Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:29:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,202,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.829.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T -7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ có 5T ≤ tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống nhựa PPR; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, sửa chữa và chỉnh trang khuôn viên trụ sở UBND xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 72,615 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 115,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V | 1.036,252 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V | 2.232,069 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 947,801 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 89,64 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 682,254 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 39,073 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.249,66 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 501,523 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 130,311 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp láng granito cầu thang hiện trạng | Chương V | 90,096 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V | 297,883 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 151,44 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 1,666 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 4,16 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước phòng vệ sinh phục vụ cải tạo, sửa chữa | Chương V | 3 | Công |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 64,432 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V | 1,666 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 1,542 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 89,64 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 519,513 | m2 |
| 5 | Căng lưới thép mạ kẽm d=0,07mm; a10x10mm | Chương V | 39,073 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 39,073 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 40,746 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 40,746 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,746 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.699,383 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.125,892 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 1.199,679 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường gạch ceramic KT600x150 | Chương V | 114,835 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch Ceramic KT600x900 | Chương V | 56,322 | m2 |
| 15 | Sika top Seal 107 | Chương V | 221,007 | kg |
| 16 | Quét Sika chống thấm sàn WC | Chương V | 73,669 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 49,981 | m2 |
| 18 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V | 234,9 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung thép đỡ chậu | Chương V | 0,159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hệ khung thép đỡ chậu | Chương V | 0,159 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 10,109 | 1m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,64 | m2 |
| 23 | Sika top Seal 107 | Chương V | 390,933 | kg |
| 24 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 130,311 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 130,311 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,015 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V | 57,216 | md |
| 28 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chương V | 298,369 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 90,096 | m2 |
| 30 | Ốp chỉ mũi bậc | Chương V | 155 | m |
| 31 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,37 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 34,305 | m2 |
| 33 | Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOX | Chương V | 55,431 | m2 |
| 35 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V | 52,8 | m2 |
| 36 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V | 3,07 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | SX vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V | 13,025 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 70,455 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,03 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,267 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Bình cứu hỏa bằng bột khô cấp chữa cháy ABC 4kg | Chương V | 6 | Bình |
| 44 | Bình cứu hỏa bằng khí CO2 cấp chữa cháy ABC 3kg | Chương V | 6 | Bình |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 11,361 | 100m2 |
| D | PHẦN NƯỚC CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 0,74 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu TTK DN40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2" | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Kép TTK D40 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép TTK D32 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Kép TTK D15 | Chương V | 57 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 39 | cái |
| 26 | Tê TTK DN15 | Chương V | 39 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,53 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 60 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 61 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi KT1300x800 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 280 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 60 | m |
| 88 | Măng sông D20 | Chương V | 20 | Cái |
| 89 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 24 | hộp |
| 90 | Rắc co uPVC D20 | Chương V | 80 | Cái |
| 91 | Kẹp C D20 + Vít nở | Chương V | 24 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện trạng | Chương V | 10 | Công |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led Panel KT600x600 | Chương V | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D150-9W | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Máng đèn có chóa nhôm phản quang 1,2m + 2 bóng tube led 1,2m 18W | Chương V | 62 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 15 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 580 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 280 | m |
| 14 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 229 | m |
| 17 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,088 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 20 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 32,028 | kg |
| 21 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,118 | kg |
| 22 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 12 | cọc |
| 23 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 153 | Cái |
| 24 | SX gỗ nhíp | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Bu lông M12x100 | Chương V | 6 | Cái |
| 26 | Sứ cao thế | Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | Cái |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện modun 4 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,8 | 100 m |
| 6 | Gạch báo cáp điện | Chương V | 23 | Viên |
| 7 | Băng báo cáp B40 | Chương V | 180 | md |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | Chương V | 8 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Khung móng M24x300x300x750mm | Chương V | 8 | Khung |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,32 | 100 m |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V | 16 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63, L= 2,5m | Chương V | 8 | 1 bộ |
| 15 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9,6 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,24 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 8 | bảng |
| 22 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,96 | 100m |
| G | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| H | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 46,464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 19,575 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 46,464 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 46,464 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V | 0,425 | tấn |
| 6 | Bản lề cối | Chương V | 15 | Bộ |
| 7 | Khóa cổng + Móc khóa | Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bánh xe cổng | Chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 27,648 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 20,88 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 240,506 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 103,074 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 72,297 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 1,546 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 103,074 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 343,58 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 33,646 | 1m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 38,651 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V | 8,861 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V | 94,146 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 3,193 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,902 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,915 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,433 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,096 | tấn |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,368 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,725 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,009 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,642 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,142 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V | 156,622 | m2 |
| 20 | Kẻ chỉ âm | Chương V | 134,64 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 34,68 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 156,622 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 96,169 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 96,169 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 96,169 | m2 |
| K | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 90,257 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 1.660,764 | m2 |
| L | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 70,728 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 70,17 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 70,17 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,707 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V | 16,84 | md |
| 6 | Máng tôn thu nước | Chương V | 16,84 | md |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| M | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 25,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 13,23 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 22,986 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 62,41 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 26,747 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 0,401 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 8,212 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 10,996 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 5,61 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,457 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,686 | m2 |
| 12 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V | 1,98 | m2 |
| 13 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 7,8 | m2 |
| 14 | SX vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V | 3,45 | m2 |
| N | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 128 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V | 5,774 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 5,774 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,137 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 116 | 1cấu kiện |
| 11 | Song chắn rác bằng gang KT530x960 | Chương V | 12 | cái |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo phòng bí thư đảng ủy chủ tịch HĐND | Tủ đựng tài liệu. Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp. Tủ có 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, bên trong có 2 đợt tủ, phía dưới là hai khoang cánh mở bằng gỗ, có khóa an toàn. | 1 | cái |
| 2 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo phòng Phó bí thư đảng ủy văn phòng đảng ủy | Tủ đựng tài liệu. Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp. Tủ có 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, bên trong có 2 đợt tủ, phía dưới là hai khoang cánh mở bằng gỗ, có khóa an toàn. | 1 | cái |
| 3 | Bàn tiếp khách phòng phó chủ tịch HĐND | Chất liệu: Gỗ Sồi Nga 100% tự nhiên.Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớp tạo độ bóng đẹp, tăng tuổi thọ cho gỗ, chống bám bụi và giảm chầy xước do va chạm.Bộ bàn gồm: 01 Ghế dài: 1.800mm x 600mm x 500mm; 02 Ghế đơn: 800mm x 600mm x 500mm; 01 Bàn trà: 1100mm x 550mm x 500mm; 01 bàn kẹp: 550mm x 550mmx 500mm, 2 mặt kính bàn | 1 | cái |
| 4 | Bàn tiếp khách phòng chủ tịch UBND | Chất liệu: Gỗ Sồi Nga 100% tự nhiên.Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớp tạo độ bóng đẹp, tăng tuổi thọ cho gỗ, chống bám bụi và giảm chầy xước do va chạm.Bộ bàn gồm: 01 Ghế dài: 1.800mm x 600mm x 500mm; 02 Ghế đơn: 800mm x 600mm x 500mm; 01 Bàn trà: 1100mm x 550mm x 500mm; 01 bàn kẹp: 550mm x 550mmx 500mm, 2 mặt kính bàn | 1 | cái |
| 5 | Bàn tiếp khách phòng phó chủ tịch UBND 1 | Chất liệu: Gỗ Sồi Nga 100% tự nhiên.Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớp tạo độ bóng đẹp, tăng tuổi thọ cho gỗ, chống bám bụi và giảm chầy xước do va chạm.Bộ bàn gồm: 01 Ghế dài: 1.800mm x 600mm x 500mm; 02 Ghế đơn: 800mm x 600mm x 500mm; 01 Bàn trà: 1100mm x 550mm x 500mm; 01 bàn kẹp: 550mm x 550mmx 500mm, 2 mặt kính bàn | 1 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo phòng phó chủ tịch UBND 2 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc* Bàn làm việc: Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm. Vật liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. Bàn bàn có kèm theo hộc liền, gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở. Mặt bàn dày 7 cm, tạo kiểu dáng khỏe khoắn, vững chắc, phần yếm phía trước mặt bàn có đường trang trí màu vàng, kiểu chữ I cách điệu.* Ghế làm việc: Kích thước: W600 x D615 x H975 -1055 mm; Vật liệu: Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm bọc vải lưới xốp, phía trên mặt đệm bọc da công nghiệp. Tay nhựa cứng cáp. Chân nhựa cao cấp | 1 | bộ |
| 7 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo phòng phó chủ tịch UBND 2 | Tủ đựng tài liệu: Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp. Tủ có 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, bên trong có 2 đợt tủ, phía dưới là hai khoang cánh mở bằng gỗ, có khóa an toàn. | 1 | cái |
| 8 | Bàn tiếp khách phòng phó chủ tịch UBND 2 | Chất liệu: Gỗ Sồi Nga 100% tự nhiên.Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớp tạo độ bóng đẹp, tăng tuổi thọ cho gỗ, chống bám bụi và giảm chầy xước do va chạm.Bộ bàn gồm: 01 Ghế dài: 1.800mm x 600mm x 500mm; 02 Ghế đơn: 800mm x 600mm x 500mm; 01 Bàn trà: 1100mm x 550mm x 500mm; 01 bàn kẹp: 550mm x 550mmx 500mm, 2 mặt kính bàn | 1 | cái |
| 9 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo phòng chủ tịch UBNMTTQ và phó chủ tịch | Bộ bàn ghế ngồi làm việc* Bàn làm việc: Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm. Vật liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. Bàn bàn có kèm theo hộc liền, gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở. Mặt bàn dày 7 cm, tạo kiểu dáng khỏe khoắn, vững chắc, phần yếm phía trước mặt bàn có đường trang trí màu vàng, kiểu chữ I cách điệu.* Ghế làm việc: Kích thước: W600 x D615 x H975 -1055 mm; Vật liệu: Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm bọc vải lưới xốp, phía trên mặt đệm bọc da công nghiệp. Tay nhựa cứng cáp. Chân nhựa cao cấp | 1 | bộ |
| 10 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo phòng chủ tịch UBNMTTQ và phó chủ tịch | Tủ đựng tài liệu: Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp. Tủ có 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, bên trong có 2 đợt tủ, phía dưới là hai khoang cánh mở bằng gỗ, có khóa an toàn. | 1 | cái |
| 11 | Bàn tiếp khách phòng chủ tịch UBNMTTQ và phó chủ tịch | Chất liệu: Gỗ Sồi Nga 100% tự nhiên.Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớp tạo độ bóng đẹp, tăng tuổi thọ cho gỗ, chống bám bụi và giảm chầy xước do va chạm.Bộ bàn gồm: 01 Ghế dài: 1.800mm x 600mm x 500mm; 02 Ghế đơn: 800mm x 600mm x 500mm; 01 Bàn trà: 1100mm x 550mm x 500mm; 01 bàn kẹp: 550mm x 550mmx 500mm, 2 mặt kính bàn | 1 | cái |
| 12 | Bộ bàn ghế làm việc phòng chủ tịch UBNMTTQ và phó chủ tịch | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc); Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mmVật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 1 | cái |
| 13 | Bộ bàn ghế làm việc phòng chủ tịch hội CCB và phó chủ tịch | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc:Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 2 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu phòng chủ tịch hội CCB và phó chủ tịch | Tủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm | 1 | cái |
| 15 | Bộ bàn ghế làm việc phòng chủ tịch hội phụ nữ và phó chủ tịch | Bộ bàn ghế ngồi làm việc:(gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 2 | cái |
| 16 | Bộ bàn ghế làm việc phòng chủ tịch hội nông dân và phó chủ tịch | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 2 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu phòng chủ tịch hội nông dân và phó chủ tịch | Tủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm | 1 | cái |
| 18 | Bộ bàn ghế làm việc phòng chỉ huy trưởng và phó khối quân sự | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc:Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 2 | cái |
| 19 | Tủ tài liệu phòng chỉ huy trưởng và phó khối quân sự | Tủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm | 1 | cái |
| 20 | Bộ bàn ghế làm việc phòng bí thư đoàn thanh niên và phó bí thư | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc:Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 2 | cái |
| 21 | Tủ tài liệu phòng bí thư đoàn thanh niên và phó bí thư | Tủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm | 1 | cái |
| 22 | Bộ bàn ghế làm việc phòng tư pháp, hộ tịch và chủ tịch hội chữ thập đỏ | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 1 | cái |
| 23 | Tủ tài liệu phòng tư pháp, hộ tịch và chủ tịch hội chữ thập đỏ | Tủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm | 3 | cái |
| 24 | Bộ bàn ghế làm việc phòng địa chính, xây dựng, nông nghiệp, môi trường | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc:Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc:Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 2 | cái |
| 25 | Tủ tài liệu phòng địa chính, xây dựng, nông nghiệp, môi trường | Tủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm | 2 | cái |
| 26 | Bộ bàn ghế làm việc phòng văn hóa xã hội | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 2 | cái |
| 27 | Tủ tài liệu phòng văn hóa xã hội | Tủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm | 2 | cái |
| 28 | Bộ bàn ghế làm việc phòng văn phòng thống kê | Bộ bàn ghế ngồi làm việc(gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 2 | cái |
| 29 | Tủ tài liệu phòng văn phòng thống kê | Tủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm | 2 | cái |
| 30 | Bộ bàn ghế làm việc phòng công tác truyền thanh | Bộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc:Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 1 | cái |
| 31 | Tủ tài liệu phòng công tác truyền thanh | Tủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm | 1 | cái |
| 32 | Bàn họp phòng họp | Bàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Các cạnh bàn được bo tròn tinh tế, độ dầy bàn là 7cm. Hốc bên dưới bàn có các đợt để tài liệu; Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu. Bàn có lỗ luồn dây Micro. Mặt bàn chiều rộng mặt bàn để làm việc 600mm, phào míc 50mm, khoảng cách rỗng giữa là 900m.Bàn thuộc kiểu dáng mặt bàn và chân bàn độc lập; Làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp, được phủ lớp sơn PU cao cấpKích thước: Rộng 5500 – sâu 2200 – cao 760 | 1 | cái |
| 33 | Ghế phòng họp | Ghế họp khung khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC; Tay vịn gỗ sang trọng. KT: 625 x 740 x 1120mm | 35 | cái |
| 34 | Máy chiếu phòng họp | Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option). Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). Trình chiếu ảnh qua USB. Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (wireless). Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động. Kích thước phóng to màn hình: 30 inch -300 inch. Kích thước: 365 x 96.2 x 252mm.G61 | 1 | cái |
| 35 | Màn chiếu phòng họp | Loại màn: Kéo tay, tuỳ chọn điểm dừngKích thước vuông: 120"x90" - 3.05m x 2.29mChất liêu: Vải màn Mattle White chất lượng cao, bắt sáng tốt, điều khiển dừng tùy ý | 1 | cái |
| 36 | Bục tượng Bác phòng họp | Bục tượng Bác: Kích thước: 700 x 800 x 1200 mm. Bục tượng Bác được làm từ gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp, kết hợp với giấy vân đốm trang trí. Phần trên phía trên được cách điệu từ hình đài sen. | 1 | cái |
| 37 | Tượng Bác Hồ phòng họp | Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng thạch cao màu trắng hoặc nhũ đồng; Kích thước: Cao 800mm | 1 | cái |
| 38 | Rèm nhung phòng họp | Rèm sân khấu bằng vải nhung, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần. | 22 | m2 |
| 39 | Bộ sao vàng búa liềm phòng họp | Chất liệu: Mica. | 1 | cái |
| 40 | Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN phòng họp | Chất liệu: Mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh. | 5 | md |
| 41 | Bộ khẩu hiệu treo 2 bên phòng họp | Chất liệu: Mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh. | 6 | md |
| 42 | Loa treo tường phòng họp | Loa treo tường được thiết kế phù hợp với các phòng họp trong nhà. Input: 100V; Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & OmegaĐáp ứng tần số: 90-20 KHz; Độ nhạy: 88 +/-3dB; Kết nối Push-in: kết nối ( kết nối cầu nối có thể); Kích thước: 255(W)x178(H)x155(D) mm; Trọng lượng: 3.1 Kg | 4 | bộ |
| 43 | Dây loa phòng họp | Dây tín hiệu | 50 | md |
| 44 | AMPLY liền mixer phòng họp | Công suất : 150W. Nguồn : 220V; Tần số : 50 – 20.000 Hz (± 3 dB); Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout; Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V). Trở kháng thấp : 4 Ω; Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz .Treble: ± 10 dB tại 10 kHz; Kích thước: 484*485*88mmTrọng lượng : 11.78 kg | 1 | bộ |
| 45 | Bộ điều khiển trung tâm Micro phòng họp | Nguồn điện: 100~240V AC, 50/60Hz; Công suất tiêu thụ: MAX 0.9A; Độ nhạy ngõ vào: -14dBV/+11dBV; Trở kháng ngõ vào: 33K Ohms; Độ nhạy ngõ ra: -14dBV/+11dBV; Trở kháng ngõ ra: 500Ohms; Kích thước: 170 x 115 x 65mm; Trọng lượng: 1,7Kg | 1 | bộ |
| 46 | Micro cổ ngỗng phòng họp | Loại: Điện dung: Tần số đáp ứng: 60-16KHzĐộ nhạy: -42 ± dB; Trở kháng đầu ra: 200ΩNguồn điện cấp: DC9V; Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm; Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen; Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu; Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m; Trọng lượng: 0.78kg | 8 | chiếc |
| 47 | Tủ sắt lưu hồ sơ phòng kho lưu trữ | Tủ gồm 4 khoang riêng biệt, trong mỗi khoang có 1 đợt chia làm 2 ngăn, khóa riêng biệt cho từng khoang. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 10 | cái |
| 48 | Bàn đại biểu phòng hội trường | Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU mặt chữ nhật. Yếm trang trí ốp nổi hiện đại, thời thượng. Yếm sát đất vững chãi. Đế chân bàn có trụ mạ chịu lực tốt, giúp giảm trầy xước, cố định với sàn nhà. Kích thước:W1200 x D500 x H750 mm | 18 | cái |
| 49 | Ghế đại biểu phòng hội trường | Ghế đệm tựa PVC với khung tựa gỗ tự nhiên Acacia thẳng liền chân, lưng tựa thẳng đứng liền lưng, mặt ngồi và tựa lưng có lớp đệm bọc mỏng. KT: 420 (chiều dài) x 525 (chiều sâu) x 950 (chiều cao). | 36 | cái |
| 50 | Ghế hội trường loại cứng phòng hội trường | Ghế khung thép ống sơn tĩnh điện, chống han gỉ, mối mọt, bền đẹp với thời gian. Tựa ghế khung thép ống kết hợp mút bọc vải nỉ.Đệm ghế bằng mút đúc bọc vải nỉ êm ái.- Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh được làm từ thép ống mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng. Ống 25x25. KT: W460 x D580 x 1000 mm | 200 | cái |
| 51 | Ghế hội trường loại gấp | Ghế gấp, tựa 7 nan xòe, Khung ống thép Ø25, đêm ghế ngồi sử dụng chất liệu mút bọc vài nỉ hoặc PVC;Kích thước : W390 x D480 x H1025 mm Khung thép sơn tĩnh điện | 50 | cái |
| 52 | Bục tượng Bác phòng hội trường | Bục tượng Bác:Kích thước: 700 x 800 x 1200 mm; Bục tượng Bác được làm từ gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp, kết hợp với giấy vân đốm trang trí; Phần trên phía trên được cách điệu từ hình đài sen. | 1 | cái |
| 53 | Tượng Bác Hồ phòng hội trường | Tượng Bác Hồ: Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng thạch cao màu trắng hoặc nhũ đồng Kích thước: Cao 800mm | 1 | cái |
| 54 | Bục phát biểu phòng hội trường | Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200Bục phát biểu LT01 chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | cái |
| 55 | Rèm nhung phòng hội trường | Rèm sân khấu bằng vải nhung, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần. | 60 | m2 |
| 56 | Bộ sao vàng búa liềm phòng hội trường | Chất liệu: Mica. | 1 | cái |
| 57 | Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN phòng hội trường | Chất liệu: Mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh. | 8 | md |
| 58 | Bộ khẩu hiệu treo 2 bên phòng hội trường | Chất liệu: Mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh. | 5 | md |
| 59 | Loa hội trường | Dải tần số (–10 dB) 34 Hz-20 kHz; Đáp ứng tần số (± 3 dB) 42 Hz-19 kHz; Dạng phủ sóng 90˚ × 50˚ danh nghĩa; Độ nhạy (1W / 1m) 98 dB; Đánh giá công suất 1600 W / 3200 W / 6400 W (Liên tục / Chương trình / Đỉnh)Định mức tối đa SPL 136 dB SPL Đỉnh;Trở kháng danh định 4Ω;Kết nối đầu vào Hai NL4;Chế độ hoạt động Toàn dải / Bi-Amp;Kích thước (H x W x D) 1066 mm x 568 mm x 573 mm (42.0 ″ x 22.4 ″ x 22.6 ″);Khối lượng tịnh 51 kg (112 lbs) | 2 | đôi |
| 60 | Loa Sub (Loa siêu trầm) phòng hội trường | Dải tần số (–10 dB) 32 Hz-250 HzĐáp ứng tần số (± 3 dB) 37 Hz-120 HzĐộ nhạy (1W / 1m) 99 dBĐánh giá công suất 2000 W / 4000 W / 8000 W (Liên tục / Chương trình / Đỉnh)Định mức tối đa SPL 138 dB SPL ĐỉnhTrở kháng danh định 4ΩKết nối đầu vào Hai NL4Chế độ hoạt động Loa siêu trầmKích thước (H x W x D) 564 mm x 1137 mm x 714 mm (22,2 “x 44,8″ x 28,1 ”Khối lượng tịnh 82 kg (180 lbs) | 1 | đôi |
| 61 | Bàn mixer (Mixer 16Line) phòng hội trường | 16 đầu vào micrô; Đầu ra 2 nhóm + 1 đầu ra âm thanh; Đầu ra phụ trợ 3UX + 1 trở lại âm thanh; Bộ khuếch đại giọng nói tiên tiến ‘AGREA’; Mỗi kênh 3 + Điều khiển EQ phân đoạn giữa SweeP · Cân bằng điều khiển chính 9 đoạn; 256/24 BIt- Hệ thống ghi USB tích hợp hiệu ứng kỹ thuật số DSP; Công suất ảo 48V; Tắt tiếng, âm lượng, màn hình cho từng kênh âm lượng; Bộ tạo bóng logarit chính xác cao 100MM; Được trang bị đầu ra cân bằng XLR; Chức năng giám sát độc lập cho mỗi kênh 8.2 kg | 1 | chiếc |
| 62 | Cục đẩy công suất 4 kênh phòng hội trường | Stereo power /8Ω:1200Wx4; Stereo power /4Ω: 2400Wx4; Break power/4Ω: + 50WBridged /8Ω: 4800Wx2; Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHz; S/N: 100dB; Damping factor: 450:1; Slew rate: 40V/us | 1 | chiếc |
| 63 | Bộ xử lý thiết bị âm thanh phòng hội trường | ADSP-21488 400Mhz floating point DSP; AD-DA dynamic range 114dBu; System dynamic range 110dBu; Input 16 segment PEQ, output 16 segment PEQ; Each input channel contains a noise gate; Each input channel has a feedback suppressor;Each input channel has a compressor;100M Ethernet interface; PC software automatically discovers the processor; 32 system presets; Quick copy of channel parameters; Upgrade DSP and ARM firmware via Ethernet; Maximum input level 18dBu;Maximum output level 18dBu | 1 | chiếc |
| 64 | Micro không dây phòng hội trường | Thông số kỹ thuật khung: Khung 1U tiêu chuẩn; Số lượng nhóm kênh: kênh kép; Dải tần sóng mang: UHF 513 ~ 558MHz / 615-665MHz / 780-820MHz; Chế độ dao động: Bộ tổng hợp tần số khóa pha PLL; Tần số ổn định: ± 0,0005%; Độ nhạy: Khi độ lệch bằng 25KHz và đầu vào là 6dBμV, S / N> 60dBĐộ lệch tối đa: ± 45kHz; Độ rộng băng tần: 40MHz; Tỷ lệ S / N toàn diện:> 108 dBT.H.D toàn diện: | 1 | chiếc |
| 65 | Bộ chia nguồn | Nguồn Điện: 230V/ 50Hz. Ổ Cắm: 10 Ổ tự động ( 3 Chân ); Màn hiển thị: 1 Led hiển thị tất cả thông tin; Kích thước: 4,5cm x 42,5cm x 26cm; Trọng Lượng: 3,7 kg | 1 | chiếc |
| 66 | Micro cổ ngỗng | Loại micro: điện động; Tính định hướng: đa hướng; Đáp tuyến tần số: 20Hz~18KHz; Độ nhạy (± 2dB): -40 dB; Chiều dài micro: 410 mm; Trở kháng đầu ra: 75-BalancedTỉ lệ S/N: 65dB; Cường độ âm thanh tối đa: 123dB; Nguồn Phantom: 48V/DC 3V Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly; Kích thước micro: 114x140x37 mm; Trọng lượng: 0.78kg | 1 | chiếc |
| 67 | Tủ rack 12U+ | Loại: Tủ đựng âm thanh, Tủ đựng thiết bịGỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn; Đinh tán neo kép; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Độ bền rất cao; Kích thước: 68 x 52 x 57 cm | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.829.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T -7T | ô tô tự đổ có 5T ≤ tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hàn nối ống nhựa PPR; còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi