Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641423-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220601299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:42:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,088,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51325475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026509E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.056.714.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành tin học xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi: Công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trường tiểu học thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng NewHomes Địa chỉ: Số nhà 25 Đường Nguyễn Sơn, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân - thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học xây mới
B Phần móng
C Vận chuyển thiết bị ép cọc
1Tổng khối lượng vận chuyển đi + về phục vụ cho công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK117,6Tấn
2Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải trung chuyển qua 2 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK60cấu kiện
3Vận chuyển đối trọng từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ôtô tải trọng 12 tấn.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK60cấu kiện
4Nhân côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5Công
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1201 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
D Thi công móng
1Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,2677100m3
2Vận chuyển cọcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK31,687510 tấn/1km
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20,28100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10,5625m3
5Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK115,59911m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK36,8914m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,3869100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,8268100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,6655tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,5664tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1955tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,9943tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK146,832m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK35,1165m3
15Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4766100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0929tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,5451tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,9044m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK57,9748m3
20Ván khuôn gỗ giằng tường cote -0,050Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1874100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1127tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,9771tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,2465m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,1412100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,3472100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1602100m3
27Ni lông lót giữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK534,2714m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK37,3992m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK55,8675m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK55,8675m2
E Phần kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,1658100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5342tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,5858tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,9024tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK25,3405m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,8322100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,956tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,733tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,9045tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,9508tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK61,2285m3
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK582,44m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK583,22m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,3693100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK17,2184tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK164,6623m3
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.236,93m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.236,93m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,3011100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5743tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3474tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,9005m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6412100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2096tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1004tấn
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,3244m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8523m3
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK38,501m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK64,12m2
30Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn cầu thang trụ, tay vin bằng gỗ kết hợp song sắt theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK19,22md
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4467100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3523tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,914m3
F Hoàn thiện phần thân
G Bậc cấp
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,2411m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,4864m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,4864m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK31,2174m2
H Lam dốc người khuyết tật
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,49711m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3507m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,1228m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,7616m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,7616m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0091100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,7938m3
8Lát nền, sàn bằng gạch lá dừa KT: 200x200x14, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,938m2
9Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn người khuyết tận bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,93md
I Bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,63981m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5694m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,0782m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,646m2
5Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK14,4928m2
6Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,4384m3
J Xây tường
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK163,9261m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.148,402m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.051,7652m2
4Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK265,128m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.148,402m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.051,7652m2
K Xây lan can hành lang
1Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1539100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1172tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8462m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,6161m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK147,7056m2
6Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK15,39m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK122,9508m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK163,0956m2
9Tay vịn lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK76,93md
L Lam che nắng hành lang
1Gia công lam che nắng bằng thép hộp 60x120x1,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6894tấn
2Sơn tĩnh điện lan can thép che nắng trước khi lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK689,4kg
3Lắp dựng lam che nắngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6894tấn
M Trần nhà vệ sinh
1Làm trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK51,5538m2
N Lát nền
1Lát nền, sàn - Gạch lát 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.107,9096m2
2Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK52,0818m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp 600x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK68,154m2
O cửa
1Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp thanh Việt Ý, Shal, Hyundai (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK90,72m2
2Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp thanh Việt Ý, Shal, Hyundai (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK19,2m2
3Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ cao cấp thanh Việt Ý, Shal, Hyundai (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK128,52m2
4Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,706m2
5Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK24,994m2
6Sản xuất, lắp đặt vách kính cầu thang bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK41,368m2
7Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 14x14ly lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK169,804m2
P Phần điện
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,2100 m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK120m
3Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK40bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn bán nguyệt Rạng đôngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK70bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK66cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK14cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK64cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK120m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK280m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK950m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.350m
13Hộp điện tầng trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
14Hộp điện từng phòngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12Cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK725m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK320m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK60m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12cái
22Hạt mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11Cái
23Tủ chia mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
24Ổ cắm điện âm sàn loại 2 ổ cắm 2 đầu ra mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK21Cái
25Ổ cắm điện âm sàn loại 2 ổ cắm 1 đầu ra mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK21Cái
26Lắp đặt dây mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK600m
Q Chống sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,881m3
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0666tấn
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1188100m3
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7cái
5Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0676tấn
R Cấp thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,55100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK18cái
3Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK26cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,42100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,24100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,36100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,42100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK24cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK18cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK30cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5100m
16Lắp đặt Co ren trong 25-1/2" cho các vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK38cái
17Lắp nút bịt nhựa D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK38cái
18Lắp đặt chậu đơn để bànTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8bộ
19Lắp đặt bộ kệ inox mặt đá tự nhiên khoét lỗ lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8bộ
21Lắp đặt gương soi bàn đá loại đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
22Lắp đặt gương soi phòng GVTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
23Lắp đặt xi phông chậu rửTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10bộ
24Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6bộ
25Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22cái
27Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8bộ
28Lắp đặt van xã tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8bộ
29Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8bộ
30Xi phông tiểu nam + tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16bộ
31Lắp đặt vòi bồn tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8bộ
32Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2bể
33Lắp đặt van khoá tổng bể nước- Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
34Lắp đặt van xả đáy bể nước - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
35Lắp đặt van khoá cho từng phòng vệ sinh - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
36Lắp đặt phao điện bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
38Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
S Phần mái
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK34,617m3
2Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,9659tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,9659tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,2897100m2
5Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK100,51md
6Ke chống bão (2 cái/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.457,94Cái
T Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,8100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK66cái
3Côn thu 110/90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22Cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22cái
5Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK36Cái
U Bể phốt
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6216100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,368m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,026100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2194tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,1m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,2286m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK127,728m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK15,6672m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK46,8m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,062100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,096tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,1m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK81 cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2486100m3
V Phá dỡ
W Nhà lớp học 3 phòng
X Phần mái
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK201,6907m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5441tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,0562m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,3756m3
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK160,1472m2
Y Phần thân
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK36,045m2
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK55,4471m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,5488m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8506100m3
5Vận chuyển tôn và các loại phế liệu khác đến bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1ca
Z Nhà đa năng
AA Phần mái
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK164,1372m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,3324tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,5443m3
AB Phần thân
1Tháo dỡ hệ thống cửa lưới B40 thoángTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4Công
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK24,1014m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,7801100m3
4Vận chuyển tôn và các loại phế liệu khác đến bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1ca
AC Nhà hiệu bộ
AD Phần mái
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK146,7338m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3512tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,3778m3
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK81,2448m2
AE Phần thân
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK23,32m2
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK28,6898m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6456100m3
4Vận chuyển tôn và các loại phế liệu khác đến bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1ca
AF Khuôn viên sân trường
AG Sân trường
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2011100m3
2Ni lông lót giữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK670,26m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK46,9182m3
4Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK670,26m2
AH Rãnh thoát nươc
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,7938100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10,584m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK13,9062m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK158,76m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3128100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5557tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,822m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1471 cấu kiện
AI Thiết bị
AJ Phòng tin học (41 bộ)
1Bộ máy tính để bànTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK41
2Bàn máy tính phòng LAD (2 chỗ ngồi)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK21Cái
3Ghế gấp phòng tin học:Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK40Cái
4Swich TP 24 port 100/1000, bảo hành: 12 thángTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Bộ
5Card VGA 2gb gigabyte , bảo hành 24 thángTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
6Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
AK Phòng học ngoại ngữ
1Bộ bàn ghế học sinh BHS101AG – GHS101AGTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20Bộ
2Bàn giáo viên Hòa Phát NT140C3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
3Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
AL Phòng đa năng
1Bàn giáo viên Hòa Phát NT140C3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
2Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
AM Phòng khoa học - công nghệ
1Bàn thí nghiệm nội thất Hồng Đức HTNLS2C, Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK21Bộ
2Ghế thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK40Cái
3Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
4Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
AN Phòng mỹ thuật
1Bàn giáo viên Hòa Phát NT140C3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
2Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
3Bộ bàn ghế học sinh BHS101AG – GHS101AGTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20Bộ
4Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
AO Phòng hiệu trưởng
1Bàn làm việc Hòa Phát NTP1890T3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
2Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
3Bộ sofa gỗ Hòa Phát SF71 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
4Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
AP Phòng âm nhạc
1Bàn giáo viên Hòa Phát NT140C3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
2Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
3Bộ bàn ghế học sinh BHS101AG – GHS101AGTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20Bộ
AQ Phòng thư viện
1Giá để sách thư viện Hòa Phát GS5K2 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6Cái
2Giá để sách thư viện Hòa Phát GS5K3B (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6Cái
3Bộ bàn ghế học sinh BHS101AG – GHS101AGTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10Bộ
4Bàn giáo viên Hòa Phát NT140C3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
5Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
6Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
AR Phòng truyền thống
1Tủ để xa bàn, bản đồ nội thất Hồng Đức 18SB (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
2Tủ trưng bày nội thất Hồng Đức 18TB (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12Cái
3Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CKTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
4Bục tượng bác nội thất Hồng Đức LTC01 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
5Tượng bác hồTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
6Kệ chống bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
7Bộ phong rèm hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK24,115m2
AS Phòng phó hiệu trưởng
1Bàn làm việc Hòa Phát NTP1890T3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
2Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
3Bộ sofa gỗ Hòa Phát SF71 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
4Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
AT Phòng văn phòng
1Bàn họp cao cấp phủ PU nội thất Hòa Phát CT5522H1 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Bộ
2Ghế đẩu Hòa Phát có đệm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK50Cái
3Bục tượng bác nội thất Hồng Đức LTC01 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
4Tượng bác hồTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Cái
5Bộ phong rèm hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK24,115m2
6Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2Cái
AU Thiết bị hỗ trợ giảng dạy
1Smart Tivi QLED Samsung 4K 65 inch QA65Q70AAKXXV (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK9Cái
2Bảng tương tác thông minh TBoard kích thước 82 inch (Bảng thông minh)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3Cái
3Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án phòng tin họcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Toàn bộ
4Chi phí vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1Toàn bộ
AV Bảo hiểm
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo quy định hiện hành1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51325475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026509E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.056.714.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)73
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành tin học xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)42
3 Giám sát và quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)42
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 108 CV Hoạt động tốt1
3 Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt3
5 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg Hoạt động tốt3
6 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
7 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt3
9 Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt3
10 Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn) Hoạt động tốt6
11 Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->