Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 02:39:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,815,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNDTrong đó:2.000.000.000 x 2 = 4.000.000.000 VND(Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng có cấp công trình ≥ cấp III có các công tác thi công bê tông, xây trát, ốp lát… tương tự, nhưng phải đảm bảo có ít nhất 50% trong số đó là hợp đồng có công tác tương tự nghĩa trang, đài tưởng niệm…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trọng lượng máy ≥ 70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn sắt thép ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ, hoặc máy toàn đạc, hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nghĩa trang liệt sĩ xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng; Địa chỉ: Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đục tẩy lớp trát granito cũ | Theo HSKT và Chương V | 96,8434 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp gạch men ốp tường | Theo HSKT và Chương V | 23,162 | m2 |
| 3 | Bù trũng nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 54,316 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite vân đá 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 63,5064 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung mặt bậc,cổ bậc 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 19,25 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men vân đá, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 26,724 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường kỳ đài | Theo HSKT và Chương V | 59,5775 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSKT và Chương V | 59,5775 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mái ngói | Theo HSKT và Chương V | 24,62 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSKT và Chương V | 5,8558 | m3 |
| 11 | Thay mới Quốc Huy | Theo HSKT và Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thay mới bộ chữ ALUMEC gương | Theo HSKT và Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSKT và Chương V | 1,012 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ BIA | |||
| 1 | Đục tẩy lớp trát granito cũ | Theo HSKT và Chương V | 25,7231 | m2 |
| 2 | Bù trũng nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 20,4431 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite vân đá 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 20,4431 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung mặt bậc,cổ bậc 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, trần | Theo HSKT và Chương V | 170,6 | m2 |
| 6 | Sơn tường,trụ,trần,con tiện không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSKT và Chương V | 170,6 | m2 |
| 7 | Mài granito cột nhà bia | Theo HSKT và Chương V | 17,6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái ngói | Theo HSKT và Chương V | 41,388 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSKT và Chương V | 1,2553 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSKT và Chương V | 1,48 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn cây | Theo HSKT và Chương V | 6,248 | m3 |
| 2 | Đào móng bồn cây | Theo HSKT và Chương V | 48,6696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSKT và Chương V | 19,4679 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 52,0069 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSKT và Chương V | 16,2232 | m3 |
| 6 | Trát mặt trong tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 87,7296 | m2 |
| 7 | Dán gạch thẻ trang trí bồn cây | Theo HSKT và Chương V | 227,216 | m2 |
| 8 | Tôn đất mầu vào bồn cây | Theo HSKT và Chương V | 29,8435 | m3 |
| 9 | Vật liệu đất mầu để trồng hoa | Theo HSKT và Chương V | 33,4247 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSKT và Chương V | 7,6226 | m3 |
| D | CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSKT và Chương V | 56,85 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSKT và Chương V | 1,0815 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSKT và Chương V | 217,08 | m3 |
| 4 | Rải lớp nilong chống mất nước XM | Theo HSKT và Chương V | 623 | m2 |
| 5 | Xoa nhẵn nền sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSKT và Chương V | 379 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSKT và Chương V | 1.430 | m2 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp II | Theo HSKT và Chương V | 9,1728 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp II | Theo HSKT và Chương V | 0,3682 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSKT và Chương V | 27,0719 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSKT và Chương V | 4,3315 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSKT và Chương V | 4,3315 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSKT và Chương V | 4,631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSKT và Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSKT và Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSKT và Chương V | 2,4918 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSKT và Chương V | 0,1826 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSKT và Chương V | 0,0203 | tấn |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSKT và Chương V | 9,3654 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 6,5558 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Theo HSKT và Chương V | 22,9488 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng đường kính | Theo HSKT và Chương V | 0,0215 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng,đường kính | Theo HSKT và Chương V | 0,0789 | tấn |
| 17 | Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSKT và Chương V | 1,2981 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSKT và Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Xây trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 7,0367 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo HSKT và Chương V | 8,2692 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | Theo HSKT và Chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo HSKT và Chương V | 1,5609 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính | Theo HSKT và Chương V | 0,0463 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính | Theo HSKT và Chương V | 0,2367 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 85,0304 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 104,598 | m2 |
| 27 | Đắp trang trí trụ cổng chính theo BVTK | Theo HSKT và Chương V | 2 | mũ trụ |
| 28 | Đắp trang trí trụ cổng phụ theo BVTK | Theo HSKT và Chương V | 2 | mũ trụ |
| 29 | Đắp trang trí trụ tường rào theo BVTK | Theo HSKT và Chương V | 16 | mũ trụ |
| 30 | Dán gạch thẻ trụ cổng | Theo HSKT và Chương V | 17,824 | m2 |
| 31 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo HSKT và Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt tường rào (hoa sắt nghệ thuật) | Theo HSKT và Chương V | 1,4547 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo HSKT và Chương V | 64,764 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt (Thép nghệ thuật) | Theo HSKT và Chương V | 0,2203 | tấn |
| 35 | Bản lề cổng | Theo HSKT và Chương V | 6 | cái |
| 36 | Bộ then cài cổng | Theo HSKT và Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Khóa cổng | Theo HSKT và Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSKT và Chương V | 8,96 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSKT và Chương V | 81,404 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường rào | Theo HSKT và Chương V | 640,3658 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSKT và Chương V | 812,1702 | m2 |
| F | CỘT CỜ,CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đục tẩy lớp gạch men ốp tường | Theo HSKT và Chương V | 3,12 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men vân đá, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 3,12 | m2 |
| G | ̃RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ để tận dụng | Theo HSKT và Chương V | 137 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn khơi thông dòng chảy | Theo HSKT và Chương V | 5,325 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSKT và Chương V | 36,504 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSKT và Chương V | 5,616 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 13,0768 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 142,28 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSKT và Chương V | 2,8538 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSKT và Chương V | 0,2069 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSKT và Chương V | 0,1811 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSKT và Chương V | 235 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSKT và Chương V | 12,168 | m3 |
| H | VẬN CHUYỂN VÔI THẦU ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSKT và Chương V | 1,3369 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSKT và Chương V | 1,3369 | 100m3/1km |
| I | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ bia mộ cũ | Theo HSKT và Chương V | 219 | cấu kiện |
| 2 | Cắt tường mộ bằng máy, chiều dày tường | Theo HSKT và Chương V | 876 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSKT và Chương V | 121,5516 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSKT và Chương V | 148,293 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vôi thầu trong phạm vi 1000m | Theo HSKT và Chương V | 148,293 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vôi thầu tiếp 3000m | Theo HSKT và Chương V | 148,293 | m3 |
| 7 | Xây gạch, xây mộ, vữa XM mác 75 | Theo HSKT và Chương V | 39,4068 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSKT và Chương V | 6,6069 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSKT và Chương V | 4,7244 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSKT và Chương V | 32,0735 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSKT và Chương V | 657 | cái |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSKT và Chương V | 663,3598 | m2 |
| 13 | Gia công khắc bia tên liệt sĩ trên nền đá granit kim sa (KT 193x250mm) | Theo HSKT và Chương V | 219 | cái |
| 14 | Bát nhang liệt sỹ | Theo HSKT và Chương V | 219 | cái |
| 15 | Tôn cát đen vào mộ | Theo HSKT và Chương V | 36,0287 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNDTrong đó:2.000.000.000 x 2 = 4.000.000.000 VND(Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng có cấp công trình ≥ cấp III có các công tác thi công bê tông, xây trát, ốp lát… tương tự, nhưng phải đảm bảo có ít nhất 50% trong số đó là hợp đồng có công tác tương tự nghĩa trang, đài tưởng niệm…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | (Trọng lượng máy ≥ 70kg) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | ≥ 80 lit | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | ≥ 250 lit | 1 |
| 6 | Máy hàn sắt thép ≥ 23KW | ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | ≥ 4KW | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ, hoặc máy toàn đạc, hoặc máy thủy bình | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 1,7 KW | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5 KW | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi