Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:37:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,298,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89418E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.619.284.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp đường bê tông, rãnh thoát nước khu Hợp Thành, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4715 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường, sân, vỉa hè hiện trạng (gồm KL phá dỡ bê tông mặt đường HT và 75% KL phá dỡ bê tông sân, vỉa hè tiếp giáp nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,3268 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (25% KL phá sân, vỉa hè, sân tiếp giáp nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1823 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0168 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,784 | m3 |
| 6 | Phá dỡ BT nền rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3608 | m3 |
| 7 | Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3967 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4975 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,114 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường (tại vị trí đường BT đổ mới + mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0698 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8739 | 100m3 |
| B | BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG (PHẦN BÊ TÔNG LÀM MỚI + MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8926 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606,9756 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3486 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2556 | m3 |
| C | RẢI THẢM ASPHALT | |||
| 1 | Tưới rửa mặt đường bê tông hiện trạng bằng ô tô phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7748 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn (bù vênh mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | 100tấn |
| 5 | Rải đá dăm đen bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7748 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8446 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8613 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8613 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8446 | 100m2 |
| 10 | Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1914 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG HOÀN TRẢ THI CÔNG RÃNH TRONG NGÕ | |||
| 1 | Thi công lớp đệm base dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thành rãnh độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,64 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0752 | m3 |
| E | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3967 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4525 | 100m3 |
| F | RÃNH B600 (RÃNH TRONG NGÕ) | |||
| 1 | Đào rãnh B600 - Cấp đất III (rãnh trong ngõ tại vị trí G07,HG2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5376 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm nền rãnh B600, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2704 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông nền rãnh B600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3862 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6854 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1648 | m2 |
| 11 | Láng nền rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,256 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6937 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan Đ3, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0022 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan Đ3 bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1976 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | 100m3 |
| G | RÃNH QUA ĐƯỜNG B500 | |||
| 1 | Đào rãnh qua đường B500 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (hđầm=20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm nền rãnh B500, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông nền rãnh B500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | m3 |
| 7 | Ván khuôngiằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 11 | Láng nền rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan Đ1 bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| H | CỐNG D500 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống D500 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9063 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (hđầm=20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7432 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm đá dăm, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1585 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5424 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đế cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8967 | m3 |
| 6 | Mua cống D500 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cống D500 đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuyến |
| 8 | Lắp đặt cống D500 bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | 1 đoạn ống |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông nền rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền rãnh, hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8388 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4093 | m3 |
| 7 | Ván khuôngiằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9258 | m3 |
| 11 | Láng nền rãnh, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3008 | m2 |
| 12 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5877 | m2 |
| 13 | Mua, vận chuyển tấm đan thu nước, ngăn mùi compersit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tấm |
| 14 | Vận chuyển tấm compersit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 15 | Lắp đặt tấm đan thu nước, ngăn mùi composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cửa |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan cho hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7667 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan hố ga HG1, HG2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | 100m3 |
| J | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông móng viên vỉa (KT: 20x30x80cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng viên vỉa, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa bê tông KT: 20x30x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4753 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6392 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa KT: 20x30x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013 | m |
| K | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng, ngắt điện, nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Hạ đường cáp điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5135 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ các loại dây dẫn điện, dây mạng, dây truyền hình cáp… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 tủ |
| 6 | Tháo dỡ di chuyển công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | bộ |
| 7 | Phá dỡ cột điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3829 | m3 |
| 8 | Đào móng cột điện-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3931 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng cột điện, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 12 | Mua cột điện BTLT H=8,5m A(B)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 13 | Vận chuyển cột điện BTLT H=8,5m A(B)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 14 | Lắp dựng cột điện, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 15 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9402 | m3 |
| 16 | Đắp đất chân móng cột điện cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng cột điện hiện trạng sau khi phá dỡ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | 100m3 |
| 18 | Kéo rải dây điện sinh hoạt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | km/dây |
| 19 | Dây cáp dẫn điện CU 2X6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 20 | Dây mạng, cáp quang các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 24 | SX lắp đặt đai thép không rỉ có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 25 | SX lắp đặt ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 26 | SX lắp đặt kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | SX lắp đặt ghíp 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | SX lắp đặt móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | SX lắp đặt khóa kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Đâù Cos 6 đấu điện nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 31 | SX cọc tiếp địa V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 33 | SX dây dẫn tiếp địa (Thép trơn D12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 34 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m |
| 35 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m3 |
| L | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6723 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố van khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng hố van khởi thủy, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8069 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng hố van khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng hố van khởi thủy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng hố van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | m3 |
| 8 | Trát tường hố van khởi thủy dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1836 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp cát mịn đầm chặt lót đường ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m3 |
| M | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ống lồng thép D75 dày 3ly đoạn dưới lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | md |
| 2 | Mua, kéo rải đường ống cấp nước HDPE D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông: mối nối chuyển bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm , ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt đầu ống ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 9 | Thử áp lực đường ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 100m |
| N | ĐẤU NỐI CHO HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút đều HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 5 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cuộn |
| 6 | Hộp đồng hồ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 7 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2667 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m3 |
| O | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89418E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.619.284.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 2 | Máy lu | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt đồng tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 5 | Máy rải BTN | Còn hoạt đồng tốt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Còn hoạt đồng tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt đồng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt đồng tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn hoạt đồng tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt đồng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi