Gói thầu: Mua văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643238-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KT580/Cục KTBC/TCKT
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220629863
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 08:46:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 119,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1500000.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa về dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng chẵn) + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho KT580/Cục KTBC/TCKT
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm
Mua dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao; mua dầu, mỡ và sơn dầu; mua gỗ xẻ, ván ép và vật tư kim khí; mua văn phòng phẩm
10 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155.


- Bên mời thầu: Kho KT580/Cục KTBC/TCKT , địa chỉ: Khu phố 7- Phường Long Bình- TP Biên Hòa- Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Có kê khai và nộp thuế và đầy đủ Quý I năm 2022 - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa về dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng chẵn) + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại. 5. Tài liệu khác - File điện tử: danh mục hàng hóa và thông số kỹ thuật tương ứng (file word hoặc excel); Catalogue; Giải pháp triển khai; Phương án bảo hành.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các hàng hóa chính văn phòng phẩm trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng trong 03 năm trở lại đây, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng chẵn)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghim bấm lớnEAGLE No.206AVN13CáiChất liệu thép, thân bằng inox, có mẫu mã đẹp, bọc nhựa giúp chống trơn trượt hiệu quả, sử dụng khá linh hoạt không làm bung kim hay rách giấy.
2Bàn ghim bấm nhỏUSE No.10 VN17CáiChất liệu hợp kim thép không rỉ và nhựa cao cấp; kích thước (dài 9,3cm x rộng 2cm x cao 4cm sử dụng linh hoạt không làm bung kim hay rách giấy.
3Băng keo dán gáy đỏ(loại 5 cm, VN)33CuộnLà băng keo màu đỏ khổ rộng 5cm, một mặt phủ keo dán mầu trong suốt có độ bám dính cao, phù hợp cho việc đóng gáy sổ sách.
4Băng keo dán gáy xanh(loại 5 cm, VN)9CuộnLà băng keo màu xanh khổ rộng 5cm, một mặt phủ keo dán mầu trong suốt có độ bám dính cao, phù hợp cho việc đóng gáy sổ sách.
5Băng keo Simili7 cm VN116CuộnPhần nền băng keo sử dụng nhựa simili dạng mỏng màu xanh dương được tráng thêm một lớp mỏng chống dính có khả năng chống dầu mỡ, chống oxi hóa, chống thấm và chống ăn mòn. Thiết kế đặc trưng kiểu vân ngang có thể xé trực tiếp, khổ 7 cm.
6Bìa màu xanh A4(100 tờ/ xấp) VN33XấpQuy cách 100 tờ/ xấp. Bìa dày và cứng, màu sắc tươi sáng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, không chứ chất gây hại cho sức khỏe
7Bìa kẹp giấy A4Flexoffice FO-CF01 VN244CáiBên trong là bìa ép cao cấp có khóa kẹp chặt tài liệu, mặt ngoài được bao bọc bằng 1 lớp màng PVC vân kẻ 1 mặt giấy; màu xanh dương
8Bìa kính A4(100 tờ/ xấp) VN40XấpQuy cách 100 tờ/ xấp. Bìa kính trong suốt dày 1.5mm được làm từ nhựa PVC độ bền cao. Không bị gấp gãy hay uốn cong
9Bìa màu A4 đỏ(100 tờ/xấp) VN53XấpQuy cách 100 tờ/ xấp. Bìa dày và cứng, màu sắc tươi sáng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, không chứ chất gây hại cho sức khỏe
10Bút bi Bến Nghé0,6mm VN47HộpĐầu bút bi 0.6mm, sử dụng ruột bút nước thay thế được khi hết mực. Bút dạng bấm, mực màu xanh dương
11Bút bi Thiên Long0,5mm VN4HộpĐầu bút bi 0.5mm, sử dụng ruột bút nước thay thế được khi hết mực. Bút dạng bấm, mực màu xanh dương
12Bút chì Bruynzeel(12 cây/ hộp) LD (VN- Nhật)11HộpQuy cách 12 cây/ hộp. Lõi than chì được làm từ nguyên liệu chất lượng cao; dày từ 2.2mm đến 3.5mm. Nét nhạt, mảnh, để lại than chì trên giấy; khó dây bẩn, lâu hết, đỡ gọt nhiều, dễ tẩy, làm hằn
13Bút kim loại xoay nhỏBK191 VN9HộpThân bút bằng nhựa, mực nước mầu xanh, nét gòi 0,6mm
14Bút ký Pentel0.7 LD (VN- Nhật)53CáiĐầu bút bi 0.7mm, sử dụng ruột bút Parker kim loại, thay thế được khi hết mực. Bút dạng bấm, mực màu xanh dương
15Bút xóaTL CP02, VN105CáiĐầu bút bằng kim loại, lò xo đàn hồi tốt, nét xóa mau khô, không độc hại. Băng kéo dày, tạo độ che phủ tốt, lực đẩy êm, nhẹ nhàng tẩy xóa
16Cặp đựng tài liệuABBA 750F VN59CáiChất liệu nhựa cao cấp, thiết kế 12 ngăn có quai xách và khóa bằng nút bấm, có khả năng chông bám và thấm nước.
17Cặp ghim lưu trữHồng Hà VN40CáiChất liệu bìa giấy cứng dạng có dây buộc 3 mặt, dán giấy nilon chống thấm nước mầu xanh
18Cặp tài liệuDeli 5556 VN5CáiChất liệu nhựa cao cấp, thiết kế 12 ngăn có quai xách và khóa, có khả năng chông bám và thấm nước.
19Cặp tài liệu màu đỏKích thước 24 x 31cm VN8CáiChất liệu nhựa cao cấp, thiết kế ngăn nhỏ và khóa, có khả năng chông bám và thấm nước.
20Cặp trình kýKINARY T33210CáiChất liệu nhựa dẻo, mầu xanh, ghim cài bằng thép không rỉ, kích thước khổ A4
21Cặp trình kýHồng Hà VN79CáiChất liệu bìa da mầu đen, khổ F, kẹp giữ bằng inox có độ bền cao, kẹp tối đa 100 tờ A4
22Dao cắt giấy bànCarl dc-201 VN7CáiChất liệu bằng hợp kim thép không rỉ, lưỡi dao sắc bén và có tay cầm bằng gỗ
23Dập ghim đại KW trio50LA LD (VN- ĐL)32HộpLàm từ chất liệu thép chất lượng cao, độ dài chân ghim 20mm
24Dâp ghim nhỏ PLUSPS 10E LD (VN- ĐL)116HộpLàm từ chất liệu thép chất lượng cao, độ dài chân ghim 10mm
25Ghim càiPLUS VN83HộpLàm từ chất liệu thép chất lượng cao, phủ lớp niken chống gỉ không hưởng đến văn bản, giấy tờ, thời gian sử dụng lâu. Kiều dáng đơn giản, kích thước nhỏ gọn
26Ghim đại KW trio50LA LD (VN- ĐL)9HộpLàm từ chất liệu thép chất lượng cao, độ dài chân ghim 25mm
27Giấy A3A3/ 80 VN12GramHãng sản xuất Double A A3/80. Phù hợp với mọi loại máy in, độ trắng 90% ISO cao cấp, độ trắng sáng cao, in văn bản rõ nét, kích thước 297x420mm, độ dày 80g/m2, số lượng 500 tờ/ream, đóng gói 5ream/thùng
28Giấy A3A3/80 VN22ThùngHãng sản xuất Double A A3/80. Phù hợp với mọi loại máy in, độ trắng 90% ISO cao cấp, độ trắng sáng cao, in văn bản rõ nét, kích thước 297x420mm, độ dày 80g/m2, số lượng 500 tờ/ream, đóng gói 5ream/thùng
29Giấy A4Double A A4/80 VN118ThùngHãng sản xuất Double A A4/80. Phù hợp với mọi loại máy in, độ trắng 90% ISO cao cấp, độ trắng sáng cao, in văn bản rõ nét, kích thước 210x297mm, độ dày 80g/m2, số lượng 500 tờ/ream, đóng gói 5ream/thùng
30Giấy DecalKhổ 1,2 m VN70Chất liệu bằng nhựa trong suốt, phía sau phủ một lớp keo có khả năng bám dính trên mọi bề mặt
31Gom tẩy mựcBR80 VN72CáiChất liệu gom tẩy bằng cao su; thiết kế 2 đầu và mỗi đầu một công dụng tẩy xóa riêng cho từng loại mực, mềm dẻo, không giòn gãy và không khô cứng sau thời gian sử dụng
32Kệ đựng tài liệu để bàn (5 tầng)noban VN12CáiChất liệu bằng mica trong suốt mầu nâu nhạt, các ngăn đựng kiểu ngăn kéo, thiết kế sang trọng, đạt tính thẩm mĩ cao
33Keo dán gáy sáchVegamelt BB217CuộnLà băng keo màu đỏ khổ rộng 6cm, một mặt phủ keo dán mầu trong suốt có độ bám dính cao, phù hợp cho việc đóng gáy sổ sách.
34Kẹp bướmEcho 25 mm LD (VN- ĐL)506CáiNhãn hiệu Echo. Chất liệu cao cấp, bền chắc. Lò xo đàn hồi tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ một lớp gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống gỉ. Kích thước 25mm
35Kẹp bướmEcho 50 mm LD (VN- ĐL)40HộpNhãn hiệu Echo. Chất liệu cao cấp, bền chắc. Lò xo đàn hồi tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ một lớp gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống gỉ. Kích thước 50mm
36Kẹp tài liệuSelecho 51mm VN60HộpNhãn hiệu SLECHO. Chất liệu cao cấp, bền chắc. Lò xo đàn hồi tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ một lớp gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống gỉ. Kích thước 51mm
37Sổ bìa cứng Hải TiếnA4 200 trang VN33QuyểnSố bìa cứng mầu đen, kích thước 300x210, chất liệu bìa cứng chống thấm nước. Mặt giấy láng mịn, dày dặn, viết êm tay
38Sổ bìa daA4, 210x297 VN15QuyểnSố bìa cứng mầu đen, kích thước 210x297, chất liệu bìa cứng chống thấm nước. Mặt giấy láng mịn, dày dặn, viết êm tay
39Sổ bìa da (mầu đen)CK9 A4 VN41QuyểnSố bìa cứng mầu đen, kích thước 180x265, chất liệu bìa cứng chống thấm nước. Mặt giấy láng mịn, dày dặn, viết êm tay
40Sổ bìa da (mầu đỏ)CK9 A4 VN14QuyểnSố bìa cứng mầu đỏ, kích thước 180x265, chất liệu bìa cứng chống thấm nước. Mặt giấy láng mịn, dày dặn, viết êm tay
41Sổ bìa da A4OFFICE A4 4584 VN90QuyểnSố bìa cứng mầu đen, kích thước 210x297, chất liệu bìa cứng chống thấm nước. Mặt giấy láng mịn, dày dặn, viết êm tay
42Sổ công tác bìa da180x260x15, VN24QuyểnSố bìa cứng mầu nâu, kích thước 180x260, chất liệu bìa cứng chống thấm nước. Mặt giấy láng mịn, dày dặn, viết êm tay
43Tập giấy Vĩnh TiếnA5 200 trang VN100TậpKhổ A5, 200 trang Giấy kẻ ngang, đóng thành từng tệp; mặt giấy láng mịn, viết êm, nét chữ đẹp, giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. Chất liệu giấy không bụi
44Tập giấy Vĩnh TiếnA4 200 trang VN49TậpKhổ A4, 200 trang Giấy kẻ ngang, đóng thành từng tệp; mặt giấy láng mịn, viết êm, nét chữ đẹp, giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. Chất liệu giấy không bụi
45Thước kẻ1.000 mm VN24CáiThước thẳng 1.000mm làm từ nhựa cứng trong suốt, bền, khó trầy xước theo thời gian. Mặt thước có in vạch, số rõ ràng và phân chia làm 2 đầu: 1 đầu cm và 1 đầu inch màu đen, chính giữa thước có chữ Kim Nguyên cách điệu màu đỏ và có dòng kẻ màu đỏ chạy thẳng ở giữa trước. Bao bì thước được làm từ nylon màu vàng và trên mặt trước có in thông tin sản phẩm màu đỏ và chỉ số độ dài màu đen rất rõ ràng
46Thước kẻ300 mm VN45CáiThước thẳng 300mm làm từ nhựa cứng trong suốt, bền, khó trầy xước theo thời gian. Mặt thước có in vạch, số rõ ràng và phân chia làm 2 đầu: 1 đầu cm và 1 đầu inch màu đen, chính giữa thước có chữ Kim Nguyên cách điệu màu đỏ và có dòng kẻ màu đỏ chạy thẳng ở giữa trước. Bao bì thước được làm từ nylon màu vàng và trên mặt trước có in thông tin sản phẩm màu đỏ và chỉ số độ dài màu đen rất rõ ràng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1500000.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa về dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng chẵn) + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->