Gói thầu: Mua vật chất phục vụ Huấn luyện nghiệp vụ TCĐT Quý II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ THAM MƯU BỘ TƯ LỆNH PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua vật chất phục vụ Huấn luyện nghiệp vụ TCĐT Quý II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 00:00:00 đến ngày 2022-06-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỘ THAM MƯU BỘ TƯ LỆNH PHÁO BINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất phục vụ Huấn luyện nghiệp vụ TCĐT Quý II “Mua vật tư, hàng hóa văn phòng phẩm phục vụ cho hoạt động nghiệp vụ ngành Tác chiến năm 2022” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A0/120gm2 | 3 | Cuộn | + Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn + Quy cách : Khổ A4 - Định lượng: 80gsm.+ Thích hợp cho máy in Laser và máy photocopy công suất lớn. + Độ trắng cao, hình ảnh in đẹp với độ tương phản và rõ nét cao. + Giấy không bụi | ||
| 2 | Mực in phun Hp T790 | 4 | Hộp | + Mực in phun dùng cho Hp T795+ In phun khổ lớn, màu đen bóng.+ Chất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi+ Chất lượng tốt, mực nét, đều | ||
| 3 | Mực in phun mầu Epson 157 | 4 | Hộp | + Mực in phun mầu dùng cho Epson 157+ Chất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi+ Chất lượng tốt, mực nét, đều | ||
| 4 | Mực photo Xerox 2060 | 4 | Hộp | + Mực photo dùng cho Xerox 2060+ Chất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi+ Dung lượng: Số trang in độ phủ 5% lên đến 25.000 trang+ Chất lượng tốt, mực nét, đều | ||
| 5 | Mực in laser HP M 402d ( CF 226A) | 4 | Hộp | + Mực in dùng cho HP M 402d ( CF 226A)+ Chất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi+ Dung lượng: In khoảng 3100 trang (độ phủ 5%)+ Chất lượng tốt, mực nét, đều | ||
| 6 | Mực in laser Canon 3500( EP 309) | 2 | Hộp | Mực in laser Canon 3500( EP 309)+ Mực in Canon Laser đen trắng, phù hợp với máy.+ Chất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi+ Dung lượng: In khoảng 12.000 trang (với độ che phủ 5%)+ Chất lượng tốt, mực nét, đều | ||
| 7 | Cặp trình ký da | 20 | Chiếc | Cặp trình ký da XiFu hoặc tương đương | ||
| 8 | Thước mica 1 mét | 20 | Chiếc | + Thân thước có ghi đầy đủ thông số độ dài chi tiết, dài 1m+ làm từ nhựa meka trong suốt, cứng, bền | ||
| 9 | Bút xóa nước | 30 | Chiếc | Bút xóa nước Thiên Long CP 02 hoặc tương đương: + Kiểu dáng: thân dẹp, dễ sử dụng + Không gây độc hại khi dùng | ||
| 10 | Túi 1 khuy khổ F - PLUS | 200 | Chiếc | Túi 1 khuy khổ F - PLUS hoặc tương đương: + túi làm bằng chất liệu nhựa nguyên chất trong dẻo dai+ màu sắc trong suốt dễ nhìn được tài liệu bên trong+ đựng được giấy A4 | ||
| 11 | Bút chì | 10 | Hộp | Bút chì Staedtler hoặc tương đương: + Ruột chì mềm, nét đậm, ít bột chì+ Thân gỗ mềm dễ chuốt+ bền đẹp không gãy chì | ||
| 12 | Hồ khô to | 80 | Lọ | Hồ khô to Staedtler 35g hoặc tương đương: + Là loại keo dán giấy, ở dạng khô, sử dụng thuận tiện+ Keo màu trắng, có độ kết dính cao, khô nhanh+ Keo không độc hại | ||
| 13 | Băng dính 2 mặt 2.5cm | 10 | Cây | + Chất dính được làm từ cao su tự nhiên+ Chống nước tốt+ dính ở 02 mặt | ||
| 14 | Băng dính trong 5 cm dầy | 10 | Cây | + màu trong, độ rộng 5cm+ Chất dính được làm từ cao su tự nhiên+ Chống nước tốt | ||
| 15 | Bút chì mầu 3 cạnh | 10 | Hộp | Bút chì mầu 3 cạnh Staedtler hoặc tương đương:+ Cán bút 3 cạnh+ Thiết kế cầm nắm thoải mái+ Gỗ cây đoạn mềm có chất lượng tốt+ ️Gọt mịn, giảm thời gian và sức lực, dễ dàng gọt đầu | ||
| 16 | Bút chì kim | 50 | Chiếc | Bút chì kim Pentel A255 hoặc tương đương:+ Đầu bút làm bằng inox chống gỉ, bền+ Cơ chế bấm được thiết kế ở đuôi bút+ bút bấm rất chắc, cho ra lượng ngòi vừa phải+ Toàn thân bút được láng cao su+ chất liệu thân thiện với môi trường | ||
| 17 | Bút tác nghiệp bản đồ( Pilot color) | 5 | Bộ | Chất lượng tốt, đảm bảo theo mẫu, tiêu chuẩn quy định của quân đội | ||
| 18 | Băng dính simili 5cm | 4 | Cây | Băng dính simili 5cm hoặc tương đương: + màu trong, độ rộng 5cm+ Chất dính được làm từ cao su tự nhiên+ Chống nước tốt | ||
| 19 | Kéo văn phòng | 10 | Chiếc | Kéo văn phòng Deli hoặc tương đương: Lưỡi kéo làm từ hợp kim thép cao cấp; Cán kéo bọc nhựa êm tay; Lưỡi kéo dài, dễ cầm | ||
| 20 | Dao trổ to | 10 | Chiếc | Dao trổ to Plus hoặc tương đương: lưỡi dao làm bằng chất liệu thép có độ sắc bén, chống gỉ, cứng và bền, cho thời gian sử dụng lâu dài; Tay cầm gắn với lưỡi dao có khóa an toàn | ||
| 21 | Bìa ngoại A4 | 6 | Ram | + Chất lượng : Bìa màu đẹp, cứng, bám mực + Quy cách : Khổ A4 | ||
| 22 | Bút nhớ dòng | 20 | Chiếc | Bút nhớ dòng STAEDTLER hoặc tương đương: + Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại.+ Đầu bút và ruột bút bằng polyester , dạng vát xéo . Vỏ bọc bằng nhựa PP. + Bề rộng nét viết: 4mm | ||
| 23 | Giấy in A4/80gm | 14 | Thùng | Giấy in Double A4/80gm hoặc tương đương: + Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn + Quy cách : Khổ A4 - Định lượng: 80gsm.+ Thích hợp cho máy in Laser và máy photocopy công suất lớn. + Độ trắng cao, hình ảnh in đẹp với độ tương phản và rõ nét cao. + Giấy không bụi+ Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO phù hợp | ||
| 24 | Giấy in A3/80gm | 6 | Thùng | Giấy in Double A3/80gm hoặc tương đương: + Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn + Quy cách : Khổ A3 - Định lượng: 80gsm.+ Thích hợp cho máy in Laser và máy photocopy công suất lớn. + Độ trắng cao, hình ảnh in đẹp với độ tương phản và rõ nét cao. + Giấy không bụi+ Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO phù hợp | ||
| 25 | Bộ tác nghiệp pháo binh | 5 | Bộ | Chất lượng tốt, đảm bảo theo mẫu, tiêu chuẩn quy định của quân đội | ||
| 26 | Bút ký | 80 | Chiếc | Bút ký Pentel BL 57/60 hoặc tương đương: sử dụng loại mực mau khô, không đóng cặn, không phai màu sau thời gian dài sử dụng | ||
| 27 | Dập ghim nhỏ | 15 | Chiếc | Dập ghim nhỏ Plus hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 28 | Ghim dập nhỏ | 20 | Hộp | Ghim dập nhỏ Plus hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 29 | Giấy nhắn | 12 | Tập | Giấy nhắn PRONOTI 3x5 hoặc tương đương: Kích thước 3cm x 5cm, có keo dính ở 1 mặt, giấy bám mực | ||
| 30 | Chia file 5 mầu | 20 | Tập | Chia file 5 mầu PRONOTI hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | File 40 lá | 8 | Chiếc | File 40 lá PLUS hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 32 | Đục lỗ to | 3 | Chiếc | Đục lỗ to Deli 150 hoặc tương đương: phần cần dập lỗ và phần chân đế được làm từ chất liệu cao cấp, bền đẹp; Thiết kế đầu dập cứng cáp; lò xo có độ đàn hồi tốt; sản xuất từ vật liệu chuyên dụng chất lượng cao, không chứa độc tố và tạp chất độc hại, đảm bảo an toàn cho người sử dụng; ó thiết kế kế đơn giản, dễ cầm nắm và sử dụng, giúp đục lỗ giấy đều, đẹp | ||
| 33 | Bút dạ bảng | 30 | Chiếc | Bút dạ bảng Thiên Long hoặc tương đương: + Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục, không độc hại+ Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay+ Độ bám dính của mực tốt | ||
| 34 | Giá treo bản đồ Inox | 3 | Chiếc | Chất lượng tốt, đảm bảo theo mẫu, tiêu chuẩn quy định của quân đội | ||
| 35 | Cặp số | 7 | Chiếc | Cặp số SOLO Grand Central 16 hoặc tương đương: + Chất liệu:Da+ Tay cầm chắc chắn+ Khóa số được làm bằng hợp kim chống gỉ+ bộ khung vuông vắn bọc bên ngoài là lớp da cao cấp full-grain leather+ có ngăn chính rộng dung tích lên tới 15 lít, ngăn riêng dành cho máy tính 16''-ipad, cộng thêm nhiều ngăn phụ đựng các vật dụng cá nhân nhỏ+ hệ thống lớp khóa kép trên nắp phía trước giúp bảo vệ an toàn tuyệt đối cho các vật dụng bên trong | ||
| 36 | Kẹp sắt đen 32 | 10 | Hộp | + Kích thước: 32 mm+ Đóng gói: 12 cái/hộp, 20 hộp/thùng+ Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken+ Tay cầm chắc chắn, vừa vặn+ Phần lò xo của kẹp linh hoạt, nhẹ, dễ dùng | ||
| 37 | Kẹp sắt đen 41 | 15 | Hộp | + Kích thước: 41 mm+ Đóng gói: 12 cái/hộp, 20 hộp/thùng+ Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken+ Tay cầm chắc chắn, vừa vặn+ Phần lò xo của kẹp linh hoạt, nhẹ, dễ dùng | ||
| 38 | Kẹp sắt đen 51 | 15 | Hộp | + Kích thước: 51 mm+ Đóng gói: 12 cái/hộp, 20 hộp/thùng+ Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken+ Tay cầm chắc chắn, vừa vặn+ Phần lò xo của kẹp linh hoạt, nhẹ, dễ dùng | ||
| 39 | Giấy mầu ngoại A4/80gm2 | 2 | Ram | Bề mặt láng mịn, đẹp; Kích thước A4 - Định lượng: 80gsm; có nhiều màu; chất lượng giấy tốt, bám mực và không bụi. | ||
| 40 | Ổ cứng 6TB | 2 | Chiếc | Ổ cứng 6TB WESTERNPURPL hoặc tương đương: + Khối lượng sản phẩm: 0.5 kg+ Kích thước sản phẩm: 20 x 15 x 10 cm+ Dung lượng: 6TB+ có khả năng tương thích với nhiều thiết bị ghi hình số, đầu ghi của các hệ thống giám sát DVR/ SDVR/ NVR…+ công nghệ IntelliSeek tối ưu đường dịch chuyển đầu từ giúp tăng tốc độ tìm kiếm vị trí dữ liệu giúp giảm tiêu thụ điện năng, hạn chế tiếng ồn và độ rung của ổ cứng khi hoạt động+ trang bị công nghệ độc quyêng AllFrame 4K cùng tập lệnh truyền dữ liệu ATA | ||
| 41 | Dập ghim đại | 3 | Chiếc | Dập ghim đại Kanex HD 1224 hoặc tương đương: được sản xuất từ hợp kim cao cấp cho vẻ ngoài cứng cáp và an toàn, thân lớn, cho khả năng bấm nhẹ nhàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi