Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Xuân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 08:46:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,414,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 12/2023. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 12/2023. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và đảm bảo giao thông Đường giao thông nông thôn nội đồng phía Đông làng xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Xuân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp phải có tài liệu chứng minh ngành nghề phù hợp theo yêu cầu E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo quy định tại mẫu số 13A (Webform trên hệ thống) của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên cơ quan: UBND xã Diễn Xuân;
- Địa chỉ: Xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
- Số điện thoại: 0375.468.685. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đinh Tiến Lợi - Chủ tịch UBND xã; - Địa chỉ: Xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0375.468.685. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Bộ Phận Địa chính - xây dựng xã Diễn Xuân; - Địa chỉ: Xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Ngô Hồng Sơn; - Số điện thoại di động: 0973.883.769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: UBND huyện Diễn Châu; - Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0238.3623.574. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 429,054 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 81,52 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất nền đường, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 85,811 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 168,953 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 32,101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữa cơ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 33,791 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,845 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 92,045 | 100m3 |
| 9 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mục C chương V của E-HSMT | 12.481,254 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2.388,704 | m3 |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mục C chương V của E-HSMT | 132,706 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 132,706 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 398,117 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,318 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 63,035 | 100m3 |
| 16 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mục C chương V của E-HSMT | 8.547,581 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT | 13,398 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,839 | 100m3 |
| 20 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mục C chương V của E-HSMT | 1.062,945 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,812 | m3 |
| 25 | Rải bạt xác rắn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 246,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương thoát nước | Mục C chương V của E-HSMT | 24,609 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,86 | m3 |
| 6 | Vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 2,511 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 10 | Đào đất cống bản bằng thủ công, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 80,731 | m3 |
| 11 | Đào cống bản, bằng máy, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 15,339 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 16,146 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,255 | 100m3 |
| 14 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mục C chương V của E-HSMT | 1.063,435 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục C chương V của E-HSMT | 116,98 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy cổng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 460,32 | m3 |
| 17 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 210,77 | m3 |
| 18 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 54,31 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan cống qua đường, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 63,13 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,55 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 6,95 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành cống, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 23 | Cốt thép thành cống, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 2,661 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục C chương V của E-HSMT | 27,098 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 220 | cấu kiện |
| 27 | Bitum | Mục C chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục C chương V của E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 548,08 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 5,737 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 1,347 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 36 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mục C chương V của E-HSMT | 7,922 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao | Mục C chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,17 | m3 |
| 39 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 40 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục C chương V của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 45 | Cốt thép thành cống, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 46 | Cốt thép thành cống, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục C chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 50 | Bitum | Mục C chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 51 | Vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 52 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 54 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mục C chương V của E-HSMT | 9,017 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục C chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 56 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 57 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 58 | Vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục C chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (2 lần 3mm) | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác D70 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cột biển báo | Mục C chương V của E-HSMT | 13,56 | m |
| D | Hạng mục 4: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cờ điều khiển | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Công trực đảm bảo ATGT | Mục C chương V của E-HSMT | 52 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 12/2023. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 12/2023. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 7,0 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 5,0 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi