Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640134-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:20:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,482,139,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 789,642,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc một phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng;Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 28 tỷ đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hoàn thành đạt trên 28 tỷ đồngNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầuLoại công trình: Công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 người – Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuât thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuât thi công: 01 người – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuât thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuât thi công: 01 người – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ an toàn lao động: 01 người – Có trình độ Đại học và có chứng chỉ về an toàn lao động chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV cùng loại. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: ≥ 01 ngườiCó hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật, tối thiểu bậc 3/7 ≥ 20 người.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc cam kết đáp ứng nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào > 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô Tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô Tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông (>=250 Lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Xe tưới ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rãi CPĐD ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rãi CPĐD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa công suất ≥130-140CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu bánh lốp (thảm BTN) 16tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Khuôn đúc dầm cầu TK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khuôn đúc dầm cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Biến thế hàn xoay chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 40 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cẩu lao dầm K33-60 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lao dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: 10,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Đường giao thông liên xã thị trấn Ea T’ling – Trúc Sơn – Cư K’nia – Nam Dong 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật và công trình điện đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật và công trình điện đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không đủ năng lực; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 789.642.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn EaT’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc; địa chỉ: S Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại 02623.818683. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ tuyến đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,19 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,19 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,81 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ thải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,08 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,75 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 166,59 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp nội bộ công trình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,76 | 100m3 |
| 10 | Đào đất tại mỏ về đắp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,49 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp km đầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,49 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp về đắp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,49 | 100m3/1km |
| 13 | Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 167,55 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Móng CPDD GCXM 5% (Dmax=31,5)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,68 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 4,0km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,68 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T, 4,5km tiếp theo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,68 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,2 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,35 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,35 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,2 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,36 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 302,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.439,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,1 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,17 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: LÁT GẠCH VỈA HÈ, BÓ LỀ, HỐ TRỒNG CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Lát gạch Tezarro | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9.461,63 | m2 |
| 2 | Vữa đệm dày 3cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9.461,63 | m2 |
| 3 | Móng đá 4x6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,62 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó lề đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,13 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng bó lề | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó lề | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố trồng cây | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,94 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,19 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 292,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,14 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá dăm đệm bó vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155,51 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 4 | Gối cống D600 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 328 | cấu kiện |
| 5 | Gối cống D800 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 376 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm (H10) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống 800mm (H10) đoạn dài 4m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm (H30) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đào đất móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,11 | 100m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,46 | 100m3 |
| 12 | Đào đất giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,94 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,34 | m3 |
| 14 | Bê tông móng giếng đá 1x2, M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,71 | m3 |
| 15 | Bê tông thân giếng đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,01 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất thép hình giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,84 | tấn |
| 18 | Đắp đất hoàn trả giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,64 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,45 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan,, ĐK >10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,02 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,03 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn dầm đỡ tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 26 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, M250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,33 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép , đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,27 | tấn |
| 29 | Thép hình dầm đỡ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | tấn |
| 30 | Lắp đặt dầm đỡ tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công thép hình miệng thu nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,46 | tấn |
| 32 | Gia công thép tấm miệng thu nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,33 | tấn |
| 33 | Cốt thép miệng giếng thu nước ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 34 | Cốt thép miệng giếng thu nước, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | tấn |
| 35 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,91 | m3 |
| 36 | Cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 37 | Cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | tấn |
| 38 | Bê tông miệng thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,07 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 832 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC 7: CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng thân cống đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,15 | m3 |
| 8 | Cốt thép đà kiềng D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,59 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,7 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,77 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào đất thượng hạ lưu cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,57 | m3 |
| 18 | Bê tông móng thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,07 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường hố thu,tường đầu, tường cánh | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả thượng hạ lưu cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cống, chân khay, sân cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh bằng gỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,65 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,88 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum ống cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,47 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D1500 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | đoạn |
| 13 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 rọ |
| 15 | Phá dỡ thượng hạ lưu cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: CỐNG VUÔNG 4X(200X200) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,23 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,35 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,72 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum ống cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 460,16 | m2 |
| 6 | Bê tông chèn ống cống M200 đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,63 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,64 | m3 |
| 8 | Bê tông móng thân cống đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng thân cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp H(2000x2000)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đào móng thân cống đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 12 | Đào móng thân cống đất cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất phạm vi thân cống bằng đầm cóc,K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,22 | 100m3 |
| 14 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,2 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải ĐK | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,19 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 18 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,27 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,89 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống, chân khay, sân cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,63 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,88 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 23 | Đào móng thân cống đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,88 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc,K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 4m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,56 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,89 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,78 | m2 |
| 11 | Đào móng cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,3 | 1m3 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 157 | 1cấu kiện |
| 13 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | tấm |
| 14 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tấm |
| 15 | Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | cái |
| 16 | Bu lông M20x180 đầu dù | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x36 đầu dù | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 780 | bộ |
| 18 | Mắt phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | cái |
| 19 | Bản đệm (70x300x5)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | hộp |
| 20 | Lắp hộ lan mềm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154 | m |
| 21 | Đào móng hộ lan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,49 | 1m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 23 | Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,63 | m3 |
| 24 | Sơn kẻ tim đường, phần đường người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,32 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: CẦU VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu mác 400, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,43 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4,5km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,43 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 457,2 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,498 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,735 | tấn |
| 7 | Thép bản đệm gối | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm ngang và mối nối mác 400, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 4,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm ngang và mối nối | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,506 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang và mối nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang và mối nối, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,067 | tấn |
| 14 | Ván khuôn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,091 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M350 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,37 | m3 |
| 16 | Cốt thép D10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,158 | tấn |
| 17 | Cốt thép D14 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,962 | tấn |
| 18 | Lắp đặt lan can cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,016 | m2 |
| 19 | Lan can cầu mạ kẽm ( cả bu lông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.988,78 | kg |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 129,75 | m2 |
| 21 | Cốt thép bản mặt cầu D10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,638 | tấn |
| 22 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,46 | m3 |
| 23 | Nắp đậy | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lưới chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Ống thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Bu lông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Thép bản mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,44 | kg |
| 28 | Cốt thép D12 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,001 | tấn |
| 29 | Cốt thép D12 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,187 | tấn |
| 30 | Cốt thép D16 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | tấn |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,2 | m |
| 32 | Bê tông khe co dãn đá 0,5x1 M400 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT (40*300*47)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Cốt thép đá kê gối D10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,411 | tấn |
| 35 | Cốt thép đá kê gối D14 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,116 | tấn |
| 36 | Cốt thép đá kê gối D25 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 37 | Thép tấm đá kê gối | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,275 | tấn |
| 38 | Bê tông đá kê gối M350 đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| 39 | Bê tông tạo dốc M350 đá 0,5x1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,14 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đá kê gối | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép ụ chống xô D10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,092 | tấn |
| 42 | Cốt thép ụ chống xô D14 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,105 | tấn |
| 43 | Vữa SIKAGROUT | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 44 | Đệm cao su | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | m2 |
| 45 | Nhựa bi tum | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | kg |
| 46 | Thép ụ neo (ống thép, lò xo, thép neo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,72 | kg |
| 47 | Bê tông ụ neo đá 1x2 M300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,69 | m3 |
| 48 | Ván khuôn ụ neo dầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tường mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,136 | tấn |
| 50 | Cốt thép tường mố, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,552 | tấn |
| 51 | Cốt thép tường mố, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,928 | tấn |
| 52 | Bê tông tường đầu, tường cánh, tường tai, mác 350, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 225,46 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,255 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 4,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,255 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, tường tai, sườn tăng cường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,133 | 100m2 |
| 56 | Quét nhựa đường lưng mố | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,45 | m2 |
| 57 | Cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,641 | tấn |
| 58 | Cốt thép bệ mố, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,611 | tấn |
| 59 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,66 | 100m |
| 60 | Thép neo mạ kẽm nhúng nóng D28 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.084,24 | kg |
| 61 | Vữa bịt lỗ neo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,91 | m3 |
| 63 | Bê tông bệ mố M350, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 262,2 | m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,622 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 4.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,622 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn bệ mố | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,312 | 100m2 |
| 67 | Gia công cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,454 | tấn |
| 68 | Gia công cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,103 | tấn |
| 69 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 71 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, M300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,02 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất sau mố độ chặt K98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,29 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất tứ nón độ chặt K95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,273 | 100m3 |
| 75 | Đào đất chân khay | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất chân khay | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 77 | Dăm sạn đệm chân khay | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| 78 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,8 | m3 |
| 79 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,952 | 100m2 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,168 | 100m2 |
| 81 | Bê tông ốp mái đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,02 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,251 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa ĐK60 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 84 | Vải địa bọc ống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 85 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6 | m3 |
| 86 | Bê tông bậc thang đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,2 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bậc thang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 89 | Đào móng mố | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,492 | 100m3 |
| 90 | Đào đá thi công mố | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,401 | 100m3 |
| 91 | Phá dỡ mố cầu cũ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,4 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,785 | 100m3 |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,52 | tấn |
| 94 | Đắp đất đê quây | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,088 | 100m3 |
| 95 | Đào thanh thải dòng chảy sau thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,088 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất cấp III đổ thải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,088 | 100m3 |
| 97 | San dọn mặt bằng bãi đúc dầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m3 |
| 98 | Lu lèn bãi đúc dầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 100m2 |
| 99 | Móng CPDD loại II Dmax 37,5 dày 10cm bãi đúc dầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,285 | 100m3 |
| 100 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | 1 dầm/10m |
| 101 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1 dầm |
| 102 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1 dầm |
| 103 | Vét hữu cơ đất cấp I | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,092 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển hữu cơ đổ thải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,092 | 100m3 |
| 105 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,613 | 100m3 |
| 106 | Đào đất tại mỏ về đắp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,553 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất về đắp km đầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,553 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển Km tiếp theo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,553 | 100m3/1km |
| 109 | Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,683 | 100m2 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,061 | 100m3 |
| 111 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,631 | 100m2 |
| 112 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119,36 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,175 | tấn |
| 115 | Dăm sạn đệm vai đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8 | m3 |
| 116 | Bê tông vai đường đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,52 | m3 |
| 117 | Đào đất chân khay | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,808 | 100m3 |
| 118 | Dăm sạn đệm chân khay | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,35 | m3 |
| 119 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,47 | m3 |
| 120 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,959 | 100m2 |
| 121 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,513 | 100m2 |
| 122 | Bê tông ốp mái đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,16 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,178 | tấn |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa ĐK60 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,75 | m |
| 125 | Vải địa bọc ống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 126 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,29 | m3 |
| 127 | Đá dăm đệm cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9 | m3 |
| 128 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,08 | m3 |
| 129 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,442 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,944 | tấn |
| 131 | Lắp đặt ống cống D1500 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | đoạn |
| 132 | Đào rãnh đường tạm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 133 | Đào nền đường tạm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,199 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất đường tạm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,599 | 100m3 |
| 135 | Đào khơi dòng sau thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,599 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,599 | 100m3 |
| 137 | Biển chỉ dẫn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Biển báo tròn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Trụ đỡ biển báo 4m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt biển báo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,135 | tấn |
| 142 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,03 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,39 | m3 |
| 145 | Sơn cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,52 | m2 |
| 146 | Đào móng cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,74 | 1m3 |
| 147 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 148 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | tấm |
| 149 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | tấm |
| 150 | Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 151 | Bu lông M20x180 đầu dù | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 152 | Bu lông M16x36 đầu dù | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | bộ |
| 153 | Mắt phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 154 | Bản đệm (70x300x5)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | hộp |
| 155 | Lắp hộ lan mềm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 156 | Đào móng hộ lan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3 | 1m3 |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | m3 |
| 158 | Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,73 | m3 |
| L | HẠNG MỤC 12: Công trình điện | |||
| 1 | Móng trụ đơn MTĐ-9 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | móng |
| 2 | Hào cáp vỉa hè, nền đất (1 mét dài) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.241 | mét |
| 3 | Hố đặt máy kích ông qua đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | hố |
| 4 | Khoan đặt cáp điện ngầm; đặt 01 sợi cáp ngầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | mét |
| 5 | Trụ thép tròn côn cao 9m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cột |
| 6 | Cần đèn đơn cột thép chiều dài cần (≤ 2,8m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 7 | Đèn LED 150W/220V | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Tiếp địa lập lại cho cột điện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 11 | Đánh số cột thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cột |
| 12 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-M(3x50+1x25)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | mét |
| 13 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-M(3x25+1x16)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.449 | mét |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn cáp 65/50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.243 | mét |
| 15 | Ống thép tráng kẽm TTK.D.60-4mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | mét |
| 16 | Dây đồng bọc M(2x2,5)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 570 | mét |
| 17 | Bảng điện cửa cột; 80x150mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | bảng |
| 18 | DOMINO-40A-đấu nối cáp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 19 | Aptomat chân cột đèn -1P-20A | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 20 | Làm đầu cáp khô; đầu cốt đồng SC.50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Làm đầu cáp khô; đầu cốt đồng SC.25 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 233 | cái |
| 22 | Làm đầu cáp khô; đầu cốt đồng SC.16 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | cái |
| 23 | Làm đầu cáp khô; đầu cốt đồng SC.2,5 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152 | cái |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | đầu |
| 25 | Lắp cửa cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cửa cột |
| M | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| N | DỰ PHÒNG | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc một phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng;Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 28 tỷ đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hoàn thành đạt trên 28 tỷ đồngNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầuLoại công trình: Công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người – Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuât thi công | 1 | Kỹ thuât thi công: 01 người – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuât thi công | 1 | Kỹ thuât thi công: 01 người – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Cán bộ an toàn lao động: 01 người – Có trình độ Đại học và có chứng chỉ về an toàn lao động chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV cùng loại. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công: ≥ 01 ngườiCó hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật, tối thiểu bậc 3/7 ≥ 20 người.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc cam kết đáp ứng nhân sự cho gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110cv | Máy ủi | 2 |
| 2 | Máy san 108cv | Máy san | 2 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào | 2 |
| 4 | Máy đào > 1,6m3 | Máy đào | 2 |
| 5 | Máy lu 16T | Máy lu | 4 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép 8,5T | Máy lu bánh thép | 4 |
| 8 | Ô Tô tự đổ 10 tấn | Ô Tô tự đổ | 10 |
| 9 | Máy tưới nhựa đường | Máy tưới nhựa đường | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Thiết bị nấu tưới nhựa | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông (>=250 Lít) | Máy trộn bê tông | 3 |
| 12 | Xe tưới ≥5m3 | Xe tưới | 1 |
| 13 | Máy rãi CPĐD ≥50m3/h | Máy rãi CPĐD | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa công suất ≥130-140CV. | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h | Máy nén khí | 1 |
| 17 | Lu bánh lốp (thảm BTN) 16tấn | Lu bánh lốp | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | 1 |
| 19 | Khuôn đúc dầm cầu TK | Khuôn đúc dầm cầu | 1 |
| 20 | Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy Biến thế hàn xoay chiều | 1 |
| 21 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 40 T | Cần cẩu bánh hơi | 1 |
| 22 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | Cần trục tháp | 1 |
| 23 | Cẩu lao dầm K33-60 | Cẩu lao dầm | 1 |
| 24 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | Cần cẩu bánh hơi | 1 |
| 25 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: 10,7 m3 | Ô tô chuyển trộn bê tông | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi