Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642880-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220642867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 21:49:00 đến ngày 2022-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,516,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 15 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục (đoạn từ dốc Bà Lan đến đường ĐT.499)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa , địa chỉ: Xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Nghĩa. Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912980388.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Lục. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928 + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 17 ngõ 134 đường Lê Công Thanh, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa , địa chỉ: Xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Nghĩa. Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912980388.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống; Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu"].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Nghĩa. Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912980388.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Nghĩa. Đại diện chủ đầu tư: Phạm Quang Thắng Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912980388.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam Trưởng bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mai Hiển Cường địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường giao thông và công trình trên tuyến
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,7678100m3
2Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt52,976m3
3Đào đất KTH + đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,2208100m3
4Đào đất KTH + đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt113,564m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,6192100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt195,7691m3
7Đắp nền lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,3319100m3
8Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,9872100m3
9Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3.744,17m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,3956100m3
11Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.741,43m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,2631100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,0249100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt917,35m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,2571100m2
16Rải li long lótHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt43,6261100m2
17Đắp cát tạo phẳng nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt126,04m3
18Thi công khe coHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt337,25m
19Bơm nước ao để kè đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8ca
20Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,1254100m3
21Đào móng kênh băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23,615m3
22Đắp hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2555100m3
23Đắp hoàn trả công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,839m3
24Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt67,9125100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,87m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt62,63m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt122,46m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,14100m
29Đổ đá dăm làm tầng lọcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt61,72m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt56,8141100m2
32Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt219,06m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,2884tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,5248tấn
35Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9681cấu kiện
36Nối cống bê tông bằng phương pháp xảm – Rãnh B 400mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt652mối nối
37Nối cống bê tông bằng phương pháp xảm – Rãnh B 600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt315mối nối
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,2404100m2
39Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt82,93m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,3609tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9681cấu kiện
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,15m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,95m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2117100m2
45Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20,55m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt213,47m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,5m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4922100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0873tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4858tấn
51Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,64m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,296100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1461tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt541cấu kiện
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,2525100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,917m3
58Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt37,25100m
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,96m3
60Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,86m3
61Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,21m3
62Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,23m3
63Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt51cái
64Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt29cái
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt341 đoạn ống
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt171 đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28mối nối
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt15mối nối
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6958100m3
70Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt90,454m3
71Gia công sản xuất thép khe phaiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,047tấn
72Lắp dựng thép khe phaiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,047tấn
73Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,68m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1952100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5021tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt161cấu kiện
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,0508100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,0508100m3/1km
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,0602100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,0602100m3/1km
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,11100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,11100m3/1km
83Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,32m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,32m3
B HẠNG MỤC: Bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,54m3
2Cọc tre sơn đỏ trắngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt56m
3Băng nhựa rộng 3.5cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt300m
4Cờ hiệu nheo tam giácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt50cái
5Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt300công
6Áo phản quangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
7Đèn báo hiệuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt250m
9Điện năng tiêu thu đèn báo an toàn ban đêmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt300Kw
10Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203bHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có tối thiểu 15 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
3 Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
4 Đầm cóc Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
5 Đầm dùi 1,5KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
6 Máy lu 9 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 20 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
8 Máy lu rung ≥ 16 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
9 Ô tô tự đổ > 5 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)5
10 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
11 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
12 Máy san ≤ 110CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
14 Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
15 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->