Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Hưng Yên (2,50 tỷ đồng); Ngân sách thành phố Hưng Yên, ngân sách xã Hồng Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:37:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,514,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3542E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.319.600.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt/thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cần trục/cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun/tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông xã Hồng Nam (đoạn từ chùa Tiểu đến nhà ông Trận) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Hưng Yên (2,50 tỷ đồng); Ngân sách thành phố Hưng Yên, ngân sách xã Hồng Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với hạng mục thi công mà thành viên trong liên danh đảm nhận. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Nam (Địa chỉ: Xã Hồng Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Nam (Địa chỉ: Xã Hồng Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Hồng Nam (Địa chỉ: Xã Hồng Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hồng Nam (Địa chỉ: Xã Hồng Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V-E-HSMT | 1,717 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 55,48 | m3 |
| 3 | Đào bùn, hữu cơ | Chương V-E-HSMT | 454,91 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 531,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề, taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,2219 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 4,5491 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 12,0311 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,5548 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 4,0794 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 5,1736 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V-E-HSMT | 2,5979 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V-E-HSMT | 5,3857 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 23,4399 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 23,4399 | 100m2 |
| B | B. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng biển báo - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,75 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 3 | Cột biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D89 | Chương V-E-HSMT | 19,5 | md |
| 4 | Mặt biển báo tròn D70cm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V-E-HSMT | 22 | m2 |
| C | C. THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Chương V-E-HSMT | 20 | ca |
| 2 | Đào móng cống, rãnh - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 400,65 | m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn- Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1.050,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 4,863 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre | Chương V-E-HSMT | 176,89 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 60,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V-E-HSMT | 1,0188 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rãnh M100 đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 32,13 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu cống M200 đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 10 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc vữa XMCV M100 | Chương V-E-HSMT | 263,04 | m3 |
| 11 | Xây tường chắn bằng đá hộc vữa XMCV M100 | Chương V-E-HSMT | 309,89 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường chắn | Chương V-E-HSMT | 0,3288 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng đỉnh tường chắn D | Chương V-E-HSMT | 0,4309 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh tường chắn M200 đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tường đầu cống | Chương V-E-HSMT | 0,3334 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường đầu cống M200 đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông tường hộ lan đỉnh tường chắn | Chương V-E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường hộ lan M200 đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 11 | m3 |
| 19 | Sơn đỏ tường hộ lan | Chương V-E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 20 | Sơn trắng tường hộ lan | Chương V-E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 21 | Làm khe lún bằng nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 31,37 | m2 |
| 22 | Vải địa tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 24,49 | m2 |
| 23 | Làm lớp cát vàng tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Chương V-E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông tường thân cống | Chương V-E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ d | Chương V-E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ d | Chương V-E-HSMT | 0,6357 | tấn |
| 30 | Bê tông thân cống M250 đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép cho bê tông tấm đan, thân rãnh đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 24,1406 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, thân rãnh đúc sẵn ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 14,689 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, thân rãnh đúc sẵn ĐK | Chương V-E-HSMT | 2,3939 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 141,25 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 1.391 | 1cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 96,39 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 96,39 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 459 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 459 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-E-HSMT | 35,3105 | 10 tấn/1km |
| D | D. DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| E | Móng M0,8: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Chương V-E-HSMT | 25,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 22,8 | m3 |
| F | Móng M1,6: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,4125 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 1,68 | m3 |
| G | CỘT BTLT: | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-190-4,3 | Chương V-E-HSMT | 14 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 14 | cột |
| H | XÀ X2L: | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 96,16 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | bulol M20x260 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| I | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI+ĐÈN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 88,01 | kg |
| 2 | Bulol 8x25 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Chương V-E-HSMT | 97,5 | m |
| 4 | Đầu cốt AM 50 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Ghíp AM-3 bulong 25-120 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 40/30 | Chương V-E-HSMT | 39 | m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1456 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 1,3 | 10 cọc |
| J | CÁP ĐIỆN TREO: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,343 | km/dây |
| 2 | Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x70 mm2 | Chương V-E-HSMT | 343 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,341 | km/dây |
| 4 | Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x35 mm2 | Chương V-E-HSMT | 341 | m |
| K | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đai thép | Chương V-E-HSMT | 78 | cái |
| 2 | khoá đai | Chương V-E-HSMT | 78 | cái |
| 3 | Kẹp xiết 35-90 | Chương V-E-HSMT | 46 | cái |
| 4 | Mã ốp ϕ 20 | Chương V-E-HSMT | 46 | cái |
| 5 | Biển tên cột, an toàn | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| L | ĐÈN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1,5m | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Chương V-E-HSMT | 13 | cần đèn |
| 3 | Đèn Led CSD02L/120W.HY | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Chương V-E-HSMT | 0,13 | 1 bộ |
| 5 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 lên đèn | Chương V-E-HSMT | 59 | m |
| 6 | Luồn dây lên đèn | Chương V-E-HSMT | 0,59 | 100 m |
| M | DÂY SAU CÔNG TƠ VÀ HỘP CHIA ĐIỆN: | |||
| 1 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng . Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 1km/1 dây |
| 3 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -3x16+1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 1km/1 dây |
| 5 | Hộp chia điện | Chương V-E-HSMT | 18 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,063 | km/dây |
| 7 | Dây xuống hộp chia điện AL/XLPE-4x70 mm2 | Chương V-E-HSMT | 63 | m |
| 8 | Dây xuống công tơ điện điện AL/XLPE-2x16 mm2 | Chương V-E-HSMT | 33 | m |
| 9 | Dây xuống công tơ điện điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Ghíp GN2 | Chương V-E-HSMT | 144 | cái |
| 11 | Ghíp A3BL 25-95 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM 50 (bắt cáp vào hộp chia điện) | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt AM 16 | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 15 | Đầu cốt M 16 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 6 | 10 đầu cốt |
| N | LẮP LẠI HÒM HỘP CÔNG TƠ: | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 11 | hộp |
| 3 | Kẹp xiết bổ trợ dây sau công tơ | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Vòng treo+ mã ốp bổ trợ | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| O | THU HỒI: | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 0,168 | 1km/1 dây |
| 3 | Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 0,324 | 1km/1 dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3542E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.319.600.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt/thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy cần trục/cần cẩu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy phun/tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi