Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 19:08:00 đến ngày 2022-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,198,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.959E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) (4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Trường THCS xã Mỹ Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 311,542 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,904 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,56 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,322 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,227 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,519 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,519 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,775 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,303 | 100m |
| 10 | Cọc thép âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 309 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,762 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,326 | m3 |
| 16 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,485 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,423 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,494 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,087 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,087 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,54 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,389 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,316 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,27 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,225 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,599 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,099 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,966 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,332 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,483 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,587 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,913 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,769 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,688 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,433 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,312 | tấn |
| 43 | Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,397 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,198 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,292 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,819 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 54 | Lớp nylon lót nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,261 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,996 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 57 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,875 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,484 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,011 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,171 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,497 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,497 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | m2 |
| 75 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,412 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,915 | m2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,872 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,747 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,931 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,699 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,997 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,618 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,769 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,242 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,317 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,811 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,342 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,6 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180,058 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,926 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,104 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,392 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,094 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,647 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,345 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,033 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,463 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,616 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,467 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,785 | tấn |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 109 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,188 | 100m2 |
| 110 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,31 | md |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,13 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180,796 | m2 |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,13 | tấn |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,157 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 271,593 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,568 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,874 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,314 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,636 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,726 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,853 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,023 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,135 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,608 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 361,871 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 578,507 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.685,53 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 767,274 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.538,433 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 945,298 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 474,96 | m |
| 133 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 484,736 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 940,378 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4.936,535 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.357,517 | m2 |
| 137 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,356 | m3 |
| 138 | Quét Sika chống thấm, hoặc tương đương mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 304,028 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 253,678 | m2 |
| 140 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,04 | m |
| 141 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,669 | m |
| 142 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,448 | m |
| 143 | Quét Sika chống thấm, hoặc tương đương sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 87,489 | m2 |
| 144 | Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,963 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 365,52 | m2 |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 147 | Khoét lỗ mặt đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 148 | Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 149 | Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 150 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm, hoặc tương đương (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,116 | m2 |
| 151 | Trần nhôm 600x600mm - hãng Austrong hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 107,357 | m2 |
| 152 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,207 | tấn |
| 154 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,748 | m2 |
| 155 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,562 | tấn |
| 156 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,765 | m2 |
| 157 | Chụp Inox lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 158 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 384,6 | cái |
| 159 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,938 | m2 |
| 160 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 164,088 | m2 |
| 161 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 87,115 | m2 |
| 162 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,813 | m2 |
| 163 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,61 | m2 |
| 164 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,74 | m2 |
| 165 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 166 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 98,782 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 310,3 | m2 |
| 168 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,435 | tấn |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 149,04 | m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 99,519 | m2 |
| 171 | Lam nhôm trang trí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,006 | m2 |
| 172 | Lắp dựng lam nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,006 | m2 |
| 173 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,713 | m3 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 175 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 176 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,919 | m3 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,317 | m3 |
| 179 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 181 | Lớp nylon lót | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,168 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 184 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,048 | m2 |
| 185 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,728 | m2 |
| 186 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,271 | tấn |
| 187 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh 18Wx2+ cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng bảng 120/18W + cần cong son | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần D 220/18W - lắp nổi, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 5 | Đèn Led ốp trần D170, 1x12W - lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 6 | Đèn Led Downlight D110 1x12W,220V, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74 | cái |
| 9 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 10 | Quạt thông gió 1 chiều D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Quạt thông gió 1 chiều D300 - 1x35W, 220V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 20 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | hộp |
| 23 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69 | hộp |
| 26 | Mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 29 | Mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 33 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 35 | MCCB 3 pha, 3 cực 63A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | MCCB 3 pha, 3 cực 125A, ICU=30KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | hộp |
| 38 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 39 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X16 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 600 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 910 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.420 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5.562 | m |
| 45 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | m |
| 46 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 455 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 710 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 285 | m |
| 50 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.110 | m |
| 51 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.510 | m |
| 52 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | hộp |
| 53 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 54 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140 | hộp |
| 55 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 528 | hộp |
| 56 | Ống nhựa uPVC D60 luồn ống chờ điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,306 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,306 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cọc |
| 61 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 167 | m |
| 62 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 của Trần Phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 64 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | m |
| 65 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 205 | cái |
| 66 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 73 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 74 | Xiphông tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 77 | Xiphông chậu rửa của Viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 80 | Phễu thu nước Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 81 | Chống thấm phễu thu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D40, PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D32, PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D25, PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D20, PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 90 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 92 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Côn nhựa PPR D32x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49 | cái |
| 102 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Chếch nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 106 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 107 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 108 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 110 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 111 | Kép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Kép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Kép Inox đường kính D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 114 | Măng sông nhựa PRR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Măng sông nhựa PRR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Măng sông nhựa PRR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 118 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 119 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 120 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 121 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 122 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 123 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 124 | Ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 125 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 126 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 127 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 128 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68 | cái |
| 129 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 130 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 132 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69 | cái |
| 133 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 134 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 135 | Y thu nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 136 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 138 | Y thu nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 140 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 143 | Côn thu uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Côn thu uPVC D75/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Côn thu uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 148 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 149 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 151 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 152 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 153 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 154 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 160 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 161 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 162 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 163 | Y thu nhựa uPVC D90/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 166 | Chống thấm cổ ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 167 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 168 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,095 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,812 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,448 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 15 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,383 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,843 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,472 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,352 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,133 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,864 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,401 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,583 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,409 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,453 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,645 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,077 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,91 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,575 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,911 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,858 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,388 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,704 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,418 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,184 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,2 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,943 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,6 | m |
| 59 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,58 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,418 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 170,327 | m2 |
| 62 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,44 | m |
| 63 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,99 | m2 |
| 64 | Chống thấm seno bằng Sika top Seal 107, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,444 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,9 | m2 |
| 66 | Tôn che khe tiếp giáp nhà lớp học, nhà hiệu bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,24 | md |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,505 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,948 | m2 |
| 69 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,22 | md |
| 70 | Ống nhựa uPVC D27 thoát nước hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,849 | m |
| 71 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,446 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,228 | m2 |
| 73 | Chụp Inox lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 74 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 109,92 | cái |
| 75 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 76 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 80 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,5 | m3 |
| 2 | Lớp nylong chống mất nước nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 310 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 125 | m2 |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,392 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,196 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,566 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,72 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,72 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,651 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,444 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,428 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,303 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,303 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,058 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,435 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,551 | tấn |
| 12 | Gioăng cao su chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,96 | m |
| 13 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,455 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,205 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,874 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,528 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,987 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 192,016 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 192,016 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,624 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 142,38 | m2 |
| 25 | Quét Sika chống thấm, hoặc tương đương thành bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 192,016 | m2 |
| 26 | Gia công thang Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thang Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 28 | Vít, đai | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 29 | Nắp tôn che lỗ xuống bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,247 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,039 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,316 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,599 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,066 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,819 | m3 |
| 46 | Quét Sika chống thấm, hoặc tương đương mái sê nô … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,749 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,474 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,368 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,368 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,474 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,61 | m2 |
| 56 | Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V Contactor | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M), hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 71 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 73 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 75 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 76 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 77 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 78 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 79 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 81 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác Inox DN90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,752 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, tận dụng đất đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 7 | Gạch đặc không nung | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 657 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 10 | Cáp treo vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x70mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | m |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 83 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x70mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 83 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 18 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 21 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 3 cực 100A, ICU =22KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 3 cực 125A, ICU =30KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 3 cực 150A, ICU =30KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 3 cực 250A, ICU =42KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Đèn báo pha 220V, 3W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Biến dòng hạ thế 250/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Thanh cái đồng 20x6mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 33 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Đầu cốt nhôm đồng bọc nhựa M70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm bọc nhựa M70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Ốp cột + móc bắt cáp D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 42 | Kẹp hãm treo cáp 4x70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Kẹp siết cáp 4x70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Ghíp nhôm 120 loại 3 bulong | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Đai thép không gỉ bắt tại cột điện hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Bulong + nở sắt M10x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,128 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt ống, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3/h, H =40m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút đồng máy bơm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Van phao cơ D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Van đồng 1 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Van đồng 2 chiều DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Măng xông 1 đầu ren trong PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Măng xông 1 đầu ren trong PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Măng xông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Măng xông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 25 | Kép đúc tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 28 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85 | m |
| 30 | Đồng hồ đo lưu lượng DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Van đồng 1 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Ống nhựa HDPE D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 36 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Đai khởi thủy HDPE D110x2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Ống thép D100 thông hơi bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 40 | Cút thép hàn D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Vanh thép D300 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 42 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 43 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,846 | m3 |
| 44 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,949 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,796 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,207 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,763 | m2 |
| 57 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,48 | m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,912 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đào móng cống, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 66 | Đế cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | m |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | đoạn ống |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo khói quang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x0.5mm3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 871 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 1x1mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 234 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 871 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ba ngả D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 110x110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Cắt bê tông dày 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày 150mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 18 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 19 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 384 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 384 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ba ngả D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 110x110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước mồi 300 lít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt cáp điện 3x16mm2+1E10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện 3x4mm2+1E4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,47 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,34 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 41 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 268,396 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép ren trong tráng kẽm, đường kính DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm, đường kính DN25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu ren trong thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu ren trong thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN25/15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính DN25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN15mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt rọ hút, đường kính DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt rọ hút, đường kính DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt 1 chiều van ren, đường kính van DN25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar, đường kính van DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50mm, L=20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | Cuộn |
| 79 | Lắp đặt lăng phun DN50x13mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65mm dài 20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | Cuộn |
| 87 | Lắp đặt lăng phun DN65x19mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 88 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 89 | Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy 700x500x200mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 91 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100mm, 2 cửa DN65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | Bình |
| 95 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | Bình |
| 96 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 97 | Cắt bê tông dày 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,72 | 100m |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày 150mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,32 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 100 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,339 | 100m3 |
| 101 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,88 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,042 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,32 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 107 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,74 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,47 | 100m |
| 109 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa EI70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 111 | Cung cấp lắp đặt bản lề Inox 304 (4C/cánh) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 112 | Cung cấp lắp đặt khoá tay gạt GSK 205 hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 113 | Cung cấp lắp đặt tay co thuỷ lực King N70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Cung cấp lắp đặt bậu cửa ngăn khói (Door sill), Inox SUS 201, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,4 | m |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 Zone | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q>=81m3/h, H>=50m; | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel: Q>=81m3/h, H>=50m; | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp lực: Q>=7,2m3/h, H>=55m; | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người | 2 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) (4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu Ghi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 4 | Cần trục | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi