Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632086-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220631977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và xã hội hóa GPMB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:19:00 đến ngày 2022-06-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,598,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,980,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 1,85 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >3,7 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng II;--Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 03 người-Công nhân cơ khí: 02 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm the
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà làm việc BCH Quân sự phường An Mỹ
170 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và xã hội hóa GPMB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường An Mỹ; địa chỉ: Số 114, Nguyễn Thái Học, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3851350; fax: 0235 3851350
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường An Mỹ; địa chỉ: Số 114, Nguyễn Thái Học, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3851350; fax: 0235 3851350


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với cấp công trình. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế) và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 28/2/2022; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.980.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường An Mỹ; địa chỉ: Số 114, Nguyễn Thái Học, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3851350; fax: 0235 3851350
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Hùng Nhất – Chủ tịch UBND phường An Mỹ; địa chỉ: Số 114, Nguyễn Thái Học, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3851350; fax: 0235 3851350
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0913411001; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Thái Hùng Nhất – Chủ tịch UBND phường An Mỹ; địa chỉ: Số 114, Nguyễn Thái Học, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3851350; fax: 0235 3851350
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9646100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,72251m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6183100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6666100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,413m3
6Bê tông nền nhà đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,044m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,359m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
9Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,965m3
10Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1965100m2
11Bê tông giằng móng, móng bó nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,288m3
12Ván khuôn thép móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
13Bê tông Cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2445m3
14Ván khuôn Cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4053100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,458m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7148100m2
17Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm tự hành, Bê tông Dầm Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, (độ sụt 10+-2 cm), xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,212m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6199100m2
19Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm tự hành, Bê tông Sàn Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, (độ sụt 10+-2 cm), xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5145m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5913100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1329m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0508100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,203m3
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963100m2
25Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5,5x9x19 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2838m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0915m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4395m3
28Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7188m3
29Xây tường ốp trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4375m3
30Xây tường ốp trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
31Gia công xà gồ thép C120x45x20x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0063tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0063tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,21m2
34Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2127100m2
35GCLD cửa đi bằng nhôm (tương đương xing fa), kính trắng cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V30,47m2
36GCLD cửa đi bằng nhôm (tương đương xing fa), kính trắng cường lực dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,02m2
37GCLD cửa sổ bằng nhôm (tương đương xing fa), kính trắng cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
38GCLD cửa sổ bằng nhôm (tương đương xing fa), kính trắng cường lực dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
39GCLD vách kính bằng nhôm (tương đương Xing fa), kính trắng cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,81m2
40GCLD vách kính bằng nhôm (tương đương Xing fa), kính trắng cường lực dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
41GCLD vách kính bằng nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
42GCLD khung hoa sắt cửa sổ 13x26x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,68m2
43Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,9md
44GCLD lam treo nhôm hộp 100x52x1,2 sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V66,9md
45Tâm trần prima chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V18,925m2
46Tâm trần thả tấm hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V155,74m2
47Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,681m2
49Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V231,955m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V256,905m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V690,18m2
52Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V197,188m2
53Trát trụ, cột (xây gạch) chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.Mô tả kỹ thuật theo chương V110,2m2
54Trát trụ, cột (cột BTCT) ,chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6425m2
55Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V244,2m2
56Trát trần, cầu thang,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V327,435m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,58m2
58Quét dung dịch chống thấm (tương đương Sika) mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V75,58m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
60Lát đá granite bệ valaboMô tả kỹ thuật theo chương V11,745m2
61Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4106m2
62Ôp đá chẻ Phước Tường - Bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
63Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V339,81m2
64Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V37,96m2
65Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt ceramic 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8m2
66Ôp gạch 300x600mm vào tường VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,44m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.097,2m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V639,2775m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,02m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.329,4575m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,971tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,501tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,033tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,663tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,934tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,679tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287100m3
86Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
88Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6132m3
89Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2318m3
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4435m3
91Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,416m2
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,812m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,692m2
96GCLD ống thông hơi D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
97Cút thông hầm cầu D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt đèn Led pha 56-65wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
100Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1X9WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
101Lắp đặt đèn trang trí âm trần D125x9wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
102Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
103Tủ điện 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
104Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V867m
113Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V361m
114Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
115Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
116Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
117Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V306m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V351m
120Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
121Dây đồng trần 1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
122Cáp xiết M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt chậu rửa valaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Lắp đặt vòi rửa valaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
127Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
130Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
132Lắp đặt chậu rửa chén, bát 3 ngăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Lắp đặt vòi rửa chén, bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lắp đặt van phao bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt van đồng khóa bể D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D21X16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D42x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D60X2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D60X2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D42x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
152Quả cầu inox chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
153Ghế họp (Chân ghế, vai ghế: Sử dụng gỗ tự nhiên Xoan Đào hoặc tương đương, sơn Pu hoàn thiện đồng màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
154Bàn họp (Kích Thước: 40x70x200 (m) Sử dụng gỗ tự nhiên Xoan Đào hoặc tương đương, sơn Pu hoàn thiện đồng màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
155Bàn làm việc Kích Thước: 1600 x 450 x 750 (m)Sử dụng MDF chống ẩm 9mm, 17mm trần, hoàn thiện Laminate 4535A/tương đương kết hợp MFC chống ẩm 502MM/tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
156Bàn họp lớn(Kích Thước: 2500x1400x750 (m) Sử dụng MDF chống ẩm 9mm, 17mm trần, hoàn thiện Laminate 4535A/tương đương kết hợp MFC chống ẩm 502MM/tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
157Giường ngủ (Chất liệu: Gỗ tự nhiên, tương đương gỗ Dỗi Kích thước: 2,0x1,4 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
158Bếp ga âm Electrolux EG T8028CK Hãng sản xuất: Electrolux; Mã sản phẩm: EG T8028CK;Loại bếp: Bếp lắp âm;Gas tiêu thụ: 0,36/kg/h/lò; Mặt bếp: Kính cường lực; Số lượng đầu hâm: Có cả 2 bếp;Kích thước: Ngang 67cm, dọc 36cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
159Tủ bếp bằng nhôm.Nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Md
160Tủ lạnh (Panasonic Inverter 234 lít; Hãng sản xuất: Panasonic); Mã sản phẩm: NR-TV261BPKV;Kiểu tủ: Ngăn đá trên; Dung tích sử dụng: 234 lít;Kích thước tủ lạnh: Cao 144.9 cm - Rộng 60 cm - Sâu 58.5 cm - Nặng 41 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
161Tivi Led 50 inch;Hãng sản xuất: Samsung;Mã sản phẩm: UA50AU9000;Kích cỡ màn hình: 50 inch;Hệ điều hành: Tizen OS 6.0;Kích thước: Ngang 111.91 cm - Cao 70.98 cm - Dày 19.91 cm;Độ phân giải: 4K (Ultra HD);Loại màn hình: LED nền (Direct LED);Ứng dụng phổ biến: Clip TV FPT Play Galaxy Play (Fim+) MP3 Zing MyTV Netflix POPS Kids Spotify Trình duyệt web VieON YouTube;Công nghệ hình ảnh: Ambient Mode Bộ xử lý Crystal 4K Chuyển động mượt Motion Xcelerator Turbo Chuyển động ảnh mượt mà Auto Motion Plus Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural Mode Chế độ phim Film mode Chống xé hình FreeSync Dynamic Crystal Color Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM) HDR10+ HLG Kiểm soát đèn nền UHD Dimming Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer Super Ultra Wide Game View & Game BarMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
162Rèm che cửa sổ ( cuốn cầu vòng ecohome)Mô tả kỹ thuật theo chương V40
163Máy vi tính; Hãng sản xuất: HP;Mã sản phẩm: 224L1PA; CPU: i31005G11.2GHZ;Ram: 4 GBDDR4 (2 khe) 2666 MHz;Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe;Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080);Card màn hình: Card tích hợp - Intel UHD Graphics;Cổng kết nối: 2 x USB 3.1HDMI Jack tai nghe 3.5 mm USB Type-C; Hệ điều hành: Windows 10 Home SL; Kích thước, trọng lượng: Dài 324 mm - Rộng 225 mm - Dày 17.9 mm - Nặng 1.346 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 1,85 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >3,7 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng II;--Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu65
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu55
3 Kỹ thuật thi công 3 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu53
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu53
6 Công nhân kỹ thuật 20 -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 03 người-Công nhân cơ khí: 02 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy trộn 450 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
3 Máy trộn bê tông 375 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
4 Máy cắt gạch 1,7KW cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy duỗi sắt Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy vận thăng 1,2T Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
8 Máy quét tia laser đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
9 Máy đầm bàn 1,5 KW đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
10 Máy hàn 23KW hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
11 Ô tô tải trọng 5T Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
12 Máy cắt uốn thép 5KW cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
13 Máy khoan bê tông 0,5 KW Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
14 Máy thủy bình đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
15 xe cẩu >15T Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm the1
16 Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy đầm cóc Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
18 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->