Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643226-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220441464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 08:36:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,663,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01(một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 người- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất > 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa >130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 6-12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung > 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành > 75CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào > 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi > 75CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cẩu tự hành > 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nước chuyên dụng >3m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông >250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi >1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp, cải tạo đường Trần Quốc Toản
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị , địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị.Địa chỉ: 250-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và xây dựng BRC, địa chỉ: Khu đô thị Nam Đông Hà, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3536555. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư và Xây dựng ACB Quảng Trị, địa chỉ: Số 83, đường Hai Bà Trưng, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn Nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị, số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị, điện thoại: 02333.861294.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị , địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị.Địa chỉ: 250-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
các tài liệu chứng minh được yêu cầu tại E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị.Địa chỉ: 250-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Trị - Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861226.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị - số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.861294.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - Số 128, đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.852529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1+2
1Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.341,197Tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa đến chân công trình bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V.341,197Tấn
3Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 6 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.21,532100m2
4Tưới nhựa dính bám TCN 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.14,761100m2
5Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,772100m2
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,635100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,58100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V.72,005m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,415100m3
10Vận chuyển đổ đi bằng ôtôYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,135100m3
11Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,385100m3
12Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 và vận chuyển bằng ô tô đến chân công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,926100m3
13Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.15,1m2
14Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.35m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 2m, loại dùng đi dưới lòng đường, chịu tải H30.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.100Ck
2Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 1m, loại dùng đi dưới lòng đường.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2Ck
3Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại đi dưới mặt đường - chịu tải H30.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.48Ck
4Nối ống cống D400 bằng phương pháp xảmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.102mối
5Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.48mối
6Lắp đặt đế cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.298Ck
7Bê tông đế cống đúc sẵn lắp ghép M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,042m3
8Cốt thép đế cống đúc sẵn ф≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,458tấn
9Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,957100m2
10Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,686100m2
11Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16,74m3
12Làm lớp đệm đá dăm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16,82m3
13Cắt khe mặt đường BTXM cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V.49,82m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16,739m3
15Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,651100m3
16Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,413100m3
17Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtôYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7,231100m3
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt K≥0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,251100m3
19Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 và vận chuyển bằng ô tô đến chân công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,291100m3
20Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,22100m3
21Móng lớp trên cấp phối đá dăm dày 10cm Dmax=25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,084100m3
22Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4, dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16,739m3
23Lót bạt nilong chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.83,697m2
24Ván khuôn thép mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1100m2
25Cắt khe co giãn mặt đường BTXM hoàn trảYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16,195m
26Trám khe co mặt đường BTXMYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16,195m
27Lắp đặt tấm đan đậy giếng thămYêu cầu kỹ thuật theo chương V.17Ck
28Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,725m3
29Bê tông M200 đá 1x2, xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,414m3
30Bê tông M150 đá 2x4 tường giếng thăm, hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.31,381m3
31Bê tông móng M150 đá 2x4 giếng thăm, hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.15,271m3
32Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,298tấn
33Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,269tấn
34Cốt thép ф≤10mm, xà mũ giếng thăm, hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,317tấn
35Cốt thép ≤18mm, bậc thang giếng thămYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,125tấn
36Gia công lắp đặt thép hình, thép gócYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,764tấn
37Ván khuôn thép tấm đan lắp ghépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,23100m2
38Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,788100m2
39Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,374100m2
40Làm lớp đệm đá dăm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,181m3
41Mua và Lắp đặt tấm chắn rác composite KT (90x50x8)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.21Tấm
42Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 12,1mm, PN10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,236m3
44Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,663100m3
45Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,166100m3
46Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtôYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,706100m3
47Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,194100m3
48Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,009100m3
49Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4, dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,826m3
50Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,027100m3
51Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 và vận chuyển bằng ô tô đến chân công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,03100m3
52Bê tông M150 đá 2x4 tường hố thu, tường cánh cửa xãYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,618m3
53Bê tông móng M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,57m3
54Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,051100m2
55Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,047100m2
56Làm lớp đệm đá dăm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,257m3
57Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại dùng đi dưới hè phố.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2Ck
58Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 2m, loại dùng đi dưới lòng đường, chịu tải H30.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.7Ck
59Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 0,5m, loại dùng đi dưới lòng đường.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.7Ck
60Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2mối
61Nối ống cống D400 bằng phương pháp xảmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.14mối
62Lắp đặt gối đỡ ống cống D400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.14Ck
63Bê tông đế cống đúc sẵn lắp ghép M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,35m3
64Cốt thép gối đỡ ống cống đk Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,016tấn
65Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,06100m2
66Bê tông móng M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,727m3
67Bê tông móng M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,775m3
68Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,06100m2
69Làm lớp đệm đá dăm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,094m3
70Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,294100m3
71Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,073100m3
72Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtôYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,294100m3
73Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,082100m3
74Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,049100m3
75Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,065100m3
76Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,023100m3
77Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,026100m3
78Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,49m3
79Bê tông móng chân khay gia cố taluy M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,361m3
80Ván khuôn thép móng chân khay gia cố taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,028100m2
81Làm lớp đệm đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,797m3
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Mua Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.644,1m
2Mua Lắp đặt cút HDPE D200 dày 11,9mm (cut 90 độ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1Cái
3Mua Lắp đặt nút bịt HDPE D200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6Cái
4Mua Lắp đặt T200-110 HDPE D200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.70Cái
5Mua Lắp đặt ống HDPE D110 dày 6,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.91m
6Mua Lắp đặt nút bịt đầu ống HDPE D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.70Cái
7Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,238100m3
8Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,06100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtôYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,298100m3
10Lắp đặt tấm đan đậy giếng thămYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6Ck
11Mua và Lắp đặt tấm gang khung dương KT (80x80x10)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.21Tấm
12Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,786m3
13Bê tông M200 đá 1x2, xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,996m3
14Bê tông M150 đá 2x4 tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.22,821m3
15Bê tông móng M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,301m3
16Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,055tấn
17Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,053tấn
18Cốt thép ф≤10mm, xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,079tấn
19Cốt thép ≤18mm, bậc thang giếng thămYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,178tấn
20Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,041100m2
21Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,563100m2
22Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,206100m2
23Làm lớp đệm đá dăm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,151m3
24Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,452100m3
25Đào đất hố móng trụ đất cấp 3 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,113100m3
26Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtôYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,113100m3
27Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,155100m3
D HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang CN (170x53)cm bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2Biển
2Lắp biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6Bộ
3Lắp biển báo hình tròn D70cm bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2Biển
4Khung giá đỡ biển báo chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2Bộ
5Khung giá đỡ bộ biển báo tam giác+biển hình trònYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2Bộ
6Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sángYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4Bộ
7Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,96100m
8Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,16m3
9Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,03100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hợp đồng lao động.75
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01(một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.43
4 Cán bộ phụ trách KCS: 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.54
5 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 1 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 người- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động.54
6 Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa công suất > 60T/h Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
2 Máy rải bê tông nhựa >130CV Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
3 Lu bánh thép 6-12T Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
4 Lu bánh lốp 8-16T Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
5 Lu rung > 16T Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
6 Máy san tự hành > 75CV Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
7 Máy đào > 0,5 m3 Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
8 Máy ủi > 75CV Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
9 Ô tô tự đổ ≤ 10T Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm3
10 Cẩu tự hành > 10T Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
11 Xe tưới nước chuyên dụng >3m3 Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
12 Đầm cóc Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm2
13 Máy trộn bê tông >250 lít Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm2
14 Đầm dùi >1,5 kw Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm2
15 Máy hàn 23KW Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm2
16 Máy thuỷ bình Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
17 Máy toàn đạc điện tử Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
18 Máy bơm nước ≥5CV Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm2
19 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm1
20 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->