Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643011-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220618463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 02:39:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,815,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNDTrong đó:2.000.000.000 x 2 = 4.000.000.000 VND(Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng có cấp công trình ≥ cấp III có các công tác thi công bê tông, xây trát, ốp lát… tương tự, nhưng phải đảm bảo có ít nhất 50% trong số đó là hợp đồng có công tác tương tự nghĩa trang, đài tưởng niệm…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị (Trọng lượng máy ≥ 70kg)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn sắt thép ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ, hoặc máy toàn đạc, hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nghĩa trang liệt sĩ xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng , địa chỉ: Xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng; Địa chỉ: Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông; địa chỉ: Khu 8 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng , địa chỉ: Xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng; Địa chỉ: Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng; Địa chỉ: Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP KỲ ĐÀI
1Đục tẩy lớp trát granito cũTheo HSKT và Chương V96,8434m2
2Đục tẩy lớp gạch men ốp tườngTheo HSKT và Chương V23,162m2
3Bù trũng nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V54,316m2
4Lát nền, sàn, gạch granite vân đá 500x500, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V63,5064m2
5Lát gạch đất nung mặt bậc,cổ bậc 40x40 cm, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V19,25m2
6Công tác ốp gạch vào tường, gạch men vân đá, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V26,724m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên tường kỳ đàiTheo HSKT và Chương V59,5775m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKT và Chương V59,5775m2
9Vệ sinh mái ngóiTheo HSKT và Chương V24,62m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSKT và Chương V5,8558m3
11Thay mới Quốc HuyTheo HSKT và Chương V1bộ
12Thay mới bộ chữ ALUMEC gươngTheo HSKT và Chương V1bộ
13Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSKT và Chương V1,012100m2
B CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ BIA
1Đục tẩy lớp trát granito cũTheo HSKT và Chương V25,7231m2
2Bù trũng nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V20,4431m2
3Lát nền, sàn, gạch granite vân đá 500x500, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V20,4431m2
4Lát gạch đất nung mặt bậc,cổ bậc 40x40 cm, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V5,28m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, trầnTheo HSKT và Chương V170,6m2
6Sơn tường,trụ,trần,con tiện không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKT và Chương V170,6m2
7Mài granito cột nhà biaTheo HSKT và Chương V17,6m2
8Vệ sinh mái ngóiTheo HSKT và Chương V41,388m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSKT và Chương V1,2553m3
10Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSKT và Chương V1,48100m2
C CẢI TẠO BỒN CÂY
1Phá dỡ tường bồn câyTheo HSKT và Chương V6,248m3
2Đào móng bồn câyTheo HSKT và Chương V48,6696m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKT và Chương V19,4679m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V52,0069m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSKT và Chương V16,2232m3
6Trát mặt trong tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V87,7296m2
7Dán gạch thẻ trang trí bồn câyTheo HSKT và Chương V227,216m2
8Tôn đất mầu vào bồn câyTheo HSKT và Chương V29,8435m3
9Vật liệu đất mầu để trồng hoaTheo HSKT và Chương V33,4247m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSKT và Chương V7,6226m3
D CẢI TẠO NỀN SÂN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSKT và Chương V56,85m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSKT và Chương V1,0815100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSKT và Chương V217,08m3
4Rải lớp nilong chống mất nước XMTheo HSKT và Chương V623m2
5Xoa nhẵn nền sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất)Theo HSKT và Chương V379m2
6Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75Theo HSKT và Chương V1.430m2
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng đất cấp IITheo HSKT và Chương V9,1728m3
2Đào móng băng đất cấp IITheo HSKT và Chương V0,3682100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSKT và Chương V27,0719100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSKT và Chương V4,3315m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo HSKT và Chương V4,3315m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSKT và Chương V4,631m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSKT và Chương V0,06100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSKT và Chương V0,0479100m2
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSKT và Chương V2,4918m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSKT và Chương V0,1826tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSKT và Chương V0,0203tấn
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSKT và Chương V9,3654m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V6,5558m3
14Lấp đất chân móngTheo HSKT và Chương V22,9488m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng đường kính Theo HSKT và Chương V0,0215tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng,đường kính Theo HSKT và Chương V0,0789tấn
17Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSKT và Chương V1,2981m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSKT và Chương V0,15100m2
19Xây trụ, cột vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V7,0367m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo HSKT và Chương V8,2692m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường ràoTheo HSKT và Chương V0,1419100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo HSKT và Chương V1,5609m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính Theo HSKT và Chương V0,0463tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính Theo HSKT và Chương V0,2367tấn
25Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V85,0304m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V104,598m2
27Đắp trang trí trụ cổng chính theo BVTKTheo HSKT và Chương V2mũ trụ
28Đắp trang trí trụ cổng phụ theo BVTKTheo HSKT và Chương V2mũ trụ
29Đắp trang trí trụ tường rào theo BVTKTheo HSKT và Chương V16mũ trụ
30Dán gạch thẻ trụ cổngTheo HSKT và Chương V17,824m2
31Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo HSKT và Chương V0,072100m2
32Gia công hoa sắt tường rào (hoa sắt nghệ thuật)Theo HSKT và Chương V1,4547tấn
33Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo HSKT và Chương V64,764m2
34Gia công cổng sắt (Thép nghệ thuật)Theo HSKT và Chương V0,2203tấn
35Bản lề cổngTheo HSKT và Chương V6cái
36Bộ then cài cổngTheo HSKT và Chương V1bộ
37Khóa cổngTheo HSKT và Chương V1bộ
38Lắp dựng cổng sắtTheo HSKT và Chương V8,96m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKT và Chương V81,404m2
40Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường ràoTheo HSKT và Chương V640,3658m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKT và Chương V812,1702m2
F CỘT CỜ,CỘT ĐÈN
1Đục tẩy lớp gạch men ốp tườngTheo HSKT và Chương V3,12m2
2Công tác ốp gạch vào tường, gạch men vân đá, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V3,12m2
G ̃RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan cũ để tận dụngTheo HSKT và Chương V137cấu kiện
2Đào bùn khơi thông dòng chảyTheo HSKT và Chương V5,325m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSKT và Chương V36,504m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSKT và Chương V5,616m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V13,0768m3
6Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V142,28m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSKT và Chương V2,8538m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSKT và Chương V0,2069tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSKT và Chương V0,1811100m2
10Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSKT và Chương V235cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSKT và Chương V12,168m3
H VẬN CHUYỂN VÔI THẦU ĐỔ ĐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSKT và Chương V1,3369100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSKT và Chương V1,3369100m3/1km
I CẢI TẠO MỘ
1Tháo dỡ bia mộ cũTheo HSKT và Chương V219cấu kiện
2Cắt tường mộ bằng máy, chiều dày tường Theo HSKT và Chương V876m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSKT và Chương V121,5516m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSKT và Chương V148,293m3
5Vận chuyển vôi thầu trong phạm vi 1000mTheo HSKT và Chương V148,293m3
6Vận chuyển vôi thầu tiếp 3000mTheo HSKT và Chương V148,293m3
7Xây gạch, xây mộ, vữa XM mác 75Theo HSKT và Chương V39,4068m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo HSKT và Chương V6,6069100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSKT và Chương V4,7244tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Theo HSKT và Chương V32,0735m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSKT và Chương V657cái
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSKT và Chương V663,3598m2
13Gia công khắc bia tên liệt sĩ trên nền đá granit kim sa (KT 193x250mm)Theo HSKT và Chương V219cái
14Bát nhang liệt sỹTheo HSKT và Chương V219cái
15Tôn cát đen vào mộTheo HSKT và Chương V36,0287m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNDTrong đó:2.000.000.000 x 2 = 4.000.000.000 VND(Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng có cấp công trình ≥ cấp III có các công tác thi công bê tông, xây trát, ốp lát… tương tự, nhưng phải đảm bảo có ít nhất 50% trong số đó là hợp đồng có công tác tương tự nghĩa trang, đài tưởng niệm…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) (Trọng lượng máy ≥ 70kg)1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW ≥ 1,0KW1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lit ≥ 80 lit1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit ≥ 250 lit1
6 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW ≥ 23KW1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW ≥ 4KW1
8 Máy kinh vĩ, hoặc máy toàn đạc, hoặc máy thủy bình Còn tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW1
11 Máy mài ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW1
12 Máy cắt bê tông ≥ 1,5 KW ≥ 1,5 KW1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->