Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641442-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220609753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:27:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,548,755,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1323134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264626799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời (Máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm)
Nhà hiệu bộ Trường mầm non Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng VINZA. (địa chỉ: Lô 19A4, MBQH 1568, Phường Quảng Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). + Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc (địa chỉ: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí cho gói thầu (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9911m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,99621m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL95%)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2275100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1954100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,7117m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,6819m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,844100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0413tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0653tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7366tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt93,3933m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt55,5605m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,7094m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,252tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4452tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,659tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1554100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,5808m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1551100m3
20Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,7709m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,22m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,22m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9362m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9362m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2948100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2593tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0576tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8714tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,3603m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1025100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3862tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4454tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8342tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7127tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0608tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6959tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,5874m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6053100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4869tấn
18Bê tông lanh tô, tấm lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7484m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lamTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,281100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,186tấn
21Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,087m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3434100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1885tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1348tấn
D KIẾN TRÚC VÀ HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, XM PCB40 (tầng 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,111m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, XM PCB40 (tầng 2 + mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,4124m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, XM PCB40 (tầng 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0988m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, XM PCB40 (tầng 2 + mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,4765m3
5Xây tường sê nô gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,0488m3
6Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,8387m3
7Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7391m3
8Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3197m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt241,3482m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt748,5419m2
11Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt164,254m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt147,175m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt360,53m2
14Trát sê nô, lanh tô, tường táp lô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt162,1448m2
15Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt58,74m
16Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt125,328m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt322,838m2
18Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,8998m2
19Láng nền, sàn chống thấm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,4944m2
20Láng Sikament chống thấm nền, sàn vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,4944m2
21Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,35m2
22Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,084m2
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5022tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5022tấn
25Lợp mái che bằng tôn múiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7746100m2
26Ke chống bão (5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt387,3cái
27Nắp tôn khung xương thép hộp đậy lỗ thang thăm máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
28Đắp chữ tường táp lô mái bằng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tb
29Thi công trần nhựa thả vệ sinh, tấm nhựa 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,3568m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.252,3009m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt403,493m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8718100m2
E PHẦN CỬA + LAN CAN
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,92m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,28m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,28m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44m2
5Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,52m2
6Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,28m2
7Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,81m2
8Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang (sơn PU hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,43m
9Sản xuất, lắp dựng trụ cái gỗ cầu thang (sơn PU hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (phụ kiện Inox)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,84m2
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
4Lắp đặt quạt hút gió 300x300mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
6Lắp đặt hộp đế âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32hộp
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt hộp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 150ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 75ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
14Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt80m
15Lắp đặt cáp 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
16Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
17Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt646m
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt830m
19Lắp đặt ống nhựa chìm D34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt80m
20Lắp đặt ống nhựa chìm D20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt876m
G TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa bằng thép L=2,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cọc
2Lắp đặt dây dẫn đồng 1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8m
3Gông bắt cọc tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25m
4Lá đồng dẹt D40x4mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22m
5Lắp đặt bulon đai ốc bằng đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
H CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cọc
3Dây thu sét D12mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt76m
4Dây tiếp địa D12mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21m
I INTERNET
1Lắp đặt tủ Switch 9PortTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
2Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Cáp mạng Internet CAT5ETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt210m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt80m
J PCCC
1Bình bọt chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bình
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Tủ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Chăn chữa cháy 2x1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
K CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
15Lắp đặt van khóa, ĐK40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt van khóa - ĐK32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
17Lắp đặt van khóa, ĐK25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
18Lắp đặt van ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
19Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
L THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100m
4Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
5Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
9Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
10Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
13Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
14Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
15Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
16Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
17Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
18Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
19Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
20Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
21Lắp đặt ga thu sàn, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
22Lắp đặt tê thông tắc D110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
23Lắp đặt tê thông tắc D90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
M THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
5Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
9Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
N THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
3Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
4Lắp đặt rọ chắn rác D90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
5Lắp đặt côn nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
6Lắp đặt đai giữ ống InoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt66cái
O BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,7281m3
2Đắp hoàn trả móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2427m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6933m3
4Ván khuôn gỗ móng bểTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0074100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,032tấn
6Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4853m3
7Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4406m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,26m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,018m2
10Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3621m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3848m3
12Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0265tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0497100m2
P HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
Q PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1578100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,621m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0122100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,46891m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0567100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,8829m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5742100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1469tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4087tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,474m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt146,004m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt64,2405m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0184m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3776100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3691tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6338tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,671tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt82,0432m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2977m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4876100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,6861m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,688m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,688m2
R PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2374100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3611tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,537tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1858tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9944tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt81,4132m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0722100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4005tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1157tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,664tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,7951m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7859100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7816tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,1208m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,035100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3803tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5649tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4337tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,3852m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8454100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1441tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,3568m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8066100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2958tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2144tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2692m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2412100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1783tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0901tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8257m3
S PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt94,5052m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,0935m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6087m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1258m3
5Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7933tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,793tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt136,961m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1688100m2
9Ke chống bão (5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt400cái
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt440,4971m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt489,5022m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54,9912m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt156,618m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,054m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt278,59m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt146,2727m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt258m
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt84,9984m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt84,998m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,756m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt332,1408m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,1054m2
23Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,844m2
24Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,19m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,1054m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt955,8694m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt586,7698m2
28Đắp chữa biển hiệu tường táp lô sê nô mái sảnh bằng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tb
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6100m2
T PHẦN CỬA
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,84m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,8m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,36m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, cánh mở hất (kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,88m2
5Sản xuất, lắp dựng vách kính (kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,432m2
6Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng CompactTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,992m2
7Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,36m2
8Sản xuất, lắp dựng lan can hành lan thép hộp (sơn hoàn thiện 3 nước)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt63,904m2
9Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang (phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,35m
U CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40hộp
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
11Lắp đặt tủ điện phòngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
12Lắp đặt tủ điện tầngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40hộp
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt80m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt250m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt350m
20Lắp đặt ống gen nhựa chìm D27mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt600m
21Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
V INTERNET
1Lắp đặt tủ Switch 9PortTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
2Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Cáp mạng Internet CAT5ETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt210m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt80m
W CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
3Dây dẫn sét, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt47m
4Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cọc
5Dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32m
X PCCC
1Bình bọt chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bình
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Tủ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Chăn chữa cháy 2x1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
Y CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
6Lắp đặt kép nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
7Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
8Lắp đặt van khóa, ĐK32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt van khóa, ĐK25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt van ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
Z THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1100m
2Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34x60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
6Lắp đặt tê nhựa, ĐK60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
7Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
8Lắp đặt chếch nhựa 45 độ, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
9Lắp đặt chếch nhựa 45 độ, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
10Lắp đặt chếch nhựa 45 độ, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
11Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
12Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
13Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
14Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
AA THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
5Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
7Lắp đặt Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
AB BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1273100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0424100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6933m3
4Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4489m3
5Ván khuôn móng bể phốtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0071100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,032tấn
7Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0568m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,606m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,578m2
10Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5521m2
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0357100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6413m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0265tấn
AC HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
AD PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,67381m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,89241m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6776100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,251100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5019100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,7552m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,0572m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,343100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0266tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4439tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,497m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,0185m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4074100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4814m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0982tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4754tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5079m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2427100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,0533m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,066m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,066m2
AE PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2361m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,403100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0749tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3195tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7334m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4427100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1182tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7177tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,1558m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9379100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8612tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1502m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1531100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0327tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0694tấn
AF PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,9616m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2126m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1597m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt105,7565m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt125,7445m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,061m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,88m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt87,76m
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,15m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,27m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt93,79m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,5068m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt63,736m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,72m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt86,3239m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,6871m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt280,8655m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt176,4133m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2282tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,7981m2
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2282tấn
22Bu lông D20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1323tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1323tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3205100m2
26Máng thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,8m
AG BÀN BẾP, BÀN CHẾ BIẾN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9471m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,165m2
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0981100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0912tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7246m3
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,344m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,698m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,246m2
AH TAM CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,17541m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5532m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2868m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9342m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,394m2
AI PHẦN CỬA
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí, kính dày 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,12m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí, kính dày 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí, kính dày 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,84m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, cánh mở hất (bao gồm phụ kiện kim khí, kính dày 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m2
5Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,44m2
AJ CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
2Lắp đặt Đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
3Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt80m
8Tủ điện tôn 200x250x300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt80m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5hộp
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha,60ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha,15ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
AK CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
3Lắp đăt cút nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Lắp đăt cút nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
5Tê nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
6Máy bơm nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
8Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
10Thu nhựa PVC D34/25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
11Lắp nút bịt nhựa D32 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa D32 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
13Đai giữ ống D32, 25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
14Lắp đặt van 1 chiều D32 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt van khóa D25 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Ga thoát sàn inoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
19Cầu chắn rác D110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
AL HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
AM SÂN NỀN TÔN ĐẤT
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7195100m3
AN SÂN BÊ TÔNG
1San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2492100m3
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.249,2m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt124,92m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt99,93610m
AO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,88m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,88m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,98961m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,948100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3511100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7022100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,56m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90,72m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,612100m
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,432100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1838tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6648tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,26m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,7115m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt343,845m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,87m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt389,715m2
AP HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1323134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264626799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy tời (Máy vận thăng) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->