Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng cổng, tường rào, nhà vệ sinh Đội Sản xuất 1, 2, 3, 4-e726; Xây dựng tường rào doanh trại cơ quan và cải tạo, sửa chữa Nhà chỉ huy S1, Nhà làm việc S2-e726
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Binh đoàn 16 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Xây dựng cổng, tường rào, nhà vệ sinh Đội Sản xuất 1, 2, 3, 4-e726; Xây dựng tường rào doanh trại cơ quan và cải tạo, sửa chữa Nhà chỉ huy S1, Nhà làm việc S2-e726 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:49:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,523,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu >=3.867.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.867.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Binh đoàn 16 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Xây dựng cổng, tường rào, nhà vệ sinh Đội Sản xuất 1, 2, 3, 4-e726; Xây dựng tường rào doanh trại cơ quan và cải tạo, sửa chữa Nhà chỉ huy S1, Nhà làm việc S2-e726 Cải tạo, sửa chữa, gia cố lề đường, nhà khách, nhà làm việc, tường rào doanh trại e720, e726 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh đoàn 16.Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.825.790 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO NHÀ VỆ SINH ĐỘI 1, 2, 3, 4/E726 - ĐỘI 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,885 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,826 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,79 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,148 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,117 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,231 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,006 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,884 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,36 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,677 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,6 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,42 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,36 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,76 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,78 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,76 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,64 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,64 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung sắt, kính 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,44 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co, Tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 57 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m khoan |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 60 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 63 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 4ngua 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,368 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,037 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,842 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,941 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,6 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,6 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | m2 |
| 78 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | m3 |
| 79 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | m3 |
| 80 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 533,2 | m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,268 | 100m3 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,024 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,404 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,574 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,832 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,748 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,627 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,549 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,123 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,265 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,358 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,143 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,252 | tấn |
| 103 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,308 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,04 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,56 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,56 | m2 |
| 107 | Đắp đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,04 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,12 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,16 | m2 |
| 111 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,52 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,52 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,58 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | m2 |
| 115 | SXLD hàng rào kẽm gai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 561,25 | m2 |
| B | ĐỘI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,885 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,826 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,79 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,148 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,117 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,231 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,006 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,884 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,36 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,677 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,6 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,42 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,36 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,76 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,78 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,76 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,64 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,64 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung sắt, kính 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,44 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co, Tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 57 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m khoan |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 60 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 63 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 4ngua 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,368 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,037 | tấn |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,842 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,941 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,6 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,6 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | m2 |
| 76 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | m3 |
| 77 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | m3 |
| 78 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,453 | 100m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,447 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,758 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,044 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,94 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,316 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,449 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,863 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,141 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,684 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,558 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,149 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | tấn |
| 100 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,488 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,84 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,4 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,6 | m2 |
| 104 | Đắp đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,84 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,84 | m2 |
| 108 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,4 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,4 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,58 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | m2 |
| 112 | SXLD hàng rào kẽm gai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.611 | m2 |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,298 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,289 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,782 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,719 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,5 | m3 |
| 119 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,76 | 10m |
| C | ĐỘI 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,885 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,826 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,79 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,148 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,117 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,231 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,006 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,884 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,36 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,677 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,6 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,42 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,36 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,76 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,78 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,76 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,64 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,64 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung sắt, kính 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,44 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co, Tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 57 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m khoan |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 60 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 63 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 4ngua 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,368 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,037 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,842 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,941 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,6 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,6 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | m2 |
| 77 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | m3 |
| 78 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | m3 |
| 79 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,238 | 100m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,17 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,546 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,626 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,116 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,908 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,885 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,381 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,061 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,074 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,426 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,225 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,098 | tấn |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,44 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,72 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,76 | m2 |
| 105 | Đắp đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,44 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,48 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,92 | m2 |
| 109 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,76 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,76 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,58 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | m2 |
| 113 | SXLD hàng rào kẽm gai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 960 | m2 |
| D | ĐỘI 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,885 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,826 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,79 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,148 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,117 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,231 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,006 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,884 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,36 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,677 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,6 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,42 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,36 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,76 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,78 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,76 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,64 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,64 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung sắt, kính 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,44 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co, Tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 57 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m khoan |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 60 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 63 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 4ngua 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,368 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,037 | tấn |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,842 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,941 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,6 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,6 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | m2 |
| 76 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | m3 |
| 77 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | m3 |
| 78 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,178 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,502 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,32 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,028 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,028 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,709 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,805 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,092 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,115 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,316 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,638 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,102 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,181 | tấn |
| 100 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,968 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,64 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,16 | m2 |
| 104 | Đắp đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,64 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,16 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,8 | m2 |
| 108 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,08 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,08 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,58 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | m2 |
| 112 | SXLD hàng rào kẽm gai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 717,5 | m2 |
| E | NHÀ CHỈ HUY S1, NHÀ LÀM VIỆC S2 E/726 - NHÀ CHỈ HUY S1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,672 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9188 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2718 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 726,8928 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 464,101 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.348,8675 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 424,32 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,275 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,112 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,4402 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,4402 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,4402 | m3 |
| 18 | Vệ sinh gạch ốp chân tường, cột trụ ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan =100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 21 | cung cấp keo ramset cấy thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 22 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,672 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,76 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,8 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 205,4 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 773,6528 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.348,8675 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 464,101 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 424,32 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.237,7538 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.773,1875 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,275 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng quét 2 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 724,624 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,112 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bat cùm inox (cố định ống pvc d90 vào tường) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC S2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7754 | m3 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6825 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 142,17 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 389,518 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 348,42 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.012,2055 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 508,4403 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,035 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250,84 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,035 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2961 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2961 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2961 | m3 |
| 14 | Vệ sinh gạch ốp chân tường, cột trụ ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan =100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 17 | cung cấp keo ramset cấy thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6704 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,232 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 574,92 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 348,42 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 508,4403 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.012,2055 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.083,3603 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.360,6255 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,04 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250,8 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 352,07 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,035 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.450 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt bat cùm inox (cố định ống pvc d90 vào tường) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| G | CẢI TẠO, SỮA CHỮA HÀNG RÀO + CỔNG MẶT TIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 276,1241 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,2063 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,704 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,8635 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 297,328 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,4313 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 297,328 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,9313 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,864 | m2 |
| H | XÂY MỚI HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,48 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,14 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,512 | 100kg |
| 6 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,222 | 100kg |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3528 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào kẽm gai đan vuông 300x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.040 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,4 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.819,2697 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu >=3.867.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.867.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi