Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 14 phòng, SLMB, WC, hàng rào, sân nền, thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642816-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 14 phòng, SLMB, WC, hàng rào, sân nền, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220640847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 20:00:00 đến ngày 2022-06-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,360,833,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,65 tỷ đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi ≥ 110 CV (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 9T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0.8 m3 (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥14kw
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 2T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc ≥ 150T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thuyền (ghe) ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm cát ≥126 CV
- Đặc điểm thiết bị bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới 14 phòng, SLMB, WC, hàng rào, sân nền, thoát nước
Trường tiểu học Minh Hòa 1, hạng mục: Xây dựng mới 14 phòng + thiết bị, SLMB, WC, hàng rào, sân nền, thoát nước
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 14 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)154,5761m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột6,3921100m2
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II26,526100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1441 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,8438m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm5,638tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm0,2273tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm15,7733tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm0,2774tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,4968100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,957100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,9791m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4057,5213m3
14Ván khuôn móng cột2,1446100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,0638m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8631100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,7082100m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,3138tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,8645tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,5656tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4024,043m3
22Trải tấm nilong chống mất nước0,7342100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,3144100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m1,1995tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0307tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,8469tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,02tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0349tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,0654tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,4791tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,7939tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m5,5242tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,7602tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,9775tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,419tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m9,0592tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m7,6941tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,4022tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,3196tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,8126tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,4568tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1148tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,2397tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m1,2128tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,497tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,5589tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,23tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,587tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m1,2103tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1905tấn
51Trải tấm nilong trắng chống mất nước6,3366100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4063,366m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,054m3
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4017,9403m3
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,8033100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4063,0059m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,9887100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7343100m2
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40117,6153m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m12,9273100m2
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,36m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,2222100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,9444m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,4233100m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1193100m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,2388m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,813m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0944m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3017,0134m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3080,9654m3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3080,9654m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3018,54m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3010,3395m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB306,3198m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,66m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3076,3744m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30452,64m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.540,3511m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30542,8294m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30546,3858m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30218,34m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB301.007,18m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30473,886m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm101,92m2
85Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn73,52m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm161,28m2
87Lắp dựng hoa sắt cửa174,68m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền11,52m2
89Lắp dựng lan can sắt87,1m
90Lắp dựng lan can sắt5,8572m2
91Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm281 bộ
92Lắp dựng xà gồ thép3,7042tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ7,022100m2
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg281 cấu kiện
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB301.104,364m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3072,9m2
97Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB3036,999m2
98Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m211,34m2
99Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30112,56m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3092,77m2
101Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30260,84m
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30561,36m
103Trát nấm trang trí, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB3032,64m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30156m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng156m2
106Bả bằng bột bả vào tường995,532m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần546,3858m2
108Bả bằng bột bả vào tường1.427,7911m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.699,406m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.541,7716m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.127,1971m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,0603100m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m12,3874100m2
114Căng lưới bao che công trình13,0603100m2
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W23bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W62bộ
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2862m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2513m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm285m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm275m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm275m
122Lắp đặt dây đơn 2,5mm2140m
123Lắp đặt dây đơn 6mm285m
124Lắp đặt dây đơn 10mm278m
125Lắp đặt dây đơn 16mm2100m
126Lắp đặt hộp điện nhựa 40x6018cái
127Lắp đặt bảng điện nhựa 4CT + 1 ổ cắm14cái
128Lắp đặt bảng điện nhựa 3CT + 3 ổ cắm1cái
129Lắp đặt công tắc đơn69cái
130Lắp đặt cầu chì2cái
131Lắp đặt MCB 1P 40A-6KA - Panasonic1bộ
132Lắp đặt MCB 1P 25A-6KA - Panasonic16bộ
133Lắp đặt MCB 1P 40A-6KA - Panasonic1bộ
134Lắp đặt MCB 1P 50A-10KA - Panasonic1bộ
135Lắp đặt MCB 1P 75A-50KA - Panasonic1bộ
136Lắp đặt MCB 1P 100A-50KA - Panasonic1bộ
137Lắp đặt tủ điện 400x600mm1hộp
138Lắp đặt tủ điện 200x300mm1hộp
139Lắp đặt ổ cắm 3 chấu17cái
140Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm430m
141Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm160m
142Lắp đặt hộp nối dây âm tường18hộp
143Lắp đặt quạt trần đảo 75W56cái
144Lắp đặt quạt treo tường14cái
145Lắp đặt bảng điện 1 công tắc3bảng
146Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọc
147Rải cáp điện bọc PVC 16mm20,18100m
148Đào đất đặt đường ống6,121m3
149Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
150Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =70mm9m
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Pulsar Rp=42m1cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,35100m
153Lắp đặt hộp đo điện trở2hộp
154Lắp trụ đỡ STK ĐK42mm, L=2.5m1Bộ
155Lắp đặt dây cáp đồng 50mm20,47m
156Đào đất đặt đường ống4,761m3
157Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm3,04100m
158Lắp đặt cầu chắn rác38cái
159Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm, 90 độ38cái
160Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm, 45 độ76cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,2100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,2100m
163Bộ chữ tên trường1bộ
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,7921m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,224m3
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,792m3
167Lắp khung bulong chân cột điện21 cấu kiện
168Lắp dựng cột Inox chiều cao cột ≤8m bằng thủ công21 cột
169Lắp đặt sứ cách điện10sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
170Lắp đặt bulong L=130 D1210Cái
171Rải cáp điện CXV/Cu/PVC 50mm20,8100m
172Lắp đặt móc treo U dày 3mm10sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
173Lắp đặt đầu cos 50mm24bộ
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC
1Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,925,3251100m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm10gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm4cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm4gốc
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm3cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm3gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm1gốc
9Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công1bụi
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40153,777m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x45110m
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.240m2
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm1.240m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,17100m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm2,4232tấn
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,7071m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,707100m3
18Rải tấm nilong trắng2,3312100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,744m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4014,9056m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB309,0183m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3027,0874m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30389,0536m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30107,2016m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,66m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,5536100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5383tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1523tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg271cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm0,045100m
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4447100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II25,568100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công19,2712m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,592m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công8,1783m3
6Trải tấm nilong lót nền chống mất nước0,5955100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,592m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,7712m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,194m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,256m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,056m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,468m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,442m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3579m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,0808m3
16Ván khuôn móng cột0,1564100m2
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0226100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2624100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3885100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3224100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3076100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,5357100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0186tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0537tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1633tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0238tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0949tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1959tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0698tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4669tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,048tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2809tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0311tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1654tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0231tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,02tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0537tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0205tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,054tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5957tấn
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,108m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3519m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,144m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,6546m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30100,815m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,36m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30175,5871m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,05m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3021,505m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB3066,8866m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3030,7m
52Kẻ ron tường6,4210m
53Bả bằng bột bả vào tường103,175m2
54Bả bằng bột bả vào tường8,05m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần22,8886m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần65,503m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,0636m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ65,503m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3046,69m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng46,69m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB303,72m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3043,31m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,5m2
64Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván8,25m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,4m2
67Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm101 bộ
68Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà2,16m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,2103tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2103tấn
71Gia công hệ khung dàn0,155tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,155tấn
73Lắp dựng xà gồ thép0,3268tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,9445100m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,473100m2
76Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng12bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng3bộ
78Lắp đặt bảng điện 1 công tắc1cái
79Lắp đặt bảng điện 2 công tắc5cái
80Lắp đặt bảng điện 3 công tắc1cái
81Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
82Lắp đặt dây đơn 1.5mm2100m
83Lắp đặt dây đơn 2.5mm250m
84Lắp đặt MCB 2P 20A-2.5kA1bộ
85Lắp đặt dây đơn 4mm235m
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm50m
87Lắp đặt xí bệt2bộ
88Lắp đặt xí xổm6bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm11cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,44100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,045100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,18100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,47100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,38100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm26cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm26cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm25cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm3cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ11cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, 90 độ8cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm1cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm3cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm13cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm1cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm11cái
114Lắp đặt nắp chụp ống thông hơi D42mm1cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ6cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ4cái
117Lắp đặt phao nước1cái
118Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
119Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
120Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP1cái
121Khoan cây nước1
122Lắp đặt van 1 chiều1cái
123Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mm3cái
124Lắp đặt gương soi3cái
125Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0969100m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,2003m3
127Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II5,6212100m
128Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,7m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,763m3
130Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,598m3
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5564m3
132Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0098100m2
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0262100m2
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9764m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3635m3
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3017,876m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB304,13m2
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg91 cấu kiện
139Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0008100m3
140Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0008100m3
141Thi công tầng lọc cát0,0008100m3
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0787tấn
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,05121m3
145Trải tấm nilong trắng chống mất nước0,0144100m2
146Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,144m3
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,144m3
148Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2592m3
149Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB301,08m2
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB300,36m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,08m3
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0059tấn
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0032100m2
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg11 cấu kiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4447100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II25,568100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công19,2712m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,592m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công8,1783m3
6Trải tấm nilong lót nền chống mất nước0,5955100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,592m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,7712m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,194m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,256m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,056m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,468m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,442m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3579m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,0808m3
16Ván khuôn móng cột0,1564100m2
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0226100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2624100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3885100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3224100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3076100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,5357100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0186tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0537tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1633tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0238tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0949tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1959tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0698tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4669tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,048tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2809tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0311tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1654tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0231tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,02tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0537tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0205tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,054tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5957tấn
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,108m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3519m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,144m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,6546m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30100,815m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,36m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30175,5871m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,05m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3021,505m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB3066,8866m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3030,7m
52Kẻ ron tường6,4210m
53Bả bằng bột bả vào tường103,175m2
54Bả bằng bột bả vào tường8,05m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần22,8886m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần65,503m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,0636m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ65,503m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3046,69m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng46,69m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB303,72m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3043,31m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,5m2
64Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván8,25m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,4m2
67Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm101 bộ
68Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà2,16m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,2103tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2103tấn
71Gia công hệ khung dàn0,155tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,155tấn
73Lắp dựng xà gồ thép0,3268tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,9445100m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,473100m2
76Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng12bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng3bộ
78Lắp đặt bảng điện 1 công tắc1cái
79Lắp đặt bảng điện 2 công tắc5cái
80Lắp đặt bảng điện 3 công tắc1cái
81Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
82Lắp đặt dây đơn 1.5mm2100m
83Lắp đặt dây đơn 2.5mm250m
84Lắp đặt MCB 2P 20A-2.5kA1bộ
85Lắp đặt dây đơn 4mm235m
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm50m
87Lắp đặt xí bệt2bộ
88Lắp đặt xí xổm6bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm11cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,44100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,045100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,18100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,47100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,38100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm26cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm26cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm25cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm3cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ11cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, 90 độ8cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm1cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm3cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm13cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm1cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm11cái
114Lắp đặt nắp chụp ống thông hơi D42mm1cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ6cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ4cái
117Lắp đặt phao nước1cái
118Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
119Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
120Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP1cái
121Khoan cây nước1
122Lắp đặt van 1 chiều1cái
123Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mm3cái
124Lắp đặt gương soi3cái
125Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0969100m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,2003m3
127Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II5,6212100m
128Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,7m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,763m3
130Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,598m3
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5564m3
132Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0098100m2
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0262100m2
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9764m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3635m3
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3017,876m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB304,13m2
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg91 cấu kiện
139Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0008100m3
140Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0008100m3
141Thi công tầng lọc cát0,0008100m3
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0787tấn
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,05121m3
145Trải tấm nilong trắng chống mất nước0,0144100m2
146Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,144m3
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,144m3
148Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2592m3
149Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB301,08m2
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB300,36m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,08m3
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0059tấn
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0032100m2
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg11 cấu kiện
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)24,474m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,0644100m2
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II4,7955100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,1563m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,6876tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm1,4338tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,0544tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,6191100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4010,245m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB408,376m3
11Ván khuôn móng cột0,72100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,6752100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,4989tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4021,6432m3
15Trải tấm nilong trắng chống mất nước0,559100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,4355100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,4945tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,7069tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,4014tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,75m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,024100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,024tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2917tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,2442tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3025,1021m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3025,5185m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,056m3
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30313,6m
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3087,168m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30559,2m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30895,6425m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg601 cấu kiện
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.542,0105m2
34Lắp dựng lan can sắt54,72m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ42,3361m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,65 tỷ đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi ≥ 110 CV (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) ủi1
2 Ô tô tải ≥ 9T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) vận chuyển2
3 Máy đào ≥ 0.8 m3 (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) đào2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L trộn bê tông2
5 Máy phát điện phát điện1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw cắt uốn thép1
7 Máy hàn ≥14kw hàn2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kw đầm bê tông2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw đầm bê tông2
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
11 Máy vận thăng ≥ 2T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) vận chuyển1
12 Máy ép cọc ≥ 150T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) ép cọc1
13 Thuyền (ghe) ≥ 5T vận chuyển1
14 Máy bơm cát ≥126 CV bơm cát1
15 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->