Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 14 phòng, SLMB, WC, hàng rào, sân nền, thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới 14 phòng, SLMB, WC, hàng rào, sân nền, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 20:00:00 đến ngày 2022-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,360,833,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,65 tỷ đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ủi ≥ 110 CV (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 9T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0.8 m3 (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 2T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc ≥ 150T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thuyền (ghe) ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm cát ≥126 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới 14 phòng, SLMB, WC, hàng rào, sân nền, thoát nước Trường tiểu học Minh Hòa 1, hạng mục: Xây dựng mới 14 phòng + thiết bị, SLMB, WC, hàng rào, sân nền, thoát nước 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 14 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 154,5761 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 6,3921 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 26,526 | 100m | |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 144 | 1 mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,8438 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 5,638 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | 0,2273 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 15,7733 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | 0,2774 | tấn | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4968 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,957 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,9791 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 57,5213 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 2,1446 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,0638 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8631 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7082 | 100m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,3138 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,8645 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,5656 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,043 | m3 | |
| 22 | Trải tấm nilong chống mất nước | 0,7342 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,3144 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 1,1995 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,8469 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0349 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,0654 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,4791 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,7939 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 5,5242 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,7602 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,9775 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,419 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 9,0592 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 7,6941 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,4022 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,3196 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,8126 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,4568 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1148 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,2397 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,2128 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,497 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,5589 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,23 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,587 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,2103 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1905 | tấn | |
| 51 | Trải tấm nilong trắng chống mất nước | 6,3366 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 63,366 | m3 | |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,054 | m3 | |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,9403 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,8033 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 63,0059 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,9887 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7343 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 117,6153 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,9273 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,36 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,2222 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,9444 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,4233 | 100m2 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1193 | 100m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,2388 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 15,813 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0944 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 17,0134 | m3 | |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 80,9654 | m3 | |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 80,9654 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 18,54 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 10,3395 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 6,3198 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,66 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 76,3744 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 452,64 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.540,3511 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 542,8294 | m2 | |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 546,3858 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 218,34 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.007,18 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 473,886 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 101,92 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 73,52 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 161,28 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 174,68 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 11,52 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | 87,1 | m | |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | 5,8572 | m2 | |
| 91 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 28 | 1 bộ | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,7042 | tấn | |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 7,022 | 100m2 | |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 28 | 1 cấu kiện | |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 1.104,364 | m2 | |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 72,9 | m2 | |
| 97 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | 36,999 | m2 | |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 | 11,34 | m2 | |
| 99 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | 112,56 | m2 | |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 92,77 | m2 | |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 260,84 | m | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 561,36 | m | |
| 103 | Trát nấm trang trí, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | 32,64 | m2 | |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 156 | m2 | |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 156 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | 995,532 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 546,3858 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.427,7911 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.699,406 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.541,7716 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.127,1971 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,0603 | 100m2 | |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 12,3874 | 100m2 | |
| 114 | Căng lưới bao che công trình | 13,0603 | 100m2 | |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | 23 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | 62 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 862 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 513 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 85 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 75 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 75 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 140 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 85 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 78 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 100 | m | |
| 126 | Lắp đặt hộp điện nhựa 40x60 | 18 | cái | |
| 127 | Lắp đặt bảng điện nhựa 4CT + 1 ổ cắm | 14 | cái | |
| 128 | Lắp đặt bảng điện nhựa 3CT + 3 ổ cắm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn | 69 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cầu chì | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P 40A-6KA - Panasonic | 1 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6KA - Panasonic | 16 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt MCB 1P 40A-6KA - Panasonic | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P 50A-10KA - Panasonic | 1 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P 75A-50KA - Panasonic | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P 100A-50KA - Panasonic | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt tủ điện 400x600mm | 1 | hộp | |
| 138 | Lắp đặt tủ điện 200x300mm | 1 | hộp | |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | 17 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 430 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 160 | m | |
| 142 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | 18 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt quạt trần đảo 75W | 56 | cái | |
| 144 | Lắp đặt quạt treo tường | 14 | cái | |
| 145 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 3 | bảng | |
| 146 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 147 | Rải cáp điện bọc PVC 16mm2 | 0,18 | 100m | |
| 148 | Đào đất đặt đường ống | 6,12 | 1m3 | |
| 149 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =70mm | 9 | m | |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Pulsar Rp=42m | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,35 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 154 | Lắp trụ đỡ STK ĐK42mm, L=2.5m | 1 | Bộ | |
| 155 | Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2 | 0,47 | m | |
| 156 | Đào đất đặt đường ống | 4,76 | 1m3 | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | 3,04 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt cầu chắn rác | 38 | cái | |
| 159 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm, 90 độ | 38 | cái | |
| 160 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm, 45 độ | 76 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,2 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 163 | Bộ chữ tên trường | 1 | bộ | |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,792 | 1m3 | |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,224 | m3 | |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,792 | m3 | |
| 167 | Lắp khung bulong chân cột điện | 2 | 1 cấu kiện | |
| 168 | Lắp dựng cột Inox chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 2 | 1 cột | |
| 169 | Lắp đặt sứ cách điện | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 170 | Lắp đặt bulong L=130 D12 | 10 | Cái | |
| 171 | Rải cáp điện CXV/Cu/PVC 50mm2 | 0,8 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt móc treo U dày 3mm | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 173 | Lắp đặt đầu cos 50mm2 | 4 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 | 25,3251 | 100m3 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | gốc | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 4 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 4 | gốc | |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | 3 | cây | |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | 3 | gốc | |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | 1 | gốc | |
| 9 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | 1 | bụi | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 153,777 | m3 | |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 51 | 10m | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.240 | m2 | |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 1.240 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,17 | 100m | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 2,4232 | tấn | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,707 | 1m3 | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,707 | 100m3 | |
| 18 | Rải tấm nilong trắng | 2,3312 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,744 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,9056 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,0183 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 27,0874 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 389,0536 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 107,2016 | m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,66 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,5536 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5383 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1523 | tấn | |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 271 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | 0,045 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4447 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 25,568 | 100m | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,2712 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,592 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,1783 | m3 | |
| 6 | Trải tấm nilong lót nền chống mất nước | 0,5955 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,592 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7712 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,194 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,256 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,468 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,442 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3579 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0808 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,1564 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0226 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2624 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3885 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3224 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3076 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5357 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0186 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0537 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1633 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0238 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0949 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1959 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0698 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4669 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2809 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0311 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1654 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0231 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0537 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0205 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,054 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5957 | tấn | |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,108 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3519 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,144 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,6546 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 100,815 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,36 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 175,5871 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,05 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 21,505 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 66,8866 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 30,7 | m | |
| 52 | Kẻ ron tường | 6,42 | 10m | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 103,175 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 8,05 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 22,8886 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 65,503 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,0636 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,503 | m2 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 46,69 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 46,69 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | 3,72 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 43,31 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,5 | m2 | |
| 64 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | 8,25 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,4 | m2 | |
| 67 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 10 | 1 bộ | |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 2,16 | m2 | |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,2103 | tấn | |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2103 | tấn | |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | 0,155 | tấn | |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,155 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3268 | tấn | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,9445 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,473 | 100m2 | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 100 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 50 | m | |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P 20A-2.5kA | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 35 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt xí xổm | 6 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 11 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,3 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,44 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,045 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,08 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,18 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,47 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,38 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 26 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 26 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 25 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ | 11 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, 90 độ | 8 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 13 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 11 | cái | |
| 114 | Lắp đặt nắp chụp ống thông hơi D42mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phao nước | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 119 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 120 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | 1 | cái | |
| 121 | Khoan cây nước | 1 | ||
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mm | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0969 | 100m3 | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,2003 | m3 | |
| 127 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 5,6212 | 100m | |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,7 | m3 | |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,763 | m3 | |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,598 | m3 | |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5564 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0098 | 100m2 | |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0262 | 100m2 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9764 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3635 | m3 | |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,876 | m2 | |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,13 | m2 | |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 9 | 1 cấu kiện | |
| 139 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0008 | 100m3 | |
| 140 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0008 | 100m3 | |
| 141 | Thi công tầng lọc cát | 0,0008 | 100m3 | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0787 | tấn | |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,0512 | 1m3 | |
| 145 | Trải tấm nilong trắng chống mất nước | 0,0144 | 100m2 | |
| 146 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,144 | m3 | |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2592 | m3 | |
| 149 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1,08 | m2 | |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,36 | m2 | |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,08 | m3 | |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0059 | tấn | |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0032 | 100m2 | |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4447 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 25,568 | 100m | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,2712 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,592 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,1783 | m3 | |
| 6 | Trải tấm nilong lót nền chống mất nước | 0,5955 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,592 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7712 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,194 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,256 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,468 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,442 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3579 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0808 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,1564 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0226 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2624 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3885 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3224 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3076 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5357 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0186 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0537 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1633 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0238 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0949 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1959 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0698 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4669 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2809 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0311 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1654 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0231 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0537 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0205 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,054 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5957 | tấn | |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,108 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3519 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,144 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,6546 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 100,815 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,36 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 175,5871 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,05 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 21,505 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 66,8866 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 30,7 | m | |
| 52 | Kẻ ron tường | 6,42 | 10m | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 103,175 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 8,05 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 22,8886 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 65,503 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,0636 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,503 | m2 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 46,69 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 46,69 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | 3,72 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 43,31 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,5 | m2 | |
| 64 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | 8,25 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,4 | m2 | |
| 67 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 10 | 1 bộ | |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 2,16 | m2 | |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,2103 | tấn | |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2103 | tấn | |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | 0,155 | tấn | |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,155 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3268 | tấn | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,9445 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,473 | 100m2 | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 100 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 50 | m | |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P 20A-2.5kA | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 35 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt xí xổm | 6 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 11 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,3 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,44 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,045 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,08 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,18 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,47 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,38 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 26 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 26 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 25 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ | 11 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, 90 độ | 8 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 13 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 11 | cái | |
| 114 | Lắp đặt nắp chụp ống thông hơi D42mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phao nước | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 119 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 120 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | 1 | cái | |
| 121 | Khoan cây nước | 1 | ||
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mm | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0969 | 100m3 | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,2003 | m3 | |
| 127 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 5,6212 | 100m | |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,7 | m3 | |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,763 | m3 | |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,598 | m3 | |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5564 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0098 | 100m2 | |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0262 | 100m2 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9764 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3635 | m3 | |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,876 | m2 | |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,13 | m2 | |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 9 | 1 cấu kiện | |
| 139 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0008 | 100m3 | |
| 140 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0008 | 100m3 | |
| 141 | Thi công tầng lọc cát | 0,0008 | 100m3 | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0787 | tấn | |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,0512 | 1m3 | |
| 145 | Trải tấm nilong trắng chống mất nước | 0,0144 | 100m2 | |
| 146 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,144 | m3 | |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2592 | m3 | |
| 149 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1,08 | m2 | |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,36 | m2 | |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,08 | m3 | |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0059 | tấn | |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0032 | 100m2 | |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 24,474 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,0644 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 4,7955 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,1563 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,6876 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 1,4338 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,0544 | tấn | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6191 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 10,245 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 8,376 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,72 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,6752 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,4989 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 21,6432 | m3 | |
| 15 | Trải tấm nilong trắng chống mất nước | 0,559 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,4355 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,4945 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,7069 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,4014 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,75 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,024 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2917 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,2442 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 25,1021 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 25,5185 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,056 | m3 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 313,6 | m | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 87,168 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 559,2 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 895,6425 | m2 | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 60 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.542,0105 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 54,72 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,336 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,65 tỷ đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ủi ≥ 110 CV (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | ủi | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 9T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.8 m3 (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | đào | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥14kw | hàn | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 2T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | vận chuyển | 1 |
| 12 | Máy ép cọc ≥ 150T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | ép cọc | 1 |
| 13 | Thuyền (ghe) ≥ 5T | vận chuyển | 1 |
| 14 | Máy bơm cát ≥126 CV | bơm cát | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi