Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642436-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220632186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 18:43:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,310,604,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.465907323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93181464E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là 1.617.423.417 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.617.423.417 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng công nhân tối thiểu
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng lan can hồ Suối Ớt
3 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư Vấn Xây dựng Thủy Lợi II; Địa chỉ 169 Trần Quốc Thảo, phường 9, Quận 3, TP Hồ Chí Minh. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng CC; Địa chỉ: Tầng 5- số 259A Nguyễn Văn Trỗi, phường 10, Q.Phú Nhuận, TP.HCM. Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân; Địa chỉ 82L4, khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh BR-VT; Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2022. - Tài liệu liệu chứng minh điều kiện cấp doanh nghiệp theo điều 5 của nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán độc lập;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục tường chắn thượng lưu hồ
1BTCT M200 tường, dày Theo hồ sơ thiết kế42,09m3
2BTCT M200 bản đáy rộng >250cm, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế97,33m3
3Rải Ni lôngTheo hồ sơ thiết kế1,82m2
4SXLD cốt thép móng, đk thép Theo hồ sơ thiết kế8,747Tấn
5SXLD cốt thép tường, cao Theo hồ sơ thiết kế3,79Tấn
6SXLD cốt thép tường, cao 18mmTheo hồ sơ thiết kế1,286Tấn
7SXLD cốt thép chụp chắn rác đk thép Theo hồ sơ thiết kế0,337Tấn
8SXLD&TD VK bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Theo hồ sơ thiết kế2,31100m2
9SXLD&TD VK thép móngTheo hồ sơ thiết kế1,04100m2
10Lắp đặt van 1 chiều lá lật đk 300mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300-8,38mm bằng PP hànTheo hồ sơ thiết kế0,058100m
12Mặt bích D300Theo hồ sơ thiết kế3cặp bích
13Thép tấm không gỉ 5mmTheo hồ sơ thiết kế117,75Kg
14Lắp đặt cấu kiện thép tấm không gỉ 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,118tấn
15Đào đất bằng thủ công rộng >3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế192,95m3
16Đào phá đá chiều dày Theo hồ sơ thiết kế38,43m3
17Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,41100m3
18Màng HDPE dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,185100m2
19Công hàn nối ghép màng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế18,45M2
20Bu lông nở + vòng đệm M6Theo hồ sơ thiết kế252m2
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế252lỗ khoan
22Nẹp thép không gỉ - 3mmTheo hồ sơ thiết kế289,67Kg
23Tấm cao su cao 200mm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế123m
24LD nẹp thép + tấm cao suTheo hồ sơ thiết kế184,5m
B Hạng mục rãnh thoát nước thượng lưu hồ
1BTCT M200 rãnh nước, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế29,59m3
2Rải Ni lôngTheo hồ sơ thiết kế3,29100m2
3Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,05100m2
4Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế1,56100m2
5Đào đất bằng thủ công rộng Theo hồ sơ thiết kế50,42m3
6Đắp đất CT máy đầm đất cầm tay TL 70kg, K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,15100m3
7Cắt Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1m
8Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,4m
9Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,74m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế0,49m3
C Hạng mục lan can xích
1BTCT M250 gờ chắn, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế31,36m3
2BT M100 lót móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế5,43m3
3BT M200 đổ sau, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,29m3
4Sản xuất lắp đặt cốt thép gờ chắn, đk thép Theo hồ sơ thiết kế1,778Tấn
5Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế1,61100m2
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D49-1,8mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
7Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế143,35m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế8,59m3
9Vận chuyển BT phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0859100m3
10Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0859100m3
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,0859100m3
12Đào đất bằng thủ công rộng Theo hồ sơ thiết kế14,75m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 4000m ĐCIITheo hồ sơ thiết kế0,15100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 0,3km ĐCIITheo hồ sơ thiết kế0,15100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Theo hồ sơ thiết kế0,04100m3
16Sản xuất lan canTheo hồ sơ thiết kế1,211Tấn
17Thép ống Þ114,9 x 4,0mm (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế0,844Tấn
18Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,07Tấn
19Nắp chụp thépTheo hồ sơ thiết kế0,033Tấn
20Móc treo thép Þ8Theo hồ sơ thiết kế0,013Tấn
21Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,251Tấn
22Dây xích sắt Þ8 (mạ kẽm) -299,19kgTheo hồ sơ thiết kế305,3mét
23Bu long neo móng M14x400Theo hồ sơ thiết kế320bộ
24Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế1,51tấn
25Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế0,367Tấn
26Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế193,2m
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế1,38m3
28Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0138100m3
29Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0138100m3
30San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,0138100m3
31BT M250 đổ bù phần BT phá dỡ, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,38m3
32Khoan tạo lỗ Þ18, L=12.5CmTheo hồ sơ thiết kế552lỗ khoan
33Keo Ramsey Epcon G5Theo hồ sơ thiết kế14chai
34Dụng cụ bơm Keo Ramsey Epcon G5Theo hồ sơ thiết kế1cái
35Sản xuất lan can (VL mới chỉ bao gồm VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế2,089Tấn
36Thép ống Þ114,9 x 4,0mm (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế1,457Tấn
37Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,12Tấn
38Nắp chụp thépTheo hồ sơ thiết kế0,057Tấn
39Móc treo thép Þ8Theo hồ sơ thiết kế0,022Tấn
40Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,433Tấn
41Dây xích sắt Þ8 (mạ kẽm) -520,77kgTheo hồ sơ thiết kế531,4mét
42Bulong M14x430Theo hồ sơ thiết kế552bộ
43Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế2,61tấn
44Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế0,632Tấn
D Hạng mục tôn lượn sóng
1Lắp đặt tôn lượn sóng sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế127m
2Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmTheo hồ sơ thiết kế64tấm
3Tấm sóng đầu, cuối (700x310x3)mmTheo hồ sơ thiết kế4tấm
4Cột U(160x160x4x1750)mmTheo hồ sơ thiết kế66cột
5Đệm U(160x160x3x320)mmTheo hồ sơ thiết kế66cột
6Bu lông M16x36Theo hồ sơ thiết kế528Cái
7Bu lông M20x380Theo hồ sơ thiết kế66Cái
8Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế66Cái
9BT M200 - chèn móng hộ lan (đúc sẵn) đá x12Theo hồ sơ thiết kế9,24m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế66cấu kiện
11BT M150 móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế4,13m3
12Vữa XM M75-3cmTheo hồ sơ thiết kế13,333m2
13BT M200 móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế2m3
14SXLD&TD VK thép BT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1,848100m2
15Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế118,8m
16Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,02100m3
17Vận chuyển tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T L=0,3km (trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,02100m3
18San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,02100m3
19Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế11m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 4000m ĐCIITheo hồ sơ thiết kế0,11100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, L= 0,3km ĐCIITheo hồ sơ thiết kế0,11100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,033100m3
E Hạng mục chi phí dự phòng
1Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 5% x(chi phí tường chắn thượng lưu hồ + chi phí rãnh thoát nước thượng lưu hồ + chi phí lan can xích + chi phí tôn lượn sóng); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền.Theo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.465907323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93181464E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là 1.617.423.417 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.617.423.417 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng21
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên21
5 Số lượng công nhân tối thiểu 7 Có chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kw1
2 Máy trộn bê tông 250 lít2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw2
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw1
5 Ô tô tự đổ ≥5T ≥5T1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->