Gói thầu: Xây dựng và thiết bị (gói thầu số 05)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị (gói thầu số 05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện - Chương trình MTQG Xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 17:09:00 đến ngày 2022-06-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,715,355,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi.* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu rung >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm ATKT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng – Công suất 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5kW - Giấy tờ chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đất, đá cầm tay – D ≤ 42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan xoay đập tư hành D105-110mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất: 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm ATKT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị (gói thầu số 05) Nạo vét khơi thông suối và xây dựng và xây dựng 3 đập dâng Suối Các, xã Hòa Hiệp 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện - Chương trình MTQG Xây dựng NTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế ; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có hồ sơ để phục vụ thanh tra kiểm toán sau này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3771133
- Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc, số 151, QL.55, khu phố Phước Lộc, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch Đầu tư huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: Số 159, QL.55 khu phố Phước Lộc, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG 1 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V | 105,872 | 100m2 |
| 2 | Đào móng đập, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 103,8 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá kênh mương bằng máy khoan D105mm, đá cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 45,141 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ suối, đê quây, hoàn trả mặt bằng bằng đất tận dụng đào móng đập, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 123,229 | 100m3 |
| 5 | Đắp hố thu nước, hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 10,265 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 10,265 | 100m3/km |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | đoạn ống |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,199 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại chương V | 2,247 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,464 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm dàn van | Theo yêu cầu tại chương V | 0,328 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn dàn van | Theo yêu cầu tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 166 | m3 |
| 17 | Bê tông tường, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 54,24 | m3 |
| 18 | Bê tông mái, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 88,89 | m3 |
| 19 | Bê tông cột dàn van, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,12 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm dàn van, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,24 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn dàn van, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,24 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng gia cố thượng lưu đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 1,234 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng (cửa vào + ngưỡng tràn + bể tiêu năng) đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 7,03 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,133 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,013 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,226 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,123 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,36 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn dàn van đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,046 | tấn |
| 30 | Cốt thép mái gia cố (bể tiêu năng + gia cố thượng lưu), đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 3,748 | tấn |
| 31 | Cốt thép trụ pin, trụ biên đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,544 | tấn |
| 32 | Cốt thép mặt tràn, vai đập dâng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,714 | tấn |
| 33 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 5,212 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đk 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,57 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đk 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,012 | 100m |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 96,32 | m2 |
| 38 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 51,2 | m |
| 39 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 0,145 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m2 |
| 41 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 0,793 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m2 |
| 43 | Sản xuất khe van khe phai | Theo yêu cầu tại chương V | 0,777 | tấn |
| 44 | Lắp đặt khe van khe phai | Theo yêu cầu tại chương V | 0,777 | tấn |
| 45 | Khoan vào đá bằng mũi khoan đặc | Theo yêu cầu tại chương V | 207 | lỗ khoan |
| 46 | Vệ sinh trước khi chít keo (Ramset Epcon G5) | Theo yêu cầu tại chương V | 207 | m2 |
| 47 | Keo (Ramset Epcon G5) | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | lọ |
| 48 | Gia công thép cửa van | Theo yêu cầu tại chương V | 1,409 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa van phẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,409 | tấn |
| 50 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 51 | m2 |
| 51 | Vận chuyển cửa van thép | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại chương V | 65,12 | 100m2 |
| 53 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo yêu cầu tại chương V | 408 | rọ |
| 54 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m trên cạn (ĐM*0,6) | Theo yêu cầu tại chương V | 428 | rọ |
| 55 | Làm và thảm đá, loại 5x1x0,3 m dưới nước (ĐM*1,5) | Theo yêu cầu tại chương V | 890 | rọ |
| B | ĐẬP DÂNG 2 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V | 109,27 | 100m2 |
| 2 | Đào móng đập, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 84,84 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá kênh mương bằng máy khoan D105mm, đá cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 84,542 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ suối, đê quây, hoàn trả mặt bằng bằng đất tận dụng đào móng đập, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 93,436 | 100m3 |
| 5 | Đắp hố thu nước, hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,715 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 62,835 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 62,835 | 100m3/km |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,199 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại chương V | 2,247 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,464 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm dàn van | Theo yêu cầu tại chương V | 0,328 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn dàn van | Theo yêu cầu tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 166 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 54,24 | m3 |
| 17 | Bê tông mái, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 88,89 | m3 |
| 18 | Bê tông cột dàn van, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,12 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm dàn van, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,24 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn dàn van, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,24 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng gia cố thượng lưu đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 1,234 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng (cửa vào + ngưỡng tràn + bể tiêu năng) đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 7,03 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,133 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,226 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,123 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,36 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn dàn van đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,046 | tấn |
| 29 | Cốt thép mái gia cố (bể tiêu năng + gia cố thượng lưu), đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 3,748 | tấn |
| 30 | Cốt thép trụ pin, trụ biên đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,544 | tấn |
| 31 | Cốt thép mặt tràn, vai đập dâng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,714 | tấn |
| 32 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 5,212 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đk 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,57 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đk 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,012 | 100m |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 96,32 | m2 |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 51,2 | m |
| 38 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 0,145 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m2 |
| 40 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 0,793 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m2 |
| 42 | Sản xuất khe van khe phai | Theo yêu cầu tại chương V | 0,777 | tấn |
| 43 | Lắp đặt khe van khe phai | Theo yêu cầu tại chương V | 0,777 | tấn |
| 44 | Khoan vào đá bằng mũi khoan đặc | Theo yêu cầu tại chương V | 207 | lỗ khoan |
| 45 | Vệ sinh trước khi chít keo (Ramset Epcon G5) | Theo yêu cầu tại chương V | 207 | m2 |
| 46 | Keo (Ramset Epcon G5) | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | lọ |
| 47 | Gia công thép cửa van | Theo yêu cầu tại chương V | 1,409 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa van phẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,409 | tấn |
| 49 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 51 | m2 |
| 50 | Vận chuyển cửa van thép | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 51 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại chương V | 62,72 | 100m2 |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo yêu cầu tại chương V | 392 | rọ |
| 53 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m trên cạn (ĐM*0,6) | Theo yêu cầu tại chương V | 412 | rọ |
| 54 | Làm và thảm đá, loại 5x1x0,3 m dưới nước (ĐM*1,5) | Theo yêu cầu tại chương V | 860 | rọ |
| 55 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V | 3,82 | 100m2 |
| 56 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 1,226 | m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,049 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,673 | 100m3 |
| 59 | Lớp đá xô bồ lớp dưới dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,365 | 100m3 |
| 60 | Lớp đá xô bồ lớp trên dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,304 | 100m3 |
| C | ĐẬP DÂNG 3 | |||
| 1 | Đào móng đập, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 21,336 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ suối, đê quây, hoàn trả mặt bằng bằng đất tận dụng đào móng đập, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,511 | 100m3 |
| 3 | Đắp hố thu nước, hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,842 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 7,662 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 7,662 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,199 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại chương V | 2,247 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,464 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm dàn van | Theo yêu cầu tại chương V | 0,328 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn dàn van | Theo yêu cầu tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 166 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 54,24 | m3 |
| 15 | Bê tông mái, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 88,89 | m3 |
| 16 | Bê tông cột dàn van, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,12 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm dàn van, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,24 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn dàn van, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,24 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng gia cố thượng lưu đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 1,234 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng (cửa vào + ngưỡng tràn + bể tiêu năng) đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 7,03 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,133 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,013 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,226 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,123 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm dàn van đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,36 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn dàn van đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,046 | tấn |
| 27 | Cốt thép mái gia cố (bể tiêu năng + gia cố thượng lưu), đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 3,748 | tấn |
| 28 | Cốt thép trụ pin, trụ biên đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,544 | tấn |
| 29 | Cốt thép mặt tràn, vai đập dâng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,714 | tấn |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 5,212 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đk 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,57 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đk 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,012 | 100m |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 96,32 | m2 |
| 35 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 51,2 | m |
| 36 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 0,145 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m2 |
| 38 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 0,793 | tấn |
| 39 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m2 |
| 40 | Sản xuất khe van khe phai | Theo yêu cầu tại chương V | 0,777 | tấn |
| 41 | Lắp đặt khe van khe phai | Theo yêu cầu tại chương V | 0,777 | tấn |
| 42 | Khoan vào đá bằng mũi khoan đặc | Theo yêu cầu tại chương V | 207 | lỗ khoan |
| 43 | Vệ sinh trước khi chít keo (Ramset Epcon G5) | Theo yêu cầu tại chương V | 207 | m2 |
| 44 | Keo (Ramset Epcon G5) | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | lọ |
| 45 | Gia công thép cửa van | Theo yêu cầu tại chương V | 1,409 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa van phẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,409 | tấn |
| 47 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 51 | m2 |
| 48 | Vận chuyển cửa van thép | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m trên cạn (ĐM*0,6) | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | rọ |
| 50 | Làm và thảm đá, loại 5x1x0,3 m dưới nước (ĐM*1,5) | Theo yêu cầu tại chương V | 76 | rọ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy nâng V5n + Ty ren D400 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi.* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT | 4 |
| 2 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT | 2 |
| 3 | Xe lu rung >= 16T | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm ATKT | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng – Công suất 4,5kW | Công suất 4,5kW - Giấy tờ chứng minh tài sản | 1 |
| 7 | Máy khoan đất, đá cầm tay – D ≤ 42mm | Giấy tờ chứng minh tài sản | 1 |
| 8 | Máy khoan xoay đập tư hành D105-110mm | Giấy tờ chứng minh tài sản | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Giấy tờ chứng minh tài sản | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất: 1,0kW | Giấy tờ chứng minh tài sản | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5kW | Giấy tờ chứng minh tài sản | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | Giấy tờ chứng minh tài sản | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW | Giấy tờ chứng minh tài sản | 1 |
| 14 | Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW | Giấy tờ chứng minh tài sản | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm ATKT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi