Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 08 phòng + thiết bị, WC, sân nền, thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới 08 phòng + thiết bị, WC, sân nền, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 20:45:00 đến ngày 2022-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,278,242,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,39 tỷ đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ủi ≥ 110 CV (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 9T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0.8 m3 (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 2T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc ≥ 150T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thuyền (ghe) ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm cát ≥ 126 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới 08 phòng + thiết bị, WC, sân nền, thoát nước Trường mầm non xã Bình An, hạng mục: Xây dựng mới 08 phòng + thiết bị, WC, sân nền, thoát nước 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 08 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 11,3299 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 12,78 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x 1.05) | 0,3905 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,2188 | m3 | |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 71 | 1 mối nối | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7399 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3979 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,248 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,9556 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,01 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,036 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,752 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,3105 | m3 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,1287 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 41,2865 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,7805 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,464 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,102 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 39,4883 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 49,629 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6789 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,098 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 1,051 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,704 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,9311 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,9484 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6576 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 11,3801 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3948 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2338 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1231 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2567 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,4514 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2775 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2837 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,6525 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,1134 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2939 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,7183 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2235 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,7866 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0774 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0462 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5329 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 4,0045 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2846 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,4882 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1326 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2562 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,8378 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,6154 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 6,9341 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 5,6307 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0213 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1149 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,9631 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1648 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1654 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0836 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0142 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,5477 | tấn | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7065 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,08 | m3 | |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 59,7456 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 11,4685 | m3 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 72,3852 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 7,8624 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 15,4123 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,3424 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,882 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,2256 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,728 | m3 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,6408 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 502,66 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 776,285 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 61,5 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát không bả sơn) | 151,808 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 61,5664 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 91,815 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,88 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa) | 72,89 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa) | 14,84 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 68,56 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 56,0632 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 107,1746 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 131,833 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 315,69 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 441,648 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 96,38 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 35,72 | m2 | |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 79,73 | m2 | |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 128,45 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 814,0722 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 587,8046 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.401,8768 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 791,165 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 680,1042 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.471,2692 | m2 | |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 18,295 | m2 | |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 37,512 | m2 | |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 1,4975 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 618,458 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 100,86 | m2 | |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 685,26 | m2 | |
| 105 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM M75, PCB30 | 15,3 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5797 | tấn | |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,916 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 31,2 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 46,2 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm | 37,4 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm | 8,64 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 10,92 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 5,2 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng khung nhôm | 41,81 | m2 | |
| 115 | Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 15ly (đã bao gồm công lắp đặt) | 12,445 | m2 | |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 114,17 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng máng rửa tay inox (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 12 | m | |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,4 | m2 | |
| 119 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox D60 (bao gồm công lắp đặt) | 18,04 | m | |
| 120 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox D34 (bao gồm công lắp đặt) | 33,26 | m | |
| 121 | Lắp dựng lan can nhựa lỏi thép | 43,77 | m2 | |
| 122 | Gia công thang sắt | 0,0193 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng thang sắt | 0,0193 | tấn | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,5304 | 1m2 | |
| 125 | Lắp dựng nắp tole lên thăm mái | 1 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,1648 | 100m2 | |
| 127 | Lưới bảo vệ công trình | 8,1648 | 100m2 | |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 79 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 14 | cái | |
| 131 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần | 35 | cái | |
| 132 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt công tắc chìm | 58 | cái | |
| 134 | Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm | 62 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đế + mặt CB | 34 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | 280 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | 280 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 70 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 70 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 98 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 418 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 320 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 798 | m | |
| 144 | Lắp đặt vỏ tủ điện | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt MCB-2P-100A-10KA | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt MCB-2P-50A-10KA | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA | 9 | cái | |
| 148 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt MCB-1P-15A-6KA | 22 | cái | |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây | 36 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.153 | m | |
| 152 | Lắp đặt máng cáp nhựa | 30 | m | |
| 153 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | 1 | cọc | |
| 154 | Lắp đặt khung U | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt sứ ống chỉ | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP | 2 | máy | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máy lạnh nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,15 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống dẫn hơi lạnh cách nhiệt (kèm phụ kiện) | 10 | m | |
| 159 | máy bơm xả ngưng nước thải máy lạnh (kèm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng | 1 | 1 trung tâm | |
| 161 | Lắp đặt nút nhấn khẩn thường | 0,4 | 5 nút | |
| 162 | Lắp đặt còi đèn báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 163 | Lắp đặt đầu báo cháy | 1 | 10 đầu | |
| 164 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | 300 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 300 | m | |
| 166 | Lắp đặt ắc quy 12V 7.2AH | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| 168 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt đế + mặt CB | 3 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 20 | m | |
| 172 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | 2 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 8W | 0,4 | 5 đèn | |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 176 | m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 196 | m | |
| 176 | Lắp đặt đèn báo phòng | 9 | bộ | |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,6 | 1m3 | |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,5374 | m3 | |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| 180 | Lắp trụ đỡ kim Inox cao 3m | 1 | cọc | |
| 181 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | 50 | m | |
| 182 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | 7 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ | 1 | cái | |
| 184 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | 5 | cọc | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 4 | m | |
| 186 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 187 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3pha 160KA/pha | 1 | cái | |
| 189 | Vật tư phụ | 1 | ||
| 190 | Lắp đặt loa treo tường | 3 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt Micro thông báo + chân đế để Micro | 1 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt Micro không dây | 2 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt bộ khuếch đại 350W, nguồn dự phòng DC24 | 1 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | 40 | m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 40 | m | |
| 196 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt xí xổm trẻ em | 18 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt phễu thu inox | 20 | cái | |
| 200 | Lắp đặt hương sen + vòi | 6 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt vòi nước | 24 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 20 | cái | |
| 203 | Lắp đặt gương soi (wc hội trường) | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt van khóa đồng thau - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 205 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 206 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 14 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 57 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê chuyễn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 3 | cái | |
| 211 | Lắp đặt tê chuyễn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 213 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 14 | cái | |
| 214 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 4 | cái | |
| 215 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 76 | cái | |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 46 | cái | |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 16 | cái | |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 223 | Lắp đặt khâu răng trong D21 | 52 | cái | |
| 224 | Lắp đặt khâu răng trong + ngoài D27 | 14 | cái | |
| 225 | Lắp đặt khâu răng D34 | 6 | cái | |
| 226 | Lắp đặt khâu răng D60 | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,48 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,62 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,52 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,31 | 100m | |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 232 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 2 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt van khóa tự động (thao)- Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 234 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển động cơ | 2 | cái | |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 20 | m | |
| 236 | Lắp đặt máy bơm nước | 2 | cái | |
| 237 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 238 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 28 | cái | |
| 239 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 240 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 242 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 243 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 244 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 245 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 246 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | 5 | cái | |
| 247 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | 3 | cái | |
| 248 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (súc bồn) | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt nối vặn răng trong - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,39 | 100m | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,6 | 100m | |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 253 | Lắp đặt ống thông tắc Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 254 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 255 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 256 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 259 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 260 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 4 | cái | |
| 261 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 262 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 263 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 18 | cái | |
| 264 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 22 | cái | |
| 265 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 10 | cái | |
| 266 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 5 | cái | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,24 | 100m | |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,6 | 100m | |
| 270 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 271 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 272 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 273 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 274 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm | 4 | cái | |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,96 | 100m | |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | 0,34 | 100m | |
| 277 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 168mm | 1 | cái | |
| 278 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời | 1 | bộ | |
| 279 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 280 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 281 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 282 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 283 | Lắp đặt tê PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 284 | Lắp đặt tê chuyển PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 285 | Lắp đặt tê chuyển PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | 19 | cái | |
| 286 | Lắp đặt tê chuyển nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 287 | Lắp đặt côn chuyển PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | 13 | cái | |
| 288 | Lắp đặt côn chuyển PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 289 | Lắp đặt cút 90 PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | 32 | cái | |
| 290 | Lắp đặt cút 90 PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | 38 | cái | |
| 291 | Lắp đặt cút 90 PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 292 | Lắp đặt cút 90 PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 293 | Lắp đặt co tránh nước nóng PPR đường kính 25mm | 32 | cái | |
| 294 | Lắp đặt khâu răng trong D20 (co ren trong) | 6 | cái | |
| 295 | Lắp đặt khâu răng ngoài D20 (co ren ngoài) | 26 | cái | |
| 296 | Lắp đặt nút bít PPR D42 (đầu chờ máy NLMT) | 1 | cái | |
| 297 | Lắp đặt nút bít PPR D20 (đầu chờ thiết bị) | 32 | cái | |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | 0,38 | 100m | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,5 | 100m | |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | 0,35 | 100m | |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | 0,08 | 100m | |
| 302 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,216 | 100m3 | |
| 303 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 12,765 | 100m | |
| 304 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0599 | 100m3 | |
| 305 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,74 | m3 | |
| 306 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,74 | m3 | |
| 307 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,38 | m3 | |
| 308 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1928 | m3 | |
| 309 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 18 | 1 cấu kiện | |
| 310 | Ván khuôn móng cột | 0,0212 | 100m2 | |
| 311 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 312 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | 0,004 | tấn | |
| 313 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,076 | tấn | |
| 314 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,122 | tấn | |
| 315 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,3796 | m3 | |
| 316 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7984 | m3 | |
| 317 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,76 | m2 | |
| 318 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,34 | m2 | |
| 319 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0023 | 100m3 | |
| 320 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0023 | 100m3 | |
| 321 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0023 | 100m3 | |
| 322 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,4 | m2 | |
| 323 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,5088 | m3 | |
| 324 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,112 | m3 | |
| 325 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,16 | 1m3 | |
| 326 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,112 | m3 | |
| 327 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 328 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0471 | tấn | |
| 330 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 331 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0022 | tấn | |
| 332 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 333 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3672 | m3 | |
| 334 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,07 | m2 | |
| 335 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 21,07 | m2 | |
| 336 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,07 | m2 | |
| 337 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 6,4 | m | |
| 338 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 9,82 | m2 | |
| 339 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,36 | m2 | |
| 340 | Sơn tĩnh điện (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 16,72 | 1m2 | |
| 341 | Lắp dựng bảng tên trường bằng Alu bộ chữ bằng Mica | 1 | ||
| 342 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,4141 | 1m3 | |
| 343 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,2901 | m3 | |
| 344 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,135 | m3 | |
| 345 | Rải tấm nilon lót | 0,0411 | 100m2 | |
| 346 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,049 | m3 | |
| 347 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2445 | m3 | |
| 348 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3288 | m3 | |
| 349 | Ván khuôn móng cột | 0,0266 | 100m2 | |
| 350 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0006 | tấn | |
| 351 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0046 | tấn | |
| 352 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,618 | m3 | |
| 353 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 6,82 | m2 | |
| 354 | lắt đặt cột cờ inox | 9 | m | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỀN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,223 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 15,7 | 1m3 | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 28 | cây | |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 0,048 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 7,49 | m3 | |
| 6 | Di dời mái che phía trước | 78 | m2 | |
| 7 | Nạo vét bùn bằng thủ công | 21,952 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 266 | cấu kiện | |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 | 6,6088 | 100m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.102,9 | m2 | |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 2.102,9 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9728 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,04 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 7 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền bồn hoa | 5 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,764 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,294 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,75 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng trụ mái che chỉ tính công | 78 | m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,9834 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 98,784 | m2 | |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 266 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,18 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 26 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 0,5541 | 100m | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4349 | m3 | |
| 28 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1288 | m3 | |
| 29 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9669 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0807 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm | 0,004 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm | 0,0114 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 12mm | 0,0702 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 14mm | 0,0302 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 16mm | 0,0033 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 2 | mối nối | |
| 38 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB30 | 0,6165 | m3 | |
| 39 | Gia công lắp đặt nắp đậy miệng cống bằng inox 304 | 1 | bộ | |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,39 tỷ đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ủi ≥ 110 CV (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | ủi | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 9T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.8 m3 (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | đào | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 14kw | hàn | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 2T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | vận chuyển | 1 |
| 12 | Máy ép cọc ≥ 150T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | ép cọc | 1 |
| 13 | Thuyền (ghe) ≥5T | vận chuyển | 1 |
| 14 | Máy bơm cát ≥ 126 CV | bơm cát | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi