Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2022-2025 và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:20:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,966,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: +Phần cầu: Có kết cấu BTCT dự ứng lực 04 nhịp trở lên trong đó có nhịp ≥ 33m; mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi BTCT; tải trọng HL93.+Phần đường hoặc đường đầu cầu: Đường giao thông có Sàn giảm tải và tường chắn BTCT trên hệ cọc BTCT; biển báo.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 51.142.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác Không có hoặc không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.142.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 65 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan ≥ 1,2m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV đối với máy phun nhựa đường; tải trọng hàng ≥ 05 tấn đối với ô tô tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu qua kênh Thủ Thừa (bến đò Cây Da, nối xã Nhị Thành và Tân Thành) 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2022-2025 và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa. Địa chỉ: Số 07 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 7 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61, đường Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61, đường Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm I33 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I24.54 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I (24m| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 1 dầm | |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu I (24m| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 dầm | |
| 5 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 dầm |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,913 | m3 |
| 7 | Keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đờng kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,527 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đờng kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,743 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,845 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280,517 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,147 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,573 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,133 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,96 | 100m2 |
| 16 | Lớp phòng nước mặt cầu (Flintkote 3) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.633,32 | m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,333 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,333 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,688 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,849 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm đàn hồi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông gờ lan can đá 1x2, M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,806 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,002 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép gờ lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,154 | 100m2 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 748,425 | 1m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép bệ đỡ trụ đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ trụ đèn đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,885 | tấn |
| 32 | Cung cấp Bu lông M24x400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,84 | 1m |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 37 | Tole dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,694 | m2 |
| 38 | Cung cấp Bu lông D10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 40 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 42 | Gia công các kết cấu thép lỗ thoát nước mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 43 | Mạ kẽm thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 44 | Cung cấp Bu lông D10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 45 | Cung cấp Bu lông D12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 46 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,101 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (lan can cầu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,101 | tấn |
| 48 | Mạ kẽm thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,101 | tấn |
| 49 | Cung cấp Bu lông D10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.344 | cái |
| 50 | Cung cấp Bu lông D22 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 896 | cái |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,706 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,586 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,628 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (bệ mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (thân mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,219 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,746 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,703 | tấn |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320,24 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,558 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 267,879 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,159 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (thân trụ, xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,379 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,423 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,994 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,751 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 362,115 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216,685 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước (thân trụ, xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,457 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,886 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,425 | tấn |
| 73 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,447 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,929 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,733 | tấn |
| 78 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.170,79 | m |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,992 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,992 | 100m3 |
| 81 | Gia công kết cấu thép ống vách cọc khoan nhồi D1000 khấu hao vật tư (KHVL 2 bộ thi công trong 30 ngày, 15 lần đóng nhổ) - HSKH: (1,17%*1th+3,5%*15 lần*0) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,989 | tấn |
| 82 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 899,152 | m3 |
| 83 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,212 | tấn |
| 84 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,783 | tấn |
| 85 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,126 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 899,152 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,416 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60/80mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,701 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 102/114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,468 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114/134mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,295 | 100m |
| 91 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn (không vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,312 | m3 |
| 92 | Vữa xi măng (ấp ống siêu âm (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,312 | m3 |
| 93 | Cung cấp cóc nối cọc khoan nhồi D16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.446 | cái |
| 94 | Cung cấp cóc nối cọc khoan nhồi D28 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | cái |
| 95 | Lắp cóc nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.686 | 1bộ |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 98 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,361 | m3 |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (không tận dụng đắp trả) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,254 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,254 | 100m3 |
| 101 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 881,3 | m |
| 102 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,784 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,784 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc 1200mm (phần chiều dài ống vách >10m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 105 | Gia công kết cấu thép ống vách cọc khoan nhồi D1200 khấu hao vật tư (KHVL 1 bộ thi công trong 30 ngày, 8 lần đóng nhổ) - HSKH: (1,17%*1 th+3,5%*8 lần*0) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,879 | tấn |
| 106 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi D1200mm trên cạn (phần chiều dài ống vách >10m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 107 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 978,368 | m3 |
| 108 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,178 | tấn |
| 109 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,705 | tấn |
| 110 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,063 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc 1200mm, đá 1x2, M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 978,368 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,439 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60/80mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,849 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 102/114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,685 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114/134mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 116 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước (không vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,522 | m3 |
| 117 | Vữa xi măng (ấp ống siêu âm (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,522 | m3 |
| 118 | Cung cấp cóc nối cọc khoan nhồi D16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.032 | cái |
| 119 | Cung cấp cóc nối cọc khoan nhồi D28 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | cái |
| 120 | Lắp cóc nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.160 | 1bộ |
| 121 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,354 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,354 | tấn |
| 123 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,947 | m3 |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (không tận dụng đắp trả) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,349 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,349 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,288 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,506 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,215 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,114 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,101 | tấn |
| 131 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,589 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,589 | tấn |
| 133 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1 mối nối |
| 134 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,277 | 100m |
| 135 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,711 | 100m |
| 136 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,112 | m3 |
| 137 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt gối cầu cao su (gối cao su 450x350x75mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 140 | Lắp đặt gối cầu cao su (gối cao su 300x250x50mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bê tông đá kê gối đá 1x2, M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,344 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép gối, đá kê | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,943 | tấn |
| 144 | Gia công cấu kiện thép kê gối, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,147 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện thép kê gối, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,147 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép ụ chống xô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ụ chống xô đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ụ chống xô đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,646 | tấn |
| 150 | Chốt neo dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 151 | Mạ kẽm thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 152 | Vữa sikagrout 214-11 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 153 | Tole dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,035 | m2 |
| B | Kết cấu đường đầu cầu - Cọc BTCT 30x30 tường chắn, SGT (trên cạn): | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 659,902 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,7 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,024 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,654 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,779 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,533 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,533 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 632 | 1 mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,52 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,538 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,713 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| C | Kết cấu đường đầu cầu - Tường chắn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,134 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ tường chắn, đá 1x2, M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,176 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chắn, đá 1x2, M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bệ tường chắn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,985 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,024 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,919 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,679 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 802,801 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,249 | m2 |
| 10 | Chốt neo D32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | Cung cấp tấm ngăn nước waterstop V250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,498 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,338 | 100m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bọc ống (R>=12KN/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| D | Kết cấu đường đầu cầu - Sàn giảm tải: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng sàn giảm tải, đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,77 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn giảm tải, đá 1x2, M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226,778 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép sàn giảm tải | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,665 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,684 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,08 | tấn |
| E | Kết cấu đường đầu cầu - Bản quá độ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,461 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,566 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,72 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m2 |
| F | Kết cấu đường đầu cầu - Gia cố tường chắn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng sàn giảm tải, đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,597 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,787 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,667 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15.466 | 1 cấu kiện |
| 6 | Tầng đệm bằng đá 2x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,547 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,71 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,97 | 100m |
| G | Tổ chức thi công: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,04 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,6 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,04 | 100m cọc |
| 10 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,64 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,64 | 100m |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,95 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,95 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 546,718 | m3 |
| 16 | Cọc thép hình H350 (Khấu hao vật liệu 1 bộ 1.17% * 2 tháng + 3.5%/lần *2 lần đóng nhổ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,304 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao vật tư 1 bộ 1,5% * 2 tháng + 5% * 2 lần tháo lắp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,975 | tấn |
| 18 | Khấu hao cừ larsen (Khấu hao vật liệu 1 bộ: 1.17% * 2 tháng + 3.5%/lần * 2 lần đóng nhổ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,195 | tấn |
| 19 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,96 | 100m |
| 20 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 21 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,96 | 100m cọc |
| 22 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,085 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,085 | 100m cọc |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,847 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,847 | tấn |
| 27 | Cọc thép hình H350 (Khấu hao vật liệu 1 bộ 1.17% * 1 tháng + 3.5%/lần *1 lần đóng nhổ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,262 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao vật tư 1 bộ 1,5% * 1 tháng + 5% * 1 lần tháo lắp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,847 | tấn |
| 29 | Khấu hao cừ larsen (Khấu hao vật liệu 1 bộ: 1.17% * 1 tháng + 3.5%/lần * 1 lần đóng nhổ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,098 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 32 | Đào thanh thải dòng chảy, hoàn trả hiện trạng rạch, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| H | An toàn giao thông thủy: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 2 | Gia công thước đo mực nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,754 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép thước đo mực nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,754 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 150x150cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo D90mm, L=400cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | trụ |
| I | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,8 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,367 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền hạ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,8 | 100m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật phân cách (R>=12KN/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,292 | 100m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật gia cường (R>=200KN/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119,733 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,143 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,426 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trong sàn giảm tải cát hạt trung) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,95 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,121 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp trong sàn giảm tải cát hạt trung) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,924 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,15 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất chọn lọc (K95, hệ số 1,13) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,89 | m3 |
| 15 | Thi công móng đá mi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,491 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,908 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,295 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,373 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,069 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,304 | 100m2 |
| 21 | Trồng cỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,882 | 100m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161,642 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,15 | m2 |
| 24 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (màu vàng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | m2 |
| 25 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 40x60 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp trụ biển báo D90mm, L=310cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | trụ |
| 32 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo tròn đk 70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,508 | 1m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 38 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,122 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,566 | 100m2 |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trắng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,12 | 1m2 |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn đỏ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,52 | 1m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 44 | Gia công cột trụ thép hộ lan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,118 | tấn |
| 45 | Gia công tôn sóng hộ lan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,866 | tấn |
| 46 | Cung cấp bu lông D18, L=145mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162 | cái |
| 47 | Cung cấp bu lông D16, L=35mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 324 | cái |
| 48 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162 | cái |
| 49 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,742 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không gồm vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 468 | m |
| 51 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,394 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,536 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép bệ tường chắn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,126 | m2 |
| J | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,96 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,989 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Rải cáp ngầm (Cáp đồng trần M25mm2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,99 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK32/25 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK65/50 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,87 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, D24 (mạ kẽm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cần đèn |
| 13 | Lắp bộ đèn Led ở độ cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bảng |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,518 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm (Cáp đồng trần M10mm2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK32/25 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK65/50 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, D24 (mạ kẽm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,15 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả phui đào) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,672 | 100m3 |
| 31 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 395 | m |
| 32 | Lát gạch thẻ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 33 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm CXV 4x16mm2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 34 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm CXV 4x10mm2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,87 | 100m |
| 35 | Rải cáp lên đèn (Cáp đồng CXV 3x2.5mm2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,32 | 100m |
| K | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm xây dựng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,68% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: +Phần cầu: Có kết cấu BTCT dự ứng lực 04 nhịp trở lên trong đó có nhịp ≥ 33m; mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi BTCT; tải trọng HL93.+Phần đường hoặc đường đầu cầu: Đường giao thông có Sàn giảm tải và tường chắn BTCT trên hệ cọc BTCT; biển báo.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 51.142.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác Không có hoặc không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.142.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cầu | 4 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn. | 3 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 65 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | 2 |
| 4 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính khoan ≥ 1,2m | 2 |
| 5 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 6 | Xe bơm bê tông | Năng suất ≥ 60m3/h | 3 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 10 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 11 | Lu bánh hơi (bánh lốp) | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 12 | Lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV đối với máy phun nhựa đường; tải trọng hàng ≥ 05 tấn đối với ô tô tưới nhựa | 1 |
| 14 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn | 3 |
| 15 | Tàu kéo | Công suất ≥ 150 CV | 3 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 5 |
| 19 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi