Gói thầu: Sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:24:00 đến ngày 2022-06-24 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 283,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5136E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu thầu chính và Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (phù hợp quy định hiện hành) (còn hiệu lực).+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa, có giá trị tối thiểu hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật tại hiện trường.-Nhà thầu phải có ít nhất 03 cán bộ đủ các chuyên ngành:+ 01 cán bộ xây dựng ngành xây dựng dân dụng;+ 01 cán bộ cấp thoát nước;+ 01 cán bộ điện hoặc điện tử |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.-Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Dự toán mua sắm: Dịch vụ sửa chữa Trường Trung học cơ sở Trung an sau khi trưng dụng làm khu cách ly y tế tập trung của huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự phòng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Củ Chi – Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi - Khu phố 7 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP. HCM. Điện thoại: (028) 38920.677 Fax: (028) 38920.512. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm hỗ trợ đấu thầu - Sở Kế Hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Tel: (028) 38 293 197. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi - Khu phố 7 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP. HCM. Điện thoại: (028) 38920.677 Fax: (028) 38920.512. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa Hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện hữu phòng hội trường | Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 2 | Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm phòng hội trường | Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2489 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2489 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn âm trần | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt mới quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| B | Sửa chữa 3 khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 2 | Cung cấp, Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực mờ dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 3 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (1 vòi rửa, 1 vòi tắm) | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| C | Sửa chữa hệ thống điện 10 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ và Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt mới quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Thay mới máy bơm nước 2HP | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 6 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 10 | nhân công |
| 7 | Vận chuyển thiết bị giường, tủ phục vụ cách ly đến nơi tập kết | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5136E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu thầu chính và Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (phù hợp quy định hiện hành) (còn hiệu lực).+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa, có giá trị tối thiểu hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật tại hiện trường.-Nhà thầu phải có ít nhất 03 cán bộ đủ các chuyên ngành:+ 01 cán bộ xây dựng ngành xây dựng dân dụng;+ 01 cán bộ cấp thoát nước;+ 01 cán bộ điện hoặc điện tử | 3 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.-Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Khoan | + Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê); | 1 |
| 2 | Máy hàn | + Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê); | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi