Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng công trình + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639151-03
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng công trình + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220200457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách TW hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 16:15:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 109,176,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4588166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.098019E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 01 công trình bao gồm hạng mục công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 55.000.000.000đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với công trình giao thông: Cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục công trình Cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m, có kết cấu nhịp vòm BTCT, khẩu độ nhịp vòm L ≥ 33m và có kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL, khẩu độ nhịp L ≥ 12m.+ Đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật: Cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 55.000.000.000 đồng - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 55.000.000.000đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. (Ghi chú: Trường hợp liên danh thì nhà thầu nào thi công hạng mục công trình nào thì phải có công trình tương tự phù hợp với hạng mục công trình đó; trường hợp nhà thầu tham gia thực hiện từ 2 hạng mục công việc trở lên thì nhà thầu phải có số lượng hợp đồng tương tự ứng với số lượng hạng mục công việc mà nhà thầu đảm nhận và khi đó giá trị hợp đồng tương tự của nhà thầu đó được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng của nhà thầu đó. Ví dụ: Thi công hạng mục kết cấu vòm thì phải có công trình tương tự có kết cấu vòm khẩu độ nhịp vòm L ≥ 33m; Thi công hạng mục cọc khoan nhồi thì phải có công trình tương tự có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính đó D ≥ 1m; Thi công hạng mục dầm BTCT DƯL thì phải có công trình tương tự có kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL, khẩu độ nhịp L ≥ 12m; Thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật thì có công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công hệ thống thoát nước và khi đó giá trị hợp đồng tương tự là tổng tất cả các hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh cộng lại ≥55.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công các lĩnh vực chuyên môn có liên quan đến gói thầu phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp đối với các lĩnh vực sau:+ Kỹ sư công trình giao thông đường bộ: ≥ 02 người.+ Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người.+ Kỹ sư điện ≥ 01 người.Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên;- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên;- Đã làm phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 10
4-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây dựng công trình + dự phòng
Cầu Lộc Thủy – An Thủy và đường hai đầu cầu.
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách TW hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Quảng Bình và Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lệ Thủy. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình giao thông. - Văn bản xác nhân của cơ quan thuế xác nhận không nợ đọng tiền thuế đến hết ngày 30/3/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU LỘC AN
1Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V693,741m3
2Bê tông lót M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,304m3
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V851,176m2
4Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V115,4m2
5Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 40%, đá 60%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V833,6m3
6Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn dMô tả kỹ thuật theo Chương V27,199tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,431tấn
9Bản dẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bản
10Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,222m3
11Bê tông lót M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,084m3
12Lót giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V238,8m2
13Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1m2
14Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
15Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo Chương V11,583tấn
16Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V432,189m3
17Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V62,33tấn
19Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50,3/54,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.123,5Md
20Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106,38/114,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V548,45Md
21Thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646tấn
22Lắp đặt thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646tấn
23Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.220bộ
24Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,6m
25Khoan vào đá cấp 4 bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4m
26Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V432,189m3
27Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm: 3mặt cắt/1cọc * 100% số lượng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V54MC
28Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cọc
29Khấu hao ống vách mố, trụ (phần để lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358Tấn
30Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (phần để lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358Tấn
31Khấu hao ống vách mố M1&M2(thời gian thi công 3 tháng (1,17%*3+3,5%*9 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,93Tấn
32Sản xuất 2 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 9,0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,93Tấn
33Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V552m3
34Bê tông 35Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V376,704m3
35Bê tông bịt đáy dưới nước 15Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,726m3
36Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước dMô tả kỹ thuật theo Chương V38,778tấn
37Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,13tấn
38Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V434,769m2
39Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V498,937m3
40Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,547m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V112,908tấn
42Thép tấm , thép hình8x60x370Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,818tấn
43Lắp đặt thép tấm , thép hình8x60x370Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,818tấn
44Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50,3/54,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.309,2Md
45Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106,38/114,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V637,1Md
46Thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
47Lắp đặt thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
48Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.928bộ
49Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V592,2m
50Khoan vào đá cấp 4 dưới nước bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V129m
51Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V498,937m3
52Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm: 3mặt cắt/1cọc * 100% số lượng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V72MC
53Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cọc
54Khấu hao ống vách mố, trụ (phần để lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,865Tấn
55Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (phần để lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,865Tấn
56Khấu hao ống vách trụ T2&T3 (thời gian thi công 4 tháng (1,17%*4+3,5%*12 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,93Tấn
57Sản xuất 2 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 9,0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,93Tấn
58Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V382,031m3
59Bê tông lót M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,224m3
60Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn dMô tả kỹ thuật theo Chương V21,073tấn
61Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,094tấn
62Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V187,42m2
63Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V347,46m3
64Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,973m3
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,076tấn
66Thép tấm , thép hình8x60x370Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,249tấn
67Lắp đặt thép tấm , thép hình8x60x370Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,249tấn
68Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50,3/54,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V913,6Md
69Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106,38/114,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V445,6Md
70Thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
71Lắp đặt thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
72Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.920bộ
73Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,08m
74Khoan vào đá cấp 4 bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,2m
75Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V347,46m3
76Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm: 3mặt cắt/1cọc * 100% số lượng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V48MC
77Khấu hao ống vách trụ T1&T4 (thời gian thi công 3 tháng (1,17%*3+3,5%*6 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,93Tấn
78Sản xuất 2 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 9,0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,93Tấn
79Bê tông vòm cầu, 35Mpa đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,072m3
80Ván khuôn đổ bê tông vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V599,4m2
81Cốt thép vòm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
82Cốt thép vòm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V59,721Tấn
83Cốt thép vòm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,6Tấn
84Bê tông vòm cầu, 35Mpa đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,323m3
85Ván khuôn đổ bê tông vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V451,392m2
86Cốt thép vòm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
87Cốt thép vòm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V55,57Tấn
88Cốt thép vòm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,121Tấn
89Thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
90Lắp đặt thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
91Bê tông vòm cầu, 35Mpa đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,226m3
92Cốt thép bản dầm dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
93Cốt thép bản dầm dMô tả kỹ thuật theo Chương V117,246Tấn
94Cốt thép bản dầm d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,389Tấn
95Ván khuôn đổ bê tông bản dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.276,498m2
96Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,741m3
97Ván khuôn thép đúc dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.080,598m2
98Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V48,14Tấn
99Cốt thép dầm cầu d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,126Tấn
100Thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,826tấn
101Lắp đặt thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,826tấn
102Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
103Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,253tấn
104Ống nhựa PVC D18/22Mô tả kỹ thuật theo Chương V940,8md
105Quét 2 lớp keo Epoxy ở đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,764m2
106Nâng hạ dầm cầu 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V421 dầm
107Vận chuyển dầm cầu 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V421 dầm
108Lắp dựng dầm bản cầu (18mMô tả kỹ thuật theo Chương V421dầm
109Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sauMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856tấn
110Lắp đặt neo công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
111Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V126Md
112Bơm vữa ximăng 40Mpa ống ghen luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
113Cốt thép bản mặt cầu, dMô tả kỹ thuật theo Chương V7,354tấn
114Cốt thép bản mặt cầu, dMô tả kỹ thuật theo Chương V17,044tấn
115Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.273,35m2
116Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 10,95KmMô tả kỹ thuật theo Chương V154,33Tấn
117Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.273,35m2
118Bê tông lớp phủ mặt cầu 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,334m3
119Bê tông 30MPa bản mặt cầu đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,144m3
120Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,714m3
121Dung dịch chống thấm dạng phun ( thi công trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.273,35m2
122Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V61,506m2
123Sản xuất, lắp dựng lan can cầu (gia công trộn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,2md
124Lát gạch Granitô (30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V463m2
125Bê tông tấm đan 30MPa, đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
126Bê tông lót M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m3
127Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
128Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,863m3
129Ván khuôn tường, lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,016m2
130Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,413tấn
131Cốt thép khe co giãn dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,547Tấn
132Lắp đặt khe co giãn răng lược RX-B30-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,2Md
133Vữa bê tông không co ngót 50MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m3
134Bê tông 30MPa bản mặt cầu đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,795m3
135Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V21,766m2
136Thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,632tấn
137Lắp đặt thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,632tấn
138Thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
139Lắp đặt thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
140Bê tông lót M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
141Bê tông hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
142Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V24,72m2
143Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
144Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
145Lắp đặt ống nhựa HPDE D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124md
146Cút nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
147Bộ tay cầm nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
148Lắp đặt gối cao su bản thép KT(350x250x65)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
149Lắp đặt gối cao su bản thép KT(150x200x35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
150Thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
151Lắp đặt thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
152Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
153Bu lông U-M22 L=650mm (chờ đấu nối hạ tầng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
154Thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351tấn
155Lắp đặt thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351tấn
156Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V194cái
157Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V138m2
158Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 10,95KmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,936Tấn
159Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m2
160Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m3
161Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4m3
162Sản xuất sàn đạo, sàn thao tác thi công vòm, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*1 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,736Tấn
163Lắp dựng & tháo dỡ hệ sàn đào thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,736Tấn
164Sản xuất hệ khung, hệ pale thi công vòm, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*1 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,997Tấn
165Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V60,997Tấn
166Sản xuất sàn đạo, sàn thao tác thi công vòm, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*1 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,675Tấn
167Lắp dựng & tháo dỡ hệ sàn đào thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V186,675Tấn
168Sản xuất hệ khung, hệ pale thi công vòm, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*1 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,276Tấn
169Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V80,276Tấn
170Lắp dựng & tháo dỡ hệ sàn đào thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,579Tấn
171Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V228,293Tấn
172Sản xuất hệ khung, hệ pano thi công mố cầu, thời gian 3 tháng (khấu 1,5%*3+5%*2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,598Tấn
173Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,197Tấn
174Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
175Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
176Đắp đất giáp thổ đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V431,496m3
177Đào đất móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,159m3
178Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V287,664m3
179Sản xuất hệ khung, hệ pano thi công trụ cầu, thời gian 3 tháng (khấu 1,5%*3+5%*2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,343Tấn
180Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,687Tấn
181Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
182Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
183Đắp đất giáp thổ đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V18,95m3
184Đào đất móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,95m3
185Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V252m3
186Sản xuất hệ khung, hệ pano thi công trụ cầu, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,647Tấn
187Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,294Tấn
188Sản xuất sàn đạo, sàn thao tác thi công trụ cầu, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,881Tấn
189Lắp dựng & tháo dỡ hệ sàn đào thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V237,761Tấn
190Cọc ván thép Larsen L-IV thi công trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.485Md
191Đóng cọc ván thép Larsen L-IV ; L Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.079Md
192Đóng cọc ván thép Larsen L-IV ; L Mô tả kỹ thuật theo Chương V891Md
193Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.079Md
194Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
195Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
196Đắp đất giáp thổ đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V248m3
197Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằng, đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V432,168m3
198Đào đất móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.076m3
199Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.260,168m3
200Sản xuất hệ khung bệ căng cáp, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*2+5%*1 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,51Tấn
201Lắp dựng & tháo dỡ hệ sàn đào thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,51Tấn
202Bê tông 15Mpa bệ đúc dầm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m3
203Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,12m2
204Cốt thép bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36Tấn
205Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,19m3
206Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằng, đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,19m3
207Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m3
208Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m3
209Đắp đất mặt bằng K90 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V690m3
210Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.048,415m2
211Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 10,95KmMô tả kỹ thuật theo Chương V340,447Tấn
212Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.048,415m2
213Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,683m3
214Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V635,715m3
215Đắp đất nền K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.059,525m3
216Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7.513,438m3
217Đào đất thích hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.474,227m3
218Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.474,227m3
219Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.453,469m3
220Đắp cát hạt nhỏ K90 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.224,853m3
221Đắp cát hạt trung K90 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.019,564m3
222Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.447,13m2
223Lót vải địa kỹ thuật loại dệt 200/50kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V995,59m2
224Lót vải địa kỹ thuật loại dệt 400/50kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.273,108m2
225Bàn đo lún (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
226Thi công giếng cát D400 bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6.841,5m
227Đào dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.173,271m3
228Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,235m3
229Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,978m3
230Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V195,8m2
231Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V282,541m
232Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,057m3
233Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,476m3
234Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V146,921m2
235Lát gạch Granitô (30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V748,731m2
236Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,476m3
237Lót bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V748,731m2
238Sản xuất, lắp dựng lan can cầu (gia công trộn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,44md
239Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
240Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
241Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
242Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
243Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,629m2
244Tường chắn bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V282,44m
245Cốt thép tường chắn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,162Tấn
246Cốt thép tường d Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,829Tấn
247Bê tông tường kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V711,425m3
248Ván khuôn tường, lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.639,796m2
249Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V25,23tấn
250Cốt thép móng d>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,237tấn
251Bê tông móng, chân khay M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V747,683m3
252Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.994,876m2
253Bê tông lót M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,838m3
254Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.248,747m2
255Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V329,56md
256+ Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
257+ Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
258Đắp đất sét K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V561,054m3
259Làm tầng lọc 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,94m3
260Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V290,19m2
261Đào đất móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.870,637m3
262Đắp đất giáp thổ đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V438,331m3
263Cốt thép móng d>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,836tấn
264Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,5md
265Băng PVC cách nước rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,395m2
266Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.906,25md
267Bê tông cọc BTCT M300, đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V706,28m3
268Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2.800m2
269Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08Tấn
270Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13Tấn
271Thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V42,81tấn
272Lắp đặt thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V42,81tấn
273Ép cọc thẳng bê tông cốt thép KT: 25x25cm (cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
274Ép cọc thẳng bê tông cốt thép KT: 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11.200m
275Hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3hố
276Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
277Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
278Bê tông hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
279Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,18m3
280Ván khuôn tường, lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V126,21m2
281Bê tông tấm đan M250, đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
282Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018Tấn
283Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
284Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m2
285Lắp đặt ống nhựa HPDE D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8md
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.001,1m3
2Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.001,1m3
3Đắp đất khu cây xanh bằng đầm 16T(TD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.869,63m3
4Vận chuyển đất C1 đi đổ thải khu vực cây xanh bằng ôtô 10T cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.869,63m3
5Đắp cát san nền đạt K>=0,85 bằng máy (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.911,44m3
6Điều chuyển đất C3 bằng ôtô 10T phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,48m3
7Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm 16T(TD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,34m3
8Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm 16T( mua ở mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23.558,74m3
9Trồng cỏ gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,04m2
10Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V131,47m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V131,47m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11.448,56m2
13Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 10,95Km (Trạm trộn BTN CT 494 đặt tại Km1018 đường HCM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.902,75tấn
14Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.448,56m2
15Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại I, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.717,28m3
16Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.937,18m3
17Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm, độ sụt 6-8, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V285,67m3
18Mặt đường BTXM M250 đá 1x2cm, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,43m3
19Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V262,38m3
20Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.603,26m2
21Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
22Làm khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V225m
23Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
24Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V464,05kg
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường và giá đỡ thanh truyền lực khe dãn DMô tả kỹ thuật theo Chương V407,14kg
26Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
27Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.231,35m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V236,51m3
29Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,04m3
30Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.384,29m3
31Đắp cát nền đường, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.501,97m3
32Đắp đất nền đường, K>=0,95 (mua đất từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26.121,88m3
33Đắp đất nền đường (đất mua ở mỏ), K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.991,78m3
34Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V17.994,68m3
35Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đất C4, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,51m3
36Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V236,51m3
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V18.231,19m3
38Lu lèn nền đường từ độ chặt K95 lên độ chặt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,54m3
39Trồng cỏ gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V748,12m2
40Bê tông bến dân sinh M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,49m3
41Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
42Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m3
43Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m2
44Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V26rọ
45Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V150,54m2
46Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m3
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,75m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V36,22m3
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
50Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m3
51Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,75m3
52Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đất C4, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,22m3
53Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,22m3
54San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V138,73m3
55Bê tông bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9m3
56Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V800,37m2
57Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,25Tấn
58Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,25tấn
59Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.207m
60Lắp đặt bó vỉa đoạn congMô tả kỹ thuật theo Chương V113m
61Bê tông móng M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,08m3
62Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V541,2m2
63Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V792m2
64Bê tông bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,12m3
65Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V333,57m2
66Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,31Tấn
67Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,31tấn
68Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng (giải phân cách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V356m
69Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
70Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6m2
71Đắp đất hữu cơ dãi phân cách bằng thủ công (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2m3
72Lắp đặt cột, biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
73Lắp đặt cột, biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
74Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,14m2
75Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,7m2
76Lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V215m
77Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V102đoạn
78Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
79Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn
80Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
81Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
82Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V99mn
83Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M200# đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,85m3
84Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V178,09m2
85Cốt thép tấm đan, gối cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V652,41kg
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,12tấn
87Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,12tấn
88Lắp đặt gối cống đúc sẵn TL50-200KgMô tả kỹ thuật theo Chương V226cấu kiện
89Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,87m3
90Đệm cát hạt mịn (cát mua từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,12m3
91Quét nhựa chống thấm 2 lớp mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V568,1m2
92Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,42m3
93Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V583,83m3
94Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,66m3
95Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,09m3
96Đắp cát hoàn trả hố móng K>=0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,85m3
97Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V61,42m3
98San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V61,42m3
99Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V31đoạn
100Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
101Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
102Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mn
103Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M200# đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m3
104Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,57m2
105Cốt thép tấm đan, gối cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V224,86kg
106Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 6T, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5tấn
107Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5tấn
108Lắp đặt gối cống đúc sẵn TL50-200KgMô tả kỹ thuật theo Chương V66cấu kiện
109Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,53m3
110Đệm cát hạt mịn (cát mua từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,47m3
111Quét nhựa chống thấm 2 lớp mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V256,15m2
112Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,88m3
113Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,5m3
114Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn
115Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
116Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
117Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V50đoạn
118Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
119Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
120Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
121Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn
122Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn
123Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
124Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
125Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
126Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V839,38m3
127Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V578,92m3
128Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V31,05m3
129Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,11m3
130Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V126,72m2
131Quét nhựa chống thấm 2 lớp mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V487,21m2
132Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mn
133Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V51mn
134Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mn
135Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,82m3
136Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
137Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
138Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
139Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
140Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
141Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
142Quét nhựa chống thấm 2 lớp mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,11m2
143Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mn
144Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
145Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,17m3
146Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,88m3
147Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m2
148Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V24,55m2
149Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
150Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m2
151Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
152Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2rọ
153Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m3
154Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,29m3
155Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,47m3
156Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
157Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
158Bêtông thân rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
159Ván khuôn mương hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
160Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
161Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
162Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
163Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m3
164Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,37m2
165Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
166Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m3
167Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
168Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 1-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,55m3
169Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V458,05m2
170Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,93m3
171Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300,3kg
172Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.457,94kg
173Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT660x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
174Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT500x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
175Cung cấp, lắp đặt nắp gang KT900x900x6, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
176Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m3
177Bê tông móng hố ga M100# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
178Cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo Chương V19,14kg
179Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V28,07m2
180Bê tông dầm cửa thu, bó vỉa M200# đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
181Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m2
182Cốt thép tấm đan, gối cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V50,78kg
183Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46Tấn
184Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46tấn
185Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
186Bê tông tấm đan, lưỡi hầm mác M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,44m3
187Gia công lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.169,12kg
188Cốt thép tấm đan, gối cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V308,98kg
189Cốt thép tấm đan, gối cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V57,19kg
190Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,11Tấn
191Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,11tấn
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V32cấu kiện
193Bê tông giằng hố ga M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,63m3
194Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,11m2
195Cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo Chương V247,12kg
196Gia công lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V149,92kg
197Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m3
198Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.534,38kg
199Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,15m3
200Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m3
201Lắp đặt cống hộp đơn 100x100cm, đoạn cống 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V26ống
202Quét nhựa chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V93m2
203Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V229,06m2
204Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,38m2
205Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm KT: 100x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25mn
206Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
207Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85m3
208Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,63m2
209Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V16,48m2
210Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
211Lót 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,66m2
212Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
213Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
214Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85m3
215Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,63m2
216Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V16,48m2
217Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
218Lót 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,66m2
219Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
220Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,86m3
221Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,58m3
222Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V83,86m3
223Bêtông thân rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
224Ván khuôn mương hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
225Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
226Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
227Gia công lắp dựng Cốt thép mương, rãnh dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07kg
228Gia công lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V507,34kg
229Cốt thép tấm đan, gối cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V142,33kg
230Cốt thép tấm đan, gối cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V19,89kg
231Bê tông tấm đan, lưỡi hầm mác M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
232Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 6T, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83tấn
233Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83tấn
234Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V32cấu kiện
235Bê tông thân hố ga, máng thu nước M250, đá dăm 1x2, độ sụt 1-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,42m3
236Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V117,79kg
237Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
238Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
239Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
240Gia công lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V693,94kg
241Ván khuôn tường đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V159,93m2
242Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
243Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
244Lắp đặt ống nhựa HDPE D250 dày11,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V397,2m
245Lắp đặt ống thép tráng kẽm D323,9 dày 7,92mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
246Lắp đặt ống thép tráng kẽm D406,4 dày 9,53mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
247Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,46m3
248Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,36m3
249Lắp đặt ống nhựa HPDE D63 bằng phường pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V349m
250Đào móng bằng máy đào 0,5m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,05m3
251Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,97m3
252Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát mua từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,99m3
253Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V557m
254Thử áp lực đường ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V557m
255Đào móng bằng máy đào 0,5m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,6m3
256Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,17m3
257Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát mua từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,08m3
258Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
259Lắp đặt nút bịt D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
260Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M200# đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
261Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
262Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
263Lắp đặt cút HDPE D110 (khuỷu 1/4-90 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
264Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M200# đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
265Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
266Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
267Lắp đặt Tê nhựa 110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268Lắp đặt Thập nhựa 110/63Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
269Lắp đặt Tê nhựa 63/63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
270Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
271Lắp đặt van ren D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
272Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
273Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V133,5m
274Đào móng bằng máy đào 0,5m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,08m3
275Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,47m3
276Lắp đặt thép tráng kẽm D141,3 lồng ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V133,5m
277Bê tông móng cống M100# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
278Bê tông thân hố ga, máng thu nước M250, đá dăm 1x2, độ sụt 1-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
279Xây gạch vữa XM M75, gạch tuynen 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
280Trát vữa xi măng M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
281Trát vữa xi măng M75 dày 1,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
282Bê tông giằng hố ga M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
283Cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo Chương V49,75kg
284Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66m2
285Bê tông tấm đan, lưỡi hầm mác M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
286Cốt thép tấm đan, gối cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V47,95kg
287Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
288Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
289Bê tông gối kê bản giảm tải mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
290Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
291Lắp đặt trụ cứu hoả D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
292Lắp đặt van ren D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
293Lắp đặt tê gang 110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
294Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
295Lắp bích thép lồng, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
296Lắp đặt bu HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
297Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
298Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,68m2
299Lắp đặt ống gang D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
300Mặt bích rỗng D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
301Lắp đặt van ren D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
302Măng song gang D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
303Măng song D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
304Lắp đặt Tê gang 110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C PHẦN ĐIỆN
1Móng trụ MT4 cột 14m (M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
2Móng trụ MTĐ-4 cột 14m (M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
3Móng trụ cột sắt 12,1m (M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
4Tiếp địa LR6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
5Cột BTLT NPC,I,14-190-11 (M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
6Cột BTLT NPC,I,14-190-13 (M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
7Cột sắt 12,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
8Cổ dề ghép cột đôi 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Xà đỡ lệch 2 pha 2L 1530Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Xà néo lệch 2 pha cột sắt 12,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến 1530Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà tam giác cột đôi dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
14Cách điện đứng pinpost 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V30Quả
15Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
16Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc UMô tả kỹ thuật theo Chương V21Chuỗi
17Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 120+yếm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
18Ống nối dây AC/XLPE-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Ống
19Dây bọc trung thế - AC/XLPE 120-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V824,16m
20Nhân công thay dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V816m
21Kéo dây vượt đường giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Vị trí
22Kéo dây góc, đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Vị trí
23Rãnh cáp trung thế băng đường (luồn ống thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
24Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m/mốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6Cái
25Đấu nối HotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
26Cột BTLT10,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
27Cột sắt 10,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
28Xà đỡ côt đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
29Sứ đứng + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V15Quả
30Xà néo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
31Dây AC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V816m
32Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Sợi
33Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Điểm
34Cách điện đứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30Quả
35Cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V21Chuỗi
36Móng trụ M1H cột 8,5m (M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Móng
37Móng trụ M2H cột 8,5m (M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
38Móng trụ MHĐ cột 8,5m (M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Móng
39Tiếp địa LR4-HLLMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
40Cột BTLT NPC,I-8,5-160-3,0 (M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cột
41Cột BTLT NPC,I-8,5-160-4,3 (M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37Cột
42Cồ dề ghép cột đôi 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
43Cờ tiếp địa TN-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
44Cờ tiếp địa TN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
45Dây dẫn LV/ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V481,77m
46Dây dẫn LV/ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V764,57m
47Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V477m
48Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V757m
49Bulong móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
50Đai thép không rĩ 20x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
51Khóa đai thép A-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Cái
52Giá móc treo cáp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V43Cái
53Khóa đỡ cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
54Khóa đỡ cáp ABC4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
55Khóa néo cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
56Khóa néo cáp ABC4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
57Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
58Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
59Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-95/35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
60Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-120/35-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
61Bịt đầu cáp A95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
62Bịt đầu cáp A120Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
63Ống nối cáp vặn xoắn ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
64Ống nối cáp vặn xoắn ABC4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
65Kéo dây vượt đường giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V10V,trí
66Kéo dây góc, đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3V,trí
67Cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cột
68Dây dẫn ABC4x95 thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V361,58m
69Dây dẫn AV70 thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V241,39m
70Xà hạ thế X1HMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
71Xà hạ thế X2HMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
72Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Sợi
73Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17Điểm
74Cụm đấu rẽ dây bọc 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cụm
75Kẹp đấu rẽ dây bọc M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
76Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
77Dây chảy 25KMô tả kỹ thuật theo Chương V3Sợi
78Cách điện đứng pinpost 24kV+kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
79Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA21: M-XLPE-BP-50/-12,7kVMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
80Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
81Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
82Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
83Đầu cốt đồng CG240-M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
84Đầu cốt đồng CG120-M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
85Đầu cốt đồng CG50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
86Đầu cốt đồng CG35-M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
87Ốc xiết cáp (kẹp chân chó)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
88Bách 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
89Ống nhựa xoắn HDPE TFP-130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
90Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
91Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
92Thanh bắt chống sét van trên mặt MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
93Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
94Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 12,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
95Xà lắp FCO TBA treo trên cột sắt 12,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
96Xà đỡ MBA trên cột sắt 12,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
97Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột sắt 12,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
98Sàn thao tác tủ hạ thế cột sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
99Thanh xà kẹp MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
100Tiếp địa trạm TĐT-24Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
101Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
102Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
103Chụp cách điện FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
104Chụp cách điện sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
105Chụp cách điện sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
106Chụp cách điện chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
107Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trạm
108Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 560kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
109Lắp đặt tủ điện hạ áp 1000AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
110Lắp đặt chống sét van (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
111Lắp đặt tủ tụ bù 180kVAr (9x20kVAr) (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
112Tủ điện hạ thế 1000A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 400A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
113Máy biến áp 560KVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
114Lắp đặt tủ tụ bù 180kVAr (9x20kVAr) (composite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
115Chống sét van LA-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
116Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Phần tử
117Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
118Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
119Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
120Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Pha
121Cáp lực, điện áp 1-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Sợi
122Cách điện đứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Quả
123Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
D CẮM MỐC PHÂN LÔ
1Đào móng đất cấp 3 bằng TCMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m3
2Tim sứ cọc cắm mốc phân lôMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
3Bê tông cọc cột đúc sẵn M200 đã 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
4Cốt thép cột, cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7kg
5Ván khuôn pa nen, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,57m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cấu kiện
7Đắp đất hố móng bằng thủ công (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
8Cắm mộc giới quy hoạch xây dựng, địa hình cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V94cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4588166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.098019E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 01 công trình bao gồm hạng mục công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 55.000.000.000đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với công trình giao thông: Cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục công trình Cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m, có kết cấu nhịp vòm BTCT, khẩu độ nhịp vòm L ≥ 33m và có kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL, khẩu độ nhịp L ≥ 12m.+ Đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật: Cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 55.000.000.000 đồng - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 55.000.000.000đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. (Ghi chú: Trường hợp liên danh thì nhà thầu nào thi công hạng mục công trình nào thì phải có công trình tương tự phù hợp với hạng mục công trình đó; trường hợp nhà thầu tham gia thực hiện từ 2 hạng mục công việc trở lên thì nhà thầu phải có số lượng hợp đồng tương tự ứng với số lượng hạng mục công việc mà nhà thầu đảm nhận và khi đó giá trị hợp đồng tương tự của nhà thầu đó được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng của nhà thầu đó. Ví dụ: Thi công hạng mục kết cấu vòm thì phải có công trình tương tự có kết cấu vòm khẩu độ nhịp vòm L ≥ 33m; Thi công hạng mục cọc khoan nhồi thì phải có công trình tương tự có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính đó D ≥ 1m; Thi công hạng mục dầm BTCT DƯL thì phải có công trình tương tự có kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL, khẩu độ nhịp L ≥ 12m; Thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật thì có công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công hệ thống thoát nước và khi đó giá trị hợp đồng tương tự là tổng tất cả các hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh cộng lại ≥55.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Cán bộ kỹ thuật thi công các lĩnh vực chuyên môn có liên quan đến gói thầu phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp đối với các lĩnh vực sau:+ Kỹ sư công trình giao thông đường bộ: ≥ 02 người.+ Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người.+ Kỹ sư điện ≥ 01 người.Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ 1 - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên;- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATGT và môi trường 1 - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên;- Đã làm phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.33
7 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi -2
2 Cần cẩu các loại ≥ 16T2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T10
4 Ô tô tưới nhựa -1
5 Trạm trộn bê tông ≥ 16m3/h1
6 Máy trộn bê tông ≥ 500l2
7 Máy san ≥ 75CV1
8 Máy rãi bê tông nhựa -1
9 Máy đào ≥ 0,5m34
10 Máy ủi ≥ 75CV2
11 Máy lu ≥ 9T3
12 Máy phát điện -1
13 Máy toàn đạc điện tử -1
14 Máy thuỷ bình -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->