Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643100-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220615646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công phân cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 08:50:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,823,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng ≥ 2,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài ≥ 2.7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Bắc Hưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B Phần móng
1Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,648m3
2Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,72100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,8121tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,0088tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0917tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5004tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II(ép dương) (cọc thí nghiệm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8mối nối
9Đập đầu cọc bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048m3
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép dương) (cọc đại trà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,44m3
13Ô tô vận tải vận chuyển thiết bị thí nghiệm cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2ca
14Cần trục phục vụ bốc dỡ lên xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,71ca
15Nhân công phục vụ vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,43công
16Cần trục phục vụ trung chuyển đối trọng để thí nghiệm các cọc thí nghiệm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,71ca
17Nhân công phục vụ trung chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5công
18Ô tô vận tải chuyển chở hệ dầm thép, đối trọng trung chuyển giữa các cọc thí nghiệm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,75ca
19Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100tấn/lần
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5634100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3697m3
22Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8888m3
23Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0207m3
24Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,7283m3
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7539tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5027tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9972tấn
28Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8122100m2
29Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,309m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0985tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2225tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5492tấn
33Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2162100m2
34Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,4824m3
35Bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6521m3
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1599tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,585tấn
38Ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4028100m2
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2087100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9354100m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất đào tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4173100m3
42Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,2675m3
43Đào móng bể phốt, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5061m3
44Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8688100m
45Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459m3
46Đắp cát đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459m3
47Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459m3
48Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,735m3
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0537tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0505tấn
51Ván khuôn móng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0302100m2
52Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4004m3
53Trát thành bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,2376m2
54Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,0744m2
55Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,375m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,016100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0371tấn
58Lắp dựng tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cấu kiện
C Phần thân
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2264m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,965m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5009tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4752tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,339tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0797tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2461tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9115tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6789100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,6839m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8347tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6758tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3954tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0614100m2
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,1748m3
17Bê tông xốp tôn nền nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6294m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,932tấn
19Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5105100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2151m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2547tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4975tấn
23Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9257100m2
24Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1974m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2803tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0508tấn
27Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1825100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,4359m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =11 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,3712m3
30Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,114m2
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,8495m3
32Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,1102m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8571m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,9145m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =11 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,3036m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,736m2
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1268m3
38Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,495m3
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,3794m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT473,4604m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT608,6669m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT357,1503m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT298,71m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT409,261m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,48m
46Láng Ram dốc tạo nhám dày TB 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,908m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,4099m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,9084m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,6675m2
50Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT328,555m2
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,7212m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,54m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT279,745m2
54Ốp gạch thẻ trang trí vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,5535m2
55Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT153,7788m2
56Dán màng chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm khòTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,9311m2
57Láng sê nô mái hiên, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT153,7788m2
58Sản xuất xà gồ thép hình và giằng chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7529tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7529tấn
60Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1442100m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.181,4314m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT965,8172m2
63Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,438m2
64Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,57m2
65Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,008m2
66Sản xuất, lắp dựng vách compact phụ kiện INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5968m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6506tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,2727m2
69Bản lề cốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
70Bộ then cài cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
71Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4899tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,803m2
73Mũ chụp tay vịn lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,803m2
75Giá đỡ mặt bệ bằng INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,3815kg
76Đắp vẽ quốc huy bằng vữa Xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
D Phần điện
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi gắn tường 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22bộ
2Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
4Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3hộp
5Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5hộp
6Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
7Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500X400X200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
8Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A; 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 20A;16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-25A;16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
13Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
14Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
15Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
16Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
17Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cái
18Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m
21Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
22Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260m
23Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT600m
25Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
26Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m
27Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170m
28Lắp đặt Ống Gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
29Lắp đặt Ống Gen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
30Lắp đặt Ống Gen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
31Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12hộp
32Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hệ
33Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
34Lắp đặt modem wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
35Lắp đặt tp links 8 portsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
36Kéo rải Cáp internet cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
37Giắc mạng internetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
38Lắp đặt Ống Gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
E Chống sét
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,105100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
6Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5325kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,362kg
12Bulong, vành đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3266kg
14Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
F Phần cấp, thoát nước
1Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,28100m
2Ống PPR-PN10-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,23100m
3Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
4Cút 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
5Tê 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29cái
6Tê 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
7Tê 90 PPR-D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
8Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
9Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46cái
10Côn chuyển bậc PPR-D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
12Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
13Van 2 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Van 1 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
15Măng sông PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
16Măng sông PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cái
18Đầu bịt D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cái
19Đầu bịt D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
20Ống PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
21Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
22Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,58100m
23Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,56100m
24Măng sông PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
25Măng sông PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
26Măng sông PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
27Măng sông PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
28Tê 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
29Tê 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
30Cút 90 PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
31Cút 90 PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
32Cút 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
33Cút 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56cái
34Cút 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31cái
35Côn 90 độ PVC-D90/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
36Côn 90 độ PVC-D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
37Côn 90 độ PVC-D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
38Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
39Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
40Đầu bịt D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
41Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
42Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
43Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
44Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
45Vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
47Van xả tiểu nam loại nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
48Chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
49Si phông chậu rửa + tiểu nam + chậu bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
50Vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
51Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
52Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
53Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
54Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
55Lắp đặt Chậu bếp inox 2 hốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
56Lắp đặt Vòi chậu bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
58Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
59Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
61Van phao cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
62Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
G Tường rào
1Đào móng tường rào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1188100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3196m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9152m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0756100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1218tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8316m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4948m3
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5633m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,044100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,088100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,088100m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0504100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0076tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0609tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5544m3
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4482m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4352m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5881m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT124,839m2
21Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7105m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,5495m2
H Nền sân
1Đào móng bồn hoa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0836m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5824m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7064m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,6706m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,7859m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7187100m3
7San gạt vôi thầu gạch vỡ cũ làm nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,717100m3
8Rải lớp bạt chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT797,6m2
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,712m3
10Xoa nhẵn mặt sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT797,6m2
11Cắt khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2010m
I Phá dỡ công trình hiện trạng
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,5916m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6865tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,87m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,9958m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,7768m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,7026m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan đứng ≥ 2,5 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy ép cọc trước ≥ 150 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy mài ≥ 2.7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->