Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 08 phòng + thiết bị, WC, sân nền, thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642845-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 08 phòng + thiết bị, WC, sân nền, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220641107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 20:45:00 đến ngày 2022-06-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,278,242,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,39 tỷ đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi ≥ 110 CV (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 9T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0.8 m3 (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 2T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc ≥ 150T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thuyền (ghe) ≥5T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm cát ≥ 126 CV
- Đặc điểm thiết bị bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới 08 phòng + thiết bị, WC, sân nền, thoát nước
Trường mầm non xã Bình An, hạng mục: Xây dựng mới 08 phòng + thiết bị, WC, sân nền, thoát nước
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 08 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay11,3299m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I12,78100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x 1.05)0,3905100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,2188m3
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm711 mối nối
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7399100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3979100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,248m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4028,9556m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,01m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,036m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB406,752m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4019,3105m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly4,1287100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4041,2865m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4018,7805m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4019,464m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,102m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4039,4883m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4049,629m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,6789m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,098m3
23Ván khuôn móng cột1,051100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,704100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,9311100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,9484100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6576100m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m11,3801100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3948100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,2338100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1231tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,2567tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,4514tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2775tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2837tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,6525tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,1134tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2939tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,7183tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2235tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,7866tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0774tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0462tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5329tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m4,0045tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2846tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,4882tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,1326tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2562tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,8378tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,6154tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m6,9341tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m5,6307tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0213tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1149tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,9631tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1648tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1654tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0836tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0142tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,5477tấn
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,7065m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,08m3
64Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3059,7456m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3011,4685m3
66Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3072,3852m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB307,8624m3
68Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3015,4123m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,3424m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,882m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,2256m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,728m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3023,6408m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30502,66m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30776,285m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3061,5m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát không bả sơn)151,808m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3061,5664m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3091,815m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,88m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa)72,89m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa)14,84m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)68,56m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)56,0632m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)107,1746m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)131,833m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)315,69m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)441,648m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)96,38m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)35,72m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3079,73m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng128,45m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà814,0722m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà587,8046m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ1.401,8768m2
96Bả bằng bột bả vào tường trong nhà791,165m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà680,1042m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ1.471,2692m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)18,295m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)37,512m2
101Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)1,4975m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30618,458m2
103Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30100,86m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30685,26m2
105Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM M75, PCB3015,3m2
106Lắp dựng xà gồ thép1,5797tấn
107Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,916100m2
108Lắp dựng cửa đi khung nhôm31,2m2
109Lắp dựng cửa đi khung nhôm46,2m2
110Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm37,4m2
111Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm8,64m2
112Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà10,92m2
113Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền5,2m2
114Lắp dựng khung nhôm41,81m2
115Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 15ly (đã bao gồm công lắp đặt)12,445m2
116Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao114,17m2
117Lắp dựng máng rửa tay inox (đã bao gồm nhân công lắp đặt)12m
118Lắp dựng hoa sắt cửa37,4m2
119Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox D60 (bao gồm công lắp đặt)18,04m
120Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox D34 (bao gồm công lắp đặt)33,26m
121Lắp dựng lan can nhựa lỏi thép43,77m2
122Gia công thang sắt0,0193tấn
123Lắp dựng thang sắt0,0193tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,53041m2
125Lắp dựng nắp tole lên thăm mái1m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,1648100m2
127Lưới bảo vệ công trình8,1648100m2
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng79bộ
129Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng12bộ
130Lắp đặt ổ cắm đơn14cái
131Lắp đặt quạt đảo lắp trần35cái
132Lắp đặt quạt đảo treo tường6cái
133Lắp đặt công tắc chìm58cái
134Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm62bộ
135Lắp đặt đế + mặt CB34bộ
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm280m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2280m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm270m
139Lắp đặt dây đơn 6mm270m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm298m
141Lắp đặt dây đơn 2,5mm2418m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2320m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2798m
144Lắp đặt vỏ tủ điện2cái
145Lắp đặt MCB-2P-100A-10KA2cái
146Lắp đặt MCB-2P-50A-10KA2cái
147Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA9cái
148Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA1cái
149Lắp đặt MCB-1P-15A-6KA22cái
150Lắp đặt hộp nối dây36cái
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.153m
152Lắp đặt máng cáp nhựa30m
153Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m1cọc
154Lắp đặt khung U2cái
155Lắp đặt sứ ống chỉ2cái
156Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP2máy
157Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máy lạnh nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,15100m
158Lắp đặt ống dẫn hơi lạnh cách nhiệt (kèm phụ kiện)10m
159máy bơm xả ngưng nước thải máy lạnh (kèm phụ kiện)1cái
160Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng11 trung tâm
161Lắp đặt nút nhấn khẩn thường0,45 nút
162Lắp đặt còi đèn báo cháy0,45 chuông
163Lắp đặt đầu báo cháy110 đầu
164Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG300m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm300m
166Lắp đặt ắc quy 12V 7.2AH1cái
167Lắp đặt điện trở cuối tuyến4cái
168Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA1cái
169Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA2cái
170Lắp đặt đế + mặt CB3bộ
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm220m
172Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp2bộ
173Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 8W0,45 đèn
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2176m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm196m
176Lắp đặt đèn báo phòng9bộ
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,61m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,5374m3
179Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m1cái
180Lắp trụ đỡ kim Inox cao 3m1cọc
181Kéo rải cáp đồng trần 70mm250m
182Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt7bộ
183Lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ1cái
184Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m5cọc
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm4m
186Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
187Lắp đặt bộ đếm sét CDR 4011cái
188Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3pha 160KA/pha1cái
189Vật tư phụ1
190Lắp đặt loa treo tường3bộ
191Lắp đặt Micro thông báo + chân đế để Micro1bộ
192Lắp đặt Micro không dây2bộ
193Lắp đặt bộ khuếch đại 350W, nguồn dự phòng DC241bộ
194Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm240m
195Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm40m
196Lắp đặt xí bệt8bộ
197Lắp đặt xí xổm trẻ em18bộ
198Lắp đặt lavabo2bộ
199Lắp đặt phễu thu inox20cái
200Lắp đặt hương sen + vòi6bộ
201Lắp đặt vòi nước24bộ
202Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh20cái
203Lắp đặt gương soi (wc hội trường)1cái
204Lắp đặt van khóa đồng thau - Đường kính 27mm7cái
205Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm6cái
206Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm1cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm14cái
208Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm57cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
210Lắp đặt tê chuyễn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm3cái
211Lắp đặt tê chuyễn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm1cái
212Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
213Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm14cái
214Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm4cái
215Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm2cái
216Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm2cái
217Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm1cái
218Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm76cái
219Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm46cái
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm16cái
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm10cái
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
223Lắp đặt khâu răng trong D2152cái
224Lắp đặt khâu răng trong + ngoài D2714cái
225Lắp đặt khâu răng D346cái
226Lắp đặt khâu răng D602cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,48100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,62100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,52100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,31100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,02100m
232Lắp đặt bể nước nhựa 2m32bộ
233Lắp đặt van khóa tự động (thao)- Đường kính 34mm1cái
234Lắp đặt tiếp điểm điều khiển động cơ2cái
235Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm220m
236Lắp đặt máy bơm nước2cái
237Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
238Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm28cái
239Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm16cái
240Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
241Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm3cái
242Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm18cái
243Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
244Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm3cái
245Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
246Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm5cái
247Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm3cái
248Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (súc bồn)1cái
249Lắp đặt nối vặn răng trong - Đường kính 60mm2cái
250Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,39100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,6100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
253Lắp đặt ống thông tắc Đường kính 60mm4cái
254Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm3cái
255Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm14cái
256Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
257Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm3cái
258Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
259Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
260Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm4cái
261Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
262Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm20cái
263Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm18cái
264Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm22cái
265Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm10cái
266Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm5cái
267Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,24100m
268Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
269Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,6100m
270Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 114mm9cái
271Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm11cái
272Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm11cái
273Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
274Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm4cái
275Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,96100m
276Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm0,34100m
277Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 168mm1cái
278Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời1bộ
279Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm1cái
280Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm3cái
281Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm4cái
282Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn2cái
283Lắp đặt tê PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn1cái
284Lắp đặt tê chuyển PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn3cái
285Lắp đặt tê chuyển PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn19cái
286Lắp đặt tê chuyển nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn1cái
287Lắp đặt côn chuyển PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn13cái
288Lắp đặt côn chuyển PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn3cái
289Lắp đặt cút 90 PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn32cái
290Lắp đặt cút 90 PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn38cái
291Lắp đặt cút 90 PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn4cái
292Lắp đặt cút 90 PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn6cái
293Lắp đặt co tránh nước nóng PPR đường kính 25mm32cái
294Lắp đặt khâu răng trong D20 (co ren trong)6cái
295Lắp đặt khâu răng ngoài D20 (co ren ngoài)26cái
296Lắp đặt nút bít PPR D42 (đầu chờ máy NLMT)1cái
297Lắp đặt nút bít PPR D20 (đầu chờ thiết bị)32cái
298Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn0,38100m
299Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn0,5100m
300Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn0,35100m
301Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn0,08100m
302Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,216100m3
303Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II12,765100m
304Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0599100m3
305Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,74m3
306Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,74m3
307Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,38m3
308Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,1928m3
309Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg181 cấu kiện
310Ván khuôn móng cột0,0212100m2
311Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,055100m2
312Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm0,004tấn
313Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,076tấn
314Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,122tấn
315Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,3796m3
316Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,7984m3
317Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3043,76m2
318Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB307,34m2
319Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0023100m3
320Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0023100m3
321Thi công tầng lọc than xỉ0,0023100m3
322Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,4m2
323Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,5088m3
324Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,112m3
325Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,161m3
326Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,112m3
327Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,54m3
328Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,9m3
329Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0471tấn
330Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0224100m2
331Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0022tấn
332Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
333Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3672m3
334Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,07m2
335Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà21,07m2
336Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ21,07m2
337Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB306,4m
338Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)9,82m2
339Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,36m2
340Sơn tĩnh điện (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)16,721m2
341Lắp dựng bảng tên trường bằng Alu bộ chữ bằng Mica1
342Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,41411m3
343Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,2901m3
344Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,135m3
345Rải tấm nilon lót0,0411100m2
346Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,049m3
347Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,2445m3
348Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,3288m3
349Ván khuôn móng cột0,0266100m2
350Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0006tấn
351Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0046tấn
352Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,618m3
353Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)6,82m2
354lắt đặt cột cờ inox9m
B HẠNG MỤC: SÂN NỀN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,223m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I15,71m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm28cây
4Phá dỡ móng bê tông có cốt thép0,048m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay7,49m3
6Di dời mái che phía trước78m2
7Nạo vét bùn bằng thủ công21,952m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg266cấu kiện
9Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,96,6088100m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB302.102,9m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm2.102,9m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9728m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3011,04m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM M75, PCB307m2
15Đắp đất nền bồn hoa5m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,7641m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,294m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,75m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,072100m2
20Lắp dựng trụ mái che chỉ tính công78m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,9834m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3098,784m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg2661 cấu kiện
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,18100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,06100m3
26Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II0,5541100m
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4349m3
28Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1288m3
29Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9669m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0807100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm0,004tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm0,0114tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 12mm0,0702tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 14mm0,0302tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 16mm0,0033tấn
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm31 đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm2mối nối
38Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB300,6165m3
39Gia công lắp đặt nắp đậy miệng cống bằng inox 3041bộ
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,39 tỷ đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi ≥ 110 CV (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) ủi1
2 Ô tô tải ≥ 9T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) vận chuyển2
3 Máy đào ≥ 0.8 m3 (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) đào2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L trộn bê tông2
5 Máy phát điện phát điện1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw cắt uốn thép1
7 Máy hàn ≥ 14kw hàn2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kw đầm bê tông2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw đầm bê tông2
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
11 Máy vận thăng ≥ 2T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) vận chuyển1
12 Máy ép cọc ≥ 150T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) ép cọc1
13 Thuyền (ghe) ≥5T vận chuyển1
14 Máy bơm cát ≥ 126 CV bơm cát1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->