Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (Giai đoạn II)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (Giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:25:00 đến ngày 2022-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (Giai đoạn II) Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (giai đoạn II) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH (02 KHU) | |||
| 1 | Xây tường quây phục vụ tôn nền khu WC | Mục III, chương V, phần 2 | 0,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền WC | Mục III, chương V, phần 2 | 3,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,36 | m3 |
| 4 | Xây tường bao khu WC | Mục III, chương V, phần 2 | 7,5889 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 137,98 | m2 |
| 6 | Chống thấm nền WC, vén chân tường 0,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 33,9 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,6 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,2 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 112,8 | m2 |
| 10 | Khung inox đỡ chậu | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | kg |
| 11 | Lát đá mặt bàn lavabo bằng đá Granit kim sa | Mục III, chương V, phần 2 | 2,032 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay 1 cánh, Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6.38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,02 | m2 |
| 13 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm vách compact | Mục III, chương V, phần 2 | 9,84 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn led âm trần 300x300 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 19 | Khoan rút lõi đường ống thoát bệt + thoát sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | lỗ khoan |
| 20 | Chống thấm cổ ống bằng vữa không co ngót và thanh trương nở | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 22 | Cút góc PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 23 | Tê PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 24 | Nối góc 45 độ PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 25 | Cút ren PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 29 | Tê nhựa PVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 30 | Cút góc PVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 31 | Cút góc PVC D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax AC-939VN/BW1 hoặc tương đương) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo Inax L-2395VFC/BW1 hoặc tương đương) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 36 | Bộ xiphong + dây cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tham khảo Inax LFV-612S hoặc tương đương) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (tham khảo Inax BFV-2015S hoặc tương đương) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thoát sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa chân | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh (chỉ tính công lắp đặt và phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| B | LÁT SÀN, XÂY TƯỜNG NGĂN CHIA CÔNG NĂNG PHÒNG | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 bổ sung KV mái | Mục III, chương V, phần 2 | 481,8 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3168 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0261 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 9,5436 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 174,312 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 310,652 | m2 |
| 7 | Ốp Alumi tấm vách trục 6-7 nhà A | Mục III, chương V, phần 2 | 10,85 | m2 |
| 8 | Cửa đi mở quay 1 cánh, Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6.38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 11,55 | m2 |
| 9 | Bê tông đường dốc khu nối nhà A và B, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | m3 |
| 10 | Tháo lắp, vệ sinh điều hòa, bổ sung ống đồng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (08 bộ) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,136 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | m2 |
| 15 | Thi công bục gỗ các vị trí bước qua dầm, số lượng 14 bục KT 0,6x0,27x0,18m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,6528 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt biển tên phòng bằng mika dày 2mm nền xanh chữ trắng, KT 200x400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt biển tên phòng bằng mika dày 2mm nền xanh chữ trắng, KT 110x160mm | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt dây phơi Inox 3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | kg |
| 19 | Tăng đơ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 86 | cái |
| 20 | Móc treo | Mục III, chương V, phần 2 | 172 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led âm trần 300x300 | Mục III, chương V, phần 2 | 75 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 55 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 190 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 310 | m |
| C | KHU VỰC SẢNH | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 63,6342 | m2 |
| 2 | Phào cổ trần | Mục III, chương V, phần 2 | 52,8 | md |
| 3 | Thi công lắp đặt phào thạch cao cửa đi hình vòm | Mục III, chương V, phần 2 | 30,6 | md |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 63,6342 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường bằng tấm nhựa PVC loại ghép hèm | Mục III, chương V, phần 2 | 30,6 | 1m2 |
| 6 | Phào nhựa PVC chân tường + thắt lưng | Mục III, chương V, phần 2 | 61,2 | md |
| 7 | Lắp đặt đèn âm trần D155 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dây ánh sáng vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Gia công bậc thang lên tum bằng thép tấm bản nhám | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1404 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng lan can sảnh 6 lên 7, cao thêm 60cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | gói |
| 14 | Tẩy rỉ cầu thang sắt dẫn lên tum | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - cầu thang sắt lên tum | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m2 |
| D | LẮP ĐẶT TRẦN TÔN TẦNG MÁI | |||
| 1 | Thi công trần Tôn 3 lớp: Tôn+PU+Tôn, hệ khung xương và phào chỉ đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.248,5016 | m2 |
| E | KHU VỰC PHÒNG LUYỆN TẬP TDTT | |||
| 1 | Thi công mặt sàn nhựa PVC loại ghép hèm | Mục III, chương V, phần 2 | 40,4935 | 1m2 |
| 2 | Phào nẹp sàn chân tường | Mục III, chương V, phần 2 | 31,125 | md |
| 3 | Cắt và lắp gương chiều dày kính | Mục III, chương V, phần 2 | 47,32 | 1m2 |
| 4 | Cắt và lắp gương chiều dày kính | Mục III, chương V, phần 2 | 10,24 | 1m2 |
| 5 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 30 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. KT: W1510 x D450 x H1830 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi