Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH.72 và khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hiệp Cường. Hạng mục: Mặt đường, mặt vỉa hè, thoát nước, cấp nước và cấp điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642875-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH.72 và khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hiệp Cường. Hạng mục: Mặt đường, mặt vỉa hè, thoát nước, cấp nước và cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20220608537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 21:31:00 đến ngày 2022-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,304,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV+ Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông (kết cấu mặt đường bê tông nhựa), thoát nước, hệ thống điện ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:Tối thiểu có 01 người chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh) và 01 người chuyên ngành Điện phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH.72 và khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hiệp Cường. Hạng mục: Mặt đường, mặt vỉa hè, thoát nước, cấp nước và cấp điện
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH.72 và khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hiệp Cường. Hạng mục: Mặt đường, mặt vỉa hè, thoát nước, cấp nước và cấp điện
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán; + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động. Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động. Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1689100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9956100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,6573100m2
4Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6573100m2
5Lát gạch xi măng tự chèn 5,3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.497,07m2
6Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4971100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,18m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6454100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,93m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V481,48m2
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V76,071m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,75m3
13Trồng cây vỉa hè bàng Đài Loan , cao TB 3m, d6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cây
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0558tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
16Mặt biển báo vuông KT70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
17Cột biển báo D89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,69m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,96m2
B Hạng mục: Thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V595,841m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8336100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5666100m3
4Làm lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,22m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,36m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1063100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,06m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,19m3
9Bê tông xà dầm, giằng miệng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,45m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7306100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.099,18m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,73m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ( chưa bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7683tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5076tấn
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827610 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827610 tấn/1km
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7627100m2
18Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm, cáp tải trọng HL,93Mô tả kỹ thuật theo Chương V871 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm, cáp tải trọng HL,93Mô tả kỹ thuật theo Chương V2541 đoạn ống
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V974cái
22SX Đế cống BTCT D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
23SX Đế cống BTCT D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V974cái
24Cụm hố thu nước mặt, hố ga ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
25Cụm hố thu nước mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V8
26Bộ lắp ga gang ( kích thước: 900x900mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
27Bộ lắp ga gang ( kích thước: 870x870mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,92100m
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V696cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1331cấu kiện
31Thi công móng cấp phối đá dăm loai IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,842100m3
32Cắt ống, đấu nối với ga thoát nước D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
C Hạng mục: Đường cáp hạ thế - xây dựng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2311m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V161,7m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V69,3m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,693100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,61m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143100m3
16Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9121m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m3
18Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V91m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,056m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3276100m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8081m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3371m3
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,944m2
D Hạng mục: Đường cáp hạ thế - lắp đặt
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x95+1x70)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
3Bộ đầu cáp hạ thế co nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đầu cáp
5Bộ đầu cáp hạ thế co nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x50+1x35)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V498m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98100m
8Bộ đầu cáp hạ thế co nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
9Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu cáp
10Cáp CU/PVC M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
12Đầu cốt M95 đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu cốt
14Đầu cốt M70 đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
16Đầu cốt M50 đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,410 đầu cốt
18Đầu cốt M35 đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
20Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V305m
21Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V477m
22ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D32/25mm vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.428m
23Đầu bịt ống nhựa D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,05100m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,77100m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28100m
27Ống thép đen D125 (dầy 6,55 mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V979,2kg
28Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
29Ống thép đen D100 (dầy 4,78 mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,2kg
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
31Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m2
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451100m2
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1981000v
34Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V440viên
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
36cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
37Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,995m2
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261000v
40Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V260viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,924m3
42cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,924m3
43Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V253,6875m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5369100m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4251000v
46Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V6.0601000v
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,05m3
48cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V61,05m3
49Lưới bảo vệ cáp nhầmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,24m2
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1521000v
51Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.2801000v
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,736m3
53cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V4,736m3
54Mốc báo hiệu cáp ngầm Điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
55Khung tủ công tơ M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
56Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V121 tủ
57Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V408,72Kg
58Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4041tấn/km
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 cọc
60Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,361m3
61Lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
62Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
E Hạng mục: Cáp ngầm chiếu sáng – lắp đặt
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,59100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x16+10)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,3m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x25+16)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7
4Bộ đầu cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
5Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V411 đầu cáp
6Cáp đồng trần M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V94,3309kg
7Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
8Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V933m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,33100m
10Ống thép mạ kẽm D80 (dầy 3,05mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,05kg
11Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
12Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0675m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1507100m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0491000v
15Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V4901000v
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,626m3
17cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,626m3
18Lưới bảo vệ cáp nhầmMô tả kỹ thuật theo Chương V225,3975m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,254100m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7,331000v
21Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V7.3301000v
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,242m3
23cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V54,242m3
24Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5941000v
26Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V6601000v
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,442m3
28cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,442m3
29Mốc báo hiệu cáp ngầm Điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
30Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
31Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,610 đầu cốt
33Khung Móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
34Khung Tủ điều khiển đèn chiếu sáng M16x260x260x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Cột thép Bát giác, tròn côn liền cần H=9m, tôn dày 3,5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cột
36Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V301 cột
37Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
39Đèn Led chiếu sáng đường 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bóng
40Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
41Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V698,23Kg
42Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn/km
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,110 cọc
44Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V30bảng
45Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V551 đầu cáp
46Cầu nối dây 50A ( 4 mắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
48Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
F Hạng mục: Cáp ngầm chiếu sáng – xây dựng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V205,241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,532m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,572m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6157100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1121m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,996m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,21m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m3
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429100m3
13Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
15Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8081m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,808m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V301m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2341m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023100m3
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m2
G Chi phí mua sắm thiết bị
1Tủ đèn chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ 8 công tơ 175AMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Chi phí quản lý mua mua sắm thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
H
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV+ Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông (kết cấu mặt đường bê tông nhựa), thoát nước, hệ thống điện ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:Tối thiểu có 01 người chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh) và 01 người chuyên ngành Điện phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
2 Máy đầm cóc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
3 Máy cắt uốn cốt thép - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
4 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
5 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
6 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
7 Máy đào - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
8 Máy ủi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
9 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
10 Máy trộn vữa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
12 Máy nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
13 Máy thủy bình - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->