Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH.72 và khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hiệp Cường. Hạng mục: Mặt đường, mặt vỉa hè, thoát nước, cấp nước và cấp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH.72 và khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hiệp Cường. Hạng mục: Mặt đường, mặt vỉa hè, thoát nước, cấp nước và cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 21:31:00 đến ngày 2022-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,304,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.391E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV+ Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông (kết cấu mặt đường bê tông nhựa), thoát nước, hệ thống điện ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:Tối thiểu có 01 người chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh) và 01 người chuyên ngành Điện phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH.72 và khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hiệp Cường. Hạng mục: Mặt đường, mặt vỉa hè, thoát nước, cấp nước và cấp điện Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH.72 và khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hiệp Cường. Hạng mục: Mặt đường, mặt vỉa hè, thoát nước, cấp nước và cấp điện 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động. Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động. Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1689 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9956 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6573 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6573 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch xi măng tự chèn 5,3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.497,07 | m2 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4971 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6454 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,48 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,07 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,75 | m3 |
| 13 | Trồng cây vỉa hè bàng Đài Loan , cao TB 3m, d6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cây |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Mặt biển báo vuông KT70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 17 | Cột biển báo D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,69 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,96 | m2 |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,84 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8336 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5666 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,22 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1063 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,06 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,19 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng miệng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,45 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7306 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.099,18 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,73 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ( chưa bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7683 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5076 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | 10 tấn/1km |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7627 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm, cáp tải trọng HL,93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm, cáp tải trọng HL,93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974 | cái |
| 22 | SX Đế cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 23 | SX Đế cống BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974 | cái |
| 24 | Cụm hố thu nước mặt, hố ga ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 25 | Cụm hố thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | |
| 26 | Bộ lắp ga gang ( kích thước: 900x900mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 27 | Bộ lắp ga gang ( kích thước: 870x870mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 100m |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | 1cấu kiện |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loai II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,842 | 100m3 |
| 32 | Cắt ống, đấu nối với ga thoát nước D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| C | Hạng mục: Đường cáp hạ thế - xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | 1m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 1m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,944 | m2 |
| D | Hạng mục: Đường cáp hạ thế - lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x95+1x70)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 3 | Bộ đầu cáp hạ thế co nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đầu cáp |
| 5 | Bộ đầu cáp hạ thế co nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x50+1x35)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | 100m |
| 8 | Bộ đầu cáp hạ thế co nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 10 | Cáp CU/PVC M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Đầu cốt M95 đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt M70 đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt M50 đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt M35 đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 21 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477 | m |
| 22 | ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D32/25mm vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.428 | m |
| 23 | Đầu bịt ống nhựa D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | 100m |
| 27 | Ống thép đen D125 (dầy 6,55 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,2 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 29 | Ống thép đen D100 (dầy 4,78 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2 | kg |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 31 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m2 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 1000v |
| 34 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 36 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 37 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,995 | m2 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 1000v |
| 40 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | m3 |
| 42 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | m3 |
| 43 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,6875 | m2 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5369 | 100m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | 1000v |
| 46 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.060 | 1000v |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,05 | m3 |
| 48 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,05 | m3 |
| 49 | Lưới bảo vệ cáp nhầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,24 | m2 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 1000v |
| 51 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | 1000v |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,736 | m3 |
| 53 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,736 | m3 |
| 54 | Mốc báo hiệu cáp ngầm Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 55 | Khung tủ công tơ M16x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 tủ |
| 57 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,72 | Kg |
| 58 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4041 | tấn/km |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 60 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | 1m3 |
| 61 | Lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 62 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| E | Hạng mục: Cáp ngầm chiếu sáng – lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,59 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x16+10)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,3 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x25+16)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | |
| 4 | Bộ đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 đầu cáp |
| 6 | Cáp đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3309 | kg |
| 7 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 8 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | 100m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D80 (dầy 3,05mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,05 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 12 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0675 | m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 1000v |
| 15 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | 1000v |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | m3 |
| 17 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | m3 |
| 18 | Lưới bảo vệ cáp nhầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,3975 | m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | 1000v |
| 21 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.330 | 1000v |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,242 | m3 |
| 23 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,242 | m3 |
| 24 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 1000v |
| 26 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | 1000v |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | m3 |
| 28 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | m3 |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 30 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 31 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Khung Móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 34 | Khung Tủ điều khiển đèn chiếu sáng M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cột thép Bát giác, tròn côn liền cần H=9m, tôn dày 3,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cột |
| 36 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cột |
| 37 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 39 | Đèn Led chiếu sáng đường 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bóng |
| 40 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 41 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,23 | Kg |
| 42 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn/km |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 10 cọc |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bảng |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 đầu cáp |
| 46 | Cầu nối dây 50A ( 4 mắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| F | Hạng mục: Cáp ngầm chiếu sáng – xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,532 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,572 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6157 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,996 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,808 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,808 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m2 |
| G | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ đèn chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ 8 công tơ 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Chi phí quản lý mua mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| H | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.391E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV+ Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông (kết cấu mặt đường bê tông nhựa), thoát nước, hệ thống điện ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:Tối thiểu có 01 người chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh) và 01 người chuyên ngành Điện phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 7 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 8 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 12 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi