Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632793-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220632775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 18:07:00 đến ngày 2022-06-20 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,161,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,425,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,92 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng > 5,84 tỷ VND đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu, đường dẫn, rãnh dọc, gia cố ta luy, an toàn giao thông, đường tạm( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán)Loại công trình: Công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng ; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥350lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chở nước tưới 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô ben có trọng tải 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 107/1950KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm rung tự hành 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô trộn bê tông >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần trục ô tô 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cẩu lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Hệ thống xe goòng
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Pa lăng xích 3T
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Kích 500T
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cầu Sông Cà Đong
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với cấp công trình (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.425.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,78m3
2Ván khuôn dầm bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,9689100m2
3Cốt thép D>=10 dầm bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,9829tấn
4Cốt thép D>=25 bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,6163tấn
5Bê tông gờ chắn bánh 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
6Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2928100m2
7Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông mũ mố 25Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m3
9Ván khuôn xà mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2552100m2
10Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3233tấn
11Cốt thép D>=25 xà mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông thân mố 25Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5m3
13Ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m2
14Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475tấn
15Cốt thép D>=10 mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,3645tấn
16Cốt thép D>=18 mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,101tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông móng mố 25Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m3
18Ván khuôn móng mố0,4464100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lót móng mố 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông mũ mố 25Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
21Ván khuôn xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m2
22Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1686tấn
23Cốt thép D>=25 xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
24Ống thép đường kính D50 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m
25Nhựa đường chèn lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V9,424lít
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông thân trụ cầu 25Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V133,96m3
27Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,5154100m2
28Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8401tấn
29Cốt thép D>=10 trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,6556tấn
30Cốt thép D>=25 trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,0523tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông móng trụ 25Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,464m3
32Ván khuôn móng trụ0,552100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lót móng mố 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông bản giảm tải 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
35Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
36Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
37Cốt thép D>=10 bản giảm tải0,8166tấn
38Cốt thép D>=18 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5106tấn
39Lớp nilon phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
40CPĐD Dmax25 dày 20cm đệm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
41Đất đắp K98 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
42Bitum nhựa đường rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V53Lít
43Đào đất móng mố - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3665100m3
44Đào đá móng mố, đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3
45Xúc đá lên ô tô vận chuyển đổ bỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3
46Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3
47Đắp đất bù phụ hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5259100m3
48Khoan lỗ neo cấy thép, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
49Lắp dựng cốt thép neo bệ mố vào đá D=25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0503tấn
50Đào đất trụ cầu - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2481100m3
51Đào đá móng trụ, đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7003100m3
52Xúc đá lên ô tô vận chuyển đổ bỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,7003100m3
53Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7003100m3
54Đắp đất bù phụ hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3794100m3
55Khoan lỗ neo cấy thép, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
56Lắp dựng cốt thép neo bệ mố vào đá D=25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
57Đắp đất vòng vây thi công móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,5797100m3
58Phá vòng vây (tính 50% khối lượng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2899100m3
59Đào thanh thải lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9811100m3
60Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển đắp - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,272100m3
61Vận chuyển đất đắp trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,272100m3
62Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,272100m3
63Sản xuất hệ sàn đạo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1506tấn
64Thép tấm chờ sẵn trong bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
65Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4412tấn
66Gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3 cấu kiện
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông ốp mái taluy 16Mpa đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,9096m3
68Lớp dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4075m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông chân khay mái taluy 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V54,075m3
70Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,163100m2
71Lớp đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,4075m3
72Đổ bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công máy trộn bê tông thân tường cánh thượng lưu 20Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7614m3
73Đổ bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công máy trộn bê tông thân tường cánh hạ lưu 20Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7614m3
74Ván khuôn thân tường cánh thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,0701100m2
75Ván khuôn thân tường cánh hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,0701100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông móng tường cánh thượng lưu 20Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0915m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông móng tường cánh thượng lưu 20Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0915m3
78Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5398100m2
79Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5398100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lớp đệm móng tường cánh thượng lưu 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1839m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lớp đệm móng tường cánh hạ lưu 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1839m3
82Đào đất hố móng tường cánh thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,7808100m3
83Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6688100m3
84Đào rãnh, taluy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0586100m3
85Đào khuôn đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m3
86Vét hữu cơ, đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,9127100m3
87Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9127100m3
88Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1142100m3
89Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2827100m3
90Lu lèn tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6008100m2
91Điều phối đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8187100m3
92Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển đắp - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,388100m3
93Vận chuyển đất đắp nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,388100m3
94Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,388100m3
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V321,7324m3
96Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,4055100m2
97Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0039100m3
98Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5812100m2
99Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
100Sản xuất thanh truyền lực khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1,0404tấn
101Sản xuất thanh truyền lực khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1734tấn
102Cắt khe dọc đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2410m
103Cắt khe co đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3310m
104Ống chụp nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
105Quét nhựa đường thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,7143m2
106Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Bu lông M10-100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
108Bu lông M10-30Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
109Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
110Thép góc 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366kg
111Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
112Dăm sạn đệm hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
113Đào hố móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
114Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
115Lắp dựng cọc tiêu KT(15x15x105)cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
116Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
117Ván khuôn thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1907100m2
118Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
119Cốt thép cọc tiêu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268tấn
120Sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m2
121Sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V10,208m2
122CCLD tấm tôn kẽm dày 2mm dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
123Đào đất cọc tiêu đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
124Đá dăm lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
125Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
126Quét nhựa bitum nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,49m2
127Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
128Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
129Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
130Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
131Bê tông M200 đá 2x4 hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V7,33m3
132Bê tông M200 đá 2x4 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
133Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2915100m2
134Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
135Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
136Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
137Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
138Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
139Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
140Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
141Bê tông M150 đá 2x4 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
142Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
143Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8364100m3
144Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,4815100m3
145BTXM rãnh dọc M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,8208m3
146Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943100m2
147Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4482100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,92 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng > 5,84 tỷ VND đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu, đường dẫn, rãnh dọc, gia cố ta luy, an toàn giao thông, đường tạm( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán)Loại công trình: Công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động..55
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động..55
3 Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động.53
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động53
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng ; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động33
6 Công nhân kỹ thuật 30 Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥350lít Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo4
2 Máy đầm dùi 1,5KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
3 Máy đầm bàn có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)4
4 Máy cắt, uốn thép có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)4
5 Máy hàn điện có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy đầm cóc có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
7 Máy phát điện 5KVA có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
8 Máy kinh vĩ có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy thủy bình có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo kiểm định còn hiệu lực)1
10 Ô tô chở nước tưới 5m3 Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô ben có trọng tải 7 tấn Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo6
12 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy đào 107/1950KW Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
14 Đầm rung tự hành 25 tấn Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo)1
16 Máy lu 10T Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy san 110cv Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
19 Ô tô trộn bê tông >=7 tấn Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
20 Cần trục ô tô 25T Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
21 Cẩu lao dầm Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
22 Hệ thống xe goòng có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
23 Pa lăng xích 3T có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
24 Kích 500T có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
25 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->