Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619061-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220470086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 08:50:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 773,534,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Điện tử - Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Có chức năng hàn cáp quang và bộ chia quang đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định hiện hành của Tập đoàn VNPT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư mở rộng mạng truy nhập quang GPON phục vụ cho việc phát triển thuê bao FTTH tại các khu vực tỉnh Đắk Nông; Giai đoạn 1-Viễn thông Đăk Nông năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: VNPT Đắk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0948730888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: VNPT Đắk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0948730888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Đắk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0948730888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Anh: Võ Ngọc Hoàng - Phó Phòng Kỹ thuật - Đầu tư; VNPT ĐăK Nông - Điện thoại: 0948730888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Anh: Dương Văn Dương - Chuyên viên Phòng Kỹ thuật - Đầu tư; VNPT ĐăK Nông - Điện thoại: 0888824848
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Anh: Dương Văn Dương - Chuyên viên Phòng Kỹ thuật - Đầu tư; VNPT ĐăK Nông - Điện thoại: 0888824848
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kéo cáp quang treo cột
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)72,4km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)0,821km
B Lắp đặt phụ kiện treo cáp, lắp đặt ống và lắp dựng cột mới
1Đào đất rãnh cáp, hố ga RChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)6,8m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)17cột
3Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)5,267m3
4Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)206cột
5Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)1.422cột
6Lắp đặt Bộ giá dự trữ cáp quang trên cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
7Treo biển báo cáp quang dọc tuyến (VD ĐM)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)206tấm
8Vận dụng lắp ống dẫn PVC D60mm gom cáp thuê bao từ cột xuống Splitter.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)210vị trí
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)17cột
C Lắp đặt ODF, Splitter và hàn nối cáp quang
1Trang bị hộp ODF indoor 24FO gắn Rack 19"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)2hộp
2Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)12hộp
3Trang bị Splitter 1:4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
4Trang bị Splitter 1:16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
5Trang bị Splitter cấp 1 loại 1:8 INDOORChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)49bộ
6Trang bị Splitter cấp 2 loại 1:8 OUTDOORChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)209bộ
7Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO,24FO trên Rack 19"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)14bộ
8Lắp đặt hộp Sliptter các loại vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (chỉ tính nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)211hộp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ ODF
11Hàn nối Sliptter 1:2 và 1:4 cáp sợi quang (vận dụng ĐM hàn nối ODF 12FO).Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
12Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng ĐM hàn nối ODF 12FO).Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
13Hàn nối Sliptter 1:8 cấp 1 cáp sợi quang (vận dụng ĐM hàn nối ODF 12FO).Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)49bộ
14Hàn nối Sliptter 1:8 cấp 2 cáp sợi quang (vận dụng ĐM hàn nối ODF 12FO).Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)215bộ
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)3bộ MX
16Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)5bộ MX
D Phần bốc dỡ, vận chuyển vật tư
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)10,84tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)10,84tấn
3Bốc dỡ phụ kiện các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)1tấn
4Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)1tấn
5Vận chuyển toàn bộ vật tư, phụ kiện đến công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật)1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Điện tử - Viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp quang Có chức năng hàn cáp quang và bộ chia quang đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định hiện hành của Tập đoàn VNPT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->