Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:10:00 đến ngày 2022-06-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,308,261,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA: BB bàn giao sử dụng hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc kỹ thuật giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc kỹ thuật giao thông).( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống giao thông nội thị Trung tâm huyện Mường Nhé 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. * Ghi chú: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) trong cột đơn giá dự thầu. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định và chi phí dự phòng. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Nhé;
- Địa chỉ: Trung tâm thị trấn Mường Nhé, huyện Mường Nhé.
- Điện thoại: 02153.740.222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó phòng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm thị trấn Mường Nhé, huyện Mường Nhé Điện thoại: 02153.740.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,264 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,482 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,38 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,473 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 44km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,473 | 100tấn |
| 7 | Láng mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,209 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,163 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,246 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,181 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (bỏ cát, đá mạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 44km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100tấn |
| 15 | Láng mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,437 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,232 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (bỏ cát, đá mạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,437 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,467 | 100m2 |
| 19 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (bỏ cát, đá mạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,467 | 100m2 |
| 20 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,467 | 100m2 |
| 21 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,467 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,707 | 100m3 |
| 23 | Cày xới để lu lèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m3 |
| 24 | Lu lèn K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,099 | 100m3 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,607 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,981 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,981 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,099 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Song chắn rác Composite tải trọng 40 tấn không khung KT(30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện K1 trọng lượng 438kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu vỉa hè cũ ( gạch block tự chèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,047 | m2 |
| 17 | Lát lại kết cấu vỉa hè cũ ( gạch block tự chèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,047 | m2 |
| 18 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 24 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | m3 |
| 25 | Song chắn rác Composite tải trọng 40 tấn không khung KT(30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 26 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | m3 |
| 29 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | tấn |
| 30 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đậy trọng lượng 271kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| 35 | Cẩu nhấc tấm đậy hư hỏng trọng lượng 271kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| 36 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | tấn |
| 37 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đậy trọng lượng 310kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 42 | Cẩu nhấc tấm đậy hư hỏng trọng lượng 310kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 43 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu vỉa hè cũ ( gạch block tự chèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 45 | Lát lại kết cấu vỉa hè cũ ( gạch block tự chèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 46 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 48 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | tấn |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,469 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,18 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,18 | m2 |
| 52 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 53 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 56 | Công tác xúc rác phế thải tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | tấn |
| 57 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 4 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 5 | Ống nhựa đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m |
| 6 | Dây nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 7 | Đèn báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Nhân công 2,0/7 nhóm I điều tiết phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | công |
| 9 | Biển báo chữ nhật số I.440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m2 |
| 10 | Biển báo chữ nhật số I.441C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA: BB bàn giao sử dụng hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc kỹ thuật giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc kỹ thuật giao thông).( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 T | 4 |
| 3 | Nồi nấu nhựa | dung tích 500 lít | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | công suất ≥ 140 CV | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất ≥ 50 - 60 m3/h | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | công suất ≥ 190 CV | 2 |
| 9 | Máy đầm rung tự hành | trọng lượng ≥ 25T | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 14 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng ≥ 10 T | 2 |
| 15 | Đầm bánh hơi tự hành | trọng lượng ≥ 16 T | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 17 | Búa căn khí | nén 3m3/ph | 1 |
| 18 | Máy hàn | công suất ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi