Gói thầu: Gói thầu số 04.XL Thi công xây dựng Trường Mầm Non Thị Trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc. Hạng mục Nhà học 02 tầng, 8 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 21:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04.XL Thi công xây dựng Trường Mầm Non Thị Trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc. Hạng mục Nhà học 02 tầng, 8 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp trên hỗ trợ, Ngân sách thị trấn Đồng Lộc và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 21:18:00 đến ngày 2022-06-28 21:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,570,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,553,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu năm trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5710783E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình giao thông cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và – Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04.XL Thi công xây dựng Trường Mầm Non Thị Trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc. Hạng mục Nhà học 02 tầng, 8 phòng Xây dựng Trường Mầm Non thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cấp trên hỗ trợ, Ngân sách thị trấn Đồng Lộc và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.553.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lộc
Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính ngân sách xã, Ban quản lý công trình UBND Thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 4,3982 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 31,0904 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 16,6229 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 43,2963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,1824 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,8496 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1849 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,7058 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1533 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 76,8268 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,5216 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 57,204 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 103,5711 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,7926 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3789 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,9458 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 19,7158 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 9,9957 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,0175 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 282,9821 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 61,6859 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 84,277 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,8641 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,146 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 84,277 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7193 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,4745 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,0046 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 4,545 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6909 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thépCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,6125 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,2052 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 27,6492 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 8,1259 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1713 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,4261 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,055 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 66,4912 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 14,0042 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 16,1705 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 153,4407 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,3427 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,205 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,5651 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,4781 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 78,3836 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 210,6944 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 21,5917 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,5912 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 16,589 | m3 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0 | Mô tả KT theo chương V | 3,8688 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,8688 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 7,178 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão 1m2/3cai | Mô tả KT theo chương V | 2.153,4 | cái |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 450,47 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.322,0455 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 483 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 262,325 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 748,0492 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.311,9848 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 692,7323 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.368,9788 | m2 |
| 65 | Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 192,073 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 174,119 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 63,1215 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 827,772 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 1.122,6076 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 92,9632 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 325,34 | m |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 43,9022 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,8 | m2 |
| 74 | Giá đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 90,9616 | m2 |
| 76 | Vách ngăn compact khu WC | Mô tả KT theo chương V | 40,32 | m2 |
| 77 | Sản xuất lan can cầu thang Inox | Mô tả KT theo chương V | 44,861 | md |
| 78 | Tay vịn I nox D42 | Mô tả KT theo chương V | 19,162 | md |
| 79 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,3552 | tấn |
| 80 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,1179 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép tổ hợp (sơn tỉnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 81,106 | m2 |
| 82 | Sản xuất hoa sắt thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 108,076 | m2 |
| 83 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 302,12 | m2 |
| 84 | Vẽ tranh tường trang trí (bao gồm hoa và chữ) | Mô tả KT theo chương V | 17,98 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm (sử dụng kính an toàn dày 6.38ly) | Mô tả KT theo chương V | 123,2 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ mở quay hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm ( Sử dụng kính an toàn dày 6,38ly) | Mô tả KT theo chương V | 102,96 | m2 |
| 87 | Vách kính cố đinh hệ 4400, 4500, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 4,92 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở hất 0,5m2-0,8m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 15,36 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 3,84 | m2 |
| 90 | Sản xuất hoa sắt thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 122,16 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 122,16 | m2 |
| 92 | Sản xuất thép hộp gia cường 40x80x2.5: | Mô tả KT theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 93 | Lắp đặt thép hộp gia cường | Mô tả KT theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 11,2143 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn led, Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 63 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 53 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 950 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.250 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2.200 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 53 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 9,927 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 9,927 | 100m3 |
| 117 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 121 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 124 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 125 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả KT theo chương V | 102 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,582 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mm | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 137 | Lắp đặt khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 138 | Lắp đặt khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,276 | 100m |
| 141 | Máy bơm nước + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*32*90mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*32mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,9374 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 4,3904 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6448 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,8288 | m3 |
| 166 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,8047 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2022 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,9717 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3577 | tấn |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 88,76 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 102,544 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 102,544 | m2 |
| 173 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 174 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 60 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,7623 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,721 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,0228 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | m3 |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 12 | bình |
| 4 | LĐ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | bảng |
| 5 | Khởi động từ 60A - | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - 3x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 11 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đầu báo nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Đèn báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đèn báo cháy vị trí | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Nguồn ắc quy dự phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 325 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 23 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 25 | Cáp tín hiệu 2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 105 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 27 | Băng dính, thiếc hàn, cốt đầu dây | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 28 | Đinh vít nở | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 29 | Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 30 | Cọc tiếp địa hệ thống báo cháy L63x63x3 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| 31 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 32 | Cáp tín hiệu 5x2x0.5 đến trung tâm báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 105 | m |
| 33 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Hộp kỹ thuật báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Vòi chữa cháy dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đầu nối vòi chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6806 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezenl 40m3/h; h=40h-11,5kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm dự phòng động cơ điện 40m3/h; h=40h-11,5kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 60 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,7623 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,721 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,0228 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5710783E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình giao thông cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và – Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi