Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642772-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220621416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 19:08:00 đến ngày 2022-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,198,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) (4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Trường THCS xã Mỹ Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng Beta - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc TPT - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Thanh Oai . - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát . - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt311,542m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,904100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,56tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,322tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,227tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,519tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,519tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,775100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,303100m
10Cọc thép âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt309mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,762m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038100m3
15Đào đất đài móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,326m3
16Đào đất dầm móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,485m3
17Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,423100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,494100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,087100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,087100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,54m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,245100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,353100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85,389m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,316100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,27100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,225tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,599tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,099tấn
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,966m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,332m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,483100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,218tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,226tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,587tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,913m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,769m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,688100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,433tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,141tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,312tấn
43Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,397m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,198m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,105100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,292m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,067tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,269tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,819m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,136100m3
54Lớp nylon lót nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,261m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,996m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,269tấn
57Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,536m3
58Đào móng công trình bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,138100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,127100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,127100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,875m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,484m3
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,034100m2
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,113tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,079tấn
68Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,011m3
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m2
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,171m3
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,019tấn
72Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,497m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,497m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21m2
75Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,412m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,915m2
77Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,872m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035100m2
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,747m3
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,059tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81 cấu kiện
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,931m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,699100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,997tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,618tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,769tấn
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,242m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,317100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,811tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,342tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,6tấn
92Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180,058m3
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,926100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,104tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,392m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,094100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,647tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,345m3
99Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,033100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,463tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,216tấn
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,616m3
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,467tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,095tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,785tấn
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,376100m2
108Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,864100m2
109Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,188100m2
110Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67,31md
111Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,13tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180,796m2
113Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,13tấn
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,157100m2
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt271,593m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,568m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,874m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,314m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,636m3
121Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,726m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,853m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,023100m3
124Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,135m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,608m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt361,871m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt578,507m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.685,53m2
129Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt767,274m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.538,433m2
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt945,298m2
132Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt474,96m
133Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt484,736m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt940,378m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4.936,535m2
136Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.357,517m2
137Ngâm nước XM chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,356m3
138Quét Sika chống thấm, hoặc tương đương mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt304,028m2
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt253,678m2
140Vét rãnh thoát nước hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168,04m
141Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,669m
142Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,448m
143Quét Sika chống thấm, hoặc tương đương sàn khu vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt87,489m2
144Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt105,963m2
145Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt365,52m2
146Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,68m2
147Khoét lỗ mặt đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
148Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,112tấn
149Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,112tấn
150Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm, hoặc tương đương (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,116m2
151Trần nhôm 600x600mm - hãng Austrong hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt107,357m2
152Trụ cầu thang bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
153Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,207tấn
154Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,748m2
155Sản xuất lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,562tấn
156Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt105,765m2
157Chụp Inox lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60cái
158Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt384,6cái
159Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52,938m2
160Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt164,088m2
161Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt87,115m2
162Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,813m2
163Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65,61m2
164Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,74m2
165Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,24m3
166Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt98,782m2
167Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt310,3m2
168Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,435tấn
169Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt149,04m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt99,519m2
171Lam nhôm trang tríTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,006m2
172Lắp dựng lam nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,006m2
173Đào móng đường dốc, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,713m3
174Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,475m3
175Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m2
176Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,919m3
177Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,03m3
178Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,317m3
179Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029100m2
180Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,103100m3
181Lớp nylon lótTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,68m2
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,168m3
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,68m2
184Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,048m2
185Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,728m2
186Sản xuất lan can Inox đường dốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,271tấn
187Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,4m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh 18Wx2+ cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90bộ
2Bộ đèn chiếu sáng bảng 120/18W + cần cong sonTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20bộ
3Bộ đèn Led 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21bộ
4Đèn Led ốp trần D 220/18W - lắp nổi,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50bộ
5Đèn Led ốp trần D170, 1x12W - lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50bộ
6Đèn Led Downlight D110 1x12W,220V, lắp âm trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14bộ
7Quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74cái
8Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74cái
9Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
10Quạt thông gió 1 chiều D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
11Quạt thông gió 1 chiều D300 - 1x35W, 220V, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
13Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
14Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
16Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12hộp
17Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
18Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
19Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
20Mặt che công tắc 4 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
22Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18hộp
23Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69cái
25Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69hộp
26Mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
28Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
29Mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
30MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19cái
31MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19cái
32MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
33MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
34MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
35MCCB 3 pha, 3 cực 63A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
36MCCB 3 pha, 3 cực 125A, ICU=30KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
37Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15hộp
38Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
39Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
40Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X16 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt600m
42Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt910m
43Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.420m
44Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5.562m
45Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300m
46Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt455m
47Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt710m
48Ống gen nhựa cứng PVC D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m
49Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt285m
50Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.110m
51Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.510m
52Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26hộp
53Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
54Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140hộp
55Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt528hộp
56Ống nhựa uPVC D60 luồn ống chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,306100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,306100m3
59Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
60Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cọc
61Dây dẫn thép mái tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt167m
62Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53m
63Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
64Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72m
65Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt205cái
66Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
67Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
68Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
69Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25bộ
70Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25cái
71Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
73Bộ xả tiểu nhấn không ápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
74Xiphông tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
75Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13bộ
76Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13bộ
77Xiphông chậu rửa của Viglacera hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13bộ
78Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
79Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
80Phễu thu nước Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
81Chống thấm phễu thuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
82Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
84Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
85Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
86Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D40, PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
87Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D32, PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
88Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D25, PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
89Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D20, PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
90Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
91Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
92Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
93Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
94Côn nhựa PPR D32x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
95Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
96Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
97Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
98Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
99Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
100Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
101Cút nhựa PPR ren trong D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49cái
102Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
103Chếch nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
104Tê nhựa PPR D25x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
105Tê nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39cái
106Tê nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
107Tê thép tráng kẽm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25cái
108Rắc co PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
109Rắc co PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
110Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
111Kép tráng kẽm D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
112Kép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
113Kép Inox đường kính D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54cái
114Măng sông nhựa PRR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
115Măng sông nhựa PRR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
116Măng sông nhựa PRR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
117Măng sông nhựa PRR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
118Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38cái
119Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
120Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
121Ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6100m
122Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m
123Ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,78100m
124Ống nhựa uPVC D60 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,46100m
125Ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,18100m
126Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64cái
127Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
128Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68cái
129Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
130Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
131Cút nhựa 90 uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
132Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69cái
133Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
134Y nhựa uPVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
135Y thu nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
136Y thu nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
137Y thu nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
138Y thu nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
139Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
140Tê nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
141Tê nhựa uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
142Tê nhựa uPVC D75/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
143Côn thu uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
144Côn thu uPVC D75/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
145Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
146Côn thu uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
147Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
148Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
149Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
150Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
151Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
152Nút bịt nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
153Nút bịt nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
154Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
155Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
156Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
157Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
158Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
159Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
160Xi phong thoát sàn D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
161Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3100m
162Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42cái
163Y thu nhựa uPVC D90/90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
164Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
165Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
166Chống thấm cổ ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
167Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60cái
168Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
C HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,095m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,812100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,448tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,137tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,137tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,35100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,144m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,001100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,001100m3
14Đào đất đài móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72m3
15Đào đất dầm móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,383m3
16Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,099100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,067100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,843m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,472m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,078100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,137100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,097tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,127tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,352tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,133m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006100m2
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,47m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,126m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,864m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,401100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,084tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,583tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,409m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,453100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,187tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,645tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,077m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,572100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,91tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,61m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,055100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044tấn
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,575100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,911m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,858m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,388m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004100m2
53Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,704m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,418m2
55Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,184m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,2m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,943m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,6m
59Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,58m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,418m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt170,327m2
62Vét rãnh thoát nước hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,44m
63Ngâm nước XM chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,99m2
64Chống thấm seno bằng Sika top Seal 107, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,444m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,9m2
66Tôn che khe tiếp giáp nhà lớp học, nhà hiệu bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,24md
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,505m2
68Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,948m2
69Vét rãnh thoát nước hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,22md
70Ống nhựa uPVC D27 thoát nước hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,849m
71Sản xuất lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,446tấn
72Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,228m2
73Chụp Inox lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
74Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt109,92cái
75Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
76Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
77Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
78Cầu chắn rácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
79Đai thép giữ ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
80Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
D HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,5m3
2Lớp nylong chống mất nước nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt310m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,5m3
5Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt125m2
6Đào móng bó vỉa, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,392m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,196m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,057100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,566m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,72m2
11Công tác ốp gạch thẻTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,72m2
E HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng bể, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,651m3
2Đào móng bể, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,444100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,428100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,303100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,303100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,884m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053100m2
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,058m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,158100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,435tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,551tấn
12Gioăng cao su chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt94,96m
13Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,192m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,455100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,083tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,205tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,874100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,098tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,528tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,987m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt192,016m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt192,016m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85,624m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt142,38m2
25Quét Sika chống thấm, hoặc tương đương thành bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt192,016m2
26Gia công thang InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02tấn
27Lắp đặt thang InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02tấn
28Vít, đaiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
29Nắp tôn che lỗ xuống bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,247m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,92m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,125tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,039m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,244100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,316tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,073m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,005tấn
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012100m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,599m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,066m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,404m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,072100m2
45Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,819m3
46Quét Sika chống thấm, hoặc tương đương mái sê nô …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,749m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,474m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,368m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,6m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,4m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,368m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,474m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,89m2
54Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,61m2
56Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
59Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
61Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
62Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
63MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
64MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
65MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
66MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
67Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V ContactorTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
68Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M), hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
69Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
70Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
71Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
72Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
73Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
74Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
75Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
76Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
77Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
78Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
79Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
80Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
81Cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
82Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
83Cầu chắn rác Inox DN90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,752m3
2Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,158100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,087100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,087100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,077100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, tận dụng đất đàoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,089100m3
7Gạch đặc không nungTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt657viên
8Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt73m
9Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
10Cáp treo vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x70mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200m
11Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23m
12Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt83m
13Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
14Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
15Dây điện Cu/PVC 1x70mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23m
16Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt83m
17Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
18Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
19Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,21100m
20Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,81100m
21Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Aptomat 3 pha 3 cực 100A, ICU =22KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
23Aptomat 3 pha 3 cực 125A, ICU =30KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
24Aptomat 3 pha 3 cực 150A, ICU =30KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
25Aptomat 3 pha 3 cực 250A, ICU =42KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
26Cầu chì sứ xoáy 2ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
27Đèn báo pha 220V, 3WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
28Đồng hồ đo Von 0 đến 450VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
30Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
31Biến dòng hạ thế 250/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
32Thanh cái đồng 20x6mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
33Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
34Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35Đầu cốt nhôm đồng bọc nhựa M70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
36Đầu cốt đồng nhôm bọc nhựa M70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
37Đầu cốt đồng bọc nhựa M70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
38Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
39Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
40Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
41Ốp cột + móc bắt cáp D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
42Kẹp hãm treo cáp 4x70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
43Kẹp siết cáp 4x70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
44Ghíp nhôm 120 loại 3 bulongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
45Đai thép không gỉ bắt tại cột điện hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
46Bulong + nở sắt M10x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đặt đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,128m3
2Đào đất đặt ống, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,192100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,099100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,114100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028100m3
7Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3/h, H =40mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
8Rọ hút đồng máy bơm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
9Van phao cơ D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
10Ống nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
11Ống nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,66100m
12Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
13Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
14Van đồng 1 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
15Van đồng 2 chiều DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
16Van đồng 2 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
17Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
18Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
19Nút bịt nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
20Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21Măng xông 1 đầu ren trong PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Măng xông 1 đầu ren trong PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
23Măng xông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
24Măng xông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
25Kép đúc tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
26Kép đúc tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
27Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,83100m
28Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2m
29Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85m
30Đồng hồ đo lưu lượng DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
31Van đồng 2 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
32Van đồng 1 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
33Kép đúc tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
34Khâu nối ren ngoài HDPE DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
35Ống nhựa HDPE D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,56100m
36Cút nhựa HDPE D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
37Đai khởi thủy HDPE D110x2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
38Khâu nối ren ngoài HDPE DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
39Ống thép D100 thông hơi bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m
40Cút thép hàn D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
41Vanh thép D300 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cặp bích
42Đào móng hố ga, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,288m3
43Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,846m3
44Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,102100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,042100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,042100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,949m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016100m2
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,3m3
52Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,796m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,207m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,031100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025tấn
56Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,763m2
57Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,48m2
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,912m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,102tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt191 cấu kiện
62Đào móng cống, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m3
66Đế cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
67Cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2m
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31 cấu kiện
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1đoạn ống
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt610 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo khói quangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt610 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,45 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,45 đèn
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,45 đèn
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7hộp
8Lắp đặt cáp tín hiệu 10x0.5mm3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150m
9Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt871m
10Lắp đặt dây tín hiệu 1x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt234m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt871m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150m
13Lắp đặt hộp chia ba ngả D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 110x110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
15Cắt bê tông dày 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày 150mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,4m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6m3
18Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,54100m3
19Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,36100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,4m3
23Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,65 đèn
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65 đèn
25Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt384m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt384m
27Lắp đặt hộp chia ba ngả D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32hộp
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 110x110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
30Lắp đặt bình tích áp 100 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Cái
31Lắp đặt bể chứa nước mồi 300 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
32Lắp đặt cáp điện 3x16mm2+1E10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
33Lắp đặt dây điện 3x4mm2+1E4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
34Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,47100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,34100m
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
41Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt268,396m2
42Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
43Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
45Lắp đặt cút thép ren trong tráng kẽm, đường kính DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
46Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
47Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
48Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
49Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
50Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm, đường kính DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
51Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
52Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
53Lắp đặt côn thu ren trong thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt côn thu ren trong thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN25/15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
55Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
56Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
57Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
58Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42cặp bích
59Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cặp bích
60Lắp bích thép, đường kính ống DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cặp bích
61Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
62Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
63Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van DN15mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
66Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
67Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt Y lọc, đường kính DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
69Lắp đặt Y lọc, đường kính DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
70Lắp đặt rọ hút, đường kính DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
71Lắp đặt rọ hút, đường kính DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
72Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
73Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
74Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
75Lắp đặt 1 chiều van ren, đường kính van DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
76Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar, đường kính van DN50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
78Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50mm, L=20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Cuộn
79Lắp đặt lăng phun DN50x13mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Cái
80Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Cái
81Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
82Lắp đặt công tắc áp lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
83Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
84Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
85Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
86Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65mm dài 20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8Cuộn
87Lắp đặt lăng phun DN65x19mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8Cái
88Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8Cái
89Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy 700x500x200mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
90Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Hộp
91Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Bộ
92Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
93Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100mm, 2 cửa DN65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
94Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24Bình
95Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12Bình
96Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Bộ
97Cắt bê tông dày 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,72100m
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày 150mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,32m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6m3
100Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,339100m3
101Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,88m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,446100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,042100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,32m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,446100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,446100m3
107Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,74100m
108Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,47100m
109Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1tấn
110Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa EI70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,72m2
111Cung cấp lắp đặt bản lề Inox 304 (4C/cánh)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
112Cung cấp lắp đặt khoá tay gạt GSK 205 hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
113Cung cấp lắp đặt tay co thuỷ lực King N70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
114Cung cấp lắp đặt bậu cửa ngăn khói (Door sill), Inox SUS 201, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,4m
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 5 ZoneXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q>=81m3/h, H>=50m;Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel: Q>=81m3/h, H>=50m;Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
4Máy bơm bù áp lực: Q>=7,2m3/h, H>=55m;Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
5Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy động cơ dieselXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người 2 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) (4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ép cọc Lực ép lớn nhất 1
4 Cần trục Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Máy bơm bê tông (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
6 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
19 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->