Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:27:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,548,755,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1323134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264626799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời (Máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm) Nhà hiệu bộ Trường mầm non Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí cho gói thầu (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,991 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,9962 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL95%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2275 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1954 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,7117 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,6819 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,844 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0413 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0653 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7366 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,3933 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,5605 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,7094 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,252 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4452 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,659 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1554 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5808 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1551 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,7709 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,22 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,22 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9362 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9362 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2948 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2593 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0576 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8714 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,3603 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1025 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3862 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4454 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8342 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7127 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0608 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6959 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,5874 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6053 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4869 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, tấm lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,186 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,087 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3434 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1885 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1348 | tấn |
| D | KIẾN TRÚC VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, XM PCB40 (tầng 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,111 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, XM PCB40 (tầng 2 + mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,4124 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, XM PCB40 (tầng 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0988 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, XM PCB40 (tầng 2 + mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,4765 | m3 |
| 5 | Xây tường sê nô gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,0488 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,8387 | m3 |
| 7 | Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7391 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3197 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 241,3482 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 748,5419 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,254 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 147,175 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360,53 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, lanh tô, tường táp lô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 162,1448 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,74 | m |
| 16 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,328 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 322,838 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,8998 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn chống thấm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,4944 | m2 |
| 20 | Láng Sikament chống thấm nền, sàn vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,4944 | m2 |
| 21 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,35 | m2 |
| 22 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,084 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5022 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5022 | tấn |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7746 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 387,3 | cái |
| 27 | Nắp tôn khung xương thép hộp đậy lỗ thang thăm mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Đắp chữ tường táp lô mái bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tb |
| 29 | Thi công trần nhựa thả vệ sinh, tấm nhựa 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,3568 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.252,3009 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 403,493 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8718 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA + LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,81 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang (sơn PU hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,43 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng trụ cái gỗ cầu thang (sơn PU hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (phụ kiện Inox) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,84 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gió 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 646 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 830 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 876 | m |
| G | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép L=2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đồng 1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 3 | Gông bắt cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 4 | Lá đồng dẹt D40x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | m |
| 5 | Lắp đặt bulon đai ốc bằng đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 3 | Dây thu sét D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | m |
| 4 | Dây tiếp địa D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m |
| I | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Switch 9Port | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Cáp mạng Internet CAT5E | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| J | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Chăn chữa cháy 2x1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa - ĐK32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ga thu sàn, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thông tắc D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thông tắc D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| M | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt đai giữ ống Inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | cái |
| O | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,7281 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2427 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6933 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng bể | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4853 | m3 |
| 7 | Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4406 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,26 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,018 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3621 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3848 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0497 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1578 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,62 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0122 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,4689 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0567 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,8829 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5742 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1469 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4087 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,474 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146,004 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,2405 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3776 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3691 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6338 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,671 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,0432 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2977 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4876 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6861 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,688 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,688 | m2 |
| R | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2374 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3611 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,537 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1858 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9944 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,4132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0722 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1157 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,664 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,7951 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7859 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7816 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,1208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,035 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3803 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5649 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4337 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,3852 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8454 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1441 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,3568 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8066 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2958 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2144 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2692 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2412 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1783 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0901 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8257 | m3 |
| S | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,5052 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,0935 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6087 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1258 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7933 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,793 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,96 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1688 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 440,4971 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 489,5022 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,9912 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 156,618 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,054 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 278,59 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146,2727 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 258 | m |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,9984 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,998 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,756 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 332,1408 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,1054 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,844 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,19 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,1054 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 955,8694 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 586,7698 | m2 |
| 28 | Đắp chữa biển hiệu tường táp lô sê nô mái sảnh bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tb |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 100m2 |
| T | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,36 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, cánh mở hất (kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính (kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,432 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng Compact | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,992 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,36 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lan thép hộp (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,904 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang (phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,35 | m |
| U | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| V | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Switch 9Port | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Cáp mạng Internet CAT5E | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| W | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| X | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Chăn chữa cháy 2x1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| Y | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, ĐK32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| Z | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| AA | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| AB | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0424 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6933 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4489 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 7 | Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0568 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,606 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,578 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5521 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6413 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0265 | tấn |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| AD | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6738 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8924 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6776 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5019 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7552 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,0572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4439 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,497 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,0185 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4074 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4814 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0982 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4754 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5079 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2427 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,0533 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,066 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,066 | m2 |
| AE | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2361 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0749 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3195 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4427 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1182 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7177 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,1558 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9379 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8612 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1502 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1531 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0327 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0694 | tấn |
| AF | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,9616 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2126 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1597 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,7565 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,7445 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,061 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,88 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,76 | m |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,15 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,27 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,79 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,5068 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,736 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,72 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,3239 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,6871 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 280,8655 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176,4133 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2282 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,798 | 1m2 |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2282 | tấn |
| 22 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1323 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1323 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3205 | 100m2 |
| 26 | Máng thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,8 | m |
| AG | BÀN BẾP, BÀN CHẾ BIẾN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9471 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,165 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0981 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7246 | m3 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,344 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,698 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,246 | m2 |
| AH | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1754 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5532 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2868 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9342 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,394 | m2 |
| AI | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí, kính dày 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí, kính dày 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí, kính dày 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,84 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, cánh mở hất (bao gồm phụ kiện kim khí, kính dày 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,44 | m2 |
| AJ | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 8 | Tủ điện tôn 200x250x300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,60A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,15A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AK | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Thu nhựa PVC D34/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa D32 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa D32 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Đai giữ ống D32, 25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D32 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Ga thoát sàn inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| AM | SÂN NỀN TÔN ĐẤT | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7195 | 100m3 |
| AN | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2492 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.249,2 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,92 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,936 | 10m |
| AO | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,88 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9896 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,948 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3511 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7022 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,56 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,72 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,612 | 100m |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1838 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6648 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,26 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,7115 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 343,845 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,87 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 389,715 | m2 |
| AP | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1323134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264626799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy tời (Máy vận thăng) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi