48Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240-35kVChương V/E-HSMT710,7m
49Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V/E-HSMT7,107100m
50Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ AC95/16 làm lèoChương V/E-HSMT52m
51Dây đồng M35Chương V/E-HSMT65m
52Ống nhựa PVC F42Chương V/E-HSMT11m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V/E-HSMT0,11100m
54Ống nhựa HDPE F195/150Chương V/E-HSMT652m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V/E-HSMT6,52100m
56Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240 - ngoài trờiChương V/E-HSMT2đầu
57Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V/E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
58Hộp nối cáp 3x240mm2-35kVChương V/E-HSMT2hộp
59Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Chương V/E-HSMT21 hộp nối (3 pha)
60Ghíp A95Chương V/E-HSMT18cái
61Đầu cốt M35Chương V/E-HSMT18cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT1,810 đầu cốt
63Đầu cốt M95, AM95Chương V/E-HSMT18cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT1,810 đầu cốt
65Đai thép + khóa đaiChương V/E-HSMT3cái
66Thanh đồng 40x4Chương V/E-HSMT1,5m
67Biển báoChương V/E-HSMT3cái
68Tháo dây 70mm2Chương V/E-HSMT1,8061km / 1dây
69Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V/E-HSMT610 cách điện
70Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V/E-HSMT191 bộ
71Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT91 cột
I Hạng mục: Thí nghiệm phần đường cáp ngầm 35KV nhánh Lợi Sóng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V/E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V/E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V/E-HSMT6bộ
4Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệuChương V/E-HSMT1cái
J Hạng mục: Phần xây lắp đường cáp ngầm 35KV nhánh Lợi Sóng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT10,395m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,2426100m3
3Cát đenChương V/E-HSMT9,8m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V/E-HSMT9,8m3
5Lưới ni lông báo cápChương V/E-HSMT70m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V/E-HSMT0,28100m2
7Tấm đan bảo vệ cápChương V/E-HSMT140tấm
8Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V/E-HSMT2,8kg
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,252100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0946100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0946100m3/1km
12Mốc báo hiệu cápChương V/E-HSMT3cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,748m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT6,6m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,26m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,154100m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT7,248m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,1691100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,1655100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0761100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0761100m3/1km
22Sắt các loạiChương V/E-HSMT37,84kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V/E-HSMT0,210 cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V/E-HSMT0,1726100kg
25Đào đất tiếp địa, rộng Chương V/E-HSMT0,63m3
26Đắp đất tiếp địaChương V/E-HSMT0,63m3
27Cột BTLT PC.I.12-190-10Chương V/E-HSMT4cột
28Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT4cột
29Phần xàChương V/E-HSMT770,102kg
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V/E-HSMT8bộ
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V/E-HSMT4bộ
32Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V/E-HSMT1bộ
33Sứ đứng 35kVChương V/E-HSMT4quả
34Sứ đứng Polymer 35kVChương V/E-HSMT18quả
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V/E-HSMT2,210 sứ
36Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + Phụ kiệnChương V/E-HSMT6chuỗi
37Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Chương V/E-HSMT61 bộ cách điện
38Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V/E-HSMT11 bộ
39Lắp đặt chống sét van Chương V/E-HSMT23 pha
40Cảnh báo sự cốChương V/E-HSMT1bộ
41Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Chương V/E-HSMT11 bộ
42Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150-35kVChương V/E-HSMT107,12m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V/E-HSMT1,0712100m
44Dây đồng M35Chương V/E-HSMT54m
45Dây AC95Chương V/E-HSMT42m
46Ống nhựa HDPE F195/150Chương V/E-HSMT78m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V/E-HSMT0,78100m
48Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x150 - ngoài trờiChương V/E-HSMT2đầu
49Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V/E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
50Ghíp A50Chương V/E-HSMT15cái
51Đầu cốt M95, AM95Chương V/E-HSMT12cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT1,210 đầu cốt
53Đầu cốt AM50Chương V/E-HSMT6cái
54Đầu cốt M35Chương V/E-HSMT24cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT310 đầu cốt
56Biển báoChương V/E-HSMT6cái
57Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V/E-HSMT0,271km / 1dây
58Tháo dây 70mm2Chương V/E-HSMT0,1711km / 1dây
59Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V/E-HSMT0,810 cách điện
60Tháo sứ chuỗi 35kVChương V/E-HSMT61 chuỗi cách điện
61Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V/E-HSMT31 bộ
62Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT21 cột
K Hạng mục: Phần thí nghiệm trám biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V/E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V/E-HSMT1mẫu
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V/E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V/E-HSMT1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V/E-HSMT4cái
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V/E-HSMT22cái
L Hạng mục: Phần xây lắp trạm biến áp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,504m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT4,224m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,1m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,112100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT5,544m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,1294100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,0876100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0972100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0972100m3/1km
10Sắt các loạiChương V/E-HSMT129,56kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V/E-HSMT0,610 cọc
12Dây đồng Cu/PVC1x95Chương V/E-HSMT4m
13Dây đồng Cu/PVC1x35Chương V/E-HSMT25,5m
14Rải dây thép địaChương V/E-HSMT2,9510 m
15Đầu cốt đồng M95Chương V/E-HSMT2cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,210 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M35Chương V/E-HSMT8cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,810 đầu cốt
19Ống nhựa F42Chương V/E-HSMT6m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V/E-HSMT0,06100m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT3,6m3
22Đắp đất tiếp địaChương V/E-HSMT3,6m3
23Tháo, lắp máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Chương V/E-HSMT11 máy ( 3 pha)
24Thay chống sét van Chương V/E-HSMT11 bộ (3 pha)
25Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V/E-HSMT11 tủ
26Cột BTLT PC.I.12-190-10Chương V/E-HSMT2cột
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT2cột
28Phần xà, giá đỡChương V/E-HSMT599,4kg
29Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V/E-HSMT0,5994tấn
30Bản lề M10x10Chương V/E-HSMT2cái
31Ống nhựa F42Chương V/E-HSMT2m
32Khóa sắtChương V/E-HSMT1cái
33Sứ đứng 35kVChương V/E-HSMT4quả
34Sứ đứng Polymer 35kVChương V/E-HSMT18quả
35Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V/E-HSMT221 cái
36Dây bọc AC70mm2Chương V/E-HSMT24m
37Dây bọc CuPVC1x50Chương V/E-HSMT18m
38Cáp mặt máy 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Chương V/E-HSMT12m
39Cáp mặt máy 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V/E-HSMT36m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V/E-HSMT361 m
41Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V/E-HSMT121 m
42Đầu cốt đồng M240Chương V/E-HSMT12cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT1,210 đầu cốt
44Đầu cốt đồng M150Chương V/E-HSMT4cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,410 đầu cốt
46Đầu cốt AM70Chương V/E-HSMT3cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,310 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M50Chương V/E-HSMT12cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT1,210 đầu cốt
50Biển báo các loạiChương V/E-HSMT2cái
51Hộp chống tổn thấtChương V/E-HSMT1hộp
52Lắp đặt hộp chống tổn thấtChương V/E-HSMT11 tủ
53Cáp 2x4 bọc kimChương V/E-HSMT30m
54Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V/E-HSMT11 bộ (3pha)
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT8,712m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,212m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT4,071m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT0,968m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,088100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0978tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0188tấn
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT4,356m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT39,6m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT39,6m2
65Cát đen tôn nền trạmChương V/E-HSMT4,67m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT6,8m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,76m3
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT79,2m2
69Tháo hạ cột LT12mChương V/E-HSMT21 cột
70Tháo sứ đứng 35kVChương V/E-HSMT1,210 cách điện
71Tháo xà trạm các loạiChương V/E-HSMT61 bộ
72Tháo tủ điện hạ thếChương V/E-HSMT11 tủ
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT3,5838m3
M Hạng mục: Thí nghiệm phần hạ thế diện lực
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V/E-HSMT12sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V/E-HSMT101 vị trí
N Hạng mục: Phần xây dựng hạ thế điện lực
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT8,001m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,1867100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,2772100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,19m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT7,28m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,0875100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0847100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0875100m3/1km
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT22,656m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,5286100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,768100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT3,04m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT27,52m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,4496100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,3056100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,3056100m3/1km
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT1,785m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,0417100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,06100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,26m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,4m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,033100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0266100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0266100m3/1km
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT1241 cấu kiện
26Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Chương V/E-HSMT49,6m
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT16,864m3
28Phá dỡ bê tông móng lótChương V/E-HSMT8,215m3
29Phá dỡ đá dăm đệmChương V/E-HSMT6,014m3
30Đổ bê tông xà mũ rãnh, chiều rộng Chương V/E-HSMT9,2752m3
31Ván khuôn xà mũ rãnhChương V/E-HSMT1,054100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,4659tấn
33Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT16,864m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT82,8971m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT1,55100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT5,89m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT44,02m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,3299100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,81100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,81100m3/1km
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT81 cấu kiện
42Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V/E-HSMT3,2m
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT1,28m3
44Phá dỡ bê tông móng lótChương V/E-HSMT0,624m3
45Phá dỡ đá dăm đệmChương V/E-HSMT0,456m3
46Đổ bê tông xà mũ rãnh, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,704m3
47Ván khuôn xà mũ rãnhChương V/E-HSMT0,08100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0354tấn
49Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT1,28m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT6,292m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,112100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,44m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT3,28m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,0257100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0883100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0883100m3/1km
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT3,516m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,082100m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,1536100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,62m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT5,3m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,1296100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0592100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0592100m3/1km
65Sắt thép các loại mạ kẽmChương V/E-HSMT204,5kg
66Ghíp A35Chương V/E-HSMT10cái
67Ghíp AM35Chương V/E-HSMT10cái
68Dây AL35 bọc PVCChương V/E-HSMT5m
69Ống nhựa PVC F21Chương V/E-HSMT30m
70Đai thép+khóa đaiChương V/E-HSMT30cái
71Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V/E-HSMT110 cọc
72Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V/E-HSMT0,615100kg
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V/E-HSMT0,3100m
74Cột BTLT PC.I.8-160-3.5Chương V/E-HSMT7cột
75Cột BTLT PC.I.10-190-4.3Chương V/E-HSMT53cột
76Cột BTLT PC.I.12-190-9Chương V/E-HSMT4cột
77Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT7cột
78Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT53cột
79Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT4cột
80Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Chương V/E-HSMT168,92m
81Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1689km/dây
82Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Chương V/E-HSMT433,63m
83Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,4336km/dây
84Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Chương V/E-HSMT793,1m
85Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,7931km/dây
86Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2Chương V/E-HSMT165,83m
87Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1658km/dây
88Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2Chương V/E-HSMT404,79m
89Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,4048km/dây
90Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Chương V/E-HSMT427,45m
91Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,4275km/dây
92Kẹp hãm 25-50Chương V/E-HSMT43cái
93Kẹp hãm 70-95Chương V/E-HSMT72cái
94Kẹp hãm 120Chương V/E-HSMT46cái
95Ghíp A120 + hộp bọc ghípChương V/E-HSMT16bộ
96Ghíp A95 + hộp bọc ghípChương V/E-HSMT14bộ
97Ghíp A70 + hộp bọc ghípChương V/E-HSMT8bộ
98Tấm ốp F20Chương V/E-HSMT121cái
99Tấm ốp F16Chương V/E-HSMT43cái
100Ghíp IPCChương V/E-HSMT376cái
101Kẹp bổ trợChương V/E-HSMT118cái
102Vòng treo ABCChương V/E-HSMT56cái
103Đai thép + khóa đaiChương V/E-HSMT728cái
104Bịt đầu cáp 120Chương V/E-HSMT28cái
105Bịt đầu cáp 95Chương V/E-HSMT12cái
106Bịt đầu cáp 70Chương V/E-HSMT24cái
107Bịt đầu cáp 35Chương V/E-HSMT22cái
108Đầu cốt AM120Chương V/E-HSMT8cái
109Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,810 đầu cốt
110Đầu cốt AM70Chương V/E-HSMT8cái
111Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,810 đầu cốt
112Đầu cốt AM35Chương V/E-HSMT4cái
113Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,410 đầu cốt
114Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Chương V/E-HSMT101 vị trí vượt
115Dây ra SCT Cu/XLPE/PVC 2x4Chương V/E-HSMT474m
116Kéo dây ra SCTChương V/E-HSMT0,4741 km dây
117Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V/E-HSMT731 hộp
118Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V/E-HSMT821 hộp
119Đấu chuyển công tơChương V/E-HSMT11 hộp
120Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,8151km/ 1dây (4 sợi)
121Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0981km/ 1dây (4 sợi)
122Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1261km/ 1dây (4 sợi)
123Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0351km/ 1dây (4 sợi)
124Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V/E-HSMT14bộ
125Tháo hạ cột. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT651 cột
126Tháo hạ cột. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT11 cột
127Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT11 cột
128Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,2181km/ 1dây (4 sợi)
129Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1661km/ 1dây (4 sợi)
130Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,63451km/ 1dây (4 sợi)
131Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,4371km/ 1dây (4 sợi)
132Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35Chương V/E-HSMT0,0941km/ 1dây (4 sợi)
133Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25Chương V/E-HSMT0,2791km/ 1dây (4 sợi)
134Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x16Chương V/E-HSMT0,1881km/ 1dây (4 sợi)
O Hạng mục: Thí nghiệm phần hạ thế điện nước lắp máy (TBA Vĩnh Tiến 1, Vĩnh Tiến 4)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V/E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V/E-HSMT41 vị trí
P Hạng mục: Phần xây dựng hạ thế điện nước lắp máy (TBA Vĩnh Tiến 1, Vĩnh Tiến 4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT4,572m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,1067100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,1584100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,68m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT4,16m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,104100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0484100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0484100m3/1km
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT1,521m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,0355100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,0504100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,26m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,68m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,0313100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0194100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0194100m3/1km
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT521 cấu kiện
18Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Chương V/E-HSMT20,8m
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT7,072m3
20Phá dỡ bê tông móng lótChương V/E-HSMT3,445m3
21Phá dỡ đá dăm đệmChương V/E-HSMT2,522m3
22Đổ bê tông xà mũ rãnh, chiều rộng Chương V/E-HSMT3,8896m3
23Ván khuôn xà mũ rãnhChương V/E-HSMT0,442100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1954tấn
25Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT7,072m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT34,7633m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,65100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,47m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT18,46m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,1383100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,3397100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,3397100m3/1km
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT121 cấu kiện
34Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V/E-HSMT4,8m
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT1,92m3
36Phá dỡ bê tông móng lótChương V/E-HSMT0,936m3
37Phá dỡ đá dăm đệmChương V/E-HSMT0,684m3
38Đổ bê tông xà mũ rãnh, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,056m3
39Ván khuôn xà mũ rãnhChương V/E-HSMT0,12100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,053tấn
41Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT1,92m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT9,438m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,168100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,66m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT4,92m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,0386100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0912100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0912100m3/1km
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT5,274m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,1231100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,2304100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,93m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT7,95m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,087100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0888100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0888100m3/1km
57Sắt thép các loại mạ kẽmChương V/E-HSMT81,8kg
58Ghíp A35Chương V/E-HSMT4cái
59Ghíp AM35Chương V/E-HSMT4cái
60Dây AL35 bọc PVCChương V/E-HSMT2m
61Ống nhựa PVC F21Chương V/E-HSMT12m
62Đai thép+khóa đaiChương V/E-HSMT12cái
63Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V/E-HSMT0,410 cọc
64Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V/E-HSMT0,246100kg
65Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V/E-HSMT0,12100m
66Cột BTLT PC.I.8-160-3.5Chương V/E-HSMT6cột
67Cột BTLT PC.I.10-190-4.3Chương V/E-HSMT19cột
68Cột BTLT PC.I.12-190-9Chương V/E-HSMT6cột
69Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT6cột
70Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT19cột
71Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT6cột
72Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Chương V/E-HSMT268,83m
73Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,2688km/dây
74Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Chương V/E-HSMT217,33m
75Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,2173km/dây
76Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Chương V/E-HSMT881,68m
77Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,8817km/dây
78Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Chương V/E-HSMT564,44m
79Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,5644km/dây
80Kẹp hãm 16Chương V/E-HSMT32cái
81Kẹp hãm 25-50Chương V/E-HSMT9cái
82Kẹp hãm 70-95Chương V/E-HSMT63cái
83Kẹp hãm 120Chương V/E-HSMT15cái
84Ghíp A120 + hộp bọc ghípChương V/E-HSMT12bộ
85Ghíp A95 + hộp bọc ghípChương V/E-HSMT8bộ
86Ghíp A70 + hộp bọc ghípChương V/E-HSMT10bộ
87Tấm ốp F20Chương V/E-HSMT78cái
88Tấm ốp F16Chương V/E-HSMT41cái
89Ghíp IPCChương V/E-HSMT110cái
90Kẹp bổ trợChương V/E-HSMT26cái
91Vòng treo ABCChương V/E-HSMT20cái
92Đai thép + khóa đaiChương V/E-HSMT348cái
93Bịt đầu cáp 120Chương V/E-HSMT16cái
94Bịt đầu cáp 95Chương V/E-HSMT4cái
95Bịt đầu cáp 70Chương V/E-HSMT28cái
96Bịt đầu cáp 35Chương V/E-HSMT2cái
97Đầu cốt AM120Chương V/E-HSMT12cái
98Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT1,210 đầu cốt
99Đầu cốt AM95Chương V/E-HSMT8cái
100Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,810 đầu cốt
101Đầu cốt AM70Chương V/E-HSMT4cái
102Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,410 đầu cốt
103Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Chương V/E-HSMT61 vị trí vượt
104Dây ra SCT Cu/XLPE/PVC 2x4Chương V/E-HSMT129m
105Kéo dây ra SCTChương V/E-HSMT0,1291 km dây
106Xà - XKL hạ thếChương V/E-HSMT65,4kg
107Lắp đặt xà - XKL hạ thếChương V/E-HSMT4bộ
108Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V/E-HSMT71 hộp
109Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V/E-HSMT281 hộp
110Đấu chuyển công tơChương V/E-HSMT61 hộp
111Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0321km/ 1dây (4 sợi)
112Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0441km/ 1dây (4 sợi)
113Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0121km/ 1dây (4 sợi)
114Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0321km/ 1dây (4 sợi)
115Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0271km/ 1dây (4 sợi)
116Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1011km/ 1dây (4 sợi)
117Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V/E-HSMT16bộ
118Tháo hạ cột. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT241 cột
119Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT21 cột
120Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,2281km/ 1dây (4 sợi)
121Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1881km/ 1dây (4 sợi)
122Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,6761km/ 1dây (4 sợi)
123Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25Chương V/E-HSMT0,0611km/ 1dây (4 sợi)
Q Hạng mục: Thí nghiệm phần hạ thế điện nước lắp máy (TBA Vĩnh Tiến 3, bãi 15, Dương Tiên, Trấn Dương bãi 16)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V/E-HSMT8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V/E-HSMT111 vị trí
R Hạng mục: Phần xây dựng hạ thế điện nước lắp máy (TBA Vĩnh Tiến 3, bãi 15, Dương Tiên, Trấn Dương bãi 16)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT46,728m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT1,0903100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT1,584100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT6,27m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT56,76m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,9273100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,6303100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,6303100m3/1km
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT3,57m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,0833100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,12100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,52m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT4,8m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,0658100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,1848100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,1848100m3/1km
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT1601 cấu kiện
18Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V/E-HSMT64m
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT21,76m3
20Phá dỡ bê tông móng lótChương V/E-HSMT10,6m3
21Phá dỡ đá dăm đệmChương V/E-HSMT7,76m3
22Đổ bê tông xà mũ rãnh, chiều rộng Chương V/E-HSMT11,968m3
23Ván khuôn xà mũ rãnhChương V/E-HSMT1,36100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,6011tấn
25Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT21,76m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT106,964m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT2100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT7,6m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT56,8m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,4256100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,0452100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,0452100m3/1km
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT10,548m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,2461100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,4608100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,86m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT15,9m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,174100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,1776100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,1776100m3/1km
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT1,512m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,0353100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,0672100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,25m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,19m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,026100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0244100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0244100m3/1km
49Sắt thép các loại mạ kẽmChương V/E-HSMT224,95kg
50Ghíp A35Chương V/E-HSMT11cái
51Ghíp AM35Chương V/E-HSMT11cái
52Dây AL35 bọc PVCChương V/E-HSMT5,5m
53Ống nhựa PVC F21Chương V/E-HSMT33m
54Đai thép+khóa đaiChương V/E-HSMT33cái
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V/E-HSMT1,110 cọc
56Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V/E-HSMT0,6765100kg
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V/E-HSMT0,33100m
58Cột BTLT PC.I.10-190-4.3Chương V/E-HSMT77cột
59Cột BTLT PC.I.12-190-9Chương V/E-HSMT13cột
60Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT77cột
61Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V/E-HSMT13cột
62Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Chương V/E-HSMT662,29m
63Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,6623km/dây
64Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Chương V/E-HSMT1.239,09m
65Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT1,2391km/dây
66Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2Chương V/E-HSMT1.772,63m
67Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT1,7726km/dây
68Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2Chương V/E-HSMT145,23m
69Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1452km/dây
70Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x35mm2Chương V/E-HSMT182,31m
71Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1823km/dây
72Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2Chương V/E-HSMT63,86m
73Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0639km/dây
74Kẹp hãm 25-50Chương V/E-HSMT142cái
75Kẹp hãm 70-95Chương V/E-HSMT119cái
76Ghíp A95 + hộp bọc ghípChương V/E-HSMT20bộ
77Ghíp A70 + hộp bọc ghípChương V/E-HSMT30bộ
78Ghíp A50 + hộp bọc ghípChương V/E-HSMT74bộ
79Tấm ốp F20Chương V/E-HSMT116cái
80Tấm ốp F16Chương V/E-HSMT142cái
81Ghíp IPCChương V/E-HSMT232cái
82Kẹp bổ trợChương V/E-HSMT88cái
83Vòng treo ABCChương V/E-HSMT67cái
84Đai thép + khóa đaiChương V/E-HSMT840cái
85Bịt đầu cáp 95Chương V/E-HSMT24cái
86Bịt đầu cáp 70Chương V/E-HSMT28cái
87Bịt đầu cáp 50Chương V/E-HSMT28cái
88Bịt đầu cáp 35Chương V/E-HSMT4cái
89Đầu cốt AM95Chương V/E-HSMT8cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT0,810 đầu cốt
91Đầu cốt AM70Chương V/E-HSMT16cái
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT1,610 đầu cốt
93Đầu cốt AM50Chương V/E-HSMT16cái
94Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/E-HSMT1,610 đầu cốt
95Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Chương V/E-HSMT241 vị trí vượt
96Dây ra SCT Cu/XLPE/PVC 2x4Chương V/E-HSMT381m
97Kéo dây ra SCTChương V/E-HSMT0,3811 km dây
98Xà - XKL hạ thếChương V/E-HSMT81,75kg
99Lắp đặt xà - XKL hạ thếChương V/E-HSMT5bộ
100Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V/E-HSMT391 hộp
101Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V/E-HSMT591 hộp
102Đấu chuyển công tơChương V/E-HSMT21 hộp
103Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1671km/ 1dây (4 sợi)
104Tháo,kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1851km/ 1dây (4 sợi)
105Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1551km/ 1dây (4 sợi)
106Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0441km/ 1dây (4 sợi)
107Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0261km/ 1dây (4 sợi)
108Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0431km/ 1dây (4 sợi)
109Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,9891km/ 1dây (4 sợi)
110Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,0251km/ 1dây (4 sợi)
111Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V/E-HSMT2bộ
112Tháo hạ cột. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT751 cột
113Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V/E-HSMT21 cột
114Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,3751km/ 1dây (4 sợi)
115Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT1,02451km/ 1dây (4 sợi)
116Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT1,71651km/ 1dây (4 sợi)
117Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,1371km/ 1dây (4 sợi)
118Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V/E-HSMT0,1761km/ 1dây (4 sợi)
119Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25Chương V/E-HSMT0,0611km/ 1dây (4 sợi)
120Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x16Chương V/E-HSMT0,0861km/ 1dây (4 sợi)
S Hạng mục: Thiết bị
1Cầu dao cách ly 35kV-630A (Điện lực)Chương V/E-HSMT3bộ
2Chống sét van 35kV (Điện lực)Chương V/E-HSMT3bộ
3Cầu dao cách ly 35kV-630A (Điện lực)Chương V/E-HSMT2bộ
4Cầu dao cách ly 35kV-630A (Khách hàng)Chương V/E-HSMT1bộ
5Chống sét van 35kV (Điện lực)Chương V/E-HSMT2bộ
6Chống sét van 35kV (Khách hàng)Chương V/E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.363.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.726.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường dây, TBA), cấp IV; di chuyển hạ tầng điện phục vụ giải phóng mặt bằng các dự án
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm:- 02 kỹ sư điện,- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp.33
3 Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lương ≥ 70kg Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5 Máy Tời ≥ 1,5KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
7 Máy hàn ≥ 23Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
8 Máy rải dây Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->