Gói thầu: Gói thầu số 04.XL Thi công xây dựng Trường Mầm Non Thị Trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc. Hạng mục Nhà học 02 tầng, 8 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642275-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 21:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 04.XL Thi công xây dựng Trường Mầm Non Thị Trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc. Hạng mục Nhà học 02 tầng, 8 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220641824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp trên hỗ trợ, Ngân sách thị trấn Đồng Lộc và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 21:18:00 đến ngày 2022-06-28 21:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,570,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,553,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu năm trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5710783E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình giao thông cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và – Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04.XL Thi công xây dựng Trường Mầm Non Thị Trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc. Hạng mục Nhà học 02 tầng, 8 phòng
Xây dựng Trường Mầm Non thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cấp trên hỗ trợ, Ngân sách thị trấn Đồng Lộc và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC , địa chỉ: Số nhà 65, đường Đặng Tất, Phường lê Mao, Thành Phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lộc Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại 268. Địa chỉ: Xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc. Địa chỉ: SN65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đặng Trung Địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC , địa chỉ: Số nhà 65, đường Đặng Tất, Phường lê Mao, Thành Phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lộc Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.553.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lộc Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính ngân sách xã, Ban quản lý công trình UBND Thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V4,3982100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V31,0904m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V16,6229m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V43,2963m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,1824100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,8496100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1849tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,7058tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V2,1533tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V76,8268m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,5216m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V57,204m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V103,5711m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,7926100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3789tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,9458tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V19,7158m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,9957m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V3,0175100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V282,9821m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V61,6859m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V84,277m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,8641m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,146m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V84,277m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,811100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,7193tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,4745tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,0046m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V4,545100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6909tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thépCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,6125tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,2052tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V27,6492m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V8,1259100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,1713tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V6,4261tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,055tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V66,4912m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V14,0042100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V16,1705tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1488tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V153,4407m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,3427100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,205tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5651tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V11,4781m3
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V78,3836m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V210,6944m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V21,5917m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5912m3
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V16,589m3
53Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0Mô tả KT theo chương V3,8688tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,8688tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V7,178100m2
56Ke chống bão 1m2/3caiMô tả KT theo chương V2.153,4cái
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V450,47m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.322,0455m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V483m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V262,325m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V748,0492m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.311,9848m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V692,7323m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.368,9788m2
65Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V192,073m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V174,119m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V63,1215m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V827,772m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V1.122,6076m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V92,9632m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V325,34m
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V43,9022m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,8m2
74Giá đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V24cái
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V90,9616m2
76Vách ngăn compact khu WCMô tả KT theo chương V40,32m2
77Sản xuất lan can cầu thang InoxMô tả KT theo chương V44,861md
78Tay vịn I nox D42Mô tả KT theo chương V19,162md
79Gia công lan canMô tả KT theo chương V1,3552tấn
80Gia công lan canMô tả KT theo chương V1,1179tấn
81Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép tổ hợp (sơn tỉnh điện)Mô tả KT theo chương V81,106m2
82Sản xuất hoa sắt thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V108,076m2
83Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V302,12m2
84Vẽ tranh tường trang trí (bao gồm hoa và chữ)Mô tả KT theo chương V17,98m2
85Sản xuất cửa đi mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm (sử dụng kính an toàn dày 6.38ly)Mô tả KT theo chương V123,2m2
86Sản xuất cửa sổ mở quay hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm ( Sử dụng kính an toàn dày 6,38ly)Mô tả KT theo chương V102,96m2
87Vách kính cố đinh hệ 4400, 4500, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V4,92m2
88Cửa sổ mở hất 0,5m2-0,8m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V15,36m2
89Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V3,84m2
90Sản xuất hoa sắt thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V122,16m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V122,16m2
92Sản xuất thép hộp gia cường 40x80x2.5:Mô tả KT theo chương V0,0193tấn
93Lắp đặt thép hộp gia cườngMô tả KT theo chương V0,0193tấn
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V11,2143100m2
95Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V48bộ
96Lắp đặt các loại đèn led, Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V63bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V48cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V48cái
99Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V16cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V16cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V28cái
102Lắp đặt ổ cắm baMô tả KT theo chương V48cái
103Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V2cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V16cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Mô tả KT theo chương V100m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Mô tả KT theo chương V53m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V950m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.250m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V2.200m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V53m
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V2hộp
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V8hộp
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V9,927m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V9,927100m3
117Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
118Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V8cọc
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V75m
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V75m
121Thép chân bậtMô tả KT theo chương V30m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V1,2100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V30cái
124Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V15cái
125Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V120cái
126Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V15cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,432100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V4cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mmMô tả KT theo chương V54cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mmMô tả KT theo chương V18cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V3100m
132Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mmMô tả KT theo chương V102cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả KT theo chương V0,582100m
134Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmMô tả KT theo chương V8cái
135Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmMô tả KT theo chương V90cái
136Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mmMô tả KT theo chương V64cái
137Lắp đặt khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả KT theo chương V48cái
138Lắp đặt khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V4cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,276100m
141Máy bơm nước + phụ kiệnMô tả KT theo chương V2cái
142Van phao tự độngMô tả KT theo chương V2cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 3,5mmMô tả KT theo chương V0,2100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mmMô tả KT theo chương V16cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V2,1100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V24cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V48cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V12cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,32100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V48cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*32*90mmMô tả KT theo chương V32cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*32mmMô tả KT theo chương V24cái
153Lắp đặt chậu xí trẻ emMô tả KT theo chương V32bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V32cái
155Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả KT theo chương V16bộ
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V24bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V16bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V24cái
159Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V16cái
160Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V16bộ
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,9374100m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V4,3904m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0507100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6448tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,8288m3
166Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,8047m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2022100m2
168Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,9717m3
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,3577tấn
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V88,76m2
171Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V102,544m2
172Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V102,544m2
173Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V121 cấu kiện
174Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V401 cấu kiện
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1407100m3
176Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V60m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,7623m3
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,96100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,721tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0404tấn
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V14,0228m3
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0012tấn
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,036m3
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 2 bìnhMô tả KT theo chương V6hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V6bình
3Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V12bình
4LĐ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V6bảng
5Khởi động từ 60A -Mô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60AMô tả KT theo chương V1cái
7Đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitMô tả KT theo chương V4bộ
8Đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V5bộ
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - 3x6mm2Mô tả KT theo chương V10m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V80m
11Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả KT theo chương V1bộ
12Đầu báo nhiệtMô tả KT theo chương V16cái
13Đầu báo cháy khói quangMô tả KT theo chương V16bộ
14Đèn báo cháy phòngMô tả KT theo chương V16cái
15Đèn báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V2bộ
16Đèn báo cháy vị tríMô tả KT theo chương V2bộ
17Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyMô tả KT theo chương V2cái
18Thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả KT theo chương V5cái
19Nguồn ắc quy dự phòngMô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả KT theo chương V3hộp
21Cáp tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V325m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V220m
23Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Mô tả KT theo chương V120m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V120m
25Cáp tín hiệu 2x0,5mm2Mô tả KT theo chương V105m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V90m
27Băng dính, thiếc hàn, cốt đầu dâyMô tả KT theo chương V1
28Đinh vít nởMô tả KT theo chương V1
29Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệMô tả KT theo chương V1công
30Cọc tiếp địa hệ thống báo cháy L63x63x3 dài 2,5mMô tả KT theo chương V4cọc
31Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyMô tả KT theo chương V12m
32Cáp tín hiệu 5x2x0.5 đến trung tâm báo cháyMô tả KT theo chương V105m
33Điện trở cuối tuyếnMô tả KT theo chương V5cái
34Hộp kỹ thuật báo cháyMô tả KT theo chương V2cái
35Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V2hộp
36Vòi chữa cháy dài 20mMô tả KT theo chương V2cuộn
37Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V2cái
38Đầu nối vòi chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V2cái
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V0,6806100m
40Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmMô tả KT theo chương V5cái
41Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mmMô tả KT theo chương V2cái
42Máy bơm dự phòng động cơ Diezenl 40m3/h; h=40h-11,5kwMô tả KT theo chương V1cái
43Máy bơm dự phòng động cơ điện 40m3/h; h=40h-11,5kwMô tả KT theo chương V1cái
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V60m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,7623m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,96100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,721tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0404tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V14,0228m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0012tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,036m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5710783E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình giao thông cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và – Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy mài ≥ 2,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->