Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 18:43:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,310,604,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.465907323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93181464E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là 1.617.423.417 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.617.423.417 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân tối thiểu |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng lan can hồ Suối Ớt 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2022. - Tài liệu liệu chứng minh điều kiện cấp doanh nghiệp theo điều 5 của nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán độc lập; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục tường chắn thượng lưu hồ | |||
| 1 | BTCT M200 tường, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 42,09 | m3 |
| 2 | BTCT M200 bản đáy rộng >250cm, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,33 | m3 |
| 3 | Rải Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đk thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,747 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,79 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường, cao 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,286 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép chụp chắn rác đk thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | Tấn |
| 8 | SXLD&TD VK bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | 100m2 |
| 9 | SXLD&TD VK thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật đk 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300-8,38mm bằng PP hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m |
| 12 | Mặt bích D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 13 | Thép tấm không gỉ 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 117,75 | Kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm không gỉ 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 15 | Đào đất bằng thủ công rộng >3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 192,95 | m3 |
| 16 | Đào phá đá chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 38,43 | m3 |
| 17 | Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m3 |
| 18 | Màng HDPE dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 19 | Công hàn nối ghép màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | M2 |
| 20 | Bu lông nở + vòng đệm M6 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m2 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | lỗ khoan |
| 22 | Nẹp thép không gỉ - 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 289,67 | Kg |
| 23 | Tấm cao su cao 200mm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | m |
| 24 | LD nẹp thép + tấm cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 184,5 | m |
| B | Hạng mục rãnh thoát nước thượng lưu hồ | |||
| 1 | BTCT M200 rãnh nước, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,59 | m3 |
| 2 | Rải Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,29 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m2 |
| 5 | Đào đất bằng thủ công rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 50,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Cắt Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 8 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,74 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| C | Hạng mục lan can xích | |||
| 1 | BTCT M250 gờ chắn, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,36 | m3 |
| 2 | BT M100 lót móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,43 | m3 |
| 3 | BT M200 đổ sau, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép gờ chắn, đk thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,778 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49-1,8mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 7 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 143,35 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 8,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển BT phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0859 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0859 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0859 | 100m3 |
| 12 | Đào đất bằng thủ công rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 4000m ĐCII | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 0,3km ĐCII | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,211 | Tấn |
| 17 | Thép ống Þ114,9 x 4,0mm (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | Tấn |
| 18 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | Tấn |
| 19 | Nắp chụp thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | Tấn |
| 20 | Móc treo thép Þ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | Tấn |
| 21 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | Tấn |
| 22 | Dây xích sắt Þ8 (mạ kẽm) -299,19kg | Theo hồ sơ thiết kế | 305,3 | mét |
| 23 | Bu long neo móng M14x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | bộ |
| 24 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,367 | Tấn |
| 26 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 193,2 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0138 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0138 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0138 | 100m3 |
| 31 | BT M250 đổ bù phần BT phá dỡ, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 32 | Khoan tạo lỗ Þ18, L=12.5Cm | Theo hồ sơ thiết kế | 552 | lỗ khoan |
| 33 | Keo Ramsey Epcon G5 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | chai |
| 34 | Dụng cụ bơm Keo Ramsey Epcon G5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Sản xuất lan can (VL mới chỉ bao gồm VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,089 | Tấn |
| 36 | Thép ống Þ114,9 x 4,0mm (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,457 | Tấn |
| 37 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | Tấn |
| 38 | Nắp chụp thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | Tấn |
| 39 | Móc treo thép Þ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 40 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | Tấn |
| 41 | Dây xích sắt Þ8 (mạ kẽm) -520,77kg | Theo hồ sơ thiết kế | 531,4 | mét |
| 42 | Bulong M14x430 | Theo hồ sơ thiết kế | 552 | bộ |
| 43 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 2,61 | tấn |
| 44 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | Tấn |
| D | Hạng mục tôn lượn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt tôn lượn sóng sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | m |
| 2 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | tấm |
| 3 | Tấm sóng đầu, cuối (700x310x3)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 4 | Cột U(160x160x4x1750)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cột |
| 5 | Đệm U(160x160x3x320)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cột |
| 6 | Bu lông M16x36 | Theo hồ sơ thiết kế | 528 | Cái |
| 7 | Bu lông M20x380 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | Cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | Cái |
| 9 | BT M200 - chèn móng hộ lan (đúc sẵn) đá x12 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cấu kiện |
| 11 | BT M150 móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 12 | Vữa XM M75-3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,333 | m2 |
| 13 | BT M200 móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 14 | SXLD&TD VK thép BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,848 | 100m2 |
| 15 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 118,8 | m |
| 16 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 4000m ĐCII | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 0,3km ĐCII | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| E | Hạng mục chi phí dự phòng | |||
| 1 | Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 5% x(chi phí tường chắn thượng lưu hồ + chi phí rãnh thoát nước thượng lưu hồ + chi phí lan can xích + chi phí tôn lượn sóng); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.465907323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93181464E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là 1.617.423.417 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.617.423.417 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên | 2 | 1 |
| 5 | Số lượng công nhân tối thiểu | 7 | Có chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | 5kw | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | ≥5T | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi