Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640296-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220521765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:29:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,202,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.829.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T -7T
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ có 5T ≤ tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống nhựa PPR; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa và chỉnh trang khuôn viên trụ sở UBND xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 Khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V72,615m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V115,2m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V2,16m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V1.036,252m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V2.232,069m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V947,801m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V89,64m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V682,254m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V39,073m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1.249,66m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V501,523m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V130,311m2
13Phá dỡ lớp láng granito cầu thang hiện trạngChương V90,096m2
14Tháo dỡ trầnChương V297,883m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V151,44m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V1,666m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V4,16m3
18Tháo dỡ chậu rửaChương V6bộ
19Tháo dỡ bệ xíChương V9bộ
20Tháo dỡ chậu tiểuChương V9bộ
21Tháo dỡ hệ thống điện, nước phòng vệ sinh phục vụ cải tạo, sửa chữaChương V3Công
22Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V64,432m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V1,666m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V1,542m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V89,64m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V519,513m2
5Căng lưới thép mạ kẽm d=0,07mm; a10x10mmChương V39,073m2
6Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V39,073m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V40,746m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V40,746m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,746m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.699,383m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.125,892m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Chương V1.199,679m2
13Ốp chân tường gạch ceramic KT600x150Chương V114,835m2
14Ốp tường gạch Ceramic KT600x900Chương V56,322m2
15Sika top Seal 107Chương V221,007kg
16Quét Sika chống thấm sàn WCChương V73,669m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V49,981m2
18Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V234,9m2
19Gia công hệ khung thép đỡ chậuChương V0,159tấn
20Lắp dựng hệ khung thép đỡ chậuChương V0,159tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V10,1091m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V8,64m2
23Sika top Seal 107Chương V390,933kg
24Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V130,311m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V130,311m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V5,015100m2
27Tôn úp nócChương V57,216md
28Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mmChương V298,369m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V90,096m2
30Ốp chỉ mũi bậcChương V155m
31Gia công lan can InoxChương V0,37tấn
32Lắp dựng lan can InoxChương V34,305m2
33Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nởChương V4Bộ
34Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOXChương V55,431m2
35SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V52,8m2
36SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V3,07m2
37SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V1,56m2
38SX vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V13,025m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V70,455m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,03tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,2671m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,16m2
43Bình cứu hỏa bằng bột khô cấp chữa cháy ABC 4kgChương V6Bình
44Bình cứu hỏa bằng khí CO2 cấp chữa cháy ABC 3kgChương V6Bình
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V11,361100m2
D PHẦN NƯỚC CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,54100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V0,18100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V0,02100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V0,54100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V0,74100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V15cái
10Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V1cái
11Lắp đặt Côn thu TTK DN40/32Chương V1cái
12Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V1cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V30cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Chương V1cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25Chương V2cái
17Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2"Chương V6cái
18Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V33cái
19Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V1cái
20Kép TTK D40Chương V1cái
21Kép TTK D32Chương V1cái
22Kép TTK D15Chương V57cái
23Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V1cái
24Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V6cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V39cái
26Tê TTK DN15Chương V39cái
27Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V5cái
28Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V1cái
29Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V14cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,53100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,62100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,28100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,16100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,18100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,25100m
36Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V19cái
37Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V11cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V8cái
39Lắp đặt Y thu PVC D110-90Chương V1cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60Chương V4cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60Chương V16cái
42Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V37cái
43Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V21cái
44Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V11cái
45Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V11cái
46Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V12cái
47Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V9cái
48Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V12cái
49Si phong uPVC D90Chương V6cái
50Si phong uPVC D60Chương V3cái
51Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75Chương V9cái
52Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V30cái
53Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V40cái
54Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75Chương V1cái
55Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75Chương V1cái
56Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V8cái
57Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Chương V8cái
58Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60Chương V4cái
59Măng xông nhựa PVC D110Chương V13cái
60Măng xông nhựa PVC D90Chương V15cái
61Măng xông nhựa PVC D75Chương V7cái
62Măng xông nhựa PVC D60Chương V4cái
63Măng xông nhựa PVC D48Chương V5cái
64Măng xông nhựa PVC D42Chương V6cái
65Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V12cái
66Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V6cái
67Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V12cái
68Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V9cái
69Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V12cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
72Lắp đặt gương soi KT1300x800Chương V6cái
73Lắp đặt kệ kínhChương V6cái
74Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
75Lắp đặt xí bệtChương V12bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
77Lắp đặt thoát sàn D90Chương V6cái
78Lắp đặt thoát sàn D60Chương V3cái
79Lắp đặt Van PPR D40Chương V1cái
80Lắp đặt Van PPR D25Chương V6cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Chương V6bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V6cái
83Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V18bộ
84Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250Chương V3cái
85Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Chương V3cái
86Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V280m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V60m
88Măng sông D20Chương V20Cái
89Lắp đặt hộp chia ngảChương V24hộp
90Rắc co uPVC D20Chương V80Cái
91Kẹp C D20 + Vít nởChương V24Cái
E PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện trạngChương V10Công
2Lắp đặt Đèn Led Panel KT600x600Chương V27bộ
3Lắp đặt đèn Downlight D150-9WChương V5bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V32bộ
5Lắp đặt Máng đèn có chóa nhôm phản quang 1,2m + 2 bóng tube led 1,2m 18WChương V62bộ
6Lắp đặt quạt trầnChương V15cái
7Móc treo quạt trầnChương V15cái
8Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V15cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V1cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V2cái
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V580m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V10m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V280m
14Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V3cái
15Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V3cái
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V229m
17Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,098100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,0881m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,109100m3
20Thép dẹt 30x4Chương V32,028kg
21Thép 50x5x10Chương V0,118kg
22Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5mChương V12cọc
23Cọc đỡ dây D10Chương V153Cái
24SX gỗ nhípChương V6cái
25Bu lông M12x100Chương V6Cái
26Sứ cao thếChương V3Cái
27Hộp kiểm tra điện trởChương V3Cái
F PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt Tủ điện modun 4 aptomatChương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V2cái
4Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V180m
5Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,8100 m
6Gạch báo cáp điệnChương V23Viên
7Băng báo cáp B40Chương V180md
8Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9mChương V81 cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V81 cần đèn
10Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100WChương V8bộ
11Khung móng M24x300x300x750mmChương V8Khung
12Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,32100 m
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V16m
14Cọc tiếp địa L63x63, L= 2,5mChương V81 bộ
15Tai tiếp địa mạ kẽmChương V8Cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V9,61m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,384100m2
18Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, PCB40Chương V9,6m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,241m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,022100m3
21Lắp bảng điện cửa cộtChương V8bảng
22Cầu đấu dây 60A-500VChương V8cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V8cái
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,96100m
G PHẦN PHỤ TRỢ
H CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V46,464m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V19,575m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V46,464m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V46,464m2
5Gia công cửa sắt bằng thép mạ kẽmChương V0,425tấn
6Bản lề cốiChương V15Bộ
7Khóa cổng + Móc khóaChương V3Bộ
8Bánh xe cổngChương V5Bộ
9Sơn tĩnh điệnChương V27,648m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V20,88m2
I TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V240,506m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V103,074m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V72,297m2
4Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V1,546m3
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V103,074m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V343,58m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V33,6461m2
8Sơn tĩnh điệnChương V38,651m2
J TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V8,861m3
2Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V94,146m2
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,287100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V3,1931m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,161100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,158100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,087100m2
8Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,902m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V7,915m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V6,433m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,125100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,096tấn
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,368m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V5,725m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V5,009m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,642m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,099100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,142tấn
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V156,622m2
20Kẻ chỉ âmChương V134,64m
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V34,68m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V156,622m2
23Gia công hàng rào song sắt.Chương V96,169m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V96,1691m2
25Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V96,169m2
K SÂN VƯỜN
1Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Chương V90,257m3
2Lát gạch Terrazzo 400x400Chương V1.660,764m2
L CẢI TẠO NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V70,728m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V70,17m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V70,171m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,707100m2
5Tôn úp nócChương V16,84md
6Máng tôn thu nướcChương V16,84md
7Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,06100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC D76Chương V2cái
9Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V2cái
M CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V25,5m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V13,23m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V22,986m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V62,41m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V26,747m2
6Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V0,401m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V8,212m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V10,996m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V5,61m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,457m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,686m2
12SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V1,98m2
13SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V7,8m2
14SX vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V3,45m2
N CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V1281cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V5,774m3
3Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V5,774m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V0,24m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,024100m2
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V2,4m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,6m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,036100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,137tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1161cấu kiện
11Song chắn rác bằng gang KT530x960Chương V12cái
O THIẾT BỊ
1Tủ đựng tài liệu lãnh đạo phòng bí thư đảng ủy chủ tịch HĐNDTủ đựng tài liệu. Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp. Tủ có 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, bên trong có 2 đợt tủ, phía dưới là hai khoang cánh mở bằng gỗ, có khóa an toàn.1cái
2Tủ đựng tài liệu lãnh đạo phòng Phó bí thư đảng ủy văn phòng đảng ủyTủ đựng tài liệu. Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp. Tủ có 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, bên trong có 2 đợt tủ, phía dưới là hai khoang cánh mở bằng gỗ, có khóa an toàn.1cái
3Bàn tiếp khách phòng phó chủ tịch HĐNDChất liệu: Gỗ Sồi Nga 100% tự nhiên.Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớp tạo độ bóng đẹp, tăng tuổi thọ cho gỗ, chống bám bụi và giảm chầy xước do va chạm.Bộ bàn gồm: 01 Ghế dài: 1.800mm x 600mm x 500mm; 02 Ghế đơn: 800mm x 600mm x 500mm; 01 Bàn trà: 1100mm x 550mm x 500mm; 01 bàn kẹp: 550mm x 550mmx 500mm, 2 mặt kính bàn1cái
4Bàn tiếp khách phòng chủ tịch UBNDChất liệu: Gỗ Sồi Nga 100% tự nhiên.Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớp tạo độ bóng đẹp, tăng tuổi thọ cho gỗ, chống bám bụi và giảm chầy xước do va chạm.Bộ bàn gồm: 01 Ghế dài: 1.800mm x 600mm x 500mm; 02 Ghế đơn: 800mm x 600mm x 500mm; 01 Bàn trà: 1100mm x 550mm x 500mm; 01 bàn kẹp: 550mm x 550mmx 500mm, 2 mặt kính bàn1cái
5Bàn tiếp khách phòng phó chủ tịch UBND 1Chất liệu: Gỗ Sồi Nga 100% tự nhiên.Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớp tạo độ bóng đẹp, tăng tuổi thọ cho gỗ, chống bám bụi và giảm chầy xước do va chạm.Bộ bàn gồm: 01 Ghế dài: 1.800mm x 600mm x 500mm; 02 Ghế đơn: 800mm x 600mm x 500mm; 01 Bàn trà: 1100mm x 550mm x 500mm; 01 bàn kẹp: 550mm x 550mmx 500mm, 2 mặt kính bàn1cái
6Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo phòng phó chủ tịch UBND 2Bộ bàn ghế ngồi làm việc* Bàn làm việc: Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm. Vật liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. Bàn bàn có kèm theo hộc liền, gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở. Mặt bàn dày 7 cm, tạo kiểu dáng khỏe khoắn, vững chắc, phần yếm phía trước mặt bàn có đường trang trí màu vàng, kiểu chữ I cách điệu.* Ghế làm việc: Kích thước: W600 x D615 x H975 -1055 mm; Vật liệu: Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm bọc vải lưới xốp, phía trên mặt đệm bọc da công nghiệp. Tay nhựa cứng cáp. Chân nhựa cao cấp1bộ
7Tủ đựng tài liệu lãnh đạo phòng phó chủ tịch UBND 2Tủ đựng tài liệu: Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp. Tủ có 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, bên trong có 2 đợt tủ, phía dưới là hai khoang cánh mở bằng gỗ, có khóa an toàn.1cái
8Bàn tiếp khách phòng phó chủ tịch UBND 2Chất liệu: Gỗ Sồi Nga 100% tự nhiên.Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớp tạo độ bóng đẹp, tăng tuổi thọ cho gỗ, chống bám bụi và giảm chầy xước do va chạm.Bộ bàn gồm: 01 Ghế dài: 1.800mm x 600mm x 500mm; 02 Ghế đơn: 800mm x 600mm x 500mm; 01 Bàn trà: 1100mm x 550mm x 500mm; 01 bàn kẹp: 550mm x 550mmx 500mm, 2 mặt kính bàn1cái
9Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo phòng chủ tịch UBNMTTQ và phó chủ tịchBộ bàn ghế ngồi làm việc* Bàn làm việc: Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm. Vật liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. Bàn bàn có kèm theo hộc liền, gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở. Mặt bàn dày 7 cm, tạo kiểu dáng khỏe khoắn, vững chắc, phần yếm phía trước mặt bàn có đường trang trí màu vàng, kiểu chữ I cách điệu.* Ghế làm việc: Kích thước: W600 x D615 x H975 -1055 mm; Vật liệu: Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm bọc vải lưới xốp, phía trên mặt đệm bọc da công nghiệp. Tay nhựa cứng cáp. Chân nhựa cao cấp1bộ
10Tủ đựng tài liệu lãnh đạo phòng chủ tịch UBNMTTQ và phó chủ tịchTủ đựng tài liệu: Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp. Tủ có 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, bên trong có 2 đợt tủ, phía dưới là hai khoang cánh mở bằng gỗ, có khóa an toàn.1cái
11Bàn tiếp khách phòng chủ tịch UBNMTTQ và phó chủ tịchChất liệu: Gỗ Sồi Nga 100% tự nhiên.Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớp tạo độ bóng đẹp, tăng tuổi thọ cho gỗ, chống bám bụi và giảm chầy xước do va chạm.Bộ bàn gồm: 01 Ghế dài: 1.800mm x 600mm x 500mm; 02 Ghế đơn: 800mm x 600mm x 500mm; 01 Bàn trà: 1100mm x 550mm x 500mm; 01 bàn kẹp: 550mm x 550mmx 500mm, 2 mặt kính bàn1cái
12Bộ bàn ghế làm việc phòng chủ tịch UBNMTTQ và phó chủ tịchBộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc); Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mmVật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.1cái
13Bộ bàn ghế làm việc phòng chủ tịch hội CCB và phó chủ tịchBộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc:Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.2cái
14Tủ tài liệu phòng chủ tịch hội CCB và phó chủ tịchTủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm1cái
15Bộ bàn ghế làm việc phòng chủ tịch hội phụ nữ và phó chủ tịchBộ bàn ghế ngồi làm việc:(gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.2cái
16Bộ bàn ghế làm việc phòng chủ tịch hội nông dân và phó chủ tịchBộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.2cái
17Tủ tài liệu phòng chủ tịch hội nông dân và phó chủ tịchTủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm1cái
18Bộ bàn ghế làm việc phòng chỉ huy trưởng và phó khối quân sựBộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc:Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.2cái
19Tủ tài liệu phòng chỉ huy trưởng và phó khối quân sựTủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm1cái
20Bộ bàn ghế làm việc phòng bí thư đoàn thanh niên và phó bí thưBộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc:Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.2cái
21Tủ tài liệu phòng bí thư đoàn thanh niên và phó bí thưTủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm1cái
22Bộ bàn ghế làm việc phòng tư pháp, hộ tịch và chủ tịch hội chữ thập đỏBộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.1cái
23Tủ tài liệu phòng tư pháp, hộ tịch và chủ tịch hội chữ thập đỏTủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm3cái
24Bộ bàn ghế làm việc phòng địa chính, xây dựng, nông nghiệp, môi trườngBộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc:Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc:Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.2cái
25Tủ tài liệu phòng địa chính, xây dựng, nông nghiệp, môi trườngTủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm2cái
26Bộ bàn ghế làm việc phòng văn hóa xã hộiBộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.2cái
27Tủ tài liệu phòng văn hóa xã hộiTủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm2cái
28Bộ bàn ghế làm việc phòng văn phòng thống kêBộ bàn ghế ngồi làm việc(gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc: Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.2cái
29Tủ tài liệu phòng văn phòng thống kêTủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm2cái
30Bộ bàn ghế làm việc phòng công tác truyền thanhBộ bàn ghế ngồi làm việc: (gồm 01 bàn làm việc + 01 ghế làm việc)*Bàn làm việc:Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp Melamine, có hộc liền, ngăn kéo bàn phím, ngăn kéo nhỏ và khoang cánh mở. Có kệ để CPU máy tính.* Ghế làm việc: Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Vật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt.1cái
31Tủ tài liệu phòng công tác truyền thanhTủ Sắt 3 cánh kính gồm 02 phần : Phần trên gồm 03cánh kính mở có khóa, Mỗi khoang có 02 đợt di động – Phần dưới có 03 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni, có khóa an toàn.Kích Thước: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mm1cái
32Bàn họp phòng họpBàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Các cạnh bàn được bo tròn tinh tế, độ dầy bàn là 7cm. Hốc bên dưới bàn có các đợt để tài liệu; Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu. Bàn có lỗ luồn dây Micro. Mặt bàn chiều rộng mặt bàn để làm việc 600mm, phào míc 50mm, khoảng cách rỗng giữa là 900m.Bàn thuộc kiểu dáng mặt bàn và chân bàn độc lập; Làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp, được phủ lớp sơn PU cao cấpKích thước: Rộng 5500 – sâu 2200 – cao 7601cái
33Ghế phòng họpGhế họp khung khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC; Tay vịn gỗ sang trọng. KT: 625 x 740 x 1120mm35cái
34Máy chiếu phòng họpTrình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option). Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). Trình chiếu ảnh qua USB. Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (wireless). Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động. Kích thước phóng to màn hình: 30 inch -300 inch. Kích thước: 365 x 96.2 x 252mm.G611cái
35Màn chiếu phòng họpLoại màn: Kéo tay, tuỳ chọn điểm dừngKích thước vuông: 120"x90" - 3.05m x 2.29mChất liêu: Vải màn Mattle White chất lượng cao, bắt sáng tốt, điều khiển dừng tùy ý1cái
36Bục tượng Bác phòng họpBục tượng Bác: Kích thước: 700 x 800 x 1200 mm. Bục tượng Bác được làm từ gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp, kết hợp với giấy vân đốm trang trí. Phần trên phía trên được cách điệu từ hình đài sen.1cái
37Tượng Bác Hồ phòng họpVật liệu: Toàn bộ được làm bằng thạch cao màu trắng hoặc nhũ đồng; Kích thước: Cao 800mm1cái
38Rèm nhung phòng họpRèm sân khấu bằng vải nhung, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần.22m2
39Bộ sao vàng búa liềm phòng họpChất liệu: Mica.1cái
40Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN phòng họpChất liệu: Mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh.5md
41Bộ khẩu hiệu treo 2 bên phòng họpChất liệu: Mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh.6md
42Loa treo tường phòng họpLoa treo tường được thiết kế phù hợp với các phòng họp trong nhà. Input: 100V; Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & OmegaĐáp ứng tần số: 90-20 KHz; Độ nhạy: 88 +/-3dB; Kết nối Push-in: kết nối ( kết nối cầu nối có thể); Kích thước: 255(W)x178(H)x155(D) mm; Trọng lượng: 3.1 Kg4bộ
43Dây loa phòng họpDây tín hiệu50md
44AMPLY liền mixer phòng họpCông suất : 150W. Nguồn : 220V; Tần số : 50 – 20.000 Hz (± 3 dB); Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout; Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V). Trở kháng thấp : 4 Ω; Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz .Treble: ± 10 dB tại 10 kHz; Kích thước: 484*485*88mmTrọng lượng : 11.78 kg1bộ
45Bộ điều khiển trung tâm Micro phòng họpNguồn điện: 100~240V AC, 50/60Hz; Công suất tiêu thụ: MAX 0.9A; Độ nhạy ngõ vào: -14dBV/+11dBV; Trở kháng ngõ vào: 33K Ohms; Độ nhạy ngõ ra: -14dBV/+11dBV; Trở kháng ngõ ra: 500Ohms; Kích thước: 170 x 115 x 65mm; Trọng lượng: 1,7Kg1bộ
46Micro cổ ngỗng phòng họpLoại: Điện dung: Tần số đáp ứng: 60-16KHzĐộ nhạy: -42 ± dB; Trở kháng đầu ra: 200ΩNguồn điện cấp: DC9V; Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm; Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen; Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu; Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m; Trọng lượng: 0.78kg8chiếc
47Tủ sắt lưu hồ sơ phòng kho lưu trữTủ gồm 4 khoang riêng biệt, trong mỗi khoang có 1 đợt chia làm 2 ngăn, khóa riêng biệt cho từng khoang. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm10cái
48Bàn đại biểu phòng hội trườngChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU mặt chữ nhật. Yếm trang trí ốp nổi hiện đại, thời thượng. Yếm sát đất vững chãi. Đế chân bàn có trụ mạ chịu lực tốt, giúp giảm trầy xước, cố định với sàn nhà. Kích thước:W1200 x D500 x H750 mm18cái
49Ghế đại biểu phòng hội trườngGhế đệm tựa PVC với khung tựa gỗ tự nhiên Acacia thẳng liền chân, lưng tựa thẳng đứng liền lưng, mặt ngồi và tựa lưng có lớp đệm bọc mỏng. KT: 420 (chiều dài) x 525 (chiều sâu) x 950 (chiều cao).36cái
50Ghế hội trường loại cứng phòng hội trườngGhế khung thép ống sơn tĩnh điện, chống han gỉ, mối mọt, bền đẹp với thời gian. Tựa ghế khung thép ống kết hợp mút bọc vải nỉ.Đệm ghế bằng mút đúc bọc vải nỉ êm ái.- Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh được làm từ thép ống mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng. Ống 25x25. KT: W460 x D580 x 1000 mm200cái
51Ghế hội trường loại gấpGhế gấp, tựa 7 nan xòe, Khung ống thép Ø25, đêm ghế ngồi sử dụng chất liệu mút bọc vài nỉ hoặc PVC;Kích thước : W390 x D480 x H1025 mm Khung thép sơn tĩnh điện50cái
52Bục tượng Bác phòng hội trườngBục tượng Bác:Kích thước: 700 x 800 x 1200 mm; Bục tượng Bác được làm từ gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp, kết hợp với giấy vân đốm trang trí; Phần trên phía trên được cách điệu từ hình đài sen.1cái
53Tượng Bác Hồ phòng hội trườngTượng Bác Hồ: Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng thạch cao màu trắng hoặc nhũ đồng Kích thước: Cao 800mm1cái
54Bục phát biểu phòng hội trườngKích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200Bục phát biểu LT01 chất liệu gỗ công nghiệp1cái
55Rèm nhung phòng hội trườngRèm sân khấu bằng vải nhung, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần.60m2
56Bộ sao vàng búa liềm phòng hội trườngChất liệu: Mica.1cái
57Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN phòng hội trườngChất liệu: Mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh.8md
58Bộ khẩu hiệu treo 2 bên phòng hội trườngChất liệu: Mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh.5md
59Loa hội trườngDải tần số (–10 dB) 34 Hz-20 kHz; Đáp ứng tần số (± 3 dB) 42 Hz-19 kHz; Dạng phủ sóng 90˚ × 50˚ danh nghĩa; Độ nhạy (1W / 1m) 98 dB; Đánh giá công suất 1600 W / 3200 W / 6400 W (Liên tục / Chương trình / Đỉnh)Định mức tối đa SPL 136 dB SPL Đỉnh;Trở kháng danh định 4Ω;Kết nối đầu vào Hai NL4;Chế độ hoạt động Toàn dải / Bi-Amp;Kích thước (H x W x D) 1066 mm x 568 mm x 573 mm (42.0 ″ x 22.4 ″ x 22.6 ″);Khối lượng tịnh 51 kg (112 lbs)2đôi
60Loa Sub (Loa siêu trầm) phòng hội trườngDải tần số (–10 dB) 32 Hz-250 HzĐáp ứng tần số (± 3 dB) 37 Hz-120 HzĐộ nhạy (1W / 1m) 99 dBĐánh giá công suất 2000 W / 4000 W / 8000 W (Liên tục / Chương trình / Đỉnh)Định mức tối đa SPL 138 dB SPL ĐỉnhTrở kháng danh định 4ΩKết nối đầu vào Hai NL4Chế độ hoạt động Loa siêu trầmKích thước (H x W x D) 564 mm x 1137 mm x 714 mm (22,2 “x 44,8″ x 28,1 ”Khối lượng tịnh 82 kg (180 lbs)1đôi
61Bàn mixer (Mixer 16Line) phòng hội trường16 đầu vào micrô; Đầu ra 2 nhóm + 1 đầu ra âm thanh; Đầu ra phụ trợ 3UX + 1 trở lại âm thanh; Bộ khuếch đại giọng nói tiên tiến ‘AGREA’; Mỗi kênh 3 + Điều khiển EQ phân đoạn giữa SweeP · Cân bằng điều khiển chính 9 đoạn; 256/24 BIt- Hệ thống ghi USB tích hợp hiệu ứng kỹ thuật số DSP; Công suất ảo 48V; Tắt tiếng, âm lượng, màn hình cho từng kênh âm lượng; Bộ tạo bóng logarit chính xác cao 100MM; Được trang bị đầu ra cân bằng XLR; Chức năng giám sát độc lập cho mỗi kênh 8.2 kg1chiếc
62Cục đẩy công suất 4 kênh phòng hội trườngStereo power /8Ω:1200Wx4; Stereo power /4Ω: 2400Wx4; Break power/4Ω: + 50WBridged /8Ω: 4800Wx2; Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHz; S/N: 100dB; Damping factor: 450:1; Slew rate: 40V/us1chiếc
63Bộ xử lý thiết bị âm thanh phòng hội trườngADSP-21488 400Mhz floating point DSP; AD-DA dynamic range 114dBu; System dynamic range 110dBu; Input 16 segment PEQ, output 16 segment PEQ; Each input channel contains a noise gate; Each input channel has a feedback suppressor;Each input channel has a compressor;100M Ethernet interface; PC software automatically discovers the processor; 32 system presets; Quick copy of channel parameters; Upgrade DSP and ARM firmware via Ethernet; Maximum input level 18dBu;Maximum output level 18dBu1chiếc
64Micro không dây phòng hội trườngThông số kỹ thuật khung: Khung 1U tiêu chuẩn; Số lượng nhóm kênh: kênh kép; Dải tần sóng mang: UHF 513 ~ 558MHz / 615-665MHz / 780-820MHz; Chế độ dao động: Bộ tổng hợp tần số khóa pha PLL; Tần số ổn định: ± 0,0005%; Độ nhạy: Khi độ lệch bằng 25KHz và đầu vào là 6dBμV, S / N> 60dBĐộ lệch tối đa: ± 45kHz; Độ rộng băng tần: 40MHz; Tỷ lệ S / N toàn diện:> 108 dBT.H.D toàn diện: 1chiếc
65Bộ chia nguồnNguồn Điện: 230V/ 50Hz. Ổ Cắm: 10 Ổ tự động ( 3 Chân ); Màn hiển thị: 1 Led hiển thị tất cả thông tin; Kích thước: 4,5cm x 42,5cm x 26cm; Trọng Lượng: 3,7 kg1chiếc
66Micro cổ ngỗngLoại micro: điện động; Tính định hướng: đa hướng; Đáp tuyến tần số: 20Hz~18KHz; Độ nhạy (± 2dB): -40 dB; Chiều dài micro: 410 mm; Trở kháng đầu ra: 75-BalancedTỉ lệ S/N: 65dB; Cường độ âm thanh tối đa: 123dB; Nguồn Phantom: 48V/DC 3V Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly; Kích thước micro: 114x140x37 mm; Trọng lượng: 0.78kg1chiếc
67Tủ rack 12U+Loại: Tủ đựng âm thanh, Tủ đựng thiết bịGỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn; Đinh tán neo kép; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Độ bền rất cao; Kích thước: 68 x 52 x 57 cm1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.829.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T -7T ô tô tự đổ có 5T ≤ tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7T; còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt1
4 Máy đào ≥ 0.8m3 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn nhiệt Hàn nối ống nhựa PPR; còn hoạt động tốt2
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->