Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:42:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,088,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51325475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.056.714.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành tin học xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: Công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng trường tiểu học thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân - thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học xây mới | |||
| B | Phần móng | |||
| C | Vận chuyển thiết bị ép cọc | |||
| 1 | Tổng khối lượng vận chuyển đi + về phục vụ cho công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 117,6 | Tấn |
| 2 | Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải trung chuyển qua 2 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 60 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển đối trọng từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ôtô tải trọng 12 tấn. | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 60 | cấu kiện |
| 4 | Nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5 | Công |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 120 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| D | Thi công móng | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,2677 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 31,6875 | 10 tấn/1km |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 20,28 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10,5625 | m3 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 115,5991 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 36,8914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,3869 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,8268 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 11,6655 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,5664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1955 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8,9943 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 146,832 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 35,1165 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4766 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0929 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,5451 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,9044 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 57,9748 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng tường cote -0,050 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1874 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1127 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,9771 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8,2465 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,1412 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8,3472 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1602 | 100m3 |
| 27 | Ni lông lót giữ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 534,2714 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 37,3992 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 55,8675 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 55,8675 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,1658 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5342 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,5858 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,9024 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 25,3405 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,8322 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,956 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,733 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,9045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,9508 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 61,2285 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 582,44 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 583,22 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12,3693 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 17,2184 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 164,6623 | m3 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.236,93 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.236,93 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,3011 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5743 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3474 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,9005 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,6412 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2096 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1004 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,3244 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,8523 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 38,501 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 64,12 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn cầu thang trụ, tay vin bằng gỗ kết hợp song sắt theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 19,22 | md |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4467 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3523 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,914 | m3 |
| F | Hoàn thiện phần thân | |||
| G | Bậc cấp | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,2411 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,4864 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,4864 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 31,2174 | m2 |
| H | Lam dốc người khuyết tật | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,4971 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3507 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,1228 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,7616 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,7616 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0091 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,7938 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch lá dừa KT: 200x200x14, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,938 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn người khuyết tận bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,93 | md |
| I | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,6398 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5694 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,0782 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 11,646 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 14,4928 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,4384 | m3 |
| J | Xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 163,9261 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.148,402 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.051,7652 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 265,128 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.148,402 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.051,7652 | m2 |
| K | Xây lan can hành lang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1539 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1172 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,8462 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,6161 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 147,7056 | m2 |
| 6 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 15,39 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 122,9508 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 163,0956 | m2 |
| 9 | Tay vịn lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 76,93 | md |
| L | Lam che nắng hành lang | |||
| 1 | Gia công lam che nắng bằng thép hộp 60x120x1,5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,6894 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện lan can thép che nắng trước khi lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 689,4 | kg |
| 3 | Lắp dựng lam che nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,6894 | tấn |
| M | Trần nhà vệ sinh | |||
| 1 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 51,5538 | m2 |
| N | Lát nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Gạch lát 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.107,9096 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 52,0818 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp 600x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 68,154 | m2 |
| O | cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp thanh Việt Ý, Shal, Hyundai (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 90,72 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp thanh Việt Ý, Shal, Hyundai (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 19,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ cao cấp thanh Việt Ý, Shal, Hyundai (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 128,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,706 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 24,994 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cầu thang bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện KinLong, kính trắng dày 6,38mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 41,368 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 14x14ly lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 169,804 | m2 |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D300 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn bán nguyệt Rạng đông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 70 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 950 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.350 | m |
| 13 | Hộp điện tầng trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Cái |
| 14 | Hộp điện từng phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 725 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12 | cái |
| 22 | Hạt mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 11 | Cái |
| 23 | Tủ chia mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Cái |
| 24 | Ổ cắm điện âm sàn loại 2 ổ cắm 2 đầu ra mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 21 | Cái |
| 25 | Ổ cắm điện âm sàn loại 2 ổ cắm 1 đầu ra mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 21 | Cái |
| 26 | Lắp đặt dây mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 600 | m |
| Q | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 11,88 | 1m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0666 | tấn |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1188 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7 | cái |
| 5 | Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0676 | tấn |
| R | Cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co ren trong 25-1/2" cho các vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 38 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu đơn để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ kệ inox mặt đá tự nhiên khoét lỗ lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi bàn đá loại đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi phòng GV | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt xi phông chậu rử | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van xã tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | bộ |
| 30 | Xi phông tiểu nam + tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi bồn tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | bể |
| 33 | Lắp đặt van khoá tổng bể nước- Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả đáy bể nước - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khoá cho từng phòng vệ sinh - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt phao điện bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| 38 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Cái |
| S | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 34,617 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,9659 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,9659 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,2897 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 100,51 | md |
| 6 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.457,94 | Cái |
| T | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 66 | cái |
| 3 | Côn thu 110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 22 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 22 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 36 | Cái |
| U | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,6216 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2194 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,1 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 11,2286 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 127,728 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 15,6672 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 46,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,096 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,1 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2486 | 100m3 |
| V | Phá dỡ | |||
| W | Nhà lớp học 3 phòng | |||
| X | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 201,6907 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5441 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,0562 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,3756 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 160,1472 | m2 |
| Y | Phần thân | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 36,045 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 55,4471 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,5488 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,8506 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tôn và các loại phế liệu khác đến bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | ca |
| Z | Nhà đa năng | |||
| AA | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 164,1372 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,3324 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,5443 | m3 |
| AB | Phần thân | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cửa lưới B40 thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | Công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 24,1014 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,7801 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tôn và các loại phế liệu khác đến bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | ca |
| AC | Nhà hiệu bộ | |||
| AD | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 146,7338 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3512 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,3778 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 81,2448 | m2 |
| AE | Phần thân | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 23,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 28,6898 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,6456 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tôn và các loại phế liệu khác đến bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | ca |
| AF | Khuôn viên sân trường | |||
| AG | Sân trường | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2011 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót giữ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 670,26 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 46,9182 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 670,26 | m2 |
| AH | Rãnh thoát nươc | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,7938 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10,584 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 13,9062 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 158,76 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3128 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5557 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,822 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 147 | 1 cấu kiện |
| AI | Thiết bị | |||
| AJ | Phòng tin học (41 bộ) | |||
| 1 | Bộ máy tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 41 | |
| 2 | Bàn máy tính phòng LAD (2 chỗ ngồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 21 | Cái |
| 3 | Ghế gấp phòng tin học: | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 40 | Cái |
| 4 | Swich TP 24 port 100/1000, bảo hành: 12 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Bộ |
| 5 | Card VGA 2gb gigabyte , bảo hành 24 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| AK | Phòng học ngoại ngữ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh BHS101AG – GHS101AG | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 20 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên Hòa Phát NT140C3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| AL | Phòng đa năng | |||
| 1 | Bàn giáo viên Hòa Phát NT140C3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| AM | Phòng khoa học - công nghệ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm nội thất Hồng Đức HTNLS2C, Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 21 | Bộ |
| 2 | Ghế thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 40 | Cái |
| 3 | Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Cái |
| AN | Phòng mỹ thuật | |||
| 1 | Bàn giáo viên Hòa Phát NT140C3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh BHS101AG – GHS101AG | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 20 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Cái |
| AO | Phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc Hòa Phát NTP1890T3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Bộ sofa gỗ Hòa Phát SF71 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| AP | Phòng âm nhạc | |||
| 1 | Bàn giáo viên Hòa Phát NT140C3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh BHS101AG – GHS101AG | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 20 | Bộ |
| AQ | Phòng thư viện | |||
| 1 | Giá để sách thư viện Hòa Phát GS5K2 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | Cái |
| 2 | Giá để sách thư viện Hòa Phát GS5K3B (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh BHS101AG – GHS101AG | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10 | Bộ |
| 4 | Bàn giáo viên Hòa Phát NT140C3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| AR | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Tủ để xa bàn, bản đồ nội thất Hồng Đức 18SB (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Tủ trưng bày nội thất Hồng Đức 18TB (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng bác nội thất Hồng Đức LTC01 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Tượng bác hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Kệ chống bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ phong rèm hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 24,115 | m2 |
| AS | Phòng phó hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc Hòa Phát NTP1890T3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế lưới Hòa Phát chân xoay mạ GL119M (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Bộ sofa gỗ Hòa Phát SF71 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| AT | Phòng văn phòng | |||
| 1 | Bàn họp cao cấp phủ PU nội thất Hòa Phát CT5522H1 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế đẩu Hòa Phát có đệm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 50 | Cái |
| 3 | Bục tượng bác nội thất Hồng Đức LTC01 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Tượng bác hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Bộ phong rèm hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 24,115 | m2 |
| 6 | Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3CK (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | Cái |
| AU | Thiết bị hỗ trợ giảng dạy | |||
| 1 | Smart Tivi QLED Samsung 4K 65 inch QA65Q70AAKXXV (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 9 | Cái |
| 2 | Bảng tương tác thông minh TBoard kích thước 82 inch (Bảng thông minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3 | Cái |
| 3 | Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án phòng tin học | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | Toàn bộ |
| AV | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51325475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.056.714.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành tin học xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 4 | 2 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 4 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi: Công suất ≥ 108 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn) | Hoạt động tốt | 6 |
| 11 | Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi