Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641038-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220640126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2022-2025 và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:20:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,966,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: +Phần cầu: Có kết cấu BTCT dự ứng lực 04 nhịp trở lên trong đó có nhịp ≥ 33m; mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi BTCT; tải trọng HL93.+Phần đường hoặc đường đầu cầu: Đường giao thông có Sàn giảm tải và tường chắn BTCT trên hệ cọc BTCT; biển báo.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 51.142.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác Không có hoặc không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.142.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 65 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan ≥ 1,2m
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV đối với máy phun nhựa đường; tải trọng hàng ≥ 05 tấn đối với ô tô tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu qua kênh Thủ Thừa (bến đò Cây Da, nối xã Nhị Thành và Tân Thành)
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện năm 2022-2025 và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa. Địa chỉ: Số 07 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bình Phú L.A; Địa chỉ: Số 9 QL62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xấy dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: 36 Nguyễn Đình Chính, Phường 15, Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa. Địa chỉ: Số 07 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa. Địa chỉ: Số 07 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 7 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61, đường Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61, đường Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẦU
1Cung cấp dầm I33Theo chương V và bản vẽ thiết kế24dầm
2Cung cấp dầm I24.54Theo chương V và bản vẽ thiết kế12dầm
3Lắp dựng dầm cầu I (24mTheo chương V và bản vẽ thiết kế301 dầm
4Lắp dựng dầm cầu I (24mTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 dầm
5Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L Theo chương V và bản vẽ thiết kế361 dầm
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế64,913m3
7Keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,079m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đờng kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,527tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đờng kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,743tấn
10Ván khuôn thép dầm ngangTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,845100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế280,517m3
12Vữa xi măng mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,147m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,573tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,133tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,96100m2
16Lớp phòng nước mặt cầu (Flintkote 3)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.633,32m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,333100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,333100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế45m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,035tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,688tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,849tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m2
24Cung cấp, lắp đặt tấm đệm đàn hồiTheo chương V và bản vẽ thiết kế162m2
25Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông gờ lan can đá 1x2, M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế129,806m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,002tấn
27Ván khuôn thép gờ lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,154100m2
28Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế748,4251m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2m3
30Ván khuôn thép bệ đỡ trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,015100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ trụ đèn đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,885tấn
32Cung cấp Bu lông M24x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế64cái
33Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,841m
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,102tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,52tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m2
37Tole dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế53,694m2
38Cung cấp Bu lông D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,95100m
40Gia công lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,094tấn
41Lắp đặt lưới chắn rác mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,094tấn
42Gia công các kết cấu thép lỗ thoát nước mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,125tấn
43Mạ kẽm thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,125tấn
44Cung cấp Bu lông D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
45Cung cấp Bu lông D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
46Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,101tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (lan can cầu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,101tấn
48Mạ kẽm thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,101tấn
49Cung cấp Bu lông D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.344cái
50Cung cấp Bu lông D22Theo chương V và bản vẽ thiết kế896cái
51Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,706m3
52Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,586m3
53Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế170,628m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (bệ mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,96100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (thân mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,219100m2
56Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,746tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,703tấn
58Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế320,24m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,558m3
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế267,879m3
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế125,159m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44100m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (thân trụ, xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,379100m2
64Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,423tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế91,994tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,751m3
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế362,115m3
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế216,685m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6100m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước (thân trụ, xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,457100m2
71Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,886tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế153,425tấn
73Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,447m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,929100m2
75Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,224tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,45tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,733tấn
78Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.170,79m
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế8,992100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,992100m3
81Gia công kết cấu thép ống vách cọc khoan nhồi D1000 khấu hao vật tư (KHVL 2 bộ thi công trong 30 ngày, 15 lần đóng nhổ) - HSKH: (1,17%*1th+3,5%*15 lần*0)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,989tấn
82Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế899,152m3
83Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,212tấn
84Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,783tấn
85Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế108,126tấn
86Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế899,152m3
87Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,416100m
88Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60/80mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,701100m
89Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 102/114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,468100m
90Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114/134mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,295100m
91Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn (không vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,312m3
92Vữa xi măng (ấp ống siêu âm (chỉ tính vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,312m3
93Cung cấp cóc nối cọc khoan nhồi D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế4.446cái
94Cung cấp cóc nối cọc khoan nhồi D28Theo chương V và bản vẽ thiết kế240cái
95Lắp cóc nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.6861bộ
96Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,21tấn
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,21tấn
98Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,361m3
99Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (không tận dụng đắp trả)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,254100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,254100m3
101Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế881,3m
102Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế9,784100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,784100m3
104Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc 1200mm (phần chiều dài ống vách >10m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế48m
105Gia công kết cấu thép ống vách cọc khoan nhồi D1200 khấu hao vật tư (KHVL 1 bộ thi công trong 30 ngày, 8 lần đóng nhổ) - HSKH: (1,17%*1 th+3,5%*8 lần*0)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,879tấn
106Nhổ ống vách cọc khoan nhồi D1200mm trên cạn (phần chiều dài ống vách >10m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
107Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế978,368m3
108Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,178tấn
109Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,705tấn
110Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế164,063tấn
111Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc 1200mm, đá 1x2, M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế978,368m3
112Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,439100m
113Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60/80mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,849100m
114Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 102/114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,685100m
115Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114/134mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
116Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước (không vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,522m3
117Vữa xi măng (ấp ống siêu âm (chỉ tính vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,522m3
118Cung cấp cóc nối cọc khoan nhồi D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế4.032cái
119Cung cấp cóc nối cọc khoan nhồi D28Theo chương V và bản vẽ thiết kế128cái
120Lắp cóc nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.1601bộ
121Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,354tấn
122Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,354tấn
123Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,947m3
124Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (không tận dụng đắp trả)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,349100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,349100m3
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông cọc đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,288m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,506100m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,215tấn
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,114tấn
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,101tấn
131Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,589tấn
132Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,589tấn
133Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế321 mối nối
134Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,277100m
135Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,711100m
136Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,112m3
137Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m3
139Lắp đặt gối cầu cao su (gối cao su 450x350x75mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
140Lắp đặt gối cầu cao su (gối cao su 300x250x50mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
141Đổ bê tông thủ công bê tông đá kê gối đá 1x2, M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,344m3
142Ván khuôn thép gối, đá kêTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,943tấn
144Gia công cấu kiện thép kê gối, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,147tấn
145Lắp đặt cấu kiện thép kê gối, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,147tấn
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,184m3
147Ván khuôn thép ụ chống xôTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,389100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép ụ chống xô đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,149tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép ụ chống xô đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,646tấn
150Chốt neo dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,373tấn
151Mạ kẽm thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,373tấn
152Vữa sikagrout 214-11Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26m3
153Tole dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,035m2
B Kết cấu đường đầu cầu - Cọc BTCT 30x30 tường chắn, SGT (trên cạn):
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông cọc đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế659,902m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,7100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,024tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,654tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế74,779tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,533tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,533tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6321 mối nối
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế69,52100m
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,538100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,713m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,207100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,207100m3
C Kết cấu đường đầu cầu - Tường chắn:
1Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,134m3
2Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ tường chắn, đá 1x2, M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế112,176m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chắn, đá 1x2, M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,308m3
4Ván khuôn thép bệ tường chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,985100m2
5Ván khuôn thép tường chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,024100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,919tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,679tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế802,801m2
9Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,249m2
10Chốt neo D32Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,322tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
12Cung cấp tấm ngăn nước waterstop V250Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,498m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,338100m
14Vải địa kỹ thuật bọc ống (R>=12KN/m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,41100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,035100m3
D Kết cấu đường đầu cầu - Sàn giảm tải:
1Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng sàn giảm tải, đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,77m3
2Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn giảm tải, đá 1x2, M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế226,778m3
3Ván khuôn thép sàn giảm tảiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,665100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,684tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,08tấn
E Kết cấu đường đầu cầu - Bản quá độ:
1Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,461m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế74,278m3
3Ván khuôn thép bản quá độTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,566100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,72tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,073tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,142100m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,8m2
F Kết cấu đường đầu cầu - Gia cố tường chắn:
1Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng sàn giảm tải, đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,597m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,787m3
3Ván khuôn thép chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,44100m2
4Đổ bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế154,667m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế15.4661 cấu kiện
6Tầng đệm bằng đá 2x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,547100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,71100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,62100m
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế95,97100m
G Tổ chức thi công:
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế14,4100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,7100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế7,7100m3
7Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,04100m
8Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,6100m
9Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,04100m cọc
10Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,64100m
11Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,64100m
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,95tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,95tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế546,718m3
16Cọc thép hình H350 (Khấu hao vật liệu 1 bộ 1.17% * 2 tháng + 3.5%/lần *2 lần đóng nhổ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,304tấn
17Cung cấp thép hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao vật tư 1 bộ 1,5% * 2 tháng + 5% * 2 lần tháo lắp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,975tấn
18Khấu hao cừ larsen (Khấu hao vật liệu 1 bộ: 1.17% * 2 tháng + 3.5%/lần * 2 lần đóng nhổ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế124,195tấn
19Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,96100m
20Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2100m
21Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,96100m cọc
22Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,085100m
23Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,175100m
24Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,085100m cọc
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,847tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,847tấn
27Cọc thép hình H350 (Khấu hao vật liệu 1 bộ 1.17% * 1 tháng + 3.5%/lần *1 lần đóng nhổ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,262tấn
28Cung cấp thép hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao vật tư 1 bộ 1,5% * 1 tháng + 5% * 1 lần tháo lắp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,847tấn
29Khấu hao cừ larsen (Khấu hao vật liệu 1 bộ: 1.17% * 1 tháng + 3.5%/lần * 1 lần đóng nhổ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,098tấn
30Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,432100m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
32Đào thanh thải dòng chảy, hoàn trả hiện trạng rạch, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế2,16100m3
H An toàn giao thông thủy:
1Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
2Gia công thước đo mực nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,754tấn
3Lắp đặt kết cấu thép thước đo mực nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,754tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế321m2
5Lắp đặt đèn báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 đèn
6Cung cấp biển báo chữ nhật 150x150cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
7Cung cấp trụ biển báo D90mm, L=400cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8trụ
I HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1Phát quang tạo mặt bằng thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,8100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế102,367100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế102,367100m3
4Lu lèn nền hạTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,8100m2
5Vải địa kỹ thuật phân cách (R>=12KN/m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế54,292100m2
6Vải địa kỹ thuật gia cường (R>=200KN/m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế119,733100m2
7Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế44,143100m
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,426100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trong sàn giảm tải cát hạt trung)Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,95100m3
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,121100m3
11Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp trong sàn giảm tải cát hạt trung)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,54100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế80,924100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,15100m3
14Cung cấp đất chọn lọc (K95, hệ số 1,13)Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,89m3
15Thi công móng đá miTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,491100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,908100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,295100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,373100m2
19Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,069100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,304100m2
21Trồng cỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,882100m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế161,642m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,15m2
24Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (màu vàng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế51m2
25Đào móng trụ biển báo, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,81m3
26Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m3
27Đổ bê tông thủ công, bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m3
28Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
29Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
30Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 40x60 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Cung cấp trụ biển báo D90mm, L=310cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10trụ
32Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
33Cung cấp biển báo tròn đk 70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
34Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế4,5081m3
36Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,045100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,68m3
38Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,122m3
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,283tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,566100m2
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trắng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,121m2
42Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn đỏ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,521m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế92cái
44Gia công cột trụ thép hộ lanTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,118tấn
45Gia công tôn sóng hộ lanTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,866tấn
46Cung cấp bu lông D18, L=145mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế162cái
47Cung cấp bu lông D16, L=35mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế324cái
48Cung cấp tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế162cái
49Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7421m2
50Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không gồm vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế468m
51Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,394m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,34m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,536m3
54Ván khuôn thép bệ tường chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,043100m2
55Ván khuôn thép tường chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,27100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,585tấn
58Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,126m2
J HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế8,961m3
2Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,989m3
4Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
5Rải cáp ngầm (Cáp đồng trần M25mm2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,99100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK32/25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,58100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK65/50 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,87100m
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, D24 (mạ kẽm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,054tấn
10Mạ kẽm thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054tấn
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế29cột
12Lắp cần đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế29cần đèn
13Lắp bộ đèn Led ở độ cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế29bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và bản vẽ thiết kế29cái
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế29bảng
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5121m3
17Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,512100m3
18Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,064m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,518m3
21Lắp đặt tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
22Rải cáp ngầm (Cáp đồng trần M10mm2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK32/25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK65/50 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, D24 (mạ kẽm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
27Mạ kẽm thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế67,15m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả phui đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,672100m3
31Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế395m
32Lát gạch thẻTheo chương V và bản vẽ thiết kế32m2
33Rải cáp ngầm (Cáp ngầm CXV 4x16mm2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
34Rải cáp ngầm (Cáp ngầm CXV 4x10mm2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,87100m
35Rải cáp lên đèn (Cáp đồng CXV 3x2.5mm2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,32100m
K CHI PHÍ THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG
1Chi phí thí nghiệm xây dựngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,68%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: +Phần cầu: Có kết cấu BTCT dự ứng lực 04 nhịp trở lên trong đó có nhịp ≥ 33m; mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi BTCT; tải trọng HL93.+Phần đường hoặc đường đầu cầu: Đường giao thông có Sàn giảm tải và tường chắn BTCT trên hệ cọc BTCT; biển báo.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 51.142.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác Không có hoặc không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.142.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cầu 4 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 12 tấn.3
2 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 65 tấn2
3 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn2
4 Máy khoan cọc nhồi Đường kính khoan ≥ 1,2m2
5 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn1
6 Xe bơm bê tông Năng suất ≥ 60m3/h3
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
9 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m32
10 Lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
11 Lu bánh hơi (bánh lốp) Trọng lượng ≥ 16 tấn2
12 Lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
13 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV đối với máy phun nhựa đường; tải trọng hàng ≥ 05 tấn đối với ô tô tưới nhựa1
14 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn3
15 Tàu kéo Công suất ≥ 150 CV3
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
17 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L5
18 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu5
19 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu5
20 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->