Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:14:00 đến ngày 2022-06-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,403,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: + Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành). Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ& VSMT, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học: kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.* Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào >= 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm >= 8,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn sắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phun rải nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 05 năm 2022 - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 48 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh
Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Ông Trương Ngọc Quý - Giám đốc Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Ông: Phùng Trung Kiên - Phó Giám đốc SĐT: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. TCN 4.5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.576,907 | m2 |
| 2 | Thi công móng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.617,38 | m2 |
| 3 | Thi công móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.659,0193 | m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 821,379 | m3 |
| 2 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.390,4822 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.984,1226 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 584,3581 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.560,078 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3Km, bằng ô tô 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.144,4361 | m3 |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | 100m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường thẳng tấm BTĐS VXM100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 678,96 | m |
| 2 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,4057 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 556,0682 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường cong tấm BTĐS VXM100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,77 | m |
| 6 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0738 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,9212 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.145 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.145 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển gối cống nội bộ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,4547 | 1 tấn/1km |
| 12 | Bê tông rãnh đan, M250 đổ tại chổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,9638 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 316,4374 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy LT D0,4m (Loại C) loại ống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,625 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống buy LT D0,6m (Loại TC) loại ống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,88 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống buy LT D0,6m (Loại C) loại ống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,02 | ống |
| 4 | Lắp đặt ống buy LT D0,8m (Loại TC) loại ống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,265 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống buy LT D0,8m (Loại C) loại ống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,665 | ống |
| 6 | Lắp đặt ống buy LT D1,0m (Loại TC) loại ống 4m, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9875 | ống |
| 7 | Lắp đặt ống buy LT D1,0m (Loại C) loại ống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7625 | ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D0,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D=1.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | mối nối |
| 12 | Bê tông gối cống, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3761 | m3 |
| 13 | Cốt thép gối cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 726,67 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 238,3776 | m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 365 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 365 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển gối cống nội bộ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,3026 | 1 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 21 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,793 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,75 | m2 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,5803 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.061,0998 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,8378 | m3 |
| 26 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả đất đào, cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 835,7563 | m3 |
| 27 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350,5238 | m3 |
| 28 | Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,1297 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3Km, bằng ô tô 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 358,1813 | m3 |
| 30 | Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,7141 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6035 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 483,97 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,08 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,099 | m3 |
| 35 | C/c, lắp đặt nắp hố ga bằng Composite, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12.5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 36 | SXLD Cốt thép tường đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.029,12 | kg |
| 37 | SXLD Cốt thép tường đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.007,8958 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 773,516 | kg |
| 39 | Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6545 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1963 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,72 | m2 |
| 42 | C/c, l/đặt tấm cao su ngăn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 43 | C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x500x40, tải trọng 25tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 44 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 315,285 | m3 |
| 45 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả đất đào, cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,1829 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3Km, bằng ô tô 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,1021 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250, dày 11.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 497,51 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,81 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, dày 5.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 4 | Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8435 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8758 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,236 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,172 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3905 | m3 |
| 9 | C/c, lắp đặt nắp hố ga bằng Composite, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12.5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | SXLD Cốt thép tường đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 616,92 | kg |
| 11 | SXLD Cốt thép tường đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,62 | kg |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 394,74 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5379 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,52 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 418,64 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2624 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,4715 | m3 |
| 19 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả đất đào, cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 339,9426 | m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,262 | m3 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36.931,009 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.006,556 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.529,322 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3Km, bằng ô tô 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.781,8508 | m3 |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,76 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm (75,6) dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm-45 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính ống 110x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu gai thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BE gang roăng đồng, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BE gang roăng đồng, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả có đường kính 100mm (TN125 BQP) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Chụp khóa gang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Bulong+ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,76 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước, ĐK 100,50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,36 | 100m |
| 33 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2974 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 204,592 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1942 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,748 | 1m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,686 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6441 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6264 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3451 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3043 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1878 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1201 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,1584 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,154 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột BTLT MH1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Móng cột BTLT MHĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa LR-4(O) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT NPC I.8,5-160-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC I.8,5-160-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC I.14-190-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 8 | Lắp đặt cổ dề ghép cột đôi hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 390,62 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 390,62 | m |
| 11 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 12 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp răng hạ thế 2 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 14 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 15 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 16 | Giá móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 17 | Cờ tiếp địa ngọn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt nhôm đồng AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp 95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Đánh tên số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: + Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành). Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ& VSMT, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học: kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.* Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 4 |
| 2 | Máy đào >= 0.5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110 CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm >= 8,0T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm >= 16T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông >= 250l | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 14 | Máy hàn điện 23KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt thép 5kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 3 |
| 17 | Máy phun rải nhựa đường 190CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi