Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640801-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 08:39:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220632260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:43:00 đến ngày 2022-06-25 08:39:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,603,814,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn (Cầu giao thông và đường dẫn vào cầu), Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công (phần cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công (phần đường dẫn vào cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông/ Kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Môi trường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách máy móc thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí chuyên dùng/ Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách máy móc thiết bị thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách vật liệu trên công trình thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách khảo sát đo đạc trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Khảo sát địa hình hoặc kỹ thuật trắc địa.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách khảo sát đo đạc trên công trình thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,45m3 (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10.0T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1.2T (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sàn lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 250T (kèm theo giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh hoặc hóa đơn tài chính
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.0Kw (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu Trạm y tế xã Thạnh Lộc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; điện thoại: 02923641737
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng Tây Nam Bộ; + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Thịnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Nam Cửu Long; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; điện thoại: 02923641737


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng) dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; điện thoại: 02923641737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ; - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,16100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8518100m3
3Khấu hao thép hệ sàn đạo đóng cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3235Tấn
4Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập x 0.75)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (không ngập x 0.75)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
8Khấu hao thép đà giáoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0464Tấn
9Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,54tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,54tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (tháo dỡ x 0.6)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,54tấn
12Khấu hao cừ larsenTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2345Tấn
13Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
14Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (không ngập x 0.75)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
15Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
16Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW (không ngập x 0.75)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6993tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,55tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,8405tấn
21Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,4145m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8641100m2
23Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3811tấn
24Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3811tấn
25Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật361 mối nối
26Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,62100m
27Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,62100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,087m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,168m3
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,0172m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5867100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0629tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8595tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6553tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
36Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,76m3
37Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4287tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9196tấn
40Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
41Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,48m3
42Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,2034m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6963100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0752tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1258tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3095tấn
47Cung cấp dầm I400-L12m-H8Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10dầm
48Cung cấp dầm I650-L16m-H8Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5dầm
49Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật151 dầm/100m
50Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật151 dầm
51Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật151 dầm
52Lắp đặt gối cầu cao suTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
53Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0981tấn
54Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0981tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3743tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3625tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3421tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,941m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5041100m2
60Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0149tấn
61Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
62Nhựa bitumTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,7743Kg
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,42100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2324tấn
67Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6515tấn
69Vữa không co ngót sikagrout 214-11Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4696M3
70Gia công lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5502tấn
71Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,36m2
72Siết bulong M18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật216CÁI
73Siết bulong M10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16CÁI
74Cung cấp tấm lưới chắn rácTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14tấm
75Cung cấp ống gang D200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m
76Quét dung dịch chống thấm mặt cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật240m2
77Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4100m2
78Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4100m2
79Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1787100m3
80Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7699100m3
81Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7699100m3
82Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6397100m3
83Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6397100m3
84Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6138100m2
85Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,536100m2
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0487tấn
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132,7212m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9311tấn
89Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8278m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2069100m2
91Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,48100m
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,08m3
93Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0424tấn
94Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8651tấn
95Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,28m3
96Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,984100m2
97Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6504100m
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0945m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1085tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2991tấn
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,1544m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6602100m2
103Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0243100m2
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,431m3
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,278m3
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6263tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6453100m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.361,56251 cấu kiện
109Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7211100m2
110Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,896m3
111Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,652100m
112Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,295100m3/1km
113Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51cái
114Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 150x150cm (giao thông thủy)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
115Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 50x50cm (giao thông thủy)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
116Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
117Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
118Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
119Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5691m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9243m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn (Cầu giao thông và đường dẫn vào cầu), Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.53
2 Nhân sự phụ trách thi công (phần cầu) 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
3 Nhân sự phụ trách thi công (phần đường dẫn vào cầu) 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
4 Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông/ Kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Môi trường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
6 Nhân sự phụ trách máy móc thiết bị thi công 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí chuyên dùng/ Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách máy móc thiết bị thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
7 Nhân sự phụ trách vật liệu trên công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách vật liệu trên công trình thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
8 Nhân sự phụ trách khảo sát đo đạc trên công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Khảo sát địa hình hoặc kỹ thuật trắc địa.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách khảo sát đo đạc trên công trình thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).1
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,45m3 (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).2
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).1
4 Cần cẩu bánh xích Trọng lượng ≥ 10.0T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).1
5 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1.2T (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).1
6 Sàn lan Trọng tải ≥ 250T (kèm theo giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực).1
7 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực).1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh).2
10 Máy thủy bình Kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
11 Máy kinh vĩ Kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
12 Máy cắt sắt Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh).2
13 Máy hàn Công suất 23KW (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).2
14 Máy nén khí Kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh hoặc hóa đơn tài chính2
15 Máy đầm bê tông Công suất 1.0Kw (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->