Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618348-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220618275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 16:14:00 đến ngày 2022-06-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,403,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: + Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành). Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ& VSMT, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học: kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, Nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.* Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào >= 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm >= 8,0T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm >= 16T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phun rải nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TVXD Hòa Bình Địa chỉ: Đồng Hới - Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 05 năm 2022 - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 48 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Ông Trương Ngọc Quý - Giám đốc Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Ông: Phùng Trung Kiên - Phó Giám đốc SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. TCN 4.5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.576,907m2
2Thi công móng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.617,38m2
3Thi công móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.659,0193m2
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V821,379m3
2Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.390,4822m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.984,1226m3
4Đào nền, khuôn đường máy đào 1,25m3, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V584,3581m3
5Vét hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.560,078m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3Km, bằng ô tô 7TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.144,4361m3
7Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V360100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Lắp đặt bó vỉa hè, đường thẳng tấm BTĐS VXM100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V678,96m
2BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,4057m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3688m3
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V556,0682m2
5Lắp đặt bó vỉa hè, đường cong tấm BTĐS VXM100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153,77m
6BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0738m3
7Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6125m3
8Ván khuôn thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125,9212m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.1451 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.1451 cấu kiện
11Vận chuyển gối cống nội bộ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,45471 tấn/1km
12Bê tông rãnh đan, M250 đổ tại chổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,9638m3
13Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V316,4374m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
E THOÁT NƯỚC MẶT
1Lắp đặt ống buy LT D0,4m (Loại C) loại ống 4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,625ống
2Lắp đặt ống buy LT D0,6m (Loại TC) loại ống 4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,88ống
3Lắp đặt ống buy LT D0,6m (Loại C) loại ống 4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,02ống
4Lắp đặt ống buy LT D0,8m (Loại TC) loại ống 4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,265ống
5Lắp đặt ống buy LT D0,8m (Loại C) loại ống 4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,665ống
6Lắp đặt ống buy LT D1,0m (Loại TC) loại ống 4m,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9875ống
7Lắp đặt ống buy LT D1,0m (Loại C) loại ống 4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7625ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D0,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D=1.0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17mối nối
12Bê tông gối cống, đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,3761m3
13Cốt thép gối cống D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V726,67kg
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V238,3776m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3651 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3651 cấu kiện
17Vận chuyển gối cống nội bộ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,30261 tấn/1km
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V206cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
21Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,793m3
22Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,75m2
23Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,5803m3
24Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.061,0998m3
25Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132,8378m3
26Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả đất đào, cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V835,7563m3
27Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350,5238m3
28Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,1297m3
29Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3Km, bằng ô tô 7TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V358,1813m3
30Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,7141m3
31Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6035m3
32Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V483,97m2
33Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,08m2
34Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,099m3
35C/c, lắp đặt nắp hố ga bằng Composite, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12.5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
36SXLD Cốt thép tường đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.029,12kg
37SXLD Cốt thép tường đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.007,8958kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V773,516kg
39Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6545m3
40Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1963m3
41Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,72m2
42C/c, l/đặt tấm cao su ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
43C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x500x40, tải trọng 25tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
44Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V315,285m3
45Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả đất đào, cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143,1829m3
46Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3Km, bằng ô tô 7TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V172,1021m3
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D250, dày 11.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V497,51m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D315, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,81m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, dày 5.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
4Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8435m3
5Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8758m3
6Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,236m2
7Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,172m2
8Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3905m3
9C/c, lắp đặt nắp hố ga bằng Composite, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12.5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10SXLD Cốt thép tường đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V616,92kg
11SXLD Cốt thép tường đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,62kg
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V394,74kg
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5379m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145,52kg
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V418,64kg
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2624m2
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V241 cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V592,4715m3
19Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả đất đào, cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V339,9426m3
20Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V213,262m3
G SAN NỀN
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36.931,009m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.006,556m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7.529,322m3
4Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3Km, bằng ô tô 7TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7.781,8508m3
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,76100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm (75,6) dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
5Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm-45 độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính ống 110x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt đầu gai thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt BE gang roăng đồng, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
16Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
19Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt BE gang roăng đồng, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
22Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cặp bích
23Lắp đặt trụ cứu hoả có đường kính 100mm (TN125 BQP)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Chụp khóa gangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Bulong+ecuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,76100m
32Khử trùng ống nước, ĐK 100,50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,36100m
33Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2974100m3
34Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V204,592m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1942100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7481m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6861m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6441m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6264m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3451m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3043m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1878tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1201tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0025100m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,055100m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,1584m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,154m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71cấu kiện
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột BTLT MH1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14Bộ
2Móng cột BTLT MHĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Móng
3Móng cột BTLT MT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
4Tiếp địa LR-4(O)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
5Cột BTLT NPC I.8,5-160-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14Cột
6Cột BTLT NPC I.8,5-160-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cột
7Cột BTLT NPC I.14-190-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cột
8Lắp đặt cổ dề ghép cột đôi hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
9Cáp vặn xoắn ABC/A-4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V390,62m
10Cáp vặn xoắn ABC/A-4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V390,62m
11Khóa đỡ cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
12Khóa néo cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
13Kẹp răng hạ thế 2 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
14Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66m
15Khóa đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66cái
16Giá móc treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
17Cờ tiếp địa ngọnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
18Đầu cốt nhôm đồng AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Bịt đầu cáp 95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
20Bịt đầu cáp 120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Đánh tên số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: + Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành). Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ& VSMT, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học: kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
4 Kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, Nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.* Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
6 Công nhân kỹ thuật 15 bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ từ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê4
2 Máy đào >= 0.5m3 kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
3 Máy thủy bình kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
4 Máy toàn đạc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
5 Máy ủi >=110 CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
6 Máy đầm >= 8,0T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
7 Máy đầm >= 16T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
8 Ô tô tưới nước 5m3 kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
9 Máy bơm nước kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
11 Máy trộn vữa 80l kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
12 Máy đầm cóc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
13 Máy trộn bê tông >= 250l kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
14 Máy hàn điện 23KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
15 Máy cắt uốn sắt thép 5kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
16 Máy đầm dùi 1,5KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
17 Máy phun rải nhựa đường 190CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->