Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (Giai đoạn II)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640825-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh cảnh vệ
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (Giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20220619694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:25:00 đến ngày 2022-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,979,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh cảnh vệ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (Giai đoạn II)
Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (giai đoạn II)
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty THHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên.


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh cảnh vệ , địa chỉ: 16 Trấn vũ, quận Ba đình, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH (02 KHU)
1Xây tường quây phục vụ tôn nền khu WCMục III, chương V, phần 2 0,88m3
2Đắp cát tôn nền WCMục III, chương V, phần 2 3,36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 2 3,36m3
4Xây tường bao khu WCMục III, chương V, phần 2 7,5889m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 137,98m2
6Chống thấm nền WC, vén chân tường 0,3mMục III, chương V, phần 2 33,9m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 33,6m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 35,2m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục III, chương V, phần 2 112,8m2
10Khung inox đỡ chậuMục III, chương V, phần 2 14kg
11Lát đá mặt bàn lavabo bằng đá Granit kim saMục III, chương V, phần 2 2,032m2
12Cửa đi mở quay 1 cánh, Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6.38mmMục III, chương V, phần 2 6,02m2
13Lắp đặt vách ngăn bằng tấm vách compactMục III, chương V, phần 2 9,84m2
14Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 40m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 60m
16Lắp đặt đèn led âm trần 300x300Mục III, chương V, phần 2 4bộ
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 4cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 4cái
19Khoan rút lõi đường ống thoát bệt + thoát sànMục III, chương V, phần 2 6lỗ khoan
20Chống thấm cổ ống bằng vữa không co ngót và thanh trương nởMục III, chương V, phần 2 6cái
21Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20Mục III, chương V, phần 2 0,4100m
22Cút góc PPR D20Mục III, chương V, phần 2 20cái
23Tê PPR D20Mục III, chương V, phần 2 6cái
24Nối góc 45 độ PPR D20Mục III, chương V, phần 2 6cái
25Cút ren PPR D20Mục III, chương V, phần 2 2cái
26Lắp đặt van khóa PPR D20Mục III, chương V, phần 2 2cái
27Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90mmMục III, chương V, phần 2 0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mmMục III, chương V, phần 2 0,1100m
29Tê nhựa PVC D90Mục III, chương V, phần 2 2cái
30Cút góc PVC D90Mục III, chương V, phần 2 4cái
31Cút góc PVC D60Mục III, chương V, phần 2 4cái
32Lắp đặt gương soiMục III, chương V, phần 2 2cái
33Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax AC-939VN/BW1 hoặc tương đương)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
34Lắp đặt vòi xịt bệtMục III, chương V, phần 2 2cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo Inax L-2395VFC/BW1 hoặc tương đương)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
36Bộ xiphong + dây cấpMục III, chương V, phần 2 2bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tham khảo Inax LFV-612S hoặc tương đương)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
38Lắp đặt vòi tắm hương sen (tham khảo Inax BFV-2015S hoặc tương đương)Mục III, chương V, phần 2 8bộ
39Lắp đặt thoát sànMục III, chương V, phần 2 2cái
40Lắp đặt vòi rửa chânMục III, chương V, phần 2 4bộ
41Lắp đặt bình nóng lạnh (chỉ tính công lắp đặt và phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
42Lắp đặt máy bơm tăng ápMục III, chương V, phần 2 2cái
B LÁT SÀN, XÂY TƯỜNG NGĂN CHIA CÔNG NĂNG PHÒNG
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 bổ sung KV máiMục III, chương V, phần 2 481,8m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 0,3168m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 3,0261m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 9,5436m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 174,312m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 310,652m2
7Ốp Alumi tấm vách trục 6-7 nhà AMục III, chương V, phần 2 10,85m2
8Cửa đi mở quay 1 cánh, Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6.38mmMục III, chương V, phần 2 11,55m2
9Bê tông đường dốc khu nối nhà A và B, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,8m3
10Tháo lắp, vệ sinh điều hòa, bổ sung ống đồngMục III, chương V, phần 2 4bộ
11Gia công cửa sắt, hoa sắt (08 bộ)Mục III, chương V, phần 2 0,136tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 8m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 8m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2,7m2
15Thi công bục gỗ các vị trí bước qua dầm, số lượng 14 bục KT 0,6x0,27x0,18mMục III, chương V, phần 2 6,6528m2
16Sản xuất và lắp đặt biển tên phòng bằng mika dày 2mm nền xanh chữ trắng, KT 200x400mmMục III, chương V, phần 2 37cái
17Sản xuất và lắp đặt biển tên phòng bằng mika dày 2mm nền xanh chữ trắng, KT 110x160mmMục III, chương V, phần 2 21cái
18Gia công và lắp đặt dây phơi Inox 3mmMục III, chương V, phần 2 45kg
19Tăng đơ thépMục III, chương V, phần 2 86cái
20Móc treoMục III, chương V, phần 2 172cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục III, chương V, phần 2 6bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 2 1bộ
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 18cái
24Lắp đặt đèn led âm trần 300x300Mục III, chương V, phần 2 75bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục III, chương V, phần 2 31cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 55cái
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 190m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 310m
C KHU VỰC SẢNH
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục III, chương V, phần 2 63,6342m2
2Phào cổ trầnMục III, chương V, phần 2 52,8md
3Thi công lắp đặt phào thạch cao cửa đi hình vòmMục III, chương V, phần 2 30,6md
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 63,6342m2
5Ốp chân tường bằng tấm nhựa PVC loại ghép hèmMục III, chương V, phần 2 30,61m2
6Phào nhựa PVC chân tường + thắt lưngMục III, chương V, phần 2 61,2md
7Lắp đặt đèn âm trần D155Mục III, chương V, phần 2 15bộ
8Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóngMục III, chương V, phần 2 1bộ
9Lắp đặt đèn led dây ánh sáng vàngMục III, chương V, phần 2 12m
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục III, chương V, phần 2 12bộ
11Lắp đặt quạt trầnMục III, chương V, phần 2 1cái
12Gia công bậc thang lên tum bằng thép tấm bản nhámMục III, chương V, phần 2 0,1404tấn
13Gia công lắp dựng lan can sảnh 6 lên 7, cao thêm 60cmMục III, chương V, phần 2 1gói
14Tẩy rỉ cầu thang sắt dẫn lên tumMục III, chương V, phần 2 201m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - cầu thang sắt lên tumMục III, chương V, phần 2 20m2
D LẮP ĐẶT TRẦN TÔN TẦNG MÁI
1Thi công trần Tôn 3 lớp: Tôn+PU+Tôn, hệ khung xương và phào chỉ đồng bộMục III, chương V, phần 2 1.248,5016m2
E KHU VỰC PHÒNG LUYỆN TẬP TDTT
1Thi công mặt sàn nhựa PVC loại ghép hèmMục III, chương V, phần 2 40,49351m2
2Phào nẹp sàn chân tườngMục III, chương V, phần 2 31,125md
3Cắt và lắp gương chiều dày kính Mục III, chương V, phần 2 47,321m2
4Cắt và lắp gương chiều dày kính Mục III, chương V, phần 2 10,241m2
5Tủ sắt sơn tĩnh điện 30 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. KT: W1510 x D450 x H1830 mmMục III, chương V, phần 2 2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Vận thăng Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->