Gói thầu: Mua dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 08:22:00 đến ngày 2022-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 504,669,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5500000.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng chẵn) (bản sao chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao Mua dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao; mua dầu, mỡ và sơn dầu; mua gỗ xẻ, ván ép và vật tư kim khí; mua văn phòng phẩm 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Có kê khai và nộp thuế và đầy đủ Quý I năm 2022 - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa về dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng chẵn) + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại. 5. Tài liệu khác - File điện tử: danh mục hàng hóa và thông số kỹ thuật tương ứng (file word hoặc excel); Catalogue; Giải pháp triển khai; Phương án bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các hàng hóa chính dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng trong 03 năm trở lại đây, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng chẵn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba via nhổ đinh | 40cm | 2 | Cái | Chất liệu bằng thanh thép tròn dập gân tăng cứng đường kính phi 21; dài 40 cm và hai đầu được rèn mỏng, uốn cong, rãng vát hình chữ V. | |
| 2 | Bàn chải sắt cán gỗ | L200 | 521 | Cái | Bàn chải gồm hai phần có kích thước tổng thể (dài 8cm x rộng 5cm) phần cọ sắt làm bằng rợi cáp sắt cố định chắc chắn vào mặt đế bằng gỗ | |
| 3 | Băng keo điện Nano | 3cm | 5 | Cuộn | Chất liệu màng PVC bản rộng 3cm mầu đen và lớp keo đặc biệt đa tính năng; chống nóng chảy ở nhiệt độ cao, chống gãy nứt trong môi trường lạnh, không truyền điện, truyền nhiệt. | |
| 4 | Băng keo điện Nano | 1,5cm | 1 | Cuộn | Chất liệu màng PVC bản rộng 1,5cm mầu đen và lớp keo đặc biệt đa tính năng; chống nóng chảy ở nhiệt độ cao, chống gãy nứt trong môi trường lạnh, không truyền điện, truyền nhiệt. | |
| 5 | Băng keo nâu | 7cm | 338 | Cuộn | Được sản xuất từ Màng OPP nâu láng có độ dày 28 micron, được phủ lên một lớp keo có tên là Acrylic đạt độ dày keo 22 micron. Băng keo có độ dày màng và keo là 50mic. Không chảy keo | |
| 6 | Bảng taplo điện | 0,15x0,2 | 1 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo (dài 200 x rộng 150 x dày 20) | |
| 7 | Bát đầu nối | L8 | 65 | Cái | Chất liệu nhôm nguyên khối (dài 80 x rộng 68,6 x cao 28,6) | |
| 8 | Bạt nhựa không thấm nước | 2 lớp ( khổ 4m ) | 50 | m | Chất liệu: Vải bạt tráng PVC, PE; Bạt 2 mặt mầu xanh và vàng cam; Công dụng: Làm liều tạm trú mưa, che nắng, liều cắm trại, che ô tô...vv | |
| 9 | Bông công nghiệp | 3kg/ bịch | 10 | Kg | Chất liệu 100% bông xơ tự nhiên, bông mền, thấm hút tốt, không gây trầy, xước bề mặt tiếp xúc | |
| 10 | Bột đá | 105 | Kg | Dạng bột rất mịn, màu trắng, không mùi | ||
| 11 | Bu lon lục giác chìm | M8 | 324 | Bộ | d=M8; p = 1,25; dk = 16; k = 4; α = 600 ; s = 5; l = 20 | |
| 12 | Bu lông đai ốc ren mịn | M14x8 | 20 | Bộ | d=M14; p = 1,25; dk = 16; k = 4; α = 600 ; s = 5; l = 20 | |
| 13 | Búa đinh | số 40 | 6 | Cái | Chất liệu đầu búa bằng sắt tăng cứng, đế búa phẳng đều, cán bằng gỗ bào nhẵn chắc chắn có độ đàn hồi tốt, không mối mọt dài 28cm. | |
| 14 | Búa rìu | 4 | Cái | Chất liệu đầu búa bằng sắt tăng cứng, đế búa phẳng đều, lưỡi búa sắc bén không mẻ, vỡ; cán bằng gỗ bào nhẵn chắc chắn có độ đàn hồi tốt, không mối mọt dài 60cm. | ||
| 15 | Chổi quét sơn | 3in | 880 | Cái | Tay cầm chắc chắn, lông chổi mềm, thấm sơn | |
| 16 | Chổi quét sơn | 2in | 1.745 | Cái | Tay cầm chắc chắn, lông chổi mềm, kẹo chặt, quét sơn ko bị rụng | |
| 17 | Chốt chẻ | 4 ly | 747 | Cái | Chất liệu thép cabon, xử lý bề mặt kẽm điện phân, theo tiêu chuẩn DIN94 | |
| 18 | Còi điện | 24V | 14 | Cái | Chất liệu thép và nhựa ABS chịu lưc̣ tốt. âm thanh to và ấm; đaṭ âm lươṇ g 110 Db; hiệu ứng âm thanh rõ, êm và mạnh mẽ | |
| 19 | Cồn công nghiệp | 70 độ | 60 | Lít | Là chất lỏng không màu, trong suốt. Có mùi thơm đặc trưng dễ chịu, cay, tan vô hạn trong nước chất dễ cháy, khi cháy không có khói, và ngọn lửa có màu xanh. | |
| 20 | Công tắc sắt | 28V | 42 | Cái | Công tắc điện 2 chân 28V có chất liệu bằng nhựa hình trụ, nút ấn giữ. Chân công tắc có ren và đế dạng ốc để cố định công tắc | |
| 21 | Công tắc dạ quang | 220V | 1 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẻo, nắp tắt mở phủ sơn dạ quang | |
| 22 | Cưa tay | L800 | 1 | Cái | Lưỡi cưa bằng thép Nhật SK5; độ sắc bén dài lâu dạng 3D thế hệ mới; tăng độ sắc bén, Cán được bọc lớp nhựa cao cấp chống trượt | |
| 23 | Cuốc sắt (cao x rộng x dày) | 24cm x 16 cm x 3 ly | 12 | Cái | Chất liệu bằng thép tấm dày 3 ly tôi tăng cứng, kích thước lưỡi cuốc cao 24cm x rộng 16 cm dày phần lưỡi mài mỏng tạo độ sắc bén khi sử dụng; cán cuốc bằng thân cây tầm vông (tre) dài 1,2m | |
| 24 | Đá cắt | D100 | 10 | Viên | Dùng cho máy cắt cầm tay, kiểu dáng phẳng, đường kính 100, Tốc độ cắt nhanh, bền bỉ và ổn định, không láng đá cảm giác dễ chịu ngay cả khi cầm máy cắt trong thời gian dài. | |
| 25 | Đá mài | D100 | 170 | Viên | Dùng cho máy cắt cầm tay, kiểu dáng phẳng, đường kính 100, Tốc độ cắt nhanh, sắc bén, cắt bền bỉ và ổn định, không láng đá cảm giác dễ chịu ngay cả khi cầm máy cắt trong thời gian dài. Hai lớp lưới thủy tinh gia tăng sức bền bỉ và tăng độ an toàn khi cắt. | |
| 26 | Dầu RP7 | 711-0099 | 85 | Hộp | Là chất lỏng nhớt màu nâu; độ nhớt động học ở 100 độ C; không ăn mòn kim loại; hàm kượng kiềm tự do nhỏ hơn 0,05%; hàm lượng axít hữu cơ tự do nhỏ hơn 0,5%; không có nước; hàm lượng tạp chất cơ học nhỏ hơn 0,07%; hàm lượng tro: 1,35%-2,5% | |
| 27 | Dây điện | 1.5x2 | 20 | m | Dây điện CDV 1,5x2 chất liệu vỏ cách điện bằng nhựa dẻo, lõi cáp đồng nhiều rợi nhỏ xoắn chéo trong vỏ bọc. | |
| 28 | Dây dù dạng bẹ | 4cm | 6 | m | Là loại dây dù nhiều lõi, được sản xuất bằng chất liệu sợi tổng hợp để cột đồ, mắc tăng-võng,... đảm bảo độ bền chắc và chất lượng sử dụng lâu dài theo yêu cầu, luôn tương thích với mọi mục đích sử dụng. | |
| 29 | Dây dù tròn | phi 6 | 60 | m | Là loại dây dù nhiều lõi, được sản xuất bằng chất liệu sợi tổng hợp để cột đồ, mắc tăng-võng,... đảm bảo độ bền chắc và chất lượng sử dụng lâu dài theo yêu cầu, luôn tương thích với mọi mục đích sử dụng. | |
| 30 | Dây ni lon buộc hàng | 50m/ cuộn | 6 | Cuộn | Dạng dây bẹ | |
| 31 | Dây thép | 2 ly | 5 | Kg | Sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN TCVC 197 : 2002; Đường kính sợi mạ 2 mm; Giới hạn bền N/mm2 350 ÷ 450; Khối lượng kg/mét dài: 0.0089 | |
| 32 | Dây thép | 4 ly | 20 | Kg | Sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN TCVC 197 : 2002; Đường kính sợi mạ 4 mm; Giới hạn bền N/mm2 350 ÷ 450; Khối lượng kg/mét dài: 0.0986 | |
| 33 | Dây thừng nilon | Φ14 | 40 | Kg | Dây dạng tròn phi 14 | |
| 34 | Dây thừng nilon | Φ18 | 40 | Kg | Dây dạng tròn phi 18 | |
| 35 | Dây vải cẩu hàng | 5 tấn 6m | 2 | Dây | Dây cáp vải cẩu hàng là dây cẩu dù kiểu dây bẹ được sản xuất từ sợi polyester, có khả năng chống dầu, mỡ và hầu hết các loại axit, ngoài ra, chúng sẽ không bị mục và mất độ bền trong nước. Dây cáp vải là một trong những sản phẩm chuyên dùng trong nâng hạ, để nâng nhấc mọi loại hàng hóa nặng. | |
| 36 | Đèn phin sạc | 5V | 1 | Cái | Đèn phin sạc điện thân bằng nhựa được thiết kế tiện lợi giúp chiếu sáng hiệu quả. Đèn có ánh sáng mạnh, khả năng chiếu xa mà vẫn tiết kiệm năng lượng. Thời gian sử dụng từ 20-30 giờ. Tuổi thọ đèn: 100.000 giờ. Thời gian sạc điện: 12 giờ. Công suất: 3W | |
| 37 | Đèn tuýp | 12V | 1 | Bộ | Thân đèn bằng nhựa, chiều dài 60cm. Dải bóng led có công suất 3W | |
| 38 | Đinh rút | phi 5 | 1.106 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm mầu trắng kích thước (phi 5x dài 12,7) khi liên kết xong có dạng đinh tán hai mặt. | |
| 39 | Đinh thép | 5cm | 30 | Kg | Chất liệu thép không rỉ có đường kính thân đinh phi 4, dài 5 cm, một đầu nhọn, một đầu tán dù bằng, không cong, han gỉ | |
| 40 | Đinh thép | 4 cm | 50 | Kg | Chất liệu thép không rỉ có đường kính thân đinh phi 4, dài 4 cm, một đầu nhọn, một đầu tán dù bằng, không cong, han gỉ | |
| 41 | Đinh vít ba ke | 4cm | 30 | Kg | Đinh thép bắn gỗ mầu trắng bạc; mũi đinh nhọn, bước ren thưa; đầu mũ tán dù có 4 khía dạng côn | |
| 42 | Đục gỗ | 2cm | 2 | Cái | Thiết kế nhỏ, gọn dễ cất giữ vào bộ đồ nghề khi không sử dụng. Tay cầm vừa tay và được bọc bằng miếng nhựa chống trơn trượt. Tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng lâu. Thân đục và lưỡi đục được làm bằng thép cacbon cao cấp và cứng chắc, được phủ chất chống gỉ sét, giúp sản phẩm bền hơn. Mũi đục sắc bén, tăng khả năng đục chính xác và mang hiệu quả cao trong công việc | |
| 43 | Găng tay cao su | LA126 | 110 | Đôi | Chất liệu từ cao su thiên nhiên | |
| 44 | Găng tay vải Kaki | LA 092 | 915 | Đôi | Cấu tạo 3 lớp dày dặn, lớp bên ngoài được may bằng chất liệu vải kaki có khả năng chống nắng nóng bụi bẩn và xây xước tốt. | |
| 45 | Giấy bao gói | 50kg/ cuộn | 1.886 | Kg | Giấy bao gói theo tiêu chuẩn TCVN 7063:2002; có mầu nâu, độ dầy đồng đều | |
| 46 | Giấy dầu chống ẩm | (2.200x1.800) dày 1 ly | 100 | Tấm | Là sản phảm hóa dầu tạo bởi hỗn hợp Bitum và phân tử Polime; có tính dẻo và đàn hồi cao, không hút nước và thấm nước. | |
| 47 | Giấy nhám mịn | số 5000 | 1.507 | Tờ | Nhám tờ có kích thước 230 x 280 mm. | |
| 48 | Giấy nhám thô | số 250 | 1.670 | Tờ | Nhám tờ có kích thước 230 x 280 mm. | |
| 49 | Hộp chống sét | 150x200x100 | 10 | Hộp | Chất liệu hộp bằng tấm thép dập dạng hộp sơn tĩnh điện mầu ghi sữa; kích thước cao 150 x rộng 200 x râu 100 | |
| 50 | Hộp gen vuông | 2cm | 10 | m | Chất liệu bằng nhựa mầu trắng có nắp gài dạng then; kích thước dài 2m x rộng 2cm x cao 1,5cm | |
| 51 | Ke góc vuông | L10 | 16 | Cái | Chất liệu bằng thép không rỉ chiều dài mỗi bên dài 100mm x rộng 40mm x dày 2 ly, khoan 03 lỗ phi 4 | |
| 52 | Ke góc vuông | (10x10x2) dày 3 ly | 2.400 | Cái | Chất liệu bằng thép không rỉ chiều dài mỗi bên dài 100mm x rộng 20mm x dày 0,7 ly, khoan 03 lỗ phi 4 | |
| 53 | Keo gián gioong | DX66- 600 | 50 | Hộp | Là loại keo chuyên dùng, khả năng chịu được sự co giãn tự nhiên và sự xê dịch của bề mặt vật liệu. Công thức liên kết linh hoạt làm cho dog X-66 có thời gian đủ để dính và duy trì lực liên kết tốt ban đầu. | |
| 54 | Khẩu trang chống bụi | LA137 | 100 | Cái | Khẩu trang vải có bổ sung thêm một lớp than hoạt tính tăng cường khả năng lọc bụi và loại bỏ các mùi khó chịu trong không khí. | |
| 55 | Khóa càng cong Việt Tiệp | phi 10 | 15 | Cái | Chất liệu thân khóa hợp kim đồng vàng; càng khóa hình chữ U phi 10 bằng thép không rỉ, mạ inox | |
| 56 | Khóa càng ngang Việt Tiệp | phi 10 | 15 | Cái | Chất liệu thân khóa hợp kim đồng vàng; càng khóa thẳng phi 10 bằng thép không rỉ, mạ inox | |
| 57 | Khóa càng ngang Việt Tiệp | phi 8 | 2 | Cái | Chất liệu thân khóa hợp kim đồng vàng; càng khóa thẳng phi 8 bằng thép không rỉ, mạ inox | |
| 58 | Khuy bấm bạt PVC | d10 | 306 | Cái | Chất lệu hợp kim chống rỉ tăng độ bền cho lỗ bấm trên các chất liệu là vải, bạt… | |
| 59 | Kìm bấm mạng đa năng | CAT6 2810R | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim; thiết kế 3 lỗ bấm để dùng cho các đầu bấm RJ45, RJ11 | |
| 60 | Kìm cắt | Stanley 84-027 | 1 | Cái | Kìm cắt được chế tạo từ chất liệu thép cao cấp nên cứng cáp, chịu được lực cao, chống ăn mòn, không bị gỉ sét. Mũi kìm cứng và độ sắc bén cao. Lưỡi kìm chính xác, dễ dàng cắt, kẹp, giữ các vật dụng dễ dàng. Tay cầm được bọc nhựa mềm tạo cảm giác êm, thoải mái không bị trơn trượt trong khi sử dụng | |
| 61 | Kìm đầu bằng | 1PK-025DS | 5 | Cái | Kìm cắt đầu bằng đa năng được chế tạo từ chất liệu thép cao cấp nên cứng cáp, chịu được lực cao, chống ăn mòn, không bị gỉ sét. Mũi kìm cứng và độ sắc bén cao. Lưỡi kìm chính xác, dễ dàng cắt, kẹp, giữ các vật dụng dễ dàng. Tay cầm được bọc nhựa mềm tạo cảm giác êm, thoải mái không bị trơn trượt trong khi sử dụng | |
| 62 | Kìm điện | Stanley 84-029 | 1 | Cái | Kìm cắt đầu bằng đa năng được chế tạo từ chất liệu thép cao cấp nên cứng cáp, chịu được lực cao, chống ăn mòn, không bị gỉ sét. Mũi kìm cứng và độ sắc bén cao. Lưỡi kìm chính xác, dễ dàng cắt, kẹp, giữ các vật dụng dễ dàng. Tay cầm được bọc nhựa mềm tạo cảm giác êm, thoải mái không bị trơn trượt trong khi sử dụng | |
| 63 | Lăn sơn dầu | 20cm | 50 | Cái | Khung sắt, cán nhựa, lu xốp,.. khi lăn không bị tâng hoặc vấp; bề mặt sơn bóng, mịn, không để lại vết xước trên bề mặt. | |
| 64 | Mũi khoan | phi 6 | 15 | Cái | Chất liệu bằng thép HSS hai rãnh xoắn, được phủ Titanium tăng độ chịu nhiệt và phủ Carbon Nitride ít phần ma sát và chịu lực cao. Mũi khoan có góc 135 độ, góc nghiêng: 31 ~ 32 độ. | |
| 65 | Nilong PA | (1500x1350) | 100 | Tấm | Mầu trắng đục ( khổ 1,2m dày 8rem) | |
| 66 | Niloong | (khổ 2m x 6,5 m) | 60 | Tấm | Làm từ hạt nhựa, có màu trắng, có độ phẳng đều | |
| 67 | Nút ren | d35x20 | 67 | Bộ | Chất liệu bằng thép, có bước ren mịn, đầu nút buloon lục giác 22, đệm đồng dạng dẹp | |
| 68 | Ổ cắm điện đôi | 16A-220V | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhựa cứng cách điện, chịu nhiệt; Thanh đồng dẫn điện được cố định chắc chắn với thân ổ cắm bằng các ốc vít. | |
| 69 | Quạt treo tường | ASEAN | 1 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, mô tơ lõi đồng | |
| 70 | Que hàn hồ quang điện | 3,2 ly | 646 | Kg | Chất liệu lõi thép và vỏ bọc thuốc hàn có đường kính 2.6 ly | |
| 71 | Tấm nilong | khổ (1,2 m x 6,5m) | 52 | Tấm | Làm từ hạt nhựa, có màu trắng, có độ phẳng đều | |
| 72 | Tăng đơ dây dù thùng xe tải | 8m | 6 | Bộ | Củ tăng chất chiệu bằng thép không gỉ, chụi tải trọng 3 tấn, bản rộng 50, móc chữ J chụi tải trọng 3 tấn, dây dù cỡ 50mm, tải trọng làm việc 5000/12000 chất liệu 100% polyeste dài 8m x rộng 50mm | |
| 73 | Thang tre | 6m | 4 | Cái | Chất liệu bằng thân cây tre uốn thẳng dài 6m, các bậc cố định chắc chắn vào thân thang bằng đinh chốt; thang được gia cố 4 đai thép phi 3 | |
| 74 | Túi ni lon | 500 x 800 | 16 | Kg | Làm từ hạt nhựa, có màu trắng, có độ phẳng đều | |
| 75 | Túi ni lon | 250 x 300 | 14 | Kg | Làm từ hạt nhựa, có màu trắng, có độ phẳng đều | |
| 76 | Túi PE dập mép | 400 x 300 x 0,5 | 400 | Cái | Làm từ hạt nhựa PE, có màu trắng đục, có độ phẳng đều và dẻo. Dùng được cho máy hút chân không. | |
| 77 | Vải lau coston | ≤50 cm | 2.084 | Kg | Quy cách, chất lượng, thông số kỹ thuật vải lau phải đạt tiêu chuẩn kích thước ≤50 cm2, có tỷ lệ conston trên 80% , vải mềm, dễ thấm nước | |
| 78 | Vải phin trắng | khổ 80 | 400 | m | Vải phin trắng 100% cotton, mềm, mỏng dễ thấm nước | |
| 79 | Xẻng sắt | dài 30 x rộng 22 x dày 1,5 ly | 12 | Cái | Chất liệu bằng tấm thép phẳng dày 1,5 ly được dập theo kích thước dài 30 x rộng 22; phần lưỡi được mài mỏng và tôi tăng cứng, tạo sự sác bén khi sử dụng; cán bằng gỗ tiện nhẵn dài 1,2m | |
| 80 | Xích sắt | phi 10 | 10 | Kg | Chất liệu thép hợp kim phi 10, tại các mối nối được hàn kín và xi mạ chống han rỉ. | |
| 81 | Bơm nước sàn xe | 24V; 800W | 7 | Cái | Bơm điện 24V, dạng thân hợp kim nhôm dạng tròn hút chân không, cửa hút nước bằng co vuông phi 42 ren ngoài, ren thô | |
| 82 | Bơm xăng điện | 28V | 5 | Cái | Thân bơm hợp kim nhôm, chạy bằng điện 28V, dạng bơm màng hút, đẩy đầu vào và đầu ra bằng co ren vuông phi 10, bước ren mịn, không móp méo, biến dạng | |
| 83 | Cầu chì ống kẹp | 24V-60A | 40 | Cái | Thân bằng ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau, dây dẫn điện bằng chì lá dạng rợi | |
| 84 | Cầu chì ống kẹp | 24V-85A | 35 | Cái | Thân bằng ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau, dây dẫn điện bằng chì lá dạng rợi | |
| 85 | Cụm bơm xăng băng điện | 24V | 1 | Cái | Chất liệu thân bơm bằng hợp kim nhôm | |
| 86 | Đệm Ami ăng | 1.000x800x2 | 11 | Tấm | Chất liệu bột giấy và rợi amiang chịu nhiệt, kích thước (dài 1.000 x rộng 800 x dày 2 ly) | |
| 87 | Đệm cao su 6 lỗ | Φ60, dày 2mm | 70 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt đường kính trong phi 60, đường kính ngoài phi 65, độ dày 2 ly | |
| 88 | Đệm đồng | Φ8, Φ12, Φ14, Φ17 | 1 | Kg | Chất liệu đồng thau, phẳng đều | |
| 89 | Đệm xốp | (0,5m*0,5m) dày 5 ly | 5 | Tấm | Chất liệu cao su xốp, bề mặt phẳng đều kích thước dài 500 x rộng 500 x dày 5 ly | |
| 90 | Đèn pha | 24V-40W | 12 | Cái | Thân đèn có chất liệu hợp kim sơn màu đen hình cầu, choá đèn bằng nhựa hình cầu mạ crom sáng bóng, mặt đèn bằng nhựa trong suốt chịu nhiệt, bóng đèn sợi đốt halogen có pha, cốt độc lập. | |
| 91 | Đèn tuýp Điện quang | 60cm | 1 | Bộ | Thân đèn bằng nhựa, chiều dài 60cm. Ánh sáng trắng có công suất 40W | |
| 92 | Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm | 303C | 2 | Cái | Thân đồng hồ bằng nhựa, kiểu đo số điện tử, giá trị hiển thị sắc nét. | |
| 93 | Đồng hồ Vôn-Ampe | 24V | 10 | Cái | Mặt đồng hồ mặt tròn 50mm, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang; hiển thị giá trị dòng và hiệu điện thế. Mặt kính không nứt vỡ, dạ phản quang tráng đều,sắc nét. | |
| 94 | Dưỡng đo ren | 49 lá | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim 49 lá, lưỡi đo ren được chế tạo một cách chính xác, mỗi lá thước đều có khắc kích thước | |
| 95 | Hộp đấu dây | TK 201 | 10 | Cái | Chất liệu bằng phíp cứng có nắp đậy bằng nhựa; 18 cửa chia là đồng thau có vít cố định dây điện; kích thước dài 20cm x rộng 3cm | |
| 96 | Khớp nối nhanh thẳng ren trong và ren ngoài | 1inch | 148 | Cái | Chất liệu hợp kim đồng thau dạng ống đường kính phi 22 dài 1inch; bước ren đều mịn, tháo lắp dễ dàng | |
| 97 | Lốc máy lạnh | INNOVA 2011 | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim sơn tĩnh điện, các mối nối hàn kín | |
| 98 | Lưỡi gạt mưa kính lái | INNOVA 2011 | 1 | Bộ | Chổi gạt mưa xe ô tô, khung bằng kim loại, tay gạt cố định chắc chắn, lưỡi gạt nước bằng cao su phủ silyconl. | |
| 99 | Má phanh (trước+sau) | INNOVA 2011 | 1 | Bộ | Má phanh trước vật liệu ma sát đảm bảo tính năng phanh, chịu nhiệt độ tốt, có tấm đệm giảm tiếng ồn khi phanh. | |
| 100 | Mô tơ gạt mưa trước | INNOVA 2011 | 1 | Cái | Thân mote điện 12V bằng hợp kim nhôm, cuộn dây lõi bằng đồng đỏ, dây điện, dắc cắm chắc chắn | |
| 101 | Mô tơ quạt gió động cơ | 24V | 1 | Cái | Thân mote điện 12V hợp kim nhôm, cuộn lõi bằng dây đồng đỏ, dây điện, dắc cắm chắc chắn, cánh quạt bằng nhựa có độ dẻo cao. | |
| 102 | Ốc bánh xe + đệm | INNOVA 2011 | 20 | Bộ | Chất liệu hợp kim thép cao cấp và công nghệ gia công tiên tiến, có khả năng chịu lực cao, chịu moment xoắn và moment uốn cao giúp sản phẩm có độ bền. Nắp chụp chắc chắn, thân ốc có bước ren đều. | |
| 103 | Ống cao su chịu dầu | Ф12 x 450 | 101 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp, đàn hồi tốt, chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao; hai đầu ống được bấm ốc thủy lực M17 | |
| 104 | Ống dầu chịu lực | Ф16x800 | 125 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 7 lớp; 2 đầu ống bấm cút thẳng, ren trong phi 14, chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao | |
| 105 | Ống dầu vi sai | Ф36x1.400 | 99 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 7 lớp; 2 đầu ống bấm cút L ren trong ф 14 | |
| 106 | Phao xăng | L350 | 7 | Cái | Chất liệu đồng thau, dạng bóng bán nguyệt | |
| 107 | Phớt cốt ly kết hộp truyền lực | 44,5x28x11,5 | 30 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi chịu nhiệt | |
| 108 | Phớt giảm tốc cạnh | 140x110x12 | 21 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi chịu nhiệt | |
| 109 | Phớt hộp số tự động | 92,2x63,6x12 | 20 | Cái | Chất liệu đệm amiang xốp, chịu nhiệt | |
| 110 | Phớt hộp vi sai | 85x64x10,5 | 25 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | |
| 111 | Phớt hộp vi sai | 68x50x9 | 25 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | |
| 112 | Phớt mặt trong hộp truyền lực | 76x46x10 | 45 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | |
| 113 | Phớt Pu li hợp truyền lực | 79,6x57x10 | 45 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | |
| 114 | Phớt trục cân bằng | 100x60x22 | 52 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có phay rãnh | |
| 115 | Phớt trục quạt gió | 57x39x9,7 | 12 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | |
| 116 | Phớt trục quạt gió | 52x28x9,7 | 12 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn | |
| 117 | Phuộc nhún sau (trái+phải) | INNOVA 2011 | 1 | Bộ | Phuộc nhún kiểu thủy lực có hỗ trợ bằng lò xo lồng bên ngoài, Các bộ phận cấu thành phuộc nhún đều là chất liệu cao cấp có khả năng chịu lực và chấn động mạnh không bị biến dạng, các phốt ngăn dầu được thiết kế đặt biệt, co giãn tốt để đảm bảo độ kín khít tốt nhất. | |
| 118 | Phuộc nhún trước (trái+phải) | INNOVA 2011 | 1 | Bộ | Phuộc nhún kiểu thủy lực có hỗ trợ bằng lò xo lồng bên ngoài, Các bộ phận cấu thành phuộc nhún đều là chất liệu cao cấp có khả năng chịu lực và chấn động mạnh không bị biến dạng, các phốt ngăn dầu được thiết kế đặt biệt, co giãn tốt để đảm bảo độ kín khít tốt nhất. | |
| 119 | Rotin lái (trong+ ngoài) | INNOVA 2011 | 1 | Bộ | Rotuyn lái (trong+ ngoài) chất liệu hợp kim thước đầu ren 1 : 15mm; kích thước đầu ren 2 : 12mm; độ nghiêng của côn : 1 : 6; chiều dài cơ sở : 85; đường kính côn : 13.55. | |
| 120 | Tay + lưỡi cao su gạt mưa kính hậu | INNOVA 2011 | 1 | Bộ | Khung nhựa lõi thép, lưỡi cao su cao cấp dược sản xuất trên công nghệ tiên tiến nano, phủ Grafit lưỡi cao su có chất lượng cao cấp, gạt sạch nước trên kính chắn gió mang lại tầm nhìn tối đa cho tài xế, được thiết kế thông minh với các Adapter phù hợp cho hầu hết các dòng xe thông dụng | |
| 121 | Thước lái | (350 x 467 inch) | 1 | Bộ | Chất liệu hợp kim, kích thước (350 x 467 inch) | |
| 122 | Van 1 chiều | 74A | 75 | Bộ | Chất liệu nhựa ABS, dạng hình trụ đường kính ф 21 dài 50mm | |
| 123 | Van điều khiển xi lanh thuỷ lực bằng tay | 3/4 VN | 7 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, dạng hình trụ đường kính phi 3/4 dài 100mm, tay điều khiển bằng thép cacbon dài 100mm | |
| 124 | Vòng chắn dầu | 4634 Φ78 | 39 | Cái | Chất liệu thép lá răng cưa, phủ cao su chịu dầu ф 78 | |
| 125 | Vòng kẹp inox 304 | Φ10/21 | 40 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô ф 8 | |
| 126 | Vòng kẹp inox 304 | Φ27/34 | 50 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô ф 8 | |
| 127 | Vòng kẹp inox 304 | Φ34/42 | 30 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô ф 8 | |
| 128 | Vòng kẹp inox 304 | Φ42/60 | 45 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô ф 8 | |
| 129 | Vú bơm mỡ | M26 | 38 | Cái | Chất liệu hợp kim dạng múm có khoan lỗ phi 2, chân vú có ren ngoài ф 10 | |
| 130 | Xi lanh thủy lực | Φ 60xL650 | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, dạng hình trụ đường kính phi 60 dài 650mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5500000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng chẵn) (bản sao chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi