Gói thầu: Xây dựng chuồng chăn nuôi lợn nái và vườn tăng gia tập trung Trường Sĩ quan Thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Xây dựng chuồng chăn nuôi lợn nái và vườn tăng gia tập trung Trường Sĩ quan Thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 07:28:00 đến ngày 2022-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 10 tấn - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng chuồng chăn nuôi lợn nái và vườn tăng gia tập trung Trường Sĩ quan Thông tin Xây dựng chuồng chăn nuôi lợn nái và vườn tăng gia tập trung 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Thông tin, Địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, Ph Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 02583.831.161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hậu cần, Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 0979.634 328. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần, Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 0979.634 328 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần, Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 0979.634 328. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XÂY DỰNG CHUỒNG CHĂN NUÔI LỢN NÁI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,992 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,6813 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,517 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,648 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1279 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3808 | tấn |
| 12 | Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,128 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m2 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,44 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9305 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5148 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0799 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1524 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,352 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0613 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1201 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,414 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,98 | m3 |
| 29 | Xây gạch 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,3091 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,56 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,662 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,08 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,8 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 267,72 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2793 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,279 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4362 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,436 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,096 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái tôn lạnh d 0.34mm chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9502 | 100m2 |
| 41 | Lưới chống ruồi muỗi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,68 | m2 |
| 42 | Cửa đi pano sắt, 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 44 | Chuồng heo chửa 0,7x2,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | ô |
| 45 | Chuồng heo đẻ 2,2x2,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | ô |
| 46 | Chuồng heo đực 2,2x2,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ô |
| 47 | Chuồng cai sữa 2,2x2,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | ô |
| 48 | Tấm nhựa 40x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124 | tấm |
| 49 | Tấm nhựa 40x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97 | tấm |
| 50 | Đèn Bulb Led 40W + chao đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 51 | Mặt 1 công tắc + 1 công tắc 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 52 | Mặt 2 công tắc + 2 công tắc 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Dây CV 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 55 | MCB 3P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P-20A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 60 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Dây M-35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 62 | Bộ cắt lọc sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 64 | Kẹp liên kết cột cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 67 | Tê nhựa uPVC 90o-42x34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa uPVC 90o-34x27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 69 | Tê nhựa uPVC 90o-27x27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 70 | Cút nhựa uPVC 90o-34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cút nhựa uPVC 90o-27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 72 | Cút nhựa uPVC ren trong D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 73 | Van khóa đồng tay gạt D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Vòi lấy nước uống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | bộ |
| 75 | Nối răng ngoài nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 77 | Nút bịt nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 78 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,77 | 100m |
| 79 | Tê nhựa uPVC 45o-114x114 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC 135o-114 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| B | Hạng mục 2: XÂY DỰNG VƯỜN TĂNG GIA TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,99 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,31 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,74 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,74 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,192 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,874 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2473 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,6 | m2 |
| 11 | Lưới B40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 161,4 | m2 |
| 12 | Cửa lưới B40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu. | 4 | 4 |
| 2 | Nhân công kỹ thuật nề | 2 | có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥1kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất: 1,5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 2 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Công suất: 10 tấn - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi