Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp đường nối đường Hữu Nghị với đường Nguyễn Văn Linh và đường khu dân cư phía Nam thư viện tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639940-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp đường nối đường Hữu Nghị với đường Nguyễn Văn Linh và đường khu dân cư phía Nam thư viện tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220639383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 11:11:00 đến ngày 2022-06-24 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,431,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.301.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên các ngành xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ &VSLĐ và PCCC- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5-1,25m3- Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,25m3- Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 10T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 8T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 16T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 130CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp đường nối đường Hữu Nghị với đường Nguyễn Văn Linh và đường khu dân cư phía Nam thư viện tỉnh
Nâng câp đường nối đường Hữu Nghị với đường Nguyễn Văn Linh và đường khu dân cư phía Nam thư viện tỉnh
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Phát QB + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Phát QB + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp): Không


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Là Tổ chức có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý I năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh) - Hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT, BHTN,... đến hết quý I/2022 (Có chi tiết kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN..của cơ quan BHXH kèm theo)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0232.3824429 – Fax: …………………..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.140,9225m2
2Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.518,4275m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V650,834m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V444,3958m3
5Bù vênh thảm bê tông nhựa C19 dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.303,5062m2
6Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V902,57m2
7Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 8,25Km (trạm BTN Hoàng Huy Toàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V811,9241Tấn
8Dán sợi thủy tinh lên bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V334,935m2
B Nền đường
1Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2.705,5485m3
2Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V445,8188m3
3Đắp cát nền đường K90 bằng máy đầm bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1.456,6554m3
4Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V519,8463m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thãi Đồng Hới)Mô tả kỹ thuật theo chương V519,8463m3
6San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V3.942,2953m3
7Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.789,4384m3
8Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thãi Đồng Hới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.789,4384m3
9Đào kết cấu vĩa hè bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V633,0106m3
10Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thải Đồng Hới)Mô tả kỹ thuật theo chương V633,0106m3
11Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V2.088,0891m2
C Vỉa hè + bó vỉa + đan rãnh
1Lát gạch Granito KT: (30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.128,2233m2
2Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V412,8223m3
3Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V4.128,2233m2
4Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2706m3
5Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V410,8906m2
6Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.454,481m
7Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V103,9953tấn
8Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V103,9953tấn/km
9Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V181,81m3
10Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V872,688m2
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V639,9712m2
D Hố trồng cây, cây xanh
1Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V174,0128m3
2Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thãi Đồng Hới)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,0128m3
3San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V174,0128m3
4Bê tông bó bồn cây bằng thanh BTXM M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,816m3
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7088m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,088m3
7Lắp đặt bê tông bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V712CK
8Đắp đất màu trồng cây bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V64,08m3
E Cây xanh
1Di dời cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V42cây
2Trồng cây xanh trên vĩa hè (chiều cao >=3,5m, ĐK 15-18cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V178cây
3Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V2201cây/90ngày
F Tổ chức an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
2Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
G Thoát nước mưa
1Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1483m3
2Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V714,749m2
3Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4944Tấn
4Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1334Tấn
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,118m3
6Lưới chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
7Nắp gang loại B125KN (Đế chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
8Nắp gang loại D400KN (Đế chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Bê tông hố tụ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0704m3
10Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V87,38m2
11Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3125Tấn
12Lắp đặt ống HDPE D200 PN6 PE100 dày 7.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2md
13Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
14Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V28,552m2
15Cốt thép dầm bó vỉa dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554Tấn
16Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V431m
17Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5144tấn
18Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5144tấn/km
19Bê tông gối cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,884m3
20Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V395,352m2
21Cốt thép gối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6829Tấn
22Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V306CK
23Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,21tấn
24Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V87,21tấn/km
25Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V38đoạn ống
26Mối nối ống cống BTLT D=400 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V211 mối nối
27Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V143đoạn ống
28Mối nối ống cống BTLT D=800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V1251 mối nối
29Đắp cát giáp thổ K90 bằng đầm cóc 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V141,36m3
30Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
31Mối nối ống cống BTLT D=800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
32Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,52m3
33Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,864m3
34Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V116,8m2
35Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
36Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
37Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094Tấn
38Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765Tấn
39Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
40Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
41Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thải Đồng Hới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
42Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.116,9717m3
43Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V684,2387m3
44Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thãi Đồng Hới)Mô tả kỹ thuật theo chương V343,782m3
45San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V343,782m3
46Thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V39.953,6kg
47Lắp đặt thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,9536Tấn
48Tháo dở thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,9536Tấn
H Hoàn trả hàng rào thư viện tỉnh
1Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,0206m3
2Phá dở kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V83,3765m3
3Phá dở móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V23,754m3
4Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V119,1511m3
5Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thải Đồng Hới)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,1511m3
6Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1833m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thãi Đồng Hới)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1833m3
8Bê tông đệm M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
9Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6105m3
10Bê tông cổ móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7688m3
11Bê tông giằng hàng rào M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3081m3
12Bê tông cột M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1208m3
13Đá hộc xây móng VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2689m3
14Ván khuôn móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V23,008m2
15Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,056m2
16Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V39,1644m2
17Ván khuôn cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V71,4384m2
18Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6242Tấn
19Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3476Tấn
20Xây hàng rào bằng gạch không nung 6 lổ 10x15x22cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0247m3
21Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10.5x22cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3727m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V447,4222m2
23Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V93,312m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.092,26m
25Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn Mykolor 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V540,7342m2
26Lát gạch Granito KT: (30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
27Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
28Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
29Di dời cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
I HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, Cột đèn bát giác cần rời 6m BG-06-78-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Lắp Cần đèn đơn CD-B04 cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cần đèn
3Lắp bộ đèn đường phố LED CSD05L-150WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4GC Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
7Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m
8Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
9Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
10Kéo rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V822m
11Luồn Dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
12Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,47100m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5381m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1415100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6948100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,692m3
17Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
18GCLD bộ khung móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19GCLD bộ khung móng M24x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3322m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1733100m3
22Làm tiếp địa lặp lại RL6Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
23Làm tiếp địa lặp lại RL1Mô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,610 cọc
25Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3
26Ép đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V7,610 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,210 đầu cốt
30Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,310 đầu cốt
31Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,28m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,17m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6468100m3
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,851000v
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
40Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6476100m3
42Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305100m3
43Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống thép mạ kẽm D76x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
44Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.301.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Cán bộ KCS: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên các ngành xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT và PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ &VSLĐ và PCCC- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5-1,25m3- Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định2
2 Máy đào có gắn búa thủy lực - Công suất ≥ 1,25m3- Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định1
3 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 10T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
4 Máy lu tĩnh - Tải trọng ≥ 8T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
5 Máy Lu rung - Tải trọng ≥ 16T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
6 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
7 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình - Giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
12 Máy rải bê tông nhựa - Công suất ≥ 130CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->