Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629396-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đông Ngàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20220566817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:11:00 đến ngày 2022-06-20 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,086,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96294005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92588E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: xây lắp, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả ời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ( sức nâng) ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,4- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 140T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Dàn giáo phục vụ thi công ≥ 1500m2
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Đông Ngàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
ĐTXD UBND phường Đông Ngàn, Hạng mục: Nhà hội trường
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Đông Ngàn , địa chỉ: Phố Minh Khai - phường Đông Ngàn - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc DMC Việt Nam + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị- thành phố Từ Sơn. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt;


- Bên mời thầu: UBND phường Đông Ngàn , địa chỉ: Phố Minh Khai - phường Đông Ngàn - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT12,534100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT3,4336tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1654tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT12,2895tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - E HSMT0,3094tấn
6Mua thép làm bản liên kết, nối cọcChương V - E HSMT3,4477tấn
7Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản liên kết (VD tính NC,VLP,M)Chương V - E HSMT3,2838tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - E HSMT3,2838tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT98,7336m3
10Nối cọc vuông, KT 25x25cmChương V - E HSMT1221 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1Chương V - E HSMT15,512100m
12Ép âm cọc BTCT, dài Chương V - E HSMT1,22100m
13Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm)Chương V - E HSMT1trọn gói
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT3,1625m3
15Vận chuyển phế thải, phạm vi Chương V - E HSMT0,0331100m3
16Vận chuyển phế thải tiếp theoChương V - E HSMT0,0331100m3/1km
17Đào móng, rộng Chương V - E HSMT0,8953100m3
18Đào móng băng, sâu Chương V - E HSMT99,17121m3
19Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,736100m2
20Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V - E HSMT2,654100m2
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT18,194m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT1,3286tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,3347tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT1,9976tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E HSMT6,6279tấn
26Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT84,7637m3
27Bê tông móng, rộng Chương V - E HSMT83,511m3
28Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,574100m2
29Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,849m3
30Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT40,609m3
31Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V - E HSMT0,493100m2
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,2302m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,166m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,216100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,717100m3
36Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,584100m3
37Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT79,443m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT58,984m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT4,381100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao Chương V - E HSMT0,6473tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, cao Chương V - E HSMT2,205tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Chương V - E HSMT3,404tấn
43Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT28,9295m3
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, (Vận dụng mã hiệu tính NC,M)Chương V - E HSMT26,0361m3
45Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành (Vận dụng mã hiệu tính NC,M)Chương V - E HSMT2,466m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT8,247100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao Chương V - E HSMT1,674tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao Chương V - E HSMT0,159tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao Chương V - E HSMT10,04tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Chương V - E HSMT0,856tấn
51Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT88,2593m3
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, (Vận dụng mã hiệu tính NC,M)Chương V - E HSMT86,955m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT9,141100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao Chương V - E HSMT3,15tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao Chương V - E HSMT6,783tấn
56Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT79,644m3
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, (Vận dụng mã hiệu tính NC,M)Chương V - E HSMT78,467m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1596100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao Chương V - E HSMT0,041tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao Chương V - E HSMT0,0148tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao Chương V - E HSMT0,2904tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,756m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,019100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao Chương V - E HSMT0,129tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao Chương V - E HSMT0,2296tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao Chương V - E HSMT0,079tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, cao Chương V - E HSMT0,354tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT8,393m3
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E HSMT0,365100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao Chương V - E HSMT0,0099tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao Chương V - E HSMT0,691tấn
72Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,2547m3
73Mua thép hình làm hệ mái, hệ số hao hụt 1.025Chương V - E HSMT1.816,2231kg
74Mua thép hình làm hệ mái, hệ số hao hụt 1.025Chương V - E HSMT2.056,7322kg
75Mua thép hình làm hệ mái, hệ số hao hụt 1.025Chương V - E HSMT1.284,2307kg
76Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 1.025Chương V - E HSMT1.301,0427kg
77Sản xuất xà gồ thép (VD tính VLP,NC,M)Chương V - E HSMT1,7719tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,7719tấn
79Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V - E HSMT3,986tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT3,986tấn
81Sản xuất giằng mái thép (VD tính VLP,NC,M)Chương V - E HSMT0,127tấn
82Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E HSMT0,127tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT237,3691m2
84Bu lông D12x30Chương V - E HSMT167cái
85Bu lông D22x500Chương V - E HSMT48cái
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.45mmChương V - E HSMT4,661100m2
2Tôn úp nóc, diềm mái khổ 600 dầy 0.45mmChương V - E HSMT61,12m
3Mua ngói vảy cá KT 160x260x12mm. màu đỏ, định mức 65v/m2Chương V - E HSMT10.633,35viên
4Dán ngói trên mái nghiêng (Vận dụng mã hiệu tính NC ,VLP)Chương V - E HSMT155,8m2
5Chống thấm Sê nô bằng phương pháp màng khò nóngChương V - E HSMT155,8m2
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT211,064m3
7Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT24,715m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,571m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT793,623m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT1.275,705m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT275,832m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT579,256m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT37,67m2
14Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT733,8m2
15Trát gờ móc nước vữa XM cát mịn M75Chương V - E HSMT226,438m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT395,38m
17Đắp trang trí các chân cột, đầu cộtChương V - E HSMT14cột
18Đắp trang trí, đầu cộtChương V - E HSMT2chi tiết
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - E HSMT535,53m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - E HSMT460,102m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E HSMT1.626,558m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT460,102m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2.222,988m2
24Vách gỗ tiêu âm: Khung xương gỗ tự nhiên, kết hợp cao su non, bông thủy tinh, vải kỹ thuật, mặt MDF 12mm phủ Veneer, đục lỗ xẻ roon tiêu âm, sơn PU hoàn thiện (chưa bao gồm roon ghép nối nhôm, hoặc nhôm mạ đồng trang trí trang trí)Chương V - E HSMT656,6716m2
25Phào tiêu âm: gỗ MDF kháng ẩm, mặt phủ veneer, sơn PU cao cấp màu theo mẫu.Gia công lắp đặt hoàn thiệnChương V - E HSMT535,7md
26Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4- 1,6mm dùng kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT51,516m2
27Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4D (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E HSMT16bộ
28Cửa sổ mở quay 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4- 1,6mm dùng kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT28,56m2
29Cửa sổ mở lùa 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4- 1,6mm dùng kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT49,5m2
30Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề A, (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E HSMT23bộ
31Vách kính cố định hệ Xingfa, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùngkính trắng dày 6,38mm (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E HSMT155,007m2
32Hoa cửa bằng Inox 304 (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E HSMT485,6979kg
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,824m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT6,495m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT5,28m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V - E HSMT52,877m2
37Lan can cầu thang bằng Inox 304 - (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E HSMT248,551kg
38Nẹp đồng chống trượt bậc mặt gânChương V - E HSMT218,7m
39Trụ cầu thang InoxChương V - E HSMT6cái
40Đào móng băng - Cấp đất IChương V - E HSMT7,3961m3
41Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT2,303m3
42Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V - E HSMT0,059100m2
43Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V - E HSMT0,355100m2
44Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,969m3
45Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT8,153m3
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,432m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT64,155m2
48Nẹp đồng chống trượt bậc mặt gânChương V - E HSMT76,6m
49Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT14,983m2
50Lan can tay vịn bằng Inox 304 (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E HSMT39,49kg
51Đào móng băng - Cấp đất IChương V - E HSMT4,3861m3
52Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V - E HSMT0,066100m2
53Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,975m3
54Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,544m3
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,284m3
56Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT2,974m3
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,982m3
58Lát gạch Terazzo KT 300x300 mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT19,824m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT10,236m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT10,236m2
61Lan can đường dốc bằng Inox 304- (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E HSMT116,917kg
62Lát nền Granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT754,769m2
63Lát đá giật cấp nhà hội trường, vữa XM M75Chương V - E HSMT30,55m2
64Ốp chân gạch granite KT 120x600mmChương V - E HSMT35,203m2
65Ốp đá Granite ( đỏ Ruby)Chương V - E HSMT294,598m2
66Ốp chân tường đá bóc 100x200mmChương V - E HSMT38,923m2
67Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm, (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E HSMT572,5m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT113,536m2
69Chống thấm Sê nô bằng phương pháp màng khò nóngChương V - E HSMT152,101m2
70Lớp vữa tự chảy không co dầy 1mmChương V - E HSMT113,529m2
71Láng sê nô ( Vận dụng mã hiệu tính NC)Chương V - E HSMT113,529m2
72Lắp dựng cốt thép thang sắtChương V - E HSMT0,024tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT0,6781m2
74Nắp đậy lỗ thăm máiChương V - E HSMT1cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V - E HSMT12,0873100m2
76Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mChương V - E HSMT5,715100m2
77Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêmChương V - E HSMT15,5962100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x300mmChương V - E HSMT1tủ
2Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - E HSMT2cái
3Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V - E HSMT2cái
4Lắp đặt tủ điện điều hòa 1000x700x300mmChương V - E HSMT1hộp
5Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 ModuleChương V - E HSMT3hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha 175AChương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V - E HSMT2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 15AChương V - E HSMT15cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - E HSMT3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E HSMT8cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20A,16AChương V - E HSMT12cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E HSMT2cái
13Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT 600x600Chương V - E HSMT48bộ
14Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT 300x1200Chương V - E HSMT10bộ
15Lắp đặt đèn led bán nguyệtChương V - E HSMT2bộ
16Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT5cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âmChương V - E HSMT42cái
18Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D300Chương V - E HSMT24bộ
19Lắp đặt đèn Led pha 1x150wChương V - E HSMT4bộ
20Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT10cái
21Lắp đặt công tắc đơnChương V - E HSMT12cái
22Lắp đặt công tắc đôiChương V - E HSMT3cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT1cái
24Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - E HSMT1cái
25Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10AChương V - E HSMT4cái
26Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắmChương V - E HSMT21hộp
27Lắp đặt Tủ điện mặt nhựaChương V - E HSMT1hộp
28Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Chương V - E HSMT8m
29Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT2cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V - E HSMT3m
31Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V - E HSMT1.800m
32Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.200m
33Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2Chương V - E HSMT480m
34Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x10mm2Chương V - E HSMT80m
35Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2Chương V - E HSMT495m
36Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.095m
37Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2Chương V - E HSMT455m
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - D16Chương V - E HSMT900m
39Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - D20Chương V - E HSMT600m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - D25Chương V - E HSMT240m
41Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Chương V - E HSMT215m
42Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E HSMT40,61m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,406100m3
44Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D 105/80mmChương V - E HSMT1,45100 m
45Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mChương V - E HSMT145m
46Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépChương V - E HSMT0,725100m2
47Cáp điện ngầm hạ thế 4 ruột - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV-4x70mm2Chương V - E HSMT150m
48Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - E HSMT0,15km/dây
49Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT1,5100m
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT2máy
51Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,12100m
52Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,12100m
53Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V - E HSMT0,12100m
54Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,12100m
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V - E HSMT15máy
56Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 10mmChương V - E HSMT1,2100m
57Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 16mmChương V - E HSMT1,2100m
58Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V - E HSMT1,2100m
59Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT1,2100m
60Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT5cái
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT85m
62Kéo rải dây thép dẹt 25x4Chương V - E HSMT45m
63Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT9cọc
64Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmChương V - E HSMT2bộ
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,8100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT24cái
67Rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT8cái
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo cháy khói quangChương V - E HSMT25cái
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V - E HSMT2,510 đầu
3Chuông đèn báo cháy kết hợpChương V - E HSMT3cái
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,65 đèn
6Nút ấn báo cháyChương V - E HSMT3cái
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,65 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V - E HSMT3hộp
9Đèn báo phòngChương V - E HSMT8cái
10Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT85 đèn
11Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V - E HSMT2hộp
12Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDCChương V - E HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - E HSMT550m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT220m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT770m
17Lắp đặt cút nhựa nối ống D16Chương V - E HSMT44cái
18Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V - E HSMT220cái
19Lắp đặt măng xông nối ống D16Chương V - E HSMT110cái
20Đèn thoát hiểmChương V - E HSMT13đèn
21Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT2,65 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT14cái
23Lắp đặt đèn báo sự cốChương V - E HSMT2,85 đèn
24Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V - E HSMT20lỗ
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,5100m
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT8cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm (NC, VLP, Mx 1.5)Chương V - E HSMT2cái
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - E HSMT80m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT30m
30Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1m3
31Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V - E HSMT0,5100m
32Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E HSMT211m3
33Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT20,4348100m3
34Cuộn vòi chữa cháy D50 16 Bar dài 20m +khớp nốiChương V - E HSMT3cuộn
35Cuộn vòi chữa cháy D65 16 Bar dài 20m +khớp nốiChương V - E HSMT1cuộn
36Lăng phun D50Chương V - E HSMT3cái
37Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmChương V - E HSMT1hộp
38Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyChương V - E HSMT8cái
39Giá đựng bình chữa cháyChương V - E HSMT8cái
40Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửaChương V - E HSMT1cái
41Lắp đặt họng cứu hoảChương V - E HSMT1cái
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT5m2
43RìuChương V - E HSMT1cái
44Kìm cộng lựcChương V - E HSMT1cái
45Búa tạChương V - E HSMT1cái
46Bình chữa cháy ABC MFZL4 4kgChương V - E HSMT16bình
47Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgChương V - E HSMT8bình
48Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT8bộ
E HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng - Cấp đất IChương V - E HSMT74,411m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT34,54m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT39,87m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT468,4667m2
F HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTUChương V - E HSMT2Cái
2Điều hòa âm trần 1 chiều inverter 48000BTUChương V - E HSMT15cái
3Chi phí vật tư phụ, lắp đặt hệ thống điều hòaChương V - E HSMT1Hệ thống
4Bục để tượng Bác HồChương V - E HSMT1chiếc
5Tượng Bác HồChương V - E HSMT1bức
6Bục phát biểuChương V - E HSMT1Chiếc
7Phông sân khấu nền nhung lụaChương V - E HSMT107,44m2
8Rải mái sân khấu nhung lụaChương V - E HSMT13,6m
9Sao vàng 5 cánhChương V - E HSMT1chiếc
10Búa liềmChương V - E HSMT1chiếc
11Băng khẩu hiệu" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Chương V - E HSMT1Bộ
12Ghế hội trườngChương V - E HSMT340Chiếc
13Bàn hội trườngChương V - E HSMT8Chiếc
14Ghế gập lưngChương V - E HSMT50Chiếc
15Ghế phòng họpChương V - E HSMT24Chiếc
16Bàn phòng họpChương V - E HSMT4Chiếc
17Micro bục phát biểuChương V - E HSMT1bộ
18Tủ để thiết bị âm thanhChương V - E HSMT1Tủ
19Loa toàn dảiChương V - E HSMT2Cái
20Loa thùngChương V - E HSMT2Cái
21AmplyChương V - E HSMT1cái
22Bộ thu và phát kèm micro không dây cầm tayChương V - E HSMT2Cái
23Micro dâyChương V - E HSMT1Cái
24Giá để loaChương V - E HSMT2cái
25Chi phí vật tư phụ, lắp đặt hệ thống âm thanhChương V - E HSMT1Hệ thống
26Máy bơm chữa cháy chạy điệnChương V - E HSMT1Cái
27Máy bơm chữa cháy chạy DieselChương V - E HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96294005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92588E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: xây lắp, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả ời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Cần trục ô tô ( sức nâng) ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy nén khí diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đào 0,4- 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 140T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
15 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
16 Búa căn khí nén Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Dàn giáo phục vụ thi công ≥ 1500m2 Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->