Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đông Ngàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:11:00 đến ngày 2022-06-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,086,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96294005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92588E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: xây lắp, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.363.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả ời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ( sức nâng) ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,4- 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 140T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Dàn giáo phục vụ thi công ≥ 1500m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Đông Ngàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB) ĐTXD UBND phường Đông Ngàn, Hạng mục: Nhà hội trường 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 12,534 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 3,4336 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1654 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 12,2895 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 0,3094 | tấn |
| 6 | Mua thép làm bản liên kết, nối cọc | Chương V - E HSMT | 3,4477 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản liên kết (VD tính NC,VLP,M) | Chương V - E HSMT | 3,2838 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - E HSMT | 3,2838 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 98,7336 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 122 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Chương V - E HSMT | 15,512 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài | Chương V - E HSMT | 1,22 | 100m |
| 13 | Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm) | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,1625 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,0331 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng, rộng | Chương V - E HSMT | 0,8953 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, sâu | Chương V - E HSMT | 99,1712 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,736 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,654 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 18,194 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 1,3286 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3347 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 1,9976 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 6,6279 | tấn |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 84,7637 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng | Chương V - E HSMT | 83,511 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,849 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 40,609 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,2302 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,166 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,216 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 79,443 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 58,984 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,381 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,6473 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, cao | Chương V - E HSMT | 2,205 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Chương V - E HSMT | 3,404 | tấn |
| 43 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 28,9295 | m3 |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, (Vận dụng mã hiệu tính NC,M) | Chương V - E HSMT | 26,0361 | m3 |
| 45 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành (Vận dụng mã hiệu tính NC,M) | Chương V - E HSMT | 2,466 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 8,247 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao | Chương V - E HSMT | 1,674 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,159 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao | Chương V - E HSMT | 10,04 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,856 | tấn |
| 51 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 88,2593 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, (Vận dụng mã hiệu tính NC,M) | Chương V - E HSMT | 86,955 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 9,141 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao | Chương V - E HSMT | 3,15 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao | Chương V - E HSMT | 6,783 | tấn |
| 56 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 79,644 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, (Vận dụng mã hiệu tính NC,M) | Chương V - E HSMT | 78,467 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,041 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,0148 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,2904 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,756 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,019 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,129 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,2296 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,079 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,354 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 8,393 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,0099 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,691 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,2547 | m3 |
| 73 | Mua thép hình làm hệ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V - E HSMT | 1.816,2231 | kg |
| 74 | Mua thép hình làm hệ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V - E HSMT | 2.056,7322 | kg |
| 75 | Mua thép hình làm hệ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V - E HSMT | 1.284,2307 | kg |
| 76 | Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V - E HSMT | 1.301,0427 | kg |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép (VD tính VLP,NC,M) | Chương V - E HSMT | 1,7719 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,7719 | tấn |
| 79 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V - E HSMT | 3,986 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 3,986 | tấn |
| 81 | Sản xuất giằng mái thép (VD tính VLP,NC,M) | Chương V - E HSMT | 0,127 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,127 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 237,369 | 1m2 |
| 84 | Bu lông D12x30 | Chương V - E HSMT | 167 | cái |
| 85 | Bu lông D22x500 | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 4,661 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 600 dầy 0.45mm | Chương V - E HSMT | 61,12 | m |
| 3 | Mua ngói vảy cá KT 160x260x12mm. màu đỏ, định mức 65v/m2 | Chương V - E HSMT | 10.633,35 | viên |
| 4 | Dán ngói trên mái nghiêng (Vận dụng mã hiệu tính NC ,VLP) | Chương V - E HSMT | 155,8 | m2 |
| 5 | Chống thấm Sê nô bằng phương pháp màng khò nóng | Chương V - E HSMT | 155,8 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 211,064 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 24,715 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,571 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 793,623 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.275,705 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 275,832 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 579,256 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 37,67 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 733,8 | m2 |
| 15 | Trát gờ móc nước vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 226,438 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 395,38 | m |
| 17 | Đắp trang trí các chân cột, đầu cột | Chương V - E HSMT | 14 | cột |
| 18 | Đắp trang trí, đầu cột | Chương V - E HSMT | 2 | chi tiết |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 535,53 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 460,102 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 1.626,558 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 460,102 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.222,988 | m2 |
| 24 | Vách gỗ tiêu âm: Khung xương gỗ tự nhiên, kết hợp cao su non, bông thủy tinh, vải kỹ thuật, mặt MDF 12mm phủ Veneer, đục lỗ xẻ roon tiêu âm, sơn PU hoàn thiện (chưa bao gồm roon ghép nối nhôm, hoặc nhôm mạ đồng trang trí trang trí) | Chương V - E HSMT | 656,6716 | m2 |
| 25 | Phào tiêu âm: gỗ MDF kháng ẩm, mặt phủ veneer, sơn PU cao cấp màu theo mẫu.Gia công lắp đặt hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 535,7 | md |
| 26 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4- 1,6mm dùng kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 51,516 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4D (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Cửa sổ mở quay 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4- 1,6mm dùng kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 28,56 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở lùa 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4- 1,6mm dùng kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 49,5 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề A, (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 31 | Vách kính cố định hệ Xingfa, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùngkính trắng dày 6,38mm (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E HSMT | 155,007 | m2 |
| 32 | Hoa cửa bằng Inox 304 (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E HSMT | 485,6979 | kg |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,824 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,495 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,28 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 52,877 | m2 |
| 37 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 - (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E HSMT | 248,551 | kg |
| 38 | Nẹp đồng chống trượt bậc mặt gân | Chương V - E HSMT | 218,7 | m |
| 39 | Trụ cầu thang Inox | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 40 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 7,396 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,303 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,969 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 8,153 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,432 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 64,155 | m2 |
| 48 | Nẹp đồng chống trượt bậc mặt gân | Chương V - E HSMT | 76,6 | m |
| 49 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 14,983 | m2 |
| 50 | Lan can tay vịn bằng Inox 304 (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E HSMT | 39,49 | kg |
| 51 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,386 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,975 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,544 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,284 | m3 |
| 56 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 2,974 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,982 | m3 |
| 58 | Lát gạch Terazzo KT 300x300 mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 19,824 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,236 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 10,236 | m2 |
| 61 | Lan can đường dốc bằng Inox 304- (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E HSMT | 116,917 | kg |
| 62 | Lát nền Granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 754,769 | m2 |
| 63 | Lát đá giật cấp nhà hội trường, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 30,55 | m2 |
| 64 | Ốp chân gạch granite KT 120x600mm | Chương V - E HSMT | 35,203 | m2 |
| 65 | Ốp đá Granite ( đỏ Ruby) | Chương V - E HSMT | 294,598 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường đá bóc 100x200mm | Chương V - E HSMT | 38,923 | m2 |
| 67 | Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm, (Thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E HSMT | 572,5 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 113,536 | m2 |
| 69 | Chống thấm Sê nô bằng phương pháp màng khò nóng | Chương V - E HSMT | 152,101 | m2 |
| 70 | Lớp vữa tự chảy không co dầy 1mm | Chương V - E HSMT | 113,529 | m2 |
| 71 | Láng sê nô ( Vận dụng mã hiệu tính NC) | Chương V - E HSMT | 113,529 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,024 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,678 | 1m2 |
| 74 | Nắp đậy lỗ thăm mái | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V - E HSMT | 12,0873 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V - E HSMT | 5,715 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 15,5962 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x300mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều hòa 1000x700x300mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 15A | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A,16A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT 600x600 | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT 300x1200 | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D300 | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led pha 1x150w | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Chương V - E HSMT | 21 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.800 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 495 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.095 | m |
| 37 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 455 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - D16 | Chương V - E HSMT | 900 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - D20 | Chương V - E HSMT | 600 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - D25 | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - E HSMT | 215 | m |
| 42 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 40,6 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D 105/80mm | Chương V - E HSMT | 1,45 | 100 m |
| 45 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Chương V - E HSMT | 145 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V - E HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 47 | Cáp điện ngầm hạ thế 4 ruột - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV-4x70mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,15 | km/dây |
| 49 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 51 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - E HSMT | 15 | máy |
| 56 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 57 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép dẹt 25x4 | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 63 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 9 | cọc |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V - E HSMT | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 770 | m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E HSMT | 220 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 110 | cái |
| 20 | Đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 13 | đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V - E HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 24 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V - E HSMT | 20 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm (NC, VLP, Mx 1.5) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 30 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 21 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 20,4348 | 100m3 |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16 Bar dài 20m +khớp nối | Chương V - E HSMT | 3 | cuộn |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16 Bar dài 20m +khớp nối | Chương V - E HSMT | 1 | cuộn |
| 36 | Lăng phun D50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 39 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt họng cứu hoả | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5 | m2 |
| 43 | Rìu | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Kìm cộng lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 45 | Búa tạ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 4kg | Chương V - E HSMT | 16 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 48 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 74,41 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 34,54 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 39,87 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 468,4667 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Điều hòa âm trần 1 chiều inverter 48000BTU | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 3 | Chi phí vật tư phụ, lắp đặt hệ thống điều hòa | Chương V - E HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Chương V - E HSMT | 1 | bức |
| 6 | Bục phát biểu | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Phông sân khấu nền nhung lụa | Chương V - E HSMT | 107,44 | m2 |
| 8 | Rải mái sân khấu nhung lụa | Chương V - E HSMT | 13,6 | m |
| 9 | Sao vàng 5 cánh | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Búa liềm | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Băng khẩu hiệu" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế hội trường | Chương V - E HSMT | 340 | Chiếc |
| 13 | Bàn hội trường | Chương V - E HSMT | 8 | Chiếc |
| 14 | Ghế gập lưng | Chương V - E HSMT | 50 | Chiếc |
| 15 | Ghế phòng họp | Chương V - E HSMT | 24 | Chiếc |
| 16 | Bàn phòng họp | Chương V - E HSMT | 4 | Chiếc |
| 17 | Micro bục phát biểu | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tủ để thiết bị âm thanh | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Loa toàn dải | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Loa thùng | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Amply | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bộ thu và phát kèm micro không dây cầm tay | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Micro dây | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Giá để loa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Chi phí vật tư phụ, lắp đặt hệ thống âm thanh | Chương V - E HSMT | 1 | Hệ thống |
| 26 | Máy bơm chữa cháy chạy điện | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Máy bơm chữa cháy chạy Diesel | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96294005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92588E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: xây lắp, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.363.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả ời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ( sức nâng) ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đào 0,4- 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 140T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Dàn giáo phục vụ thi công ≥ 1500m2 | Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi