Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642804-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220624862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 19:42:00 đến ngày 2022-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,982,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Trường tiểu học xã Xuân Dương
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng Beta - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc TPT - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Thanh Oai . - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát . - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - XÂY DỰNG
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,707m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,483100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,592100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,35100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,35100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,811m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,238100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt87,628m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,291100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,797tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,219tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,827tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,497m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,124tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,091tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,033tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,609m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,675m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,193m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,39100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,249tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,166tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12tấn
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,521m3
27Đào móng công trình , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,137100m3
28Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,027100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,125100m3
30Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,125100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,013100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,724m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,179tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,091tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,384m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,186m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,186m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,5m2
41Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,176m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,99m2
43Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,797m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,762m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,065tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cấu kiện
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,432m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,018100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,764tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,246tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,245tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,137m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,56100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,333100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,354tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,414tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,454tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt111,555m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,666100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,667tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,712m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,545100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,121tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,357tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,803m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,527100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,287tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,167tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,738m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,158100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,482tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,702m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,846100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,039tấn
78Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,592tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,592tấn
80Gia công vì kèo thép mái lấy sángTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,96tấn
81Lắp dựng vì kèo thép mái lấy sángTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,96tấn
82Gia công xà gồ thép mái lấy sángTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,208tấn
83Lắp dựng xà gồ thép mái lấy sángTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,208tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt254,011m2
85Bu lông D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
86Bu lông D18Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
87Bu lông D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
88Tấm aluminium dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt109,984m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi Austnam hoặc tương đương dày 0.45mm chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,708100m2
90Tôn úp nócTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,43md
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt149,287m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,912m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,516m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,981m3
95Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,514m3
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,046100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,019100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,032100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,032100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,703m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,455m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,051100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,693m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,102100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,186tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081tấn
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,887m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,95m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,297m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,793m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bòng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,793m2
113Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51m
114Sản xuất lan can đường dốc bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,07tấn
115Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,373m2
116Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,268100m2
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,673100m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,642m3
119Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,895m2
120Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt404,905m2
121Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt938,858m2
122Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt528,916m2
123Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt431,319m2
124Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt805,86m2
125Căng lưới thép trát tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt411,686m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt114,6m
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt455,8m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.704,953m2
129Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt704,807m2
130Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,68m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt327,345m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,155m2
133Trần nhôm Austrong Clip in 600x600x0.7 mm hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt78,66m2
134Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,912m2
135Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt73,629m2
136Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,994m2
137Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12lỗ
138Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,461m2
139Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,085tấn
140Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,085tấn
141Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96,023m2
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt82,49m2
143Chống thấm seno bằng Sikatop 107, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt103,156m2
144Gia công thang lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03tấn
145Cửa thăm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2TB
146Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
147Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,561tấn
148Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,385m2
149Sản xuất lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,547tấn
150Lắp dựng lan can INOXTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85,519m2
151Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,73m2
152Xẻ rãnh chống trơn bậc cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt157,6md
153Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,384m2
154SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,45m2
155SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,525m2
156SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,44m2
157SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,16m2
158SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,8m3
159Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,895m2
160Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt131,375m2
161Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,895m2
162Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,491tấn
163Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,36m2
164Sơn tĩnh điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,303m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP CHỨC NĂNG - ĐN
1Lắp đặt đèn lớp học led tube 18x2W + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng led 120/18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
3Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng dài 1.2m, bóng led tube CS: 2(1x18)W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28bộ
5Lắp đặt đèn led panel D160/12W lắp âm trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần 170/12W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22bộ
7Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W, 220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
8Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
9Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
10Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
11Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
12Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
16Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
19MCB 10A-1P, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
20MCB 16A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
21MCB 20A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
22MCB 40A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
23MCB 50A-3P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
24MCB 63A-3P, ICU =10kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
25Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
26Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
27Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
28Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29m
29Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300m
30Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt450m
31Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt580m
32Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3.120m
33Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150m
34Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt225m
35Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt290m
36Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m
37Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150m
38Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt280m
39Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.410m
40Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11hộp
41Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9hộp
42Hộp chia ngả D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90hộp
43Hộp chia ngả D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt288hộp
44Ống uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m
45Cắt nền bê tôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100md
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m3
49Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,225100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m3
53Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
54Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cọc
55Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140m
56Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34m
57Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55m
58Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt166cái
59Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
60Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
61Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
64Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
66Bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
67Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
70Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
71Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
72Lắp đặt kệ InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
73Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7bộ
74Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
76Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
79Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
81Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,23100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,23100m
83Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,42100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,42100m
85Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,35100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,35100m
87Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
88Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
97Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34cái
98Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
99Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
100Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
101Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
102Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
103Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
104Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
105Rắc co nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
106Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
107Lắp nút bịt nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
108Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
109Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42cái
110Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
111Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
112Tê đều thép tráng kẽm D15x15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
113Lắp đặt kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63cái
114Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
115Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
116Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
117Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
118Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
119Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
120Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
121Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29cái
122Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
123Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,75100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,36100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,27100m
129Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
130Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
131Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45cái
132Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31cái
133Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
134Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
135Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54cái
136Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
137Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
138Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
139Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
140Y nhựa PVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
141Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
142Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
143Tê lệch nhựa uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
144Tê lệch nhựa uPVC D75/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
145Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
146Tê nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
147Tê nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
148Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
149Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
150Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
151Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
152Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
153Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
154Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
155Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19cái
156Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
157Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
158Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
161Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
162Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
163Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
164Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
165Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
166Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
167Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55cái
168Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,04m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt129,8m
3Tháo dỡ mái tônTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt318,176m2
4Cạo rỉ hoa sắt cửa sổTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,306m2
5Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt226,72m2
6Phá dỡ lớp granito hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,606m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt131,93m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,424m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,424m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,785m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,773m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,061tấn
15Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,727tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,727tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52,104m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi Austnam hoặc tương đương dày 0.45mm chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,307100m2
19Tôn úp nóc, úp sườnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,56md
20Quét sikatop 107, hoặc tương đương chống thấm, quét 3 lớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt188,172m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt131,93m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,402m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,402m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,7m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,606m2
26Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt393,12md
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68,921m2
28Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6lỗ
29Sản xuất khung Inox lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,037tấn
30Lắp dựng khung Inox lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,037tấn
31Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,018m2
32SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,9m2
33SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m2
34SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,4m2
35SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,16m2
36Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,58m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,46m2
38Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,58m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,306m2
40Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
42Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
45Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
46Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
48Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
49Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
50Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
51Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
53Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,29100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,29100m
55Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24100m
57Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
59Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
60Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
67Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
68Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
69Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
70Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
71Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
72Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
73Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
74Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
75Lắp nút bịt nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
76Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
77Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
78Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
79Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
80Lắp đặt kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
81Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
82Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
83Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
84Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
85Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
86Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
87Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
88Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,35100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
92Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
93Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
94Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
95Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
96Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
97Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
98Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
99Y nhựa PVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
100Tê nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
101Tê nhựa uPVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
102Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
103Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
104Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
105Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
106Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
107Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
108Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
109Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,66100m
111Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
112Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
113Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
114Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
115Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
116Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66cái
117Lắp đặt bình C02-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
118Lắp đặt bình ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
119Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
120Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
121Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt111,74m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt268,8m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,45m2
4Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,389m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,015m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,527m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,258m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,106m2
9Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt450,757m2
10Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,595m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt143,456m2
12Phá dỡ lớp granito hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,298m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt93,313m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt217,73m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt253,805m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt592,212m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt125,336m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt645,69m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,46m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,46m3
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt161 lỗ khoan
22Thép D10 cắm tường xây ốp cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,985kg
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,652m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,008m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,092100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071tấn
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt93,313m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt253,805m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,164m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69,64m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt311,043m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.695,847m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt418,573m2
34Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt147,896m2
35Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 300x300mm chống trơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,79m2
36Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm, hoặc tương đương (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,622m2
37Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8lỗ
38Sản xuất khung Inox lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053tấn
39Lắp dựng khung Inox lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053tấn
40Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,838m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,462m2
42Xẻ rãnh chống trơn bậc cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt380,96md
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,874m2
44Quét sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, quét 3 lớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104,113m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,106m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,137tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,86m2
48Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,008tấn
49Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,219m2
50Trụ tay vịn InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1TB
51Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,719m2
52SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,2m2
53SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,84m2
54SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,88m2
55SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,645m2
56SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,44m2
57Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,735m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90,005m2
59Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,735m2
60Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5công
61Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng dài 1.2m, bóng led tube CS: 2(1x18)W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
62Lắp đặt đèn ốp trần D 220/18W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19bộ
63Lắp đặt đèn ốp trần 170/12W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
64Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W, 220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
65Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
66Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
67Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
71Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
74MCB 10A-1P, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
75MCB 16A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
76MCB 25A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
77MCB 40A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
78MCB 32A-3P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
79MCB 50A-3P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
80Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9hộp
81Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
82Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
83Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
84Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
85Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
86Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt260m
87Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt680m
88Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.080m
89Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
90Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130m
91Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt340m
92Hộp gen nhựa PVC kích thước 60x40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14m
93Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
94Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt450m
95Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190m
96Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
97Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20hộp
98Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13hộp
99Hộp chia ngả D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45hộp
100Hộp chia ngả D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140hộp
101Ống uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028100m
102Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
104Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
105Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
106Bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
107Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
110Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
111Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
112Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
113Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
114Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
115Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
116Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
117Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
118Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
120Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
121Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
122Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,19100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,19100m
124Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
125Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
126Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
127Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
128Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
129Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
130Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
131Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
136Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
137Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
138Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
139Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
140Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
141Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
142Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
143Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
144Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
145Lắp nút bịt nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
146Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
147Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
148Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
149Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
150Lắp đặt kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
151Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
152Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
153Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
154Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
155Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
156Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
157Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
158Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
159Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
160Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,33100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,52100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
165Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
166Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
167Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
168Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
169Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
170Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
171Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
172Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
173Y nhựa PVC D42/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
174Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
175Y nhựa PVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
176Y nhựa PVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
177Tê nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
178Tê nhựa uPVC D42/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
179Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
180Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
181Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
182Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
183Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
184Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
185Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
186Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
187Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
188Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
189Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
190Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
191Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7100m
192Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
193Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
194Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
195Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35cái
196Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70cái
197Lắp đặt bình C02-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
198Lắp đặt bình ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
199Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
200Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
201Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt82,08m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt246,4m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,35m2
4Phá dỡ lan can hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74,485m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,905m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,313m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,719m2
8Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt382,046m2
9Phá dỡ lớp granito hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,469m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt78,882m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt184,058m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt176,217m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt411,173m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,332m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt585,692m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,197m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,197m3
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,41 lỗ khoan
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,86m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,812m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,074100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058tấn
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt78,882m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt176,217m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,376m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90,856m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt262,94m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.350,646m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt382,046m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,914m2
31Xẻ rãnh chống trơn bậc cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt323,56md
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,624m2
33Quét sikatop 107, hoặc tương đương chống thấm mái, quét 3 lớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,702m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,719m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,462tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,32m2
37Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,787tấn
38Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,46m2
39Trụ tay vịn InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1TB
40Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,546m2
41SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,8m2
42SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,74m2
43SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,41m2
44Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,37m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,95m2
46Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,37m2
47Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4công
48Lắp đặt đèn lớp học led tube 18x2W + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
49Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng dài 1.2m, bóng led tube CS: 2(1x18)W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
50Lắp đặt đèn ốp trần D 220/18W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14bộ
51Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W, 220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
52Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
53Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
57Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25cái
61MCB 10A-1P, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
62MCB 16A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
63MCB 20A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
64MCB 25A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
65MCB 32A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
66MCB 40A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
67MCB 32A-3P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
68MCB 50A-3P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
69MCB 63A-3P, ICU =10kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
70Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5hộp
71Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
72Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
73Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
74Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
75Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
76Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70m
77Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180m
78Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt820m
79Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.430m
80Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
81Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
82Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90m
83Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt410m
84Hộp gen nhựa PVC kích thước 60x40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14m
85Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
86Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52m
87Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt480m
88Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt650m
89Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
90Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8hộp
91Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9hộp
92Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
93Hộp chia ngả D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54hộp
94Hộp chia ngả D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt137hộp
95Ống uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64100m
97Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
98Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
99Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
100Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
101Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64cái
102Lắp đặt bình C02-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
103Lắp đặt bình -ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
104Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
105Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
106Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
F HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt321 lỗ khoan
2Bơm keo Ramset, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt368,64ml
3Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,046tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,046tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,664m2
6Nở sắt M12x150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
7Mái nhựa polycacbonate đặc dày 3mm, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,395m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,002100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,602tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,602tấn
19Gia công dầm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,294tấn
20Lắp dựng dầm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,294tấn
21Gia công sàn thép dày 5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,377tấn
22Lắp đặt sàn thép dày 5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,377tấn
23Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,094tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,094tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,461m2
26Bu lông M18x70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
27Bu lông M20x150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
28Bu lông M18x400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt301 lỗ khoan
30Bơm keo Ramset, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt345,6ml
31Mái nhựa polycacbonate đặc dày 3mm, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,531m2
32Sản xuất lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,205tấn
33Lắp dựng lan can INOXTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,478m2
34Gia công dầm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062tấn
35Lắp dựng dầm mái thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062tấn
36Gia công sàn thép dày 5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,249tấn
37Lắp đặt sàn thép dày 5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,249tấn
38Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,057tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,057tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,472m2
41Bu lông M18x70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
42Bu lông M20x150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
43Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt261 lỗ khoan
44Bơm keo RamsetTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt299,52ml
45Mái nhựa polycacbonate đặc dày 3mm, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,052m2
46Sản xuất lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,136tấn
47Lắp dựng lan can INOXTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,608m2
G HẠNG MỤC: SÂN - CỔNG - TƯỜNG RÀO - NHÀ XE
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,22100m3
5Ni lông lót nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt311m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,1m3
7Lát gạch Terrazzo 400x400x30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3.746m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,504m2
9Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,362m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,518m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,88m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,88m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,011m3
14Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,091100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,074100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,027100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,027100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,432m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,674m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,092100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,555m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,537m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,098100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,073tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,525m3
30Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,556m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,557m2
33Đắp chi tiết đế cột đầu cột, chân cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
34Sản xuất cửa thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,275tấn
35Lắp dựng cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,22m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,931m2
37Tấm tôn cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,316m2
38Lắp đặt bản lề cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
39Lắp đặt khoá cửa then cài cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
40Chữ Inox mạ đồng biển cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,32m2
41Tháo dỡ hàng rào sắt hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt167,5m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,264m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,481m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,745m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,745m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,691m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,224100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,171tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,405tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,343m3
51Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,987m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,716m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,252100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,179tấn
56Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,52m2
57Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt145,508m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt206,4m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52,8m
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,876m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt251,904m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,352m2
63Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,619tấn
64Lắp dựng hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt119,1m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68,051m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt224,501m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt898,004m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt184,945m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,556m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.122,505m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,889m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,074100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026100m2
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,643m3
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,077100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,052tấn
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045tấn
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,607m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,22m2
84Bu lông đặt trong bê tông M16x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
85Gia công cột bằng thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,094tấn
86Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,094tấn
87Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,161tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,161tấn
89Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,262tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,262tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,555m2
92Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Austnam hoặc tương đương chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,622100m2
93Máng tôn thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
95Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
96Rọ cầu chắn rác DN90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2quả
97Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
98Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
99Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,593m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m3
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48m3
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018100m2
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,095m3
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,051100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,034tấn
110Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03tấn
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,496m3
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,846m2
113Bu lông đặt trong bê tông M16x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
114Gia công cột bằng thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062tấn
115Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062tấn
116Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,107tấn
117Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,107tấn
118Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,162tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,162tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,471m2
121Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,399100m2
122Máng tôn thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
124Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
125Rọ cầu chắn rác DN90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2quả
126Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
127Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
128Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
H HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,224m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,88100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,615100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,807100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,807100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,61m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,183100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,894m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,405100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,326tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,917tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,223tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,805m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,437100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,622tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,834m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,076100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,093tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,209tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,424m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,161100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,183tấn
25Chống thấm bể bằng Sikatop 107, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt127,296m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt208,068m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt208,068m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt107,864m2
29Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt315,932m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt166,95m2
31Sản xuất thang InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017tấn
32Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106m
33Tôn che nắp bể, có khung xươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64m2
34Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,659100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,134m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,034m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,094100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,031tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,248tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,492m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,357100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,369tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,095m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,007tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,148m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,061100m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,118m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,4m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,7m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,808m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,118m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95,908m2
54Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,791m3
55Chống thấm bằng Sikatop 107, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,72m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,304m2
57SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,89m2
58SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,08m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,97m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,404m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,678m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025tấn
64Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,792m2
65Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,328m2
66Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,16m2
67Làm tầng lọc bằng cátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,836m3
68Làm tầng lọc bằng đá dămTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,89m3
69Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,89m3
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
73Lắp đặt van chặn uPVC DN42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
74Rắc co u.PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
75Cút nhựa u.PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
76Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
77Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
78Nối thẳng nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
79Nối thẳng nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
80Nút bịt u.PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
81Nút bịt u.PVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
83Lắp đặt ống thép D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m
84Cút thép D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
85Vanh thép D300 dày 3 lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
86Lắp đặt đèn led chống ẩm công suất 36W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
88Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
89MCB 10A-1P, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
90MCB 16A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
91MCB 20A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
92MCB 50A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
93Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (Contactor)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
94Lắp đặt bộ rơ le an toàn van phao điện 12VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
95Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
96Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
97Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
98Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
99Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 (Tiếp địa)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
100Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
101Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
102Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
103Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
104Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
105Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
106Lắp đặt hộp nối KT 110x110x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
108Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
109Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
110Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,423m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,488100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,311100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,231100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,231100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,231100m3
7Giếng khoanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
8Máy bơm nước giếng khoan công suất Q = 3.5m3; H = 45mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
9Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 3.5m3; H = 45mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
10Rọ hút đồng DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
11Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,21100m
12Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,43100m
13Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37cái
15Van đồng 2 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
16Van đồng 2 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
17Van đồng 1 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
18Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
19Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
20Nút bịt PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
21Nút bịt PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
22Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
23Kép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
24Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
25Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
26Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
27Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86cái
28Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt343m
29Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,29100m
30Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,601m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,293m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,42100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,676100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,013100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,013100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,464m3
38Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,657100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,845m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt82,474m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt393,168m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt89,52m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,968m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,89100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,583tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt296cấu kiện
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,76m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,76m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, TIếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,76m3
50Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt196cấu kiện
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt196cấu kiện
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp điện chống cháy 90 phút CU/XLPE/PVC/FR (4x25)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt205m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC -0,6/1KV 4x16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt152m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC -0,6/1KV 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79m
4Dây Cu/PVC 1x16mm2 (tiếp địa)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt239m
5Dây Cu/PVC 1x10mm2 (tiếp địa)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79m
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
8Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
9Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
10Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
11Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
12Giá cố định cáp trên tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23bộ
13Nở sắt M10-100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46bộ
14Bu lông kèm vòng đệm M16-100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23bộ
15Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,210 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo khói quangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,210 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,85 đèn
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,45 đèn
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9hộp
8Lắp đặt cáp tín hiệu 10x0.5mm3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91m
9Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt445m
10Lắp đặt dây tín hiệu 1x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt99m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt445m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85m
13Lắp đặt hộp chia ba ngả D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 110x110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
15Cắt bê tông dày 150mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,56100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,12m3
17Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1092100m3
18Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,68m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0936100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0624100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,12m3
22Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,85 đèn
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45 đèn
24Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt211m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt211m
26Lắp đặt hộp chia ba ngả D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21hộp
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 110x110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
29Lắp đặt bình tích áp 100 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Cái
30Lắp đặt bể chứa nước mồi 300 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
31Lắp đặt cáp điện 3x16mm2+1E10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
32Lắp đặt dây điện 3x4mm2+1E4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
33Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,29100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,56100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
40Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt172,1376m2
41Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
42Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
44Lắp đặt cút thép ren trong tráng kẽm, đường kính DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
45Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
46Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
47Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
48Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
49Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm, đường kính DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
50Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
52Lắp đặt côn thu ren, đường kính côn 65/50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
53Lắp đặt côn thu ren trong thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt côn thu ren trong thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN25/15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
55Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
56Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
57Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cặp bích
58Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cặp bích
59Lắp bích thép, đường kính ống DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cặp bích
60Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
61Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
62Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
63Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van DN15mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
66Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
67Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt Y lọc, đường kính DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
69Lắp đặt Y lọc, đường kính DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
70Lắp đặt rọ hút, đường kính DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
71Lắp đặt rọ hút, đường kính DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
72Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
73Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
74Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
75Lắp đặt 1 chiều van ren, đường kính van DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
76Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar, đường kính van DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
78Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50mm, L=20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Cuộn
79Lắp đặt lăng phun DN50x13mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Cái
80Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Cái
81Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
82Lắp đặt công tắc áp lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
83Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
84Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
85Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
86Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65mm dài 20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Cuộn
87Lắp đặt lăng phun DN65x19mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Cái
88Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Cái
89Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy 700x500x200mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5hộp
90Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Hộp
91Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Bộ
92Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
93Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100mm, 2 cửa DN65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
94Lắp đặt bình bột chữa cháy - 8kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22Bình
95Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11Bình
96Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Bộ
97Cắt bê tông dày 150mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,24100m
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,96m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy bơm, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6m3
100Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7472100m3
101Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74,88m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7488100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7472100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,96m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7488100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7488100m3
107Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,96100m
108Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,29100m
109Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1tấn
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 5 ZoneXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 63 m3/h, H >= 43 mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 63 m3/h, H >= 43 mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7.2 m3/h, H = 50mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
5Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy động cơ dieselXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người 2 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy cắt Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->